Bài giảng Tín hiệu và hệ thống - Bài 18

404001 - Tín hiꢀu và hꢀ thꢁng  
Lecture-18  
ꢀꢁꢂ ꢃꢄꢅ ꢆꢇꢄ ꢈꢉ ꢊꢋ ꢌꢍ ꢎꢏꢐ ꢆưꢑꢄꢅ ꢆꢒ  
ꢀ ꢂáp ꢃng tꢄn sꢁ cꢅa hꢀ thꢁng LTIC  
ꢀ Biꢆu ꢇꢈ Bode  
ꢀ Thiꢉt kꢉ bꢊ lꢋc tưꢌng tꢍ  
ꢀ Bꢊ lꢋc Butterworth  
ꢀ Bꢊ lꢋc Chebyshev  
ꢀ Các phép biꢉn ꢇꢎi tꢄn sꢁ  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
Bꢊ lꢋc Butterworth  
Coefficients of Butterworth Polynominal Bn(s)=sn+an-1sn-1+…+a1s+1  
n
a
a2  
a3  
a4  
a5  
a6  
a7  
a8  
a9  
1
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
1
Bꢊ lꢋc Butterworth  
Butterworth Polynominal in Factorized Form  
n
Bn(s)  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
Bꢊ lꢋc Butterworth  
Các bước thiết kế bộ lọc thông thấp Butterworth:  
− 1) /(10 − G  
/10  
− G s /10  
p
log (10  
− 1)  
n ≥  
ꢁ Bước 1: Xác định  
2 log(ω s / ω p )  
ꢁ Bước 2: Xác định ωc:  
ω p  
ωs  
s /10  
ωc ≥  
ωc ≤  
và  
(10− G  
− 1)1/ 2 n  
/10  
(10−G  
−1)1/ 2n  
p
ꢁ Bước 3: Xác định H(s): dùng n (bước 1) tra bảng (hoặc tính)  
s ← s/ωc  
ꢁ Bước 4: Xác định H(s):  
H(s)  
H(s)  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
2
Bꢊ lꢋc Chebyshev  
Chebyshev Filter Coefficients of the Denominator Polynominal  
Cn' = sn + an−1sn−1 + a  
n−2  
s
+ ... + a1s + a0  
n−2  
n
a0  
a1  
a2  
a3  
a4  
a5  
a6  
0.5 dB ripple  
r = 0.5dB  
1 dB ripple  
r = 1dB  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
Bꢊ lꢋc Chebyshev  
Chebyshev Filter Coefficients of the Denominator Polynominal  
n−2  
Cn' = sn + an−1sn−1 + a  
s
+ ... + a1s + a0  
n−2  
n
a0  
a1  
a2  
a3 a4  
a5  
a6  
2 dB ripple  
r = 2dB  
3 dB ripple  
r = 3dB  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
3
Bꢊ lꢋc Chebyshev  
Chebyshev Filter Poles Locations  
n
r = 0.5dB  
r = 1dB  
r = 2dB  
r = 3dB  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
Bꢊ lꢋc Chebyshev  
Chebyshev Filter Poles Locations  
n
r = 0.5dB  
r = 1dB  
r = 2dB  
r = 3dB  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
4
Bꢊ lꢋc Chebyshev  
Các bước thiết kế bộ lọc thông thấp Chebyshev:  
1/ 2  
−Gs /10  
1
10  
− 1  
ꢁ Bước 1: Xác định: n ≥  
cosh −1  
10r /10 − 1  
cosh −1 ω / ω  
(
)
s
p
/10  
10 − G  
− 1  
s
≤ ε ≤ 10 r /10 − 1  
ꢁ Bước 2: Chọn ε:  
cosh[n cosh −1 (ω s / ω p )]  
Nếu ε sao cho r=0.5dB, 1dB, 2dB hoặc 3dB ꢂ tra bảng C’n(s);  
nếu không thỏa ꢂ tính C’n(s):  
( 2 k −1)π  
2 n  
( 2 k −1)π  
cosh x  
2 n  
sk = − sin  
sinh x + j cos  
−1  
1
n
1
k = 1, 2,3,..., n; x = sinh  
(ε )  
Cn' (s) = (s − s1 )(s − s2 )...(s − sn )  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
Bꢊ lꢋc Chebyshev  
Các bước thiết kế bộ lọc thông thấp Chebyshev:  
K n  
Cn' (s)  
ꢁ Bước 3: Xác định H(s):  
H (s) =  
a
n odd  
0
K =  
a0  
1+ε 2  
n
n even  
s ←s/ω  
p H(s)  
ꢁ Bước 4: Xác định H(s):  
H(s)  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
5
Các phép biꢉn ꢇꢎi tꢄn sꢁ  
ꢀ Bộ lọc thông cao (High-pass Filter):  
Prototype Filter  
Stop-band  
Pass-band  
High-pass Filter  
ωp  
s ←T(s)  
T(s) =  
HHP (s)  
Hp (s)  
s
Ví dụ 1: Thiết kế bộ lọc thông cao Chebyshev thỏa mãn các yêu cầu  
sau: r trong dãi thông (ω≥200) ≤ 2dB; độ lợi dãi chắn (ω≤100)  
Gs≤ -20dB?  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
Các phép biꢉn ꢇꢎi tꢄn sꢁ  
ꢁ Thiết kế bộ lọc thông thấp chebyshev mẫu có:  
ω =1  
;G ≤ −20dB  
;ω =ω /ω = 200/100 = 2  
;r ≤ 2dB  
pp  
s
sp  
p
s
1/ 2  
− Gs /10  
1
10  
−1  
n ≥  
cosh −1  
10r /10 − 1  
cosh −1 ω / ω  
(
)
sp  
pp  
102 − 1  
100.2 −1  
1/ 2  
1
⇒ n ≥  
cosh −1  
= 2.473 ⇒ n = 3  
cosh −1  
2
( )  
10 − G  
/10  
s
− 1  
≤ ε ≤ 10 r /10 − 1  
cosh[n cosh −1 (ω sp / ω pp )]  
ꢂ chọn ε=0.764 ꢂ (r)design=2dB  
⇔ 0.382 ≤ ε ≤ 0.764  
Tra bảng: Cn' (s) = s3 + 0.7378s2 + 1.0222s + 0.3269  
⇒ K n = a0 = 0.3269  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
6
Các phép biꢉn ꢇꢎi tꢄn sꢁ  
K n  
0.3269  
⇒ H (s) =  
=
Cn' (s) s3 + 0.7378s2 + 1.0222s + 0.3269  
ωcp = ω pp = 1  
Có:  
0.3269  
s3 + 0.7378s2 + 1.0222s + 0.3269  
⇒ H p (s) = H (s) =  
ꢁ Xác định hàm truyền của bộ lọc thông cao chebyshev:  
H HP (s) = H p [T (s)];T (s) = ω p / s = 200 / s  
0.3269  
2
H HP (s) =  
3
200  
( )  
200  
( )  
200  
( )  
+ 0.7378  
+ 1.0222  
+ 0.3269  
s
s
s
s3  
s3 + 625.39s2 + 90728.37 s + 12.24.106  
H HP (s) =  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
Các phép biꢉn ꢇꢎi tꢄn sꢁ  
ꢀ Bộ lọc thông dãi (Band-pass Filter):  
Prototype Filter  
Band-pass  
Filter  
Stop-band  
Pass-band  
ωp1ωp2 −ωs21 ωs22 −ωp1ωp2  
ω = min  
;
ω ω −ω ω ω −ω  
s
(
)
(
)
s1  
p2  
p1  
s2  
p2  
p1  
s2 +ωp1ωp2  
s ←T(s)  
T(s) =  
Hp (s)  
HBP (s)  
(ωp2 −ωp1)s  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
7
Các phép biꢉn ꢇꢎi tꢄn sꢁ  
Ví dụ 2: Thiết kế bộ lọc thông dãi Chebyshev thỏa mãn các yêu cầu  
sau: r trong dãi thông (1000≤ω≤2000) ≤ 1dB; độ lợi dãi chắn  
(ω≤450 hoặc ω≥4000) Gs≤ -20dB?  
ꢁ Thiết kế bộ lọc thông thấp chebyshev mẫu có:  
2.106 − (450)2  
40002 − 2.106  
450(2.103 −103 ) 4000(2.103 −103 )  
;ω = min  
;
ωp = 1  
s
;G ≤ −20dB  
;r ≤ 1dB  
⇔ ω = min 3.99;3.5 = 3.5  
}
{
s
s
1 / 2  
1
102 − 1  
n ≥  
cosh −1  
= 1.904  
⇒ n = 2  
cosh −1 (3.5)  
100.1 − 1  
/10  
10 − G  
− 1  
s
≤ ε ≤ 10 r /10 − 1  
cosh[n cosh −1 (ω s / ω p )]  
102 − 1  
cosh[2 cosh −1 (3.5)]  
⇔
≤ ε ≤ 100.1 − 1 ⇔ 0.4233 ≤ ε ≤ 0.5088  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
Các phép biꢉn ꢇꢎi tꢄn sꢁ  
'
Cn = s + 1.0977 s + 1.1025  
2
ε = 0.5088 → r = 1dB  
Chọn:  
;Tra bảng:  
a0  
1 + ε 2  
1.1025  
1 + 0.50882  
n=2 ꢂ K n =  
=
= 0.9826  
K n  
Cn'  
0.9826  
s2 + 1.0977 s + 1.1025  
⇒ H (s) =  
=
0.9826  
s2 + 1.0977 s + 1.1025  
⇒ H p (s) =  
ꢁ Hàm truyền của bộ lọc thông dãi chebyshev  
s 2 + 2.10 6  
(2.103 − 103 )s  
s 2 + 2.10 6  
1000 s  
T (s) =  
=
9.826.105 s2  
⇒ H BP (s) =  
s4 +1097.7s3 + 5.1025.106 s2 + 2.195.109 s + 4.1012  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
8
Các phép biꢉn ꢇꢎi tꢄn sꢁ  
Ví dụ 3: Thiết kế bộ lọc thông dãi Butterworth thỏa mãn các yêu cầu  
sau: Độ lợi trong dãi thông (1000≤ω≤2000) ≥ -2.4dB; độ lợi dãi  
chắn (ω≤450 hoặc ω≥4000) Gs≤ -20dB?  
ꢁ Thiết kế bộ lọc thông thấp Butterworth mẫu có:  
2.106 − (450)2  
40002 − 2.106  
450(2.103 −103 ) 4000(2.103 −103 )  
;ω = min  
;
ωp =1  
s
⇔ ω = min 3.99;3.5 = 3.5 ;G ≥ −2.4dB;G ≤ −20dB  
{
}
s
p
s
102 − 1  
100.24 − 1  
3.5  
1
n ≥  
log  
= 1.955  
2 log(3.5)  
1
≤ ω c ≤  
(100.24 − 1)1 / 4  
(102 − 1)1 / 4  
⇔ 1.078 ≤ ω c ≤ 1.109 ⇒ ω c = 1.109  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
Các phép biꢉn ꢇꢎi tꢄn sꢁ  
1
Tra bảng có:  
⇒ H p (s) =  
H (s) =  
s 2 + 2 s + 1  
1
1.23  
s 2 + 1.569s + 1.23  
=
2
s
1.109  
s
1.109  
+
2
+ 1  
(
)
(
)
ꢁ Hàm truyền của bộ lọc thông dãi Butterworth:  
s 2 + 2.10 6  
(2.103 − 103 )s  
s 2 + 2.10 6  
1000 s  
T (s) =  
=
1.12312 ×106 s2  
s4 +1569s3 + 5.2312×106 s2 + 3.1384 ×109 s + 4.1012  
⇒ H BP (s) =  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
9
Các phép biꢉn ꢇꢎi tꢄn sꢁ  
ꢀ Bộ lọc chắn dãi (Band-stop Filter):  
Band-stop  
Filter  
Prototype Filter  
Pass-band  
Stop-band  
ω ω −ω ω ω −ω  
p1  
ωp1ωp2 −ωs21 ωs22 −ωp1ωp2  
(
)
(
)
s1  
p2  
p1  
s2  
p2  
ω = min  
;
s
(ωp2 −ωp1)s  
s2 +ωp1ωp2  
s ←T(s)  
T(s) =  
Hp (s)  
HBS (s)  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
Các phép biꢉn ꢇꢎi tꢄn sꢁ  
Ví dụ 4: Thiết kế bộ lọc chắn dãi Butterworth thỏa mãn các yêu cầu  
sau: Độ lợi trong dãi chắn (100≤ω≤150) ≤ -20dB; độ lợi dãi thông  
(ω≤60 hoặc ω≥260) ≥ -2.2dB?  
ꢁ Thiết kế bộ lọc thông thấp Butterworth mẫu có:  
100(260 − 60) 150(260 − 60)  
ω =1;ω = min  
;
p
s
60× 260 −104 1502 − 60× 260  
⇒ ω = min 3.57;4.347 = 3.57  
{
}
;Gs ≤ −20dB;Gp ≤ −2.2dB  
s
1
102 −1  
100.22 −1  
3.57  
⇒ n = 2  
n ≥  
log  
= 1.9689  
2log(3.57)  
1
(100.22 −1)1/ 4  
≤ ωc ≤  
⇔ 1.1096 ≤ ωc ≤ 1.1317  
⇒ ωc = 1.1096  
(102 −1)1/ 4  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
10  
Các phép biꢉn ꢇꢎi tꢄn sꢁ  
1
Tra bảng có:  
⇒ H p (s) =  
H (s) =  
s 2 + 2 s + 1  
1
1.2312  
s2 + 1.5692s + 1.2312  
=
2
s
1.1096  
s
1.1096  
+
2
+ 1  
(
)
(
)
ꢁ Hàm truyền của bộ lọc chắn dãi Butterworth:  
(ωp2 −ωp1)s  
s2 +ωp1ωp2 s2 +15600  
200s  
T(s) =  
=
1.2312  
⇒ H BS (s) =  
200s  
s2 + 15600  
200s  
s2 + 15600  
2  
+ 1.5692  
+ 1.2312  
2
s2 + 15600  
(
)
⇒ H BS (s) =  
s4 + 254.9s3 + 63690.9s2 + 2.433 ×108  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
Mꢏch lꢋc dùng Op-amp  
Mạch điện theo mô hình Sallen-Key:  
Z3Z4  
⇒ H(s) =  
Z1Z2 +(Z1 + Z2 + Z3)Z4  
ωn2  
⇒ H(s) =  
s2 +2ζωns +ωn2  
(R + R2 )C2  
1
ωn =1/ R R2CC2  
;ζ =  
1
1
2 R R2CC2  
1
1
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
11  
Mꢏch lꢋc dùng Op-amp  
Ví dụ: thiết kế mạch lọc thông thấp Butterworth dùng Op-amp thỏa  
mãn các yêu cầu sau:  
ωp = 2π ×103(rad / s);ωs = 2π ×1.8×103(rad / s)  
Gp ≥ −3dB;Gs ≤ −20dB  
Thiết kế:  
2
10 −1  
100.3 −1  
1
n ≥  
log  
= 3.91 ⇒ n = 4  
2log(1.8)  
2π ×103  
2π ×1.8×103  
≤ ωc ≤  
⇔6286.9≤ωc ≤6367.9⇒ ωc = 6300  
1/8  
1/8  
100.3 −1  
102 −1  
(
)
(
)
1
⇒ H (s) =  
(s 2 + 0.76536s + 1)(s2 + 1.8477 s + 1)  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
Mꢏch lꢋc dùng Op-amp  
1
⇒ H (s) =  
(s 2 + 0.76536s + 1)(s2 + 1.8477 s + 1)  
1
⇒ H (s) =  
2
2
s
6300  
s
6300  
s
6300  
s
6300  
[
+ 0.76536  
+ 1][  
+ 1.8477  
+ 1]  
(
)
(
)
(
)
(
)
63002 × 63002  
(s 2 + 4821.39s + 63002 )(s2 + 11640.51s + 63002 )  
⇔ H (s) =  
63002  
H 1 (s) =  
(s2 + 4821.39s + 63002 )  
⇔ H (s) = H 1 (s)H 2 (s)  
63002  
H 2 (s) =  
(s2 + 11640.51s + 63002 )  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
12  
Mꢏch lꢋc dùng Op-amp  
63002  
H 1 (s) =  
(s2 + 4821.39s + 63002 )  
4821.39  
ω = 6300  
;ζ =  
= 0.3826  
n
2 × 6300  
1
⇒ C1 =  
ωn = 1/ R1R2C1C2 = 6300  
(R1 + R2 )C2  
ωn2 (R1R2C2 )  
2 × 0.3826  
ζ =  
= 0.3826 ⇒ (R1 + R2 )C2 =  
6300  
2 R1R2C1C2  
⇔ (R1 + R2 )C2 = 1.2146 ×10−4  
R1 = 5.6kΩ ⇒ R2 = 6.5kΩ  
⇒ R1 + R2 = 12.146 ×103  
;C2 = 10nF  
⇒ C = 1/ 5.6 × 6.5×106 ×10−8 × 63002 = 6.9 ×10−8 = 69nF  
(
)
1
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
Mꢏch lꢋc dùng Op-amp  
63002  
H 2 (s) =  
(s2 + 11640.51s + 63002 )  
11640.51  
ω = 6300  
;ζ =  
= 0.9238  
n
2 × 6300  
1
⇒ C1 =  
ωn = 1/ R1R2C1C2 = 6300  
(R1 + R2 )C2  
ωn2 (R1R2C2 )  
2 × 0.9238  
ζ =  
= 0.9238 ⇒ (R1 + R2 )C2 =  
6300  
2 R1R2C1C2  
⇔ (R1 + R2 )C2 = 2.9328 ×10−4  
R1 = 20kΩ ⇒ R2 = 9.3kΩ  
⇒ R1 + R2 = 29.328 ×103  
;C2 = 10nF  
⇒ C = 1/ 20 × 9.3×106 ×10−8 × 63002 = 1.35×10−8 = 13.5nF  
(
)
1
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
13  
Mꢏch lꢋc dùng Op-amp  
Mạch thực hiện H(s)=H1(s)H2(s)  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
Mꢏch lꢋc dùng Op-amp  
Kết quả mô phỏng bằng Electronics Workbench  
(1 k H z , − 2 .9 2 d B )  
(1 .8 k H z , − 2 0 . 4 2 d B )  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
14  
Mꢏch lꢋc dùng Op-amp  
Kết quả mô phỏng bằng Electronics Workbench  
Red: output  
Black: input  
1KHz wave  
Red: output  
Black: input  
1KHz wave  
Red: output  
Black: input  
1KHz wave  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
Mꢏch lꢋc dùng Op-amp  
Kết quả mô phỏng bằng Electronics Workbench  
1kHz, sine-wave  
H-W-R  
Filter  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
15  
Mꢏch lꢋc dùng Op-amp  
Kết quả mô phỏng bằng Electronics Workbench  
comp  
Filter  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
Mꢏch lꢋc dùng Op-amp  
s2  
⇒ H(s) =  
s2 +2ζωns +ωn2  
(C1 +C2 )R  
1
ωn =1/ R R2CC2  
;ζ =  
1
1
2 R R2C1C2  
1
Ví dụ: thiết kế mạch lọc thông cao Butterworth dùng Op-amp thỏa  
mãn các yêu cầu sau:  
ωs = 2π ×103(rad /s);ωp = 2π ×1.8×103(rad /s)  
Gp ≥ −3dB;Gs ≤ −20dB  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
16  
Mꢏch lꢋc dùng Op-amp  
ωpp =1;ωsp =1.8;Gp ≥ −3dB;Gs ≤ −20dB  
2
10 −1  
100.3 −1  
1
n ≥  
log  
= 3.91⇒ n = 4  
⇔ 1≤ ωc ≤ 1.01  
2log(1.8)  
1
1.8  
≤ ωc ≤  
⇒ ω =1  
1/8  
1/8  
c
100.3 −1  
102 −1  
(
)
(
)
1
⇒ H (s) =  
(s2 + 0.76536s + 1)(s2 + 1.8477 s + 1)  
1
⇒ H p (s) =  
(s2 + 0.76536s + 1)(s2 + 1.8477 s + 1)  
1
⇒ HHP (s) =  
2
2
11309.7  
s
11309.7  
s
11309.7  
s
11309.7  
s
[
+ 0.76536  
+1][  
s2 ×s2  
+1.8477  
+1]  
(
)
(
)
(
)
(
)
⇔HHP(s) =  
(s2 +0.76536×11309.7s+11309.72)(s2 +1.8477×11309.7s+11309.72)  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
Mꢏch lꢋc dùng Op-amp  
s2 ×s2  
⇔HHP(s) =  
(s2 +0.76536×11309.7s+11309.72)(s2 +1.8477×11309.7s+11309.72)  
s2  
H1(s) =  
(s2 +0.76536×11309.7s+11309.72)  
⇔HHP(s) = H1(s)H2(s)  
s2  
H2(s) =  
(s2 +1.8477×11309.7s+11309.72 )  
Thực hiện H1(s):  
s2  
H1(s) =  
(s2 +0.76536×11309.7s+11309.72)  
1
⇒ R2 =  
ωn = 1/ R1R2C1C2 = 11309.7  
(C1 + C 2 )R1  
ωn2 (R1C1C2 )  
2 × 0.3826  
= 6.77 ×10−5  
ζ =  
= 0.3826  
⇒ (C1 + C2 )R1 =  
2
R1 R2 C1C 2  
11309.7  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
17  
Mꢏch lꢋc dùng Op-amp  
2 × 0.3826  
−5 ;R = 10kΩ  
= 6.77 ×10  
−9  
⇒ (C1 + C2 )R1 =  
⇒ C1 + C2 = 6.77×10  
1
11309.7  
C1 = 3.3nF  
⇒ C2 = 3.4nF  
⇒ R = 1/ 104 ×3.3×3.4×10−18 ×11309.72 = 69.7kΩ  
(
)
2
Thực hiện H2(s):  
s2  
H2(s) =  
(s2 +1.8477×11309.7s+11309.72 )  
1
⇒ R2 =  
ωn = 1/ R1R2C1C2 = 11309.7  
ωn2 (R1C1C2 )  
(C1 + C 2 )R1  
1.8477  
2
1.8477  
= 1.63×10−4  
ζ =  
=
⇒ (C1 + C2 )R1 =  
2
R1 R2 C1C2  
11309.7  
⇒ C1 + C2 =16.3×10−9  
R1 = 10kΩ  
;C1 = 10nF  
⇒ C2 = 6.3nF  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
Mꢏch lꢋc dùng Op-amp  
⇒ R = 1/ 104 ×10×6.3×10−18 ×11309.72 =12.4kΩ  
(
)
2
Kết quả mô phỏng bằng Electronics Workbench  
(1 .8 k H z , − 2 . 9 6 d B )  
(1 k H z , − 2 0 .4 2 d B )  
Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10  
18  
pdf 18 trang Thùy Anh 19240 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tín hiệu và hệ thống - Bài 18", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_tin_hieu_va_he_thong_bai_18.pdf