Đề thi Học kì 2 môn Tín hiệu và hệ thống - Năm học 2011-2012
ĐỀ THI HỌC KỲ 2/2011-2012
Môn: Tín hiệu và hệ thống – ngày thi: 13/06/2012
Thời gian: 110 phút không kể chép đề
-----------------------------------------
Bài 1. Cho hꢀ thꢁng trên H.1. (a) Hãy xác ꢂꢃnh và vꢄ phꢅ Y(ω) cꢆa tín hiꢀu y(t); (b) Xác ꢂꢃnh
và vꢄ sꢇ ꢂꢈ khꢁi cꢆa hꢀ thꢁng tách m1(t) và m2(t) tꢉ y(t).
Bài 2. Cho hꢀ thꢁng lꢊy mꢋu lý tưꢌng vꢍi chu kꢎ lꢊy mꢋu Ts trên hình H.2. (a) Theo ꢂꢃnh lý
lꢊy mꢋu thì chu kꢎ lꢊy mꢋu lꢍn nhꢊt (Tsmax) là bao nhiêu, vꢄ Y(ω) tưꢇng ꢏng (b) Nꢐu
Ts=2π/ω2, hãy xác ꢂꢃnh và vꢄ Y(ω); (c) Xác ꢂꢃnh sꢇ ꢂꢈ khꢁi khôi phꢑc lꢒi f(t) tꢉ y(t) cho cꢓ
hai trưꢔng hꢕp trong câu (a) và câu (b).
Bài 3. ꢖꢗ thꢘc hiꢀn mꢙt mꢒch ꢂiꢀn tꢚ tưꢇng ꢂưꢇng dùng Op-amp cho mꢙt hꢀ thꢁng LTI là
“hꢙp ꢂen” – chꢛ biꢐt ngõ vào và ra, hãy thꢘc hiꢀn các bưꢍc sau: (a) Cꢊp f(t)=u(t) vào ngõ vào
và ꢂo ngõ ra là y(t)=[e−5t − (2 / 3)sin(5 3t)]e−5tu(t) , xác ꢂꢃnh hàm truyꢜn H(s) cꢆa hꢀ thꢁng; (b)
Vꢄ sꢇ ꢂꢈ khꢁi thꢘc hiꢀn hꢀ thꢁng bꢝng 2 cách khác nhau; (c) Thꢘc hiꢀn hꢀ thꢁng bꢝng mꢒch
ꢂiꢀn dùng Op-amp.
Bài 4. Vꢄ ꢂáp ꢏng biên ꢂꢙ và ꢂáp ꢏng pha (biꢗu ꢂꢈ Bode) cꢆa hꢀ thꢁng LTI có hàm truyꢜn:
1000s3
H(s)=
(s+100)(s2 +100s+104 )(s+1000)
Bài 5. Xác ꢂꢃnh hàm truyꢜn H(s) cꢆa bꢙ lꢞc thông thꢊp Butterworth có ωp=1000 (rad/s),
ωs=5000 (rad/s), ꢂꢙ lꢕi trong dãi thông không nhꢟ hꢇn Gp= -2dB và ꢂꢙ lꢕi trong dãi chꢠn
không lꢍn hꢇn Gs= -55dB. Tính ꢂꢙ lꢕi nhꢟ nhꢊt trong dãi thông và ꢂꢙ lꢕi lꢍn nhꢊt trong dãi
chꢠn cꢆa bꢙ lꢞc ꢂã ꢂưꢕc thiꢐt kꢐ.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ghi chú: - Sinh viên không ꢂưꢕc sꢚ dꢑng tài liꢀu, được xem bꢓng CT ꢌ mꢡt sau cꢆa ꢂꢜ thi.
- Cán bꢙ coi thi không ꢂưꢕc giꢓi thích ꢂꢜ thi
Duyệt của bộ môn
Cho biết:
A. Các cꢡp biꢐn ꢂꢅi Fourier thông dꢑng:
↔ τ sinc2
t
ωτ
2
t
ωτ
4
δ (t) ↔ 1
rect
↔τ sinc
∆
τ
τ
2
n!
tne−atu(t);a > 0 ↔
1
1
e
−atu(t);a > 0 ↔
u(t) ↔ πδ (ω) +
n+1
a + jω
jω
a + jω
(
)
cosω0t ↔ π[δ (ω −ω0) + δ (ω +ω0)]
sinω0t ↔ jπ[δ (ω +ω0) −δ (ω −ω0)]
B. Các cꢡp biꢐn ꢂꢅi Laplace thông dꢑng:
s
b
1
1
−atu(t) ↔
cos bt u(t) ↔
( )
sin bt u(t) ↔
( )
δ (t) ↔ 1
u(t) ↔
e
2
2
2
2
s
s + a
s + b
s + b
C. Bꢙ lꢞc thông thꢊp Butterworth:
1
- ꢖáp ꢏng biên ꢂꢙ: H( jω) =
1+
2n
ω
ωc
- ꢖa thꢏc Butterworth cho ꢌ dꢒng các hꢀ sꢁ:
n
2
3
4
5
6
a1
a2
a3
a4
a5
1.41421356
2.00000000
2.61312593
3.23606798
3.86370331
2.00000000
3.41421356
5.23606798
7.46410162
2.61312593
5.23606798 3.23606798
9.14162017 7.46410162
3.86370331
- ꢖa thꢏc Butterworth cho ꢌ dꢒng thꢉa sꢁ:
n
1
2
Bn(s)
s +1
s2 +1.41421356s +1
(s +1)(s2 + s +1)
3
4
5
6
(s2 + 0.76536686s +1)(s2 +1.84775907s +1)
(s +1)(s2 + 0.61803399s +1)(s2 +1.931803399s +1)
(s2 + 0.51763809s +1)(s2 +1.41421356s +1)(s2 +1.93185165s +1)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Học kì 2 môn Tín hiệu và hệ thống - Năm học 2011-2012", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_thi_hoc_ki_2_mon_tin_hieu_va_he_thong_nam_hoc_2011_2012.pdf

