Bài giảng Tín hiệu và hệ thống - Chương 6: Phân tích hệ thống liên tục dùng biến đổi Laplace - Bài 12

Ch-6: Phân tích hệ thống liên tục dùng biến đổi Laplace  
Lecture-12  
6.4. Ứng dụng trong hồi tiếp và điều khiển  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
6.4. Ứng dụng trong hồi tiếp và điều khiển  
6.4.1. Vài ứng dụng của hệ thống hồi tiếp  
6.4.2. Cơ bản về hệ thống điều khiển tự động  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
6.4.1. Vài ứng dụng của hệ thống hồi tiếp  
a) Thực hiện hệ thống nghịch đảo của hệ thống LTI  
b) Giảm ảnh hưởng của sự thay đổi thông số hệ thống  
c) Tuyến tính hóa hệ thống phi tuyến  
d) Ổn định cho hệ thống LTI không ổn định  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
a) Thực hiện hệ thống nghịch đảo của hệ thống LTI  
Xét hệ thống hồi tiếp như hình vẽ  
F(s)  
Y(s)  
+
K
-
H(s)  
K
T(s)=  
1
Nếu chọn K sao cho KH(s)>>1  
1
T(s)  
[Hệ thống nghịch đảo của HT LTI H(s)]  
H(s)  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
b) Giảm ảnh hưởng của sự thay đổi thông số hệ thống  
Xét hệ thống hồi tiếp sau:  
f (t)  
A
1
1
+
T(s)=  
T(s) >1  
β
Ví dụ: làm thế nào để giảm ảnh hưởng do sự thay đổi của độ lợi G  
G
8
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
c) Tuyến tính hóa hệ thống phi tuyến  
Xét hệ thống hồi tiếp sau:  
f (t)  
y(e)  
y(e)  
y(f)=y(e)  
e(t)=f(t)-βy(t)  
Quan hệ vào ra:  
; với:  
dy dy de  
df de
 
df  
dy dy/de  
dy dy 
df 1+βdy/de  
df de 
de  
df  
dy  
df  
dy 1  
Nếu có  
thì:  
βdy/de
df β  
y(f): tuyến tính  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
c) Tuyến tính hóa hệ thống phi tuyến  
Ví dụ:  
xét bộ khuếch đại công suất lớp B như dưới đây, làm thế nào để  
khắc phục méo?  
Méo xuyên tâm  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
d) Ổn định cho hệ thống LTI không ổn định  
Xét hệ thống hồi tiếp sau:  
F(s)  
H(s)  
Y(s)  
+
-
β
b
H(s)= ;a>0  
s-a  
Giả sử hàm truyền vòng hở :  
không ổn định!!!  
H(s)  
b
T(s)=  
Hàm truyền vòng kín:  
T(s)=  
1+βH(s)  
s-a+βb  
a
β>  
Vây T(s) ổn định khi chọn:  
b
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
6.4.2. Cơ bản về hệ thống điều khiển tự động  
a) Phân tích một hệ thồng điều khiển đơn giản  
b) Phân tích quá độ hệ thống bậc 2  
c) Quỹ đạo nghiệm số  
d) Hiệu chỉnh hệ thống dùng quỹ đạo nghiệm số  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
a) Phân tích một hệ thống điều khiển đơn giản  
Xét hệ thống điều khiển đơn giản  
D(D T
a 1 T
La.Thi page 91
KG(s)  
T(s)=  
K
G(s)  
o
i
1+KG(s)  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
a) Phân tích một hệ thống điều khiển đơn giản  
1
K
K
Giả sử: G(s)=  
T(s)=  
θo (s)=  
θi (s)  
s
2
+8s+K  
s
2
+8s+K  
s(s+8)  
Phân tích quá độ: đáp ứng với u(t)  
K
1
θo (s)=  
θi (s)=  
s(s2 +8s+K)  
s
7
θo (t)=(1-76 e-t + 16 e-7t )u(t)  
θ (s)=  
• K=7:  
o
s(s2 +8s+7)  
80  
-4t  
0
5
2
θo (t)=[1- e cos(8t+153 )]u(t)  
θ (s)=  
• K=80:  
o
s(s2 +8s+80)  
16  
θo (t)=[1-(4t+1)e-4t ]u(t)  
θ (s)=  
• K=16:  
o
s(s2 +8s+16)  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
a) Phân tích một hệ thống điều khiển đơn giản  
within 2% the FV  
PO
90%  
Không có  
PO và tp  
10%  
tr  
tp  
ts  
• PO: percentage-overshoot  
• tr: rise time  
• tp: peak time  
• ts: settling time  
Nhiệm vụ: Tìm giá trị của K để đạt yêu cầu mong muốn  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
a) Phân tích một hệ thống điều khiển đơn giản  
Phân tích xác lập: sai số xác lập  
1
e(t)=θi(t)-θo(t)  
=θ (s)  
E(s)=θi(s)-θo(s)=θi(s)[1-T(s)]  
i
1+KG(s)  
θi(s)  
ess
ess s)  
= lim s  
t
s
KG(s)  
s
K = lim[KG(s)]  
. Với (t)=u(t): đặt  
( hằng số sai số vị trí)  
p
i
s
1/s  
1
ess =es = lim s  
=
KG(s) 1+Kp  
s
K = lim s[KG(s)]  
. Với (t)=tu(t):đặt  
(hằng số sai số vận tốc)  
v
i
s
1/s2  
KG(s) Kv  
1
ess =er = lim s  
=
s
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
a) Phân tích một hệ thống điều khiển đơn giản  
K = lim s2[KG(s)]  
. Với (t)=0.5t2u(t): đặt  
(hằng số sai số gia tốc)  
a
i
s
1/s3  
1
ess =ep = lim s  
=
KG(s) Ka  
s
G(s)=1/s(s+8)  
. Cụ thể cho hệ thống đang xét:  
Kp= lim[KG(s)]  
es=0  
s
er =8/K  
Kv= lim s[KG(s)]  
s
Ka = lim s2[KG(s)]  
ep =  
s
Hệ thống này còn gọi là hệ thống điều khiển vị trí, có thể dùng để  
điều khiển vận tốc, không thể dùng để điều khiển gia tốc!!!  
Nhiệm vụ: Tìm giá trị của K và các khâu hiệu chỉnh để hệ thống  
trên có thể điều khiển cả 3 loại!!! + bảo đảm yêu cầu quá độ!!!  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
b) Phân tích tích quá độ hệ thống bậc 2  
Mục đích: xác định nhanh chóng các thông số (PO, tr, ts) của hệ  
thống bậc 2 với T(s) không có điểm zero dựa vào vị trí của các  
poles của nó.  
ωn2  
T(s)=  
s2 +2ζωns+ωn2  
Tại sao chỉ xét cho hệ thống bậc 2 này: cơ sở cho các hệ thống bậc  
cao hơn nếu thỏa một số nguyên tắc:  
. Bố trí các poles khác ở rất xa trục ảo (j ) so với cực của hệ thống  
bậc 2 chứa trong hàm truyền vòng kín T(s) của hệ thống bậc cao  
này.  
. Bố trí các cặp pole-zero ở rất gần nhau  
Khi đó đáp ứng quá độ của hệ thống bậc cao gần giống như của  
hệ thống bậc 2 có trong hàm truyền vòng kín T(s) của nó  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
b) Phân tích tích quá độ hệ thống bậc 2  
ωn2  
s2 +2ζωns+ωn2  
jω  
T(s)=  
Vị trí các poles của hệ thống bậc 2:  
ωn 1
s1  
ωn  
s-plane  
s1,2 = n n
cos ζ  
σ
n  
n
s2  
1
ωn2  
1 s+2ζωn  
Y(s)=  
1
1
=
Đáp ứng quá độ:  
s s2 +2ζωns+ω2n s s2 +2ζωns+ω2n  
y(t)=[1  
n
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
b) Phân tích tích quá độ hệ thống bậc 2  
1
y(t)=[1  
n
1
y(t)  
y(tp )  
1
0.9  
4
ts  
tr  
n
0.5  
tp  
n
0.1  
0
t
tp  
td  
ts  
PO
1
1.1
tr  
td  
n
n
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
b) Phân tích tích quá độ hệ thống bậc 2  
PO
4
ts  
n
1
tr  
n
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
b) Phân tích tích quá độ hệ thống bậc 2  
KG(s)  
K
Ví dụ: T(s)  
[1
Yêu cầu thiết kế: chọn K sao cho PO≤16%, tr≤0.5s, ts≤2s?  
j
. Xác định miền cho phép của các poles  
K
6
PO r s
6
4
K
. Xác định quỹ tích các poles khi K  
K
K
thay đổi (quỹ đạo nghiệm số)  
2
K
s2
0
2
1,2
tr
K
5  
K
4
. Xác định giá trị của K  
ts
PO
25
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
c) Quỹ đạo nghiệm số  
Xét hệ thống với hệ số khuếch đại K thay đổi như sau:  
F(s)  
G(s)  
K
Y(s)  
H(s)  
Hàm truyền vòng kín của hệ thống: T(s)=  
KG(s)  
1+KG(s)H(s)  
1+KG(s)H(s)=0  
Phương trình đặc trưng của hệ thống:  
Chúng ta sẽ khảo sát quỹ đạo của nghiệm phương trình đặc trưng  
(poles của hệ thống) khi K thay đổi từ 0 đến Quỹ đạo nghiệm số.  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 35 trang Thùy Anh 18680 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tín hiệu và hệ thống - Chương 6: Phân tích hệ thống liên tục dùng biến đổi Laplace - Bài 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_tin_hieu_va_he_thong_chuong_6_phan_tich_he_thong_l.pdf