Giáo trình Giải tích 2 - Bài 6 - Nguyễn Xuân Thảo

PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
GIẢI TÍCH 2  
BÀI 6  
A. TÍCH PHÂN HAI LỚP (TÍCH PHÂN KÉP) (TT)  
3.4. Đưa tích phân hai lớp về tích phân lặp  
a) Định lí Fubini trên hình chữ nhật. f khả tích trên hình chữ nhật  
R a ; b c ; d  
   
d
d
   
khả tích  
x f x, y dy  
1/ Nếu tồn tại  
với x cố định [a ; b]   
f x, y dy  
c
c
b d  
trên [a ; b] và có  
f x, y dy dx  
(4.1)  
f x, y dxdy   
R
a c  
b
b
2/   
, với y cố định thuộc [c ; d]   
khả tích trên [c ; d]  
f x, y dx  
y f x, y dx  
   
a
a
d b  
và có  
(4.2)  
f x, y dxdy   
f x, y dx dy  
  
  
R
c a  
Nói riêng, nếu có f liên tục trên R thì ta có đồng thời (4.1), (4.2)  
2
Ví dụ 1.  
Ví dụ 2.  
x y dxdy , R = [0 ; 1][0 ; 2]  
  
R
x2dxdy  
1y2  
, R = [0 ; 1][0 ; 1]  
  
R
b) Định lí Fubini trên tập hợp bị chặn  
1/ 1, 2 khả tích trên [a ; b], 1(x)  2(x), x [a ; b],  
D = {(x ; y): a x b, 1(x) y  2(x)}  
   
x
2  
f khả tích trên D,   
, x cố định thuộc [a ; b].  
f x, y dy  
   
x  
1
   
x
2  
   
Khi đó, x  
f x, y dy khả tích trên [a ; b] và có  
   
x  
1
   
x
b
2
(4.3)  
f x, y dx dy dx  
f x, y dy  
  
   
   
x  
D
a
1
Nói riêng, nếu 1, 2 liên tục trên [a ; b], f liên tục trên D thì vẫn đúng  
2/ 1, 2 khả tích trên [c ; d], 1(y)  2(y), y [c ; d],  
21  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
D = {(x ; y): c y d, 1(y) x  2(y)}  
y
   
2  
f khả tích trên D và   
f x, y dx , y cố định thuộc [c ; d].  
y
1
y
   
2  
Khi đó  
khả tích trên [c ; d] và có  
f x, y dx  
y   
   
y
1
y
   
d
2
(4.4)  
f x, y dx dy dy  
f x, y dx  
  
   
   
D
c
y
1
Nói riêng, nếu 1, 2 liên tục trên [c ; d], f liên tục trên D thì vẫn đúng  
2
2
2
Ví dụ 1.  
Ví dụ 2.  
Ví dụ 3.  
x y dxdy , D: y = x, y = x .  
  
D
2
2
, D: x = 1, y = 0, y = x.  
, D: [0 ; ] [0 ; ]  
4x y dxdy  
  
D
cos x y dxdy  
  
D
2
Ví dụ 4.  
, D: [1 ; 1] [0 ; 2]  
y x dxdy  
  
D
2
3y  
1
Ví dụ 5. Đổi thứ tự tính tích phân  
dy  
f(x,y)dx  
   
2
0
2y  
1
1
dy ex2dx  
Ví dụ 6. Tính  
   
0
y
3.5. Đổi biến trong tích phân 2 lớp.  
a) Đổi biến  
Định lí 1. Tập mở  
2 , D là tập con đo được, compact của U, ánh xạ : U   
U
  
2
, (u, v)
(x(u, v), y(u, v)), ở đó  
x, y khả vi liên tục  
là đơn ánh  
|  
D  
D x, y  
Định thức Jacobi  
trên D.  
0  
J u, v   
D u,v  
Khi đó  
 (D) là tập compact đo được  
22  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
Nếu f : (D) R liên tục trên (D) thì có  
f x, y dx dy f x u,v , y u,v J u,v dudv  
  
  
   
D  
D
2
Ví dụ 1. Tính  
Ví dụ 2. Tính  
xsin x y dxdy , D : 0 x , 0 y x  
  
D
2
, D: 0 x 1, x y x  
2 x y dx dy  
  
D
x y 0, y  1  
Ví dụ 3. Tính  
,
arcsin x ydxdy D :  
  
x y 1, y 0  
D
Ví dụ 4. Tính dxdy , D: y = x, y = 4x, xy = 1, xy = 2.  
  
D
b) Đổi biến trong toạ độ cực  
2
2
Cho ánh xạ : , , r x, y , x = r cos, y = r sin.  
r sincos  
D x, y  
Ta có  
.
 r  
J , r   
D , r  
r cossin  
Dễ thấy không là song ánh, tuy nhiên thu hẹp của trên A = (; + 2) (0 ; +),  
2
 
là song ánh từ A \ 0 ; 0 .  
Nếu D là tập compact đo được sao cho IntD U,   
thì thu hẹp của trên  
IntD là đơn ánh và J(, r) 0 trên IntD. Khi đó với hàm số liên tục tuỳ ý f : (D)   
ta luôn có  
f x, y dx dy f r cos, r sinr dr d  
  
  
   
D  
D
2
2
, D: x2 + y2 1.  
ex y dxdy  
Ví dụ 1.  
Ví dụ 2.  
I   
D
, D: 2 x2 + y2 42.  
2
2
I sin x y dxdy  
  
D
x2 y2  
a2 b2  
x2 y2  
a2 b2  
Ví dụ 3.  
,
.
1  
I   
1  
dxdy D :  
  
D
1x2 y2  
1x2 y2  
Ví dụ 4.  
Ví dụ 5.  
, D : {x2 + y2 1, x 0, y 0}  
dxdy  
I   
D
x2  
x2 y2  
, D :  
y2 1  
dx dy  
I   
2
2
2
2
D
4 x y  
c) Tích phân hai lớp trên tập đối xứng  
Cho D = D1 D2, D2 = S (D1), các tập D1, D2 đo được và |D1 D2| = 0, S là phép  
23  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
đối xứng  
1/ Nếu f(S (x, y)) = f(x, y), (x, y) D thì có  
f x, y dx dy 2 f x, y dxdy  
  
  
D
D
1
2/ Nếu f(S (x, y)) = f(x, y) thì có  
f x, y dx dy 0  
  
D
x2 y2  
2
2
Ví dụ 1. Tính  
Ví dụ 2. Tính  
,
I   
I   
x y dxdy D :  
1  
1  
a2 b2  
  
D
x2 y2  
5
5
,
x y dxdy D :  
a2 b2  
  
D
3.6. Tính thể tích vật thể  
3
B x, y, z ,x, y z x, y , x, y D  
1  
2   
   
V = |B| =  
x, y x, y dxdy  
2 1  
  
D
Ví dụ 1. Tính thể tích vật thể  
x2 y2 z2  
a) ellipxoit  
1  
a2 b2 c2  
x2 y2  
+)  
+)  
V 2c  
1  
dxdy  
a2 b2  
  
D
4
V abc  
x ar cos, y br sin  
3
48 6  
5
b) y x, y 2 x, x z 6, z 0  
(
)
c) 2az x2 + y2, x2 + y2 + z2 = 3a2  
d) z = xy, x2 = y, x2 = 2y, y2 = x, y2 = 2x, z = 0  
e) x2 + y2 = a2, x2 + z2 = a2  
f) z = x + y, (x2 + y2)2 = 2xy, (x 0, y 0), z = 0  
HAVE A GOOD UNDERSTANDING!  
24  
pdf 4 trang Thùy Anh 18460 Free
Bạn đang xem tài liệu "Giáo trình Giải tích 2 - Bài 6 - Nguyễn Xuân Thảo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_giai_tich_2_bai_6_nguyen_xuan_thao.pdf