Bài giảng Tín hiệu và hệ thống - Chương 1: Cơ bản về tín hiệu và hệ thống - Bài 1 - Trần Quang Việt

404001 - Tín hiệu và hệ thống  
QG TP.HCM  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
404001 - Tín hiệu và hệ thống  
Mục tiêu  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
1
404001 - Tín hiệu và hệ thống  
Chuẩn đầu ra  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
404001 - Tín hiệu và hệ thống  
Chuẩn đầu ra  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
2
404001 - Tín hiệu và hệ thống  
Đánh giá  
Lớp KSTN:  
Homework: 20% (Bài tập về nhà cá nhân hoặc nhóm)  
Lớp CQ:  
In-Class: 40% (gọi lên bảng, làm việc nhóm)  
Quiz: 60% (Chọn 80% số bài có điểm cao nhất)  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
404001 - Tín hiệu và hệ thống  
Nội dung môn học  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
3
Ch-1: Cơ bản về tín hiệu và hệ thống  
Lecture-1  
1.1. Cơ bản về tín hiệu  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
1.1. Cơ bản về tín hiệu  
1.1.1. Tín hiệu và ví dụ về tín hiệu  
1.1.2. Phân loại tín hiệu  
1.1.3. Năng lượng và công suất tín hiệu  
1.1.4. Các phép biến đổi thời gian  
1.1.5. Các dạng tín hiệu thông dụng  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
4
1.1.1. Tín hiệu và ví dụ về tín hiệu  
Định nghĩa:  
Tín hiệu là hàm của một hoặc nhiều biến độc lập (thời gian, không  
gian,…) mang thông tin về hành vi hoặc bản chất của các hiện  
tượng (vật lý, kinh tế, xã hội,…)  
Tín hiệu là hàm theo 1 biến thời gian  
. Ví dụ 1: tín hiệu điện áp uc(t) và dòng điện i(t) trong mạch RC  
0;  
t<0  
0;  
t<0  
u (t)=  
i(t)=  
c
E(1-e-t/RC ); t 0  
(E/R)e-t/RC; t 0  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
1.1.1. Tín hiệu và ví dụ về tín hiệu  
. Ví dụ 2: Tín hiệu thoại ghi lại dưới dạng điện áp u(t)  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
5
1.1.1. Tín hiệu và ví dụ về tín hiệu  
. Ví dụ 3: Tín hiệu điện tim ghi lại dưới dạng điện áp u(t)  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
1.1.1. Tín hiệu và ví dụ về tín hiệu  
. Ví dụ 4: The weekly Down-Jones stock market index  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
6
1.1.1. Tín hiệu và ví dụ về tín hiệu  
Tín hiệu là hàm nhiều biến:  
Ảnh tĩnh  
Ảnh động  
f(x,y)  
f(x,y,t)  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
1.1.1. Tín hiệu và ví dụ về tín hiệu  
Xử lý tín hiệu: xử lý tương tự & xử lý số tập trung XL tương tự  
Filtered signal  
Unfiltered signal  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
7
1.1.2. Phân loại tín hiệu  
Có nhiều tiêu chí để phân loại tín hiệu:  
Tín hiệu thực  
- Tín hiệu phức  
Trong đó, cách phân loại tín hiệu liên tục và tín hiệu rời rạc là  
thông dụng nhất (trong môn học này ta chỉ khảo sát tín hiệu  
liên tục)  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
1.1.2. Phân loại tín hiệu  
Ví dụ: phân loại tín hiệu liên tục & rời rạc, tương tự & số  
f(t)  
(b)  
(d)  
(a)  
Analog  
vs  
digital  
t
time  
(c)  
Continuous-time  
vs  
discrete-time  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
8
1.1.3. Năng lượng và công suất tín hiệu  
Xét tín hiệu dòng điện i(t) qua điện trở R:  
. Công suất tức thời trên R: p(t)=u(t)i(t)=Ri2(t)  
. Năng lượng tổn hao trong khoảng thời gian [t1t2]:  
t2  
tt2 p(t)dt t  
Ri2 (t)dt  
1
1
. Công suất tổn hao trung bình trong khoảng thời gian [t1t2]:  
t2  
t2  
1
1
p(t)dt   
Ri2 (t)dt  
t  
t  
1
1
t2 t1  
t2 t1  
Năng lượng & công suất trên điện trở R=1được gọi là năng  
lượng và công suất của tín hiệu dòng điện i(t)  
t2  
i2 (t)dt  
E t  
. Năng lượng tín hiệu trong khoảng [t1t2]:  
i
1
t2  
1
. Công suất tín hiệu khoảng thời gian [t1t2]: P   
i2 (t)dt  
i
t  
1
t2 t1  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
1.1.3. Năng lượng và công suất tín hiệu  
Thực tế có những tín hiệu không phải là tín hiệu vật lý nên năng  
lượng tín hiệu và công suất tín hiệu không phải là năng lượng và  
công suất về mặt vật lý mà đơn giản là thông số đánh giá độ lớn  
của tín hiệu  
Thực tế tín hiệu tổng quát là tín hiệu phức và tồn tại trên toàn thang  
thời gian nên năng lượng và công suất của tín hiệu f(t) được viết lại  
ở dạng tổng quát như sau:  
. Năng lượng:  
. Công suất:  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
9
1.1.3. Năng lượng và công suất tín hiệu  
Ví dụ:  
Tín hiệu  
năng lượng  
Tín hiệu  
công suất  
P = 1 |f(t)|2dt=  
1
t2dt=  
1
1
3
f
2 -1  
1   
-1  
2
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
1.1.4. Các phép biến đổi thời gian  
a) Phép dịch thời gian  
b) Phép đảo thời gian  
c) Phép tỷ lệ thời gian  
d) Kết hợp các phép biến đổi  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
10  
a) Phép dịch thời gian  
T>0 dịch sang phải (trễ) T giây  
T<0 dịch sang trái (sớm) T giây  
Ví dụ 1:  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
a) Phép dịch thời gian  
Ví dụ 2: tín hiệu tuần hoàn & tín hiệu không tuần hoàn  
. f(t) là tuần hoàn nếu với T>0 f(t) = f(t+T) với mọi t  
f(t)  
t
. Giá trị nhỏ nhất của T được gọi là chu kỳ của f(t)  
. f(t) là tín hiệu không tuần hoàn nếu không tồn tại giá trị của T  
thỏa tính chất trên  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
11  
b) Phép đảo thời gian  
Đối xứng f(t) qua trục tung  
Ví dụ 1:  
Ví dụ 2: Tín hiệu chẵn và lẻ  
. Hàm chẵn: fe(-t)=fe(t); đối xứng qua trục tung  
. Hàm lẻ: fo(-t)=-fo(t); đối xứng ngược qua trục tung  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
b) Phép đảo thời gian  
Phân tích tín hiệu thành thành phần chẵn và lẻ  
f(t)=fe (t)+fo (t)  
f(-t)=fe (t)-fo (t)  
1
fe (t)= [f(t)+f(-t)]  
Thành phần chẵn  
Thành phần lẻ  
2
1
fo (t)= [f(t)-f(-t)]  
2
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
12  
b) Phép đảo thời gian  
0; t<0  
e-at ; t 0  
f(t)=  
(a>0) =fe (t)+fo (t)  
Ví dụ 3:  
at  
1 e ; t<0  
2  
f (t)=  
e
1 e-at ; t>0  
2  
Với:  
at  
1
2
e ; t<0  
f (t)=  
o
1 e-at ; t>0  
2  
+
=
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
c) Phép tỷ lệ thời gian  
a>1 : co thời gian a lần  
0<a<1 : dãn thời gian 1/a lần  
Ví dụ:  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
13  
d) Kết hợp các phép biến đổi  
Trường hợp a>0:  
. Phương pháp 1:  
• Bước 1: Phép dịch thời gian g(t)=f(t-b)  
• Bước 2: Phép tỷ lệ (t)=g(at)  
• Ví dụ: (t)=f(2t+1)  
Bước 1  
Bước 2  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
d) Kết hợp các phép biến đổi  
Trường hợp a>0:  
. Phương pháp 2:  
• Bước 1: Phép tỷ lệ g(t)=f(at)  
• Bước 2: Phép dịch thời gian (t)=g(t-b/a)  
• Ví dụ: (t)=f(2t+1)  
Bước 1  
Bước 2  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
14  
d) Kết hợp các phép biến đổi  
Trường hợp a<0:  
• Bước 1: Xác định g(t)=f(|a|t-b)  
• Bước 2: Dùng phép đảo thời gian (t)=g(-t)  
• Ví dụ: (t)=f(-2t+1)  
Bước 1  
Bước 2  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
1.1.5. Các tín hiệu thông dụng  
a) Hàm bước đơn vị u(t)  
b) Xung đơn vị (t)  
c) Hàm mũ  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
15  
a) Hàm bước đơn vị u(t)  
u(t) thông dụng trong việc mô tả một tín hiệu với nhiều mô tả khác  
nhau trong các khoảng thời gian khác nhau  
Ví dụ 1:  
1; 2<t<4  
f(t)=u(t 2) u(t 4)  
f(t)=  
0; t<2 or t>4  
-
=
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
a) Hàm bước đơn vị u(t)  
Ví dụ 2:  
t;  
0<t<2  
f(t)= 2(t 3); 2<t<3  
0;  
t<0 or t>3  
f(t)=t[u(t) u(t 2)]2(t 3)[u(t 2) u(t 3)]  
Ví dụ 3:  
f(t)=(t 1)[u(t 1) u(t 2)]+[u(t 2) u(t 4)]  
f(t)=(t 1)u(t 1) (t 2)u(t 2) u(t 4)  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
16  
b) Xung đơn vị (t)  
Định nghĩa :  
(t) 0; t 0  
(t)dt 1  
0  
  
Tính chất 1: Nếu f(t) liên tục tại t0 thì:
ω2 +1  
ω2 +9  
1
Ví dụ:  
δ(ω 1)= δ(ω 1)  
5
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
b) Xung đơn vị (t)  
Tính chất 2:  
πt  
4
πt  
4
t=2  
sin  
δ(t 2)dt=sin  
=1  
Ví dụ:  
  
Tính chất 3:  
du(t)  
f(t)dt=u(t)f(t)   
u(t)f ' (t)dt  
  
  
dt  
f '(t)dt  
f() f(t) 0 f(0)  
  
f(t)δ(t)dt  
f() 0  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
17  
c) Hàm mũ  
s=+j: Tần số phức  
est =eσt (cosωt+jsinωt)  
es*t =eσt (cosωt-jsinωt)  
1
Re{est}=eσtcosωt= (est +es*t )  
Ví dụ:  
2
b) 0  
a) 0  
0  
0  
0  
t
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
c) Hàm mũ  
c) 0;0  
d) 0;0  
j  
b
a
c
d
LHP  
RHP  
Vị trí của biến phức s=+jtrong các ví dụ a, b, c, và d  
Signals & Systems – FEEE, HCMUT  
18  
pdf 18 trang Thùy Anh 11980 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tín hiệu và hệ thống - Chương 1: Cơ bản về tín hiệu và hệ thống - Bài 1 - Trần Quang Việt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_tin_hieu_va_he_thong_bai_1_tran_quang_viet.pdf