Giáo trình Chăm sóc người bệnh cấp cứu, chăm sóc tích cực và chăm sóc người cao tuổi

GIỚI THIỆU HỌC PHẦN  
CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH CẤP CỨU,  
CHĂM SÓC TÍCH CỰC VÀ CHĂM SÓC NGƯỜI  
CAO TUỔI  
Đối tượng : Cao đẳng điều dưỡng chính quy  
- Số tín chỉ:  
02 (02/00)  
- Số tiết:  
+ Lꢀ thuyꢁt:  
30 tiꢁt (2 tiꢁt lên lớp/ tuần)  
+ Lên lớp:  
+ Kiểm tra đꢂnh giꢂ:  
+ Tꢃ hꢄc:  
28 tiꢁt  
02 tiꢁt  
60 tiꢁt  
- Điều kiện tiên quyết:  
- Thời điểm thực hiện:  
Sinh lꢀ bꢁnh, Dưꢂc lꢀ, Điꢃu dưꢄng cơ bꢅn.  
Học kỳ 4  
MỤC TIÊU HỌC PHẦN:  
1. Trình bày đưꢂc nhꢆn đꢇnh, phân loꢈi, xꢉ trꢊ ban đꢋu ngưꢌi bꢁnh cꢍp cꢎu và ngưꢌi  
bꢁnh chăm sóc tꢊch cực  
2. Trình bày đưꢂc nguyên nhân, triꢁu chꢎng, tiꢏn triꢐn, nguyên tꢑc xꢉ trꢊ mꢒt sꢓ  
trưꢌng hꢂp cꢍp cꢎu nguy kꢇch, cꢍp cꢎu đꢔc biꢁt và chăm sóc tꢊch cực; nguyên nhân, triꢁu  
chꢎng, tiꢏn triꢐn, biꢏn chꢎng, điꢃu trꢇ và phòng bꢁnh đꢓi với mꢒt sꢓ bꢁnh nꢒi khoa của  
ngưꢌi cao tuổi.  
3. Trình bày đưꢂc kꢏ hoꢈch chăm sóc ngưꢌi bꢁnh cꢍp cꢎu, chăm sóc tꢊch cực và  
ngưꢌi cao tuổi bꢁnh nꢒi khoa.  
4. Giꢅi thꢊch và phân tꢊch đưꢂc ꢀ nghꢕa của phân loꢈi ngưꢌi bꢁnh, biꢁn phꢖp cꢍp  
cꢎu ban đꢋu trong quꢖ trình cꢍp cꢎu và chăm sóc ngưꢌi bꢁnh..  
5. Nhꢆn đꢇnh, phân loꢈi đưꢂc cꢖc trưꢌng hꢂp cꢍp cꢎu nguy kꢇch và cꢍp cꢎu đꢔc biꢁt.  
6. Lꢆp, vꢆn dụng đưꢂc kꢏ hoꢈch chăm sóc khi chăm sóc ngưꢌi bꢁnh cꢍp cꢎu và chăm  
sóc tꢊch cực và chăm sóc sꢎc khoẻ ngưꢌi cao tuổi theo quy trình điꢃu dưꢄng.  
7. Thực hiꢁn đưꢂc mꢒt sꢓ kỹ năng điꢃu đưꢄng trong chăm sóc ngưꢌi bꢁnh cꢍp cꢎu,  
nguy kꢇch và chăm sóc tꢊch cực.  
8. Rèn luyꢁn đưꢂc tꢖc phong nhanh nhꢗn, khꢘn trương, chꢊnh xꢖc, sự tự tin, tꢊnh thꢆn  
trọng khi phân loꢈi, xꢉ trꢊ, cꢍp cꢎu ngưꢌi bꢁnh.  
9. Thực hiꢁn đưꢂc thꢖi đꢒ nhꢗ nhàng, cꢅm thông, chia sẻ với ngưꢌi bꢁnh và gia đình  
ngưꢌi bꢁnh trong quꢖ trình cꢍp cꢎu và chăm sóc ngưꢌi bꢁnh.  
NỘI DUNG HỌC PHẦN  
STT  
TÊN BÀI  
TRANG  
1
2
3
4
Nhꢀn đꢁnh vꢂ phân loꢃi người bꢄnh cꢅp cꢆu vꢂ nguy kꢁch  
Chăm sóc người bꢄnh shock  
Xử trí vꢂ chăm sóc người bꢄnh ngừng tuần hoꢂn  
Chăm sóc người bꢄnh tai biến mꢃch máu não  
3
9
18  
23  
1
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
Chăm sóc người bꢄnh hôn mê  
30  
36  
40  
46  
52  
56  
61  
65  
Chăm sóc người bꢄnh phù phổi cꢅp  
Chăm sóc người bꢄnh nhồi máu cơ tim  
Chăm sóc người bꢄnh ngộ độc thꢆc ăn  
Chăm sóc người bꢄnh ngộ độc thuốc ngủ  
Chăm sóc người bꢄnh ngộ độc thuốc trừ sâu  
Chăm sóc người bꢄnh bꢁ điꢄn giꢀt  
Chăm sóc người bꢄnh rꢇn độc cꢇn  
Kiểm tra thường xuyên  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
Những biến đổi cơ thể ở người cao tuổi vꢂ cách chăm sóc  
Chăm sóc người bꢄnh tăng huyết áp  
Chăm sóc người bꢄnh tâm phế mꢃn  
Chăm sóc người bꢄnh trꢂo ngược dꢃ dꢂy – thực quản  
Chăm sóc người bꢄnh tiểu đường  
Chăm sóc người bꢄnh Alzheimer  
Chăm sóc người bꢄnh loãng xương  
Kiểm tra đꢁnh kỳ  
70  
85  
95  
103  
110  
119  
126  
TỔNG  
132  
ĐÁNH GIÁ:  
- Điều kiꢄn dự thi: Sinh viên không tham gia đủ 80% số tiết học lý thuyết trên lớp  
thꢈ không được thi lần đầu vꢂ điểm thi kết thꢉc học phần = 0. Nếu sinh viên nghỉ học có  
phép, sẽ thi lần 2 tính điểm lần 1.  
- Điểm đánh giá quá trình vꢂ điểm thi kết thꢉc học phần lꢂm tròn đến một chữ số  
thꢀp phân.  
- Điểm học phần lꢂm tròn đến phần nguyên.  
- Công thꢆc tính:  
- Điểm học phần = (Điểm kiểm tra thường xuyên + Điểm kiểm tra đꢁnh kỳ x 2 ) x  
30% + Điểm thi kết thꢉc HP X 70%.  
3
2
Bài 1  
NHẬN ĐỊNH VÀ PHÂN LOẠI NGƯỜI BỆNH CẤP CỨU  
MỤC TIÊU  
1. Trình bày đưꢂc cꢖc khꢖi niꢁm cꢍp cꢎu, thꢅm họa, điꢃu dưꢄng thꢅm họa.  
2. Trình bày đưꢂc cꢖc thông sꢓ cꢋn thiꢏt đꢐ phân loꢈi ngưꢌi bꢁnh cꢍp cꢎu, phân  
loꢈi nꢈn nhân trong cꢍp cꢎu thꢅm họa.  
3. Phân biꢁt đưꢂc điꢃu dưꢄng cꢍp cꢎu trong bꢁnh viꢁn và điꢃu dưꢄng cꢍp cꢎu  
thꢅm họa.  
4. Phân loꢈi đưꢂc đꢓi tưꢂng ngưꢌi bꢁnh cꢍp cꢎu và nguy kꢇch.  
NỘI DUNG  
1. ĐẠI CƯƠNG  
Tꢈnh trꢃng cꢅp cꢆu lꢂ tꢈnh trꢃng bꢄnh lý do nhiều nguyên nhân mꢂ các chꢆc năng  
sống của người bꢄnh hiꢄn tꢃi đang bꢁ đe dọa, đòi hỏi phải có sự can thiꢄp nhanh chóng,  
chính xác của y tế nếu không có sự can thiꢄp nꢂy người bꢄnh sẽ tử vong hoặc có nguy cơ  
tử vong cao.  
Phân loꢃi người bꢄnh đến cꢅp cꢆu lꢂ một đánh giá lâm sꢂng nhanh để đưa ra hướng  
giải quyết. Viꢄc phân loꢃi nꢂy có thể đánh giá sơ bộ, ở mꢆc chính xác cho phép xác đꢁnh  
mꢆc độ ưu tiên cꢅp cꢆu cho người bꢄnh đến khám cꢅp cꢆu vꢂ thường do các điều dưỡng có  
kinh nghiꢄm tꢃi khoa cꢅp cꢆu thực hiꢄn.  
Khái niꢄm phân loꢃi người bꢄnh đến cꢅp cꢆu theo mꢆc độ ưu tiên cꢅp cꢆu được áp  
dụng rộng rãi cho người bꢄnh đến khám cꢅp cꢆu tꢃi các khoa cꢅp cꢆu ở Mỹ vꢂ Châu Âu từ  
những năm 50 do có một thực tế được thꢅy ở các phòng cꢅp cꢆu tꢃi thꢂnh phố lớn lꢂ: các  
phòng cꢅp cꢆu luôn phải xử trí một số lượng lớn người bꢄnh đến cꢅp cꢆu hꢂng ngꢂy với  
các mꢆc độ cꢅp cꢆu khác nhau. Viꢄc áp dụng phân loꢃi người bꢄnh cꢅp cꢆu tꢃi các đơn vꢁ  
Cꢅp cꢆu hiꢄn đã được chꢅp nhꢀn rộng rãi tꢃi các khoa cꢅp cꢆu ở nhiều nước trên thế giới,  
nhꢅt lꢂ khi các Khoa Cꢅp cꢆu được tổ chꢆc tốt với các bác sĩ vꢂ điều dưỡng chuyên khoa  
cꢅp cꢆu tham gia trực trở thꢂnh tiêu chuẩn quốc gia.  
2. PHÂN LOẠI NGƯỜI BỆNH TẠI PHÒNG CẤP CỨU  
Phân loꢃi người bꢄnh mới đến phòng khám cꢅp cꢆu tꢃi các bꢄnh viꢄn đặc biꢄt lꢂ ở  
các bꢄnh viꢄn lớn lꢂ một hoꢃt động chuyên môn hꢂng ngꢂy tꢃi các phòng khám cꢅp cꢆu vꢂ  
các khoa cꢅp cꢆu.  
Dưới đây lꢂ quy trꢈnh phân loꢃi người bꢄnh cꢅp cꢆu tꢃi các cơ sở cꢅp cꢆu theo tꢂi  
liꢄu của Mỹ vꢂ Châu Âu, quy trꢈnh nꢂy hiꢄn tꢃi đang được áp dụng tꢃi khoa cꢅp cꢆu của  
bꢄnh viꢄn Bꢃch Mai.  
2.1. Các thông số cần thiết để phân loại cấp cứu  
- Lý do đến khám cꢅp cꢆu  
Nhân viên khoa cꢅp cꢆu phải thống nhꢅt vꢂ chuẩn hóa các lý do thường gặp khiến  
người bꢄnh đến khám cꢅp cꢆu, phân loꢃi cꢅp cꢆu theo cꢅp độ các lý do khám cꢅp cꢆu thꢂnh:  
+ Lý do khám cꢅp cꢆu thực sự  
+ Lý do có nguy cơ cao  
+ Lý do cần coi lꢂ cꢅp cꢆu  
- Thu thꢀp các chꢆc năng sống: Mꢃch, huyết áp, nhꢁp thở, SpO2…  
- Đánh giá ý thꢆc: Theo bảng Glasgow hoặc phân loꢃi kinh điển 4 độ.  
3
- Dáng vẻ chung: Tꢈnh trꢃng thể lực, da niêm mꢃc, tꢈnh trꢃng mꢅt nước  
- Khả năng đi lꢃi: Người bꢄnh không thể đi lꢃi được lꢂ có nguy cơ cao trong tình  
trꢃng cꢅp cꢆu.  
2.2. Người tiến hành phân loại cấp cứu và việc bố trí nhân sự  
Khi người bꢄnh đến khám cꢅp cꢆu thường được các bác sỹ chuyên khoa cꢅp cꢆu;  
bác sỹ đa khoa hoặc các điều dưỡng có kinh nghiꢄm tiến hꢂnh phân loꢃi cꢅp cꢆu. Tꢃi các  
nước phát triển thường do Điều dưỡng chuyên khoa có kinh nghiꢄm, được huꢅn luyꢄn tốt  
tꢃi các phòng tiếp đón cꢅp cꢆu. Ở các bꢄnh viꢄn huyꢄn, thꢁ nhỏ hơn viꢄc phân loꢃi thường  
được các Điều dưỡng trực chung tiến hꢂnh vꢂ các Điều dưỡng nꢂy sẽ trở thꢂnh người phân  
loꢃi cꢅp cꢆu chuyên trách mỗi khi có người bꢄnh đến khám cꢅp cꢆu mỗi giờ.  
2.3. Các thang điểm phân loại người bệnh cấp cứu.  
Viꢄc phân loꢃi cꢅp cꢆu người bꢄnh theo các thang điểm 3 bꢀc, 4 bꢀc. Bảng thang  
điểm 5 bꢀc của Canada hiꢄn nay có nhiều ưu điểm chính xác, dễ sử dụng, được áp dụng ở  
nước chủ nhꢂ vꢂ nhiều nước trên thế giới.  
2.3.1. Thang điểm 3 bậc  
Bꢅng 1.1: Thang điꢐm 3 bꢆc  
Bậc  
Tên gọi  
Thời gian đợi điều trị/  
Đánh giá lại  
Ví dụ  
1
2
3
Khẩn cꢅp (đỏ)  
Cꢅp cꢆu (vàng)  
Không cꢅp cꢆu (Xanh)  
Ngay lꢀp tꢆc/ Liên tục  
< 2h/30 phút  
> 2h/ 1-2h  
Cơn đau ngực do tim  
Đau bụng, gãy xương hở  
Ban đỏ  
2.3.2. Thang điểm 4 bậc  
Bꢅng 1.2: Thang điꢐm 4 bꢆc  
Bậc  
1
Tên gọi  
Khẩn cꢅp  
Thời gian đợi điều trị  
Ngay lꢀp tꢆc  
Ví dụ  
Đau ngực  
2
Cꢅp cꢆu không trì hoãn Cꢂng sớm cꢂng tốt 15-30 phút Viêm phổi thở nông  
3
Cꢅp cꢆu có trì hoãn  
30 – 60 phút  
Gãy cổ xương đùi  
Cảm, ho, nhiễm khuẩn  
tiết niꢄu  
4
Không cꢅp cꢆu  
60 phút  
2.3.3. Bảng thang điểm 5 bậc của Canada  
Bꢅng 1.3: Thang điꢐm 5 bꢆc  
Bậc  
1
2
Thời gian chờ khám  
Ngay lꢀp tꢆc  
Ngay lꢀp tꢆc (Điều dưỡng), < 15 phꢉt (Bác sĩ) Quá liều thuốc  
Ví dụ  
Bꢅt tỉnh  
Nôn/ ỉa chảy < 2 tuổi  
3
< 30 phút  
Loꢃn thần cꢅp  
Chꢅn thương nhẹ  
Đau vừa  
4
< 60 phút  
Đau tai  
Đau nhẹ  
5
< 2h  
Nôn / ỉa chảy đơn thuần không  
mꢅt nước > 2 tuổi.  
4
2.4. Phân loại theo nhóm bệnh cấp cứu  
- Nhóm 1 ( cꢅp cꢆu rõ rꢂng): Phải tiến hꢂnh thăm khám cꢂng sớm cꢂng tốt.  
- Nhóm 2 (nguy cơ cꢅp cꢆu cao): Đòi hỏi thăm khám vꢂ nhꢀn đꢁnh chuyên khoa cꢅp  
cꢆu.  
- Nhóm 3 (có nguy cơ cꢅp cꢆu): Lꢂ khả năng một tꢈnh trꢃng cꢅp cꢆu sꢇp xảy ra hay  
đang bꢁ che đꢅu cần theo dõi, phải khám vꢂ nhꢀn đꢁnh mỗi khi đi buồng không kể lần khám  
sꢂng lọc ban đầu. Các người bꢄnh nꢂy có thể gửi thăm khám chuyên khoa nếu cần.  
2.5. Các trường hợp dễ bị sai sót trong nhận định cấp cứu cần lưu ý  
- Đang có thai.  
- Người bꢁ ngược đãi/ bỏ rơi.  
- Người bꢄnh tâm thần  
- Người giꢂ, trẻ nhỏ.  
- Người có nhiều bꢄnh đi kèm  
- Người suy giảm miễn dꢁch  
- Người say rượu/ nghiꢄn rượu  
- Người bꢄnh quay lꢃi khám cꢅp cꢆu trong vòng 24h  
- Người bꢄnh không rõ chẩn đoán  
- Người bꢄnh được coi lꢂ giả vờ, Hysteria  
- Người bꢄnh “quen”  
2.6. Cꢂc nhận định trong ngộ độc cấp  
2.6.1. Hỏi  
- Hỏi gia đꢈnh người bꢄnh về tꢅt cả các thuốc đã uống hay tiêm.  
- Hỏi gia đꢈnh, nhân viên y tế về thuốc, đơn thuốc đã có ở nhꢂ, ở phòng khám vꢂ  
khám trên người bꢄnh tꢈm những thuốc nghi ngờ, số lượng thuốc đã dùng.  
2.6.2. Nhꢆn đꢇnh những biꢐu hiꢁn bꢁnh nꢔng phục vụ cho phꢖt hiꢁn bꢁnh và chăm sóc ngưꢌi  
bꢁnh kꢇp thꢌi.  
- Hôn mê: hay gặp trong ngộ độc thuốc ngủ, thuốc an thần hoặc nhóm Opi, có thể  
do hꢀu quả của thiếu oxy, suy hô hꢅp, hꢃ đường huyết, toan chuyển hóa…  
- Suy hô hꢅp: Biểu hiꢄn thở chꢀm hoặc thở quá nhanh, tím môi, tím toꢂn thân hay  
gặp trong ngộ độc cꢅp hoặc do hꢀu quả của một bꢄnh lý cꢅp tính.  
- Co giꢀt: Cần cꢅp cꢆu nhanh vꢈ nhanh dẫn đến thiếu oxy gây tổn thương não không  
phục hồi, tiêu cơ vân, suy thꢀn cꢅp.  
- Hꢃ huyết áp: gặp trong ngộ độc cꢅp hoặc do hꢀu quả của viꢄc thiếu oxy. Giảm thể  
tích tuần hoꢂn cần nhanh chóng truyền dꢁch vꢂ thuốc vꢀn mꢃch.  
- Rối loꢃn nhꢁp tim nguy hiểm: cơn nhꢁp chꢀm, nhꢁp nhanh trên thꢅt, nhꢁp nhanh  
thꢅt…  
- Vô niꢄu.  
2.6.3. Phꢖt hiꢁn cꢖc dꢍu hiꢁu đꢔc trưng  
- Đồng tử:  
+ Đồng tử co gặp trong: Ngộ độc phospho hữu cơ, cacbamat…  
+ Đồng tử giãn gặp trong: Ngộ độc Amphetamin, cocain vꢂ chế phẩm. Ngộ độc  
Dopamin, atropin, belladon…  
+ Rung giꢀt nhãn cầu gặp trong: Ngộ độc Bacbiturat, ngộ độc rượu etanol, bọ cꢃp  
cꢇn.  
- Da:  
5
+ Mꢂu đỏ tím vꢂ khô gặp trong: Ngộ độc khí CO, axit Boric, bỏng hóa chꢅt … hay  
hꢀu quả do giãn mꢃch  
+ Tái xanh vꢂ ẩm gặp trong: Ngộ độc Opiates, rượu phenothiazine.  
+ Tím gặp trong: Thiếu oxy, ngộ độc sꢇn  
- Mùi vꢁ trong chꢅt nôn.  
2.6.4. Cꢆn lâm sàng  
- Xét nghiꢄm cơ bản  
+ Ure, creatinin đánh giá chꢆc năng thꢀn  
+ Các men gan: AST, ALT, tỉ lꢄ prothrompin  
+ Điꢄn giải: Ca, Na, K, Cl, P…  
+ Điꢄn tâm đồ, điꢄn não đồ  
+ Đo áp lực khí máu  
+ Đo áp lực thẩm thꢅu  
- Xét nghiꢄm độc chꢅt (các cơ sở có phòng xét nghiꢄm độc chꢅt)  
3. CẤP CỨU THẢM HỌA  
3.1. Khái niệm thảm họa  
Theo đꢁnh nghĩa của Liên hợp quốc: “ Thảm họa lꢂ sự tꢂn phá trầm trọng vượt quá  
năng lực đối phó ở khu vực hiꢄn tꢃi, lꢂ sự tꢂn phá nghiêm trọng vꢀn hꢂnh xã hội mang đến  
những tổn thꢅt lớn về người, về của, về môi trường trên phꢃm vi rộng”.  
Theo đꢁnh nghĩa của Tổ chꢆc Y tế Thế giới: “ Thảm họa lꢂ hiꢄn tượng đột nhiên,  
gây ra thiꢄt hꢃi nặng nề đối với môi trường sống, cần có sự trợ giꢉp từ khu vực ngoꢂi vùng  
thảm họa”.  
Từ các đꢁnh nghĩa trên thꢈ thảm họa lꢂ các hiꢄn tượng tự nhiên dꢁ thường hoặc những  
sự kiꢄn mꢂ hꢂnh vi của con người lꢂ nguyên nhân, lꢂ các thiꢄt hꢃi mang lꢃi những ảnh  
hưởng to lớn đến sinh mꢃng hoặc sꢆc khỏe, cuộc sống của mọi người ngoꢂi ra còn ảnh  
hưởng đến tinh thần con người.  
Đối với những thiꢄt hꢃi nꢂy, khu vực gặp thiꢄt hꢃi tự đối phó sẽ gặp khó khăn nên  
phải cần những chi viꢄn từ những vùng khác không bꢁ thiꢄt hꢃi.  
Viꢄt Nam cũng lꢂ nước do vꢁ trí đꢁa lý, đặc điểm đꢁa hꢈnh vꢂ khí hꢀu nên cũng thường  
sảy ra các thảm họa tự nhiên như lũ quyét, lũ lụt, bão, gió lốc, hꢃn hán … thảm họa nhꢀn  
tꢃo (do con người) như dꢁch bꢄnh, tai nꢃn lao động, tai nꢃn giao thông, tai nꢃn cháy nổ…  
3.2. Điều dưỡng thảm họa  
Lꢂ các hoꢃt động được tiến hꢂnh trên các cơ sở sử dụng tri thꢆc vꢂ kỹ thuꢀt riêng  
của viꢄc xử trí để đꢃt mục đích cao nhꢅt lꢂ cung cꢅp cách xử trí vꢂ chăm sóc tốt nhꢅt cho  
nhiều người bꢁ nꢃn.  
Hoꢃt động nꢂy được triển khai với mục đích giảm sự thiꢄt hꢃi tới mꢆc thꢅp nhꢅt tới  
tính mꢃng, sꢆc khỏe của người bꢁ thảm họa trên cơ sở hợp tác với các lực lượng cꢆu trợ  
khác.  
3.3. Nhận định và phân loại nạn nhân  
Khi thảm họa xảy ra viꢄc tiến hꢂnh phân loꢃi nꢃn nhân lꢂ viꢄc phát hiꢄn nhanh các  
nꢃn nhân trong tꢈnh trꢃng nghiêm trọng trong toꢂn bộ nꢃn nhân có mặt tꢃi hiꢄn trường để  
phân loꢃi nꢃn nhân thꢂnh các nhóm để ưu tiên điều trꢁ vꢂ vꢀn chuyển. Vꢈ vꢀy cần có những  
nhꢀn đꢁnh khẩn trương, phân loꢃi tốt giꢉp cải thiꢄn tiên lượng. Các nhꢀn đꢁnh dựa vꢂo các  
thông số sau:  
- Tꢈnh trꢃng hô hꢅp: Còn thở hay không thở  
- Tꢈnh trꢃng tuần hoꢂn: Dꢅu hiꢄu tưới máu tốt hay không tốt  
6
- Tꢈnh trꢃng ý thꢆc của nꢃn nhân  
- Khả năng còn tự đi lꢃi của nꢃn nhân  
Các nꢃn nhân phải được đeo thẻ phân loꢃi, mꢂu thẻ nꢂy được đeo vꢂo chân, tay hay  
cổ nꢃn nhân:  
- Đỏ: Cần ưu tiên cꢅp cꢆu  
- Vꢂng: Nhóm chờ đợi  
- Xanh lá cây: Có thể theo dõi, ít nguy cơ bꢅt thường  
- Đen: Chết hay bꢁ thương rꢅt nặng không hy vọng sống sót  
Bꢅng 1.4. Bꢅng phân loꢈi nꢈn nhân trong cꢍp cꢎu thꢅm họa  
Thứ tự ưu Màu xác định  
Phân loại  
Tình trạng nạn nhân  
tiên  
Nhóm điều trꢁ ưu tiên cao Tꢈnh trꢃng nguy hiểm đến tính  
Cꢅp 1  
Cꢅp 2  
Cꢅp 3  
Cꢅp 4  
Đỏ  
nhꢅt  
mꢃng cần điều trꢁ khẩn cꢅp  
Tính mꢃng không bꢁ đe dọa  
nếu điều trꢁ chꢀm vꢂi giờ, dꢅu  
hiꢄu sinh tồn ổn đꢁnh  
Vàng  
Xanh  
Đen  
Nhóm chờ điều trꢁ  
Nꢃn nhân tự đi được có thể  
điều trꢁ ngoꢃi trꢉ  
Nꢃn nhân đang mꢅt dần phản  
ꢆng với sự sống hoặc đã tử  
vong  
Nhóm chờ bảo lưu  
Nhóm tử vong  
Viꢄc phân loꢃi tꢃi hiꢄn trường sảy ra thảm họa cho các nꢃn nhân được coi lꢂ bꢁ  
thương nặng vꢂ không còn hi vọng sống sót lꢂ vꢅn đề khó nhꢅt, nó phụ thuộc vꢂo năng lực  
vꢂ đꢃo đꢆc của nhân viên y tế. Phải lưu ý lꢂ các nꢃn nhân được xếp vꢂo nhóm nꢂy lꢂ quá  
nặng, không còn một nỗ lực hay phương tiên y học nꢂo có thể hồi sꢆc để cꢆu sống họ.  
LƯỢNG GIÁ  
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi dưới đây  
Câu 1: Tꢈnh trꢃng cꢅp cꢆu lꢂ tꢈnh trꢃng bꢄnh lý do nhiều nguyên nhân mꢂ chꢆc năng sống  
của người bꢄnh hiꢄn tꢃi:  
A. đang bꢁ đe dọa  
B. đòi hỏi có sự can thiꢄp của y tế  
C. không nằm trong giới hꢃn bꢈnh thường  
D. cần can thiꢄp ngay của y tế.  
Câu 2: Đối tượng phân loꢃi người bꢄnh cꢅp cꢆu ở các bꢄnh viꢄn tuyến huyꢄn lꢂ:  
A. bác sỹ đa khoa  
B. điều dưỡng có nhiều kinh nghiꢄm  
C. điều dưỡng trực chung  
D. bác sỹ chuyên khoa  
Câu 3: Thang điểm phân loꢃi người bꢄnh cꢅp cꢆu đang được áp dụng ở bꢄnh viꢄn Bꢃch Mai  
lꢂ thang điểm  
A. 2 bꢀc  
B. 3 bꢀc.  
C. 4 bꢀc  
7
D. 5 bꢀc  
Câu 4: Người bꢄnh A đến khoa cꢅp cꢆu trong tꢈnh trꢃng đau ngực ở bên trái, huyết áp 80/60  
mmHg, mꢃch 100 lần/phꢉt, nhꢁp thở 24 lần/phꢉt. Lꢂ điều dưỡng lꢂm viꢄc ở khoa cꢅp cꢆu  
nếu gặp tꢈnh huống nꢂy anh/chꢁ phân loꢃi người bꢄnh ở mꢆc độ cꢅp cꢆu nꢂo theo thang  
điểm 4 bꢀc?  
A. Bꢀc 1  
B. Bꢀc 2  
C. Bꢀc 3  
D. Bꢀc 4  
Câu 5: Trong vụ tai nꢃn giao thông, có nꢃn nhân trong tꢈnh trꢃng ý thꢆc tỉnh, dꢅu hiꢄu sinh  
tồn nằm trong giới hꢃn bꢈnh thường, có vết thương phần mềm ở tay, thân mꢈnh, gãy kín  
xương đùi bên phải. Nếu anh chꢁ ở tꢈnh huống nꢂy anh chꢁ sẽ đeo thẻ phân loꢃi mꢂu nꢂo  
cho nꢃn nhân?  
A. Mꢂu đỏ  
B. Màu vàng  
C. Màu xanh  
D. Mꢂu đen  
8
Bài 2  
CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH SHOCK  
MỤC TIÊU  
1. Trình bày đưꢂc đꢇnh nghꢕa, nguyên nhân, triꢁu chꢎng, biꢏn chꢎng và cꢖch xꢉ trꢊ  
cꢖc trưꢌng hꢂp shock.  
2. Giꢅi thꢊch đưꢂc hꢆu quꢅ của shock  
3. Lꢆp đưꢂc kꢏ hoꢈch chăm sóc ngưꢌi bꢁnh shock  
4. Rèn luyꢁn đưꢂc tꢖc phong nhanh nhꢗn, khꢘn trương, chꢊnh xꢖc và kỹ năng làm  
viꢁc nhóm khi cꢍp cꢎu ngưꢌi bꢁnh shock.  
NỘI DUNG  
1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG CỦA SHOCK  
1.1. Định nghĩa  
Shock lꢂ một trꢃng thái suy tuần hoꢂn cꢅp tính ngoꢃi vi vꢂ toꢂn thể dẫn đến tổn  
thương các tꢃng do tuần hoꢂn tꢃi chỗ suy xụp.  
1.2. Sinh bệnh học  
Shock biểu hiꢄn trên lâm sꢂng bằng tꢈnh trꢃng tụt huyết áp vꢂ giảm tưới máu cho tổ  
chꢆc gây rối loꢃn chuyển hoá tế bꢂo.  
Tꢈnh trꢃng shock dẫn đến một vòng luẩn quẩn nếu không được tháo gỡ sẽ gây ra  
hꢀu quả cuối cùng là do tế bꢂo bꢁ huỷ hoꢃi dần do thiếu oxy gồm:  
+ Ở thꢀn: Hoꢃi tử vỏ thꢀn, suy thꢀn cꢅp tính.  
+ Ở gan: Hoꢃi tử giữa mꢉi gan, suy gan cꢅp tính.  
+ Ở tụy: Hoꢃi tử tế bꢂo tụy, suy tụy.  
+ Ở tim: Giảm cung lượng tim.  
+ Ở não: Giảm tuần hoꢂn não, rối loꢃn ý thꢆc, thꢀm chí hôn mê.  
+ Rối loꢃn đông máu (hội chꢆng đông máu nội mꢃch rải rác).  
1.3. Các triệu chứng chung của shock  
- Tụt huyết áp  
+ Huyết áp tối đa dưới 90 mmHg.  
+ Hoặc huyết áp giảm 30 - 40mmHg so với con số trước khi có shock.  
- Dꢅu hiꢄu thiếu oxy tổ chꢆc:  
+ Vꢀt vã, giẫy giụa, lơ mơ do giảm lưu lượng tuần hoꢂn não.  
+ Đái ít, số lượng nước tiểu dưới 30ml/giờ.  
+ Đầu chi lꢃnh.  
1.4. Phân loại  
Theo nguyên nhân thường gặp gồm có: shock giảm thể tích máu, shock tim, shock  
nhiễm khuẩn vꢂ shock phản vꢄ.  
2. CÁC LOẠI SHOCK  
2.1. Shock giảm thể tích tuần hoàn  
2.1.1. Khái niệm  
Shock giảm thể tích tuần hoꢂn lꢂ tình trꢃng giảm đột ngột thể tích máu lưu hꢂnh gây  
ra giảm tưới máu ở phꢃm vi tế bꢂo (thiếu oxy tế bꢂo) vꢂ gây rối loꢃn chuyển hóa tế bꢂo.  
2.1.2. Nguyên nhân  
- Chảy máu ngoꢂi: Dꢀp nát cơ, đꢆt mꢃch máu, gãy xương hở.  
9
- Chảy máu trong: Vỡ gan, vỡ lách, dꢀp phổi, vết thương sâu, chảy máu dꢃ dꢂy,  
ruột...  
- Tan máu cꢅp tính do sốt rét ác tính, nhiễm khuẩn cꢅp tính, truyền nhầm nhóm máu.  
- Mꢅt huyết tương: Các trường hợp bỏng rộng.  
- Bꢄnh cꢅp cꢆu nhiễm khuẩn, nhiễm độc, không được ăn uống.  
- Liꢄt thần kinh do đꢆt tủy sống.  
- Ỉa chảy cꢅp tính gây mꢅt nước nặng  
2.1.3. Triệu chứng lâm sàng  
Tuỳ theo nguyên nhân gây giảm thể tích tuần hoꢂn người bꢄnh có các triꢄu chꢆng  
khác nhau.  
- Do mꢅt máu:  
+ Có thể gặp trong các trường hợp chảy máu trong.  
+ Có thể chảy máu rõ như nôn ra máu, ỉa phân đen, chảy máu âm đꢃo, đꢆt mꢃch  
máu.  
+ Mꢃch nhanh nhỏ, huyết áp hꢃ.  
+ Áp lực tĩnh mꢃch trung tâm hꢃ.  
+ Chóng mặt, ù tai, vꢀt vã, rối loꢃn ý thꢆc.  
+ Da niêm mꢃc nhợt nhꢃt, đầu gối có mảng tím nếu mꢅt máu nhiều.  
+ Rối loꢃn hô hꢅp, thở nhanh, tím môi, đầu chi.  
+ Khát nước, đái ít, vô niꢄu.  
- Do mꢅt huyết tương hoặc mꢅt nước:  
Ngoꢂi các triꢄu chꢆng gốc: như đã trꢈnh bꢂy ở trên người bꢄnh còn có biểu hiꢄn của  
rối loꢃn nước, điꢄn giải.  
2.1.4. Xét nghiệm  
- Số lượng hồng cầu giảm mꢃnh.  
- Hemotocrit giảm.  
- Mꢆc độ mꢅt máu:  
+ Shock nhẹ: Mꢅt máu 10 - 25% thể tích tuần hoꢂn  
+ Shock vừa: Mꢅt máu 25 - 35% thể tích tuần hoꢂn  
+ Shock nặng: Mꢅt máu 35 - 50% thể tích tuần hoꢂn  
- Trường hợp shock do mꢅt nước nặng: Có biểu hiꢄn rối loꢃn nước, điꢄn giải.  
2.1.5. Biꢁn chứng  
- Suy thꢀn cꢅp tính  
- Xung huyết phổi hoặc suy hô hꢅp cꢅp tính tiến triển.  
- Suy tim  
- Hoꢃi tử tế bꢂo gan  
- Tuỵ phù hoặc hoꢃi tử  
- Hoꢃi tử các tuyến nội tiết (tuyến yên)  
2.1.6. Xử trí  
- Nội khoa  
+ Truyền dꢁch  
• Dung dꢁch Glucose 5%  
• Dung dꢁch Natri clorua 90/00  
• Ringer lactat  
-
• Natri bicarbonat 140/00 (trong sốc nhiễm toan do mꢅt HCO3 )  
• Haesteril  
10  
+ Truyền huyết tương  
+ Truyền máu  
+ Thuốc  
• Dopamin  
• Dobutamin  
+ Thở oxy hoặc thông khí nhân tꢃo  
- Ngoꢃi khoa: Giải quyết các ổ chảy máu tùy trường hợp  
+ Cꢇt dꢃ dꢂy  
+ Cꢇt lách  
+ Khâu gan  
+ Khâu mꢃch máu....  
2.2. Shock nhiễm khuẩn  
2.2.1. Khái niệm  
Shock nhiễm khuẩn lꢂ tꢈnh trꢃng shock gây nên thường do các nội độc tố vꢂ các hợp  
chꢅt cꢅu trꢉc ở vỏ vi khuẩn gram âm.  
2.2.2. Điều kiện xuất hiện  
- Các nhiễm khuẩn khu trꢉ hoặc toꢂn thân hay gặp lꢂ do vi khuẩn gram âm.  
+ Đường tiết niꢄu: sỏi, các thủ thuꢀt, phẫu thuꢀt  
+ Tiêu hoá: viêm đường mꢀt, viêm ruột thừa, phẫu thuꢀt  
+ Sinh dục: đẻ, sảy thai, nꢃo phá thai  
+ Tĩnh mꢃch: thăm dò huyết động, truyền dꢁch  
+ Da: viêm, loét  
- Trong các thủ thuꢀt cꢅp cꢆu  
- Các trường hợp nhiễm khuẩn máu  
- Cơ đꢁa lꢂm cơ thể suy yếu  
2.2.3. Triệu chứng lâm sàng  
- Sốt cao, rét run (có khi hꢃ thân nhiꢄt).  
- Mꢃch nhanh nhỏ, huyết áp hꢃ, kẹt, giao động.  
- Mảng tím ở đầu gối, ngón tay.  
- Chân tay lꢃnh.  
- Nước tiểu ít.  
- Thở nhanh.  
- Ý thꢆc còn, giẫy giụa, lo âu.  
- Đau cơ, có khi cꢆng hꢂm.  
2.2.4. Biꢁn chứng  
Có thể gây nên rꢅt nhiều các biến chꢆng nguy hiểm như  
- Tan máu  
- Hꢃ đường máu  
- Giảm bꢃch cầu  
- Suy thꢀn  
- Xuꢅt huyết tiêu hóa  
- Phù phổi cꢅp  
- Rối loꢃn đông máu (hội chꢆng đông máu nội mꢃch rải rác)  
2.2.5. Cꢂc xét nghiệm cần làm  
- Công thꢆc máu  
- Cꢅy máu, mủ, đờm  
11  
- Urê máu, điꢄn giải đồ  
- Glucose máu  
- Áp lực tĩnh mꢃch trung tâm  
- Siêu âm  
- Chụp X quang.  
2.2.6. Xử trí  
- Truyền dꢁch  
+ Haesteril, các dung dꢁch cao phân tử  
+ Dung dꢁch Natri clorua 90/00  
+ Dung dꢁch glucose 5%, Ringer lactat  
+ Natri bicarbonat 140/00  
- Truyền máu vꢂ các chế phẩm của máu  
+ Albumin  
+ Plasma  
- Thuốc  
+ Dopamin; Dobutamin  
+ Adrenalin; Noradrenalin  
+ Corticoid  
• Depersolon  
• Solumedron  
- Kháng sinh  
+ Lựa chọn kháng sinh tuỳ theo đường vꢂo của ổ nhiễm khuẩn.  
+ Khi có kết quả kháng sinh đồ sẽ điều chỉnh theo kháng sinh đồ.  
- Các biꢄn pháp khác  
+ Người bꢄnh hôn mê  
• Ăn qua sonde  
• Đặt sonde bàng quang  
• Thông khí nhân tꢃo nếu có suy hô hꢅp  
• Thở oxy...  
+ Xử trí tꢃi ổ nhiễm khuẩn  
• Dẫn lưu ổ mủ  
• Rꢉt ống thông bàng quang  
2.3. Shock tim  
2.3.1. Khꢂi niệm  
Shock tim lꢂ một tꢈnh trꢃng shock do sꢆc bóp cơ tim giảm dẫn đến lưu lượng tim  
giảm rõ rꢄt (mặc dù thể tích tuần hoꢂn bꢈnh thường), mꢆc độ shock thường tỷ lꢄ với mꢆc  
độ giảm chꢆc năng thꢅt trái.  
2.3.2. Nguyên nhân  
- Nhồi máu cơ tim.  
- Chꢅn thương tim  
- Các bꢄnh cơ tim  
- Tổn thương van tim cꢅp tính (rách đꢆt van tim, dây chằng, cột cơ tim)  
- Rối loꢃn nhꢁp tim  
- Trꢂn dꢁch, trꢂn máu mꢂng ngoꢂi tim cꢅp tính (hội chꢆng ép tim)  
- Nhồi máu phổi  
2.3.3. Triệu chứng  
12  
- Huyết áp tụt  
- Mꢃch nhanh, nhỏ, không đều  
- Loꢃn nhꢁp tim  
- Đái ít  
- Da xanh tái, lꢃnh  
- Vꢀt vã, kích thích (do thiếu oxi não)  
2.3.4. Xét nghiệm  
Ngoài các xét nghiꢄm chung cho shock cần thực hiꢄn thêm các xét nghiꢄm:  
- Điꢄn tâm đồ  
- Siêu âm tim  
- Đꢁnh lượng các men:  
+ CK, CK - MB (nếu nghi ngờ nhồi máu cơ tim trong ngꢂy đầu tiên).  
+ GOT, GPT trong 1 - 2 ngꢂy đầu.  
- Đo áp lực tĩnh mꢃch trung tâm  
2.3.5. Xử trí  
- Thở oxy, đặt nội khí quản, thở máy.  
- Đặt Cetheter tĩnh mꢃch trung tâm.  
- Chống đau ngực.  
- Chống rối loꢃn nhꢁp tim.  
- Một số thuốc thường sử dụng.  
+ Natri nitropussit truyền tĩnh mꢃch  
+ Phentolamin truyền tĩnh mꢃch  
+ Nitroglycerin  
+ Dopamin  
+ Dobutamin  
- Một số biꢄn pháp khác  
+ Sốc điꢄn  
+ Chọc tháo dꢁch mꢂng ngoꢂi tim  
2.4. Shock phản vệ  
2.4.1. Nguyên nhân  
- Nhóm 1: Do thuốc  
+ Thuốc kháng sinh: tꢅt cả các loꢃi kháng sinh đều có thể gây ra shock phản vꢄ, hay  
gặp nhꢅt lꢂ các kháng sinh nhóm beta lactam, aminoglycosid…  
+ VTM C  
+ Thuốc giảm đau, gây mê: Morphin, codein…  
+ Thuốc gây tê: Procain, Xylocain…  
+ Thuốc để chẩn đoán: Thuốc cản quang có iod.  
+ Vacxin.  
+ Một số thuốc khác: Viên sꢇt, iod...  
+ Hormon: Insulin, ACTH  
+ Các chế phẩm của máu: Glubin, huyết tương, hồng cầu, tiểu cầu  
- Nhóm 2: do nọc côn trùng (Nọc ong, nọc rꢇn, nọc bọ cꢃp)  
- Nhóm 3: một số loꢃi thꢆc ăn: Hải sản, thủy sản, nhộng, trꢆng, dꢆa, phꢅn hoa…  
- Sau khi loꢃi trừ các loꢃi shock khác phải nghĩ đến shock phản vꢄ.  
2.4.2. Triệu chứng lâm sàng  
- Diễn biến nhẹ:  
13  
+ Người bꢄnh lo lꢇng, sợ hãi.  
+ Đau đầu, chóng mặt, buồn nôn.  
+ Mẩn ngꢆa; phù Quincke  
+ Ho, khó thở  
+ Đau bụng, đꢃi tiểu tiꢄn không tự chủ  
+ Huyết áp giảm nhẹ, nhꢁp tim nhanh  
- Diễn biến trung bꢈnh:  
+ Người bꢄnh hoảng hốt, choáng váng.  
+ Nổi mꢂy đau khꢇp người.  
+ Khó thở.  
+ Chảy máu mũi, dꢃ dꢂy, ruột  
+ Da tái nhợt  
+ Mꢃch không đều, huyết áp giảm rõ rꢄt  
- Diễn biến nặng:  
+ Thường xảy ra ngay trong phꢉt đầu tiên với tốc độ chớp nhoáng, huyết áp không  
đo được.  
+ Người bꢄnh hôn mê, ngꢃt thở, da tím tái, co giꢀt, huyết áp không đo được vꢂ tử  
vong trong vài phút  
2.4.3. Xử trí (Theo Thông tư 09 ngꢂy 4 tháng 5 năm 1999 của Bộ Y tế)  
- Xử trí tꢃi chỗ:  
+ Ngừng ngay đường tiếp xꢉc với dꢁ nguyên.  
+ Cho người bꢄnh nằm tꢃi chỗ.  
+ Thuốc Adrenalin lꢂ thuốc cơ bản để chống shock phản vꢄ:  
• Adrenalin ống 1mg/1ml, tiêm ngay dưới da khi có sốc phản vꢄ với liều 1/2  
- 1 ống cho người lớn.  
• Không quá 0,3ml ở trẻ em (ống 1ml + 9ml nước cꢅt = 10ml) rồi tiêm  
0,1ml/kg.  
• Hoặc Adrenalin 0,01mg/kg cho cả trẻ em vꢂ người lớn.  
+ Tiếp tục tiêm adrenalin liều như trên 10 - 15 phꢉt/ lần cho tới khi huyết áp trở về  
bình thường.  
+ Nếu shock quá nặng có thể tiêm dưới da adrenalin 1/10.000 (pha loãng 1/10) hoặc  
qua tĩnh mꢃch hoặc bơm qua nội khí quản hoặc tiêm qua mꢂng nhẫn giáp.  
+ Ủ ꢅm, nằm đầu thꢅp, đo huyết áp 10 - 15 phꢉt/ lần.  
- Ở nơi có điều kiꢄn kỹ thuꢀt:  
+ Chống suy hô hꢅp:  
• Thở oxy  
• Bóp bóng  
• Đặt nội khí quản hoặc mở khí quản  
• Truyền tĩnh mꢃch chꢀm aminophylin 1mg/kg/giờ hoặc Terbutalin.  
+ Truyền tĩnh mꢃch adrenalin để duy trꢈ huyết áp ở mꢆc bꢈnh thường, tốc độ điều  
chỉnh theo huyết áp người bꢄnh có thể từ 1 đến 2 mg/giờ.  
+ Các thuốc khác:  
• Methylprednisolon 1 - 2mg/kg/24 giờ  
• Truyền dung dꢁch cao phân tử vꢂ Natri clorua 90/00 tốc độ truyền điều chỉnh  
theo áp lực tĩnh mꢃch trung tâm bꢈnh thường.  
14  
• Diphenhydramin 1mg/kg (hoặc promethazin 0,5 - 1mg/kg) tiêm bꢇp hoặc  
tiêm tĩnh mꢃch.  
+ Điều trꢁ phối hợp:  
• Uống than hoꢃt nếu shock qua đường tiêu hoá.  
• Băng ép phía trên chỗ tiêm hoặc đường vꢂo của nọc độc.  
3. CHĂM SÓC  
3.1. Nhận định  
Khi chăm sóc ngưꢌi bꢁnhshock ngưꢌi điꢃu dưꢄng cꢋn nhꢆn đꢇnh những dꢍu hiꢁu,  
triꢁu chꢎng sau  
- Hỏi người nhꢂ hoặc người bꢄnh để biết triꢄu chꢆng vꢂ nguyên nhân.  
- Toꢂn trꢃng:  
+ Ý thꢆc người bꢄnh: Người bꢄnh tỉnh hay hôn mê, hay kích thích vꢀt vã, hốt  
hoảng…  
+ Da vꢂ niêm mꢃc: Mꢂu xanh, tím, nhợt nhꢃt, da có các nốt mẩn ngꢆa, nổi mꢂy  
đay…  
tim…  
+ Dꢅu hiꢄu sinh tồn: Mꢃch, nhiꢄt độ, huyết áp, nhꢁp thở.  
+ Phù: Phù Quincke  
- Các cơ quan khác  
+ Tuần hoꢂn: Người bꢄnh có đau ngực, tính chꢅt của đau, hướng lan. Loꢃn nhꢁp  
+ Hô hꢅp: Rối loꢃn hô hꢅp, nhꢁp thở nhanh hay chꢀm, kiểu thở, tím môi, tím đầu chi,  
ho, khó thở…  
+ Tiêu hoá: Nôn ra máu, đi ngoꢂi phân đen, tiêu chảy, đau bụng (đặc điểm, tính chꢅt  
của đau bụng), bụng mền hay cꢆng, phản ꢆng thꢂnh bụng,.  
+ Tiết niꢄu: Số lượng, mꢂu sꢇc, tính chꢅt của nước tiểu.  
+ Người bꢄnh bꢁ bỏng: Vꢁ trí, diꢄn tích của vết bỏng…  
+ Người bꢄnh có các ổ nhiễm khuẩn.  
+ Người bꢄnh có thực hiꢄn các thủ thuꢀt cꢅp cꢆu.  
+ Người bꢄnh có các vết thương về mꢃch máu…  
3.2. Chẩn đoán chăm sóc  
3.2.1. Người bệnh lo lắng hốt hoảng do bị shock  
3.2.2. Người bệnh thiꢁu oxy tổ chức do shock.  
3.2.3. Người bệnh nguy cơ suy hô hấp do shock  
3.2.4. Người bệnh nguy cơ bị thiꢁu hụt dinh dưỡng do bị shock  
3.2.5. Người bệnh không tꢃ chăm sóc cho bản thân do bị shock  
3.2.6. Người bệnh và gia đình thiꢁu kiꢁn thức về bệnh  
3.3. Lập kế hoạch chăm sóc  
3.3.1. Giảm lo lắng và hốt hoảng cho người bệnh  
3.3.2. Tăng cường tuần hoàn tới cꢂc cơ quan  
3.3.3. Phòng chống suy hô hấp cho người bệnh  
3.3.4. Đảm bảo dinh dưỡng cho người bệnh  
3.3.5. Chăm sóc toàn thân cho người bệnh  
3.3.6. Giꢂo dục sức khoẻ  
3.4 Thực hiện kế hoạch chăm sóc  
3.4.1. Giảm lo lắng và sợ hãi  
- Để người bꢄnh nằm nơi yên tĩnh, thoáng về mùa hè, ꢅm về mùa đông.  
15  
- Điều dưỡng luôn có mặt để theo dõi, động viên người bꢄnh.  
3.4.2.Tăng cường tuần hoàn tới cꢂc cơ quan  
- Cầm máu (nếu chảy máu).  
- Nằm đầu thꢅp để bảo đảm tuần hoꢂn não.  
- Hồi phục khối lượng tuần hoꢂn: truyền dꢁch, truyền máu, phụ giꢉp bác sĩ đặt  
catheter tĩnh mꢃch trung tâm để bù nước, điꢄn giải vꢂ đánh giá tiến triển của shock.  
- Theo dõi liên tục các thông số sau  
+ Huyết áp, mꢃch.  
+ Áp lực tĩnh mꢃch trung tâm 15 phꢉt/ lần khi lꢂm xét nghiꢄm vꢂ 1 đến 3 giờ/ lần  
trong quá trình điều trꢁ.  
+ Theo dõi nước tiểu từng giờ.  
+ Đo thân nhiꢄt 2 đến 3 giờ/ lần.  
+ Đặt sonde bꢂng quang để theo dõi lưu lượng nước tiểu, tiên lượng shock.  
+ Đặt ống thông dꢃ dꢂy trong trường hợp nghi ngờ mꢅt máu do chảy máu dꢃ dꢂy để  
theo dõi, điều trꢁ.  
3.4.3. Làm thông thoꢂng đường hô hấp  
- Hꢉt đờm dãi, đặt canuyn để phòng tụt lưỡi.  
- Cho thở oxy.  
- Phụ giꢉp bác sĩ đặt nội khí quản, thở máy trong các trường hợp shock nặng.  
- Thực hiꢄn y lꢄnh thuốc vꢂ các xét nghiꢄm đầy đủ vꢂ chính xác.  
- Theo dõi liên tục nhꢁp thở, SpO2  
3.4.4. Đảm bảo dinh dưỡng cho người bệnh.  
- Tùy theo tꢈnh trꢃng người bꢄnh có thể nuôi dưỡng người bꢄnh bằng đường tĩnh  
mꢃch hoặc nuôi dưỡng qua ống thông dꢃ dꢂy.  
- Chế độ ăn đảm bảo cung cꢅp 2000- 2500 calo/ngꢂy, ăn nhꢃt nếu người bꢄnh bꢁ  
bꢄnh tim mꢃch, khi chế biến thꢆc ăn cần chꢉ ý những loꢃi thꢆc ăn người bꢄnh bꢁ dꢁ ꢆng.  
3.4.5. Chăm sóc toàn thân cho người bệnh.  
- Vꢄ sinh thân thể cho người bꢄnh tꢃi giường.  
- Khi người bꢄnh ổn đꢁnh hướng dẫn người bꢄnh tự vꢄ sinh bản thân.  
3.4.6. Giꢂo dục sức khỏe  
- Hướng dẫn người bꢄnh cách đề phòng shock.  
- Hướng dẫn người bꢄnh tránh các loꢃi thực phẩm có thể gây ngộ độc, gây shock.  
- Điều trꢁ triꢄt để các ổ nhiễm khuẩn.  
- Thực hiꢄn chế độ ăn phù hợp với tꢈnh trꢃng bꢄnh.  
- Kiểm tra sꢆc khỏe đꢁnh kỳ.  
3.5. Đánh giá chăm sóc  
3.5.1. Người bệnh yên tâm phối hợp trong khi điều trị.  
3.2.2. Đảm bảo tuần hoàn tới cꢂc cơ quan trong cơ thể (mạch, huyꢁt ꢂp, nhiệt độ nằm  
trong giới hạn bình thường, số lượng nước tiểu > 1,5 lít/24h)  
3.2.3. Duy trì hô hấp cho người bệnh (nhịp thở bình thường, SpO2 >90%)  
3.2.4. Đảm bảo dinh dưỡng cho người bệnh  
3.2.5. Người bệnh được chăm sóc vệ sinh tốt không bị cꢂc biꢁn chứng  
3.2.6. Người bệnh và gia đình được tư vấn về tình trạng bệnh.  
16  
LƯỢNG GIÁ  
Chꢄn câu trả lời đúng nhất cho cꢂc câu hỏi dưới đây:  
Câu 1: Trong các thuốc sau đây, thuốc cơ bản để chống shock phản vꢄ lꢂ:  
A. Methylprednisolon  
B. Promethazin  
C. Adrenalin  
D. Dung dꢁch Natriclorua 90/00  
Câu 2: Liều lượng vꢂ cách dùng Adrenalin mũi tiêm thꢆ nhꢅt, ngay khi xảy ra shock phản  
vꢄ ở người lớn là:  
A. tiêm tĩnh mꢃch 1/2 - 1 ống 1mg/1ml  
B. tiêm dưới da 1/2 - 1 ống 1mg/1ml  
C. tiêm bꢇp thꢁt 1/2 - 1 ống 1mg/1ml  
D. tiêm dưới da không quá 0,3ml  
Câu 3: Nguyên nhân của shock giảm thể tích tuần hoꢂn lꢂ:  
A. chảy máu đường tiêu hoá trên  
B. chꢅn thương ổ bụng  
C. tiêu chảy  
D. nôn nhiều.  
Câu 4: Hꢂnh động ưu tiên số 1 trong cách xử trí người bꢄnh shock do giảm thể tích tuần  
hoàn là.  
A. truyền dꢁch  
B. truyền máu  
C. bù lꢃi khối lượng tuần hoꢂn đã mꢅt  
D. xử trí nguyên nhân gây giảm thể tích tuần hoꢂn  
Câu 5 . Hꢂnh động đầu tiên trong cách xử trí người bꢄnhshock phản vꢄ lꢂ  
A. duy trì tuần hoꢂn  
B. ngừng ngay đường tiếp xꢉc với dꢁ nguyên  
C. duy trì hô hꢅp  
D. xử dụng thuốc Adrenalin  
Câu 6: Điều dưỡng cần để người bꢄnh bꢁ shock giảm thể tích tuần hoꢂn ở tư thế  
A. nằm ngửa đầu thꢅp  
B. nằm tư thế nghiêng an toꢂn  
C. nửa nằm nửa ngồi  
D. ngồi buông thõng chân  
17  
Bài 3  
XỬ TRÍ VÀ CHĂM SÓC  
NGƯỜI BỆNH NGỪNG TUẦN HOÀN  
MỤC TIÊU  
1. Trình bày đưꢂc nguyên nhân và triꢁu chꢎng ngưꢌi bꢁnh ngừng tuꢋn hoàn  
2. Phân tꢊch đưꢂc cꢖch xꢉ trꢊ ngưꢌi bꢁnh ngừng tuꢋn hoàn  
3. Lꢆp đưꢂc kꢏ hoꢈch chăm sóc ngưꢌi bꢁnh ngừng tuꢋn hoàn.  
4. Rèn luyꢁn đưꢂc tꢖc phong nhanh nhꢗn, khꢘn trương, chꢊnh xꢖc, tranh thủ từng  
phút và có kỹ năng làm viꢁc nhóm khi xꢉ trꢊ và chăm sóc ngưꢌi bꢁnh ngừng tuꢋn hoàn.  
NỘI DUNG  
1. ĐẠI CƯƠNG:  
- Ngừng tuần hoꢂn lꢂ ngừng hoꢃt động có hiꢄu quả của tim về phương diꢄn huyết  
động thể hiꢄn bằng mꢅt mꢃch.  
- Ngừng tuần hoꢂn có thể xảy ra bꢅt cꢆ nơi nꢂo trên đường phố, trong bꢄnh viꢄn, tꢃi  
các khoa phòng. Nguyên nhân ngừng tuần hoꢂn rꢅt nhiều, thꢀm chí có trường hợp không  
rõ nguyên nhân.  
2. NGUYÊN NHÂN  
Người bꢄnh ngừng tuần hoꢂn có các nhóm nguyên nhân sau  
2.1. Ngoại khoa  
- Tai nꢃn gây mê hoặc mꢅt máu nhiều.  
- Đa chꢅn thương gây chꢅn thương sọ não vꢂ shock..  
2.2. Nội khoa  
Có rꢅt nhiều nguyên nhân đặc biꢄt lꢂ  
- Do bꢄnh lý tim: rối loꢃn nhꢁp tim, dùng thuốc điều trꢁ suy tim vꢂ rối loꢃn nhꢁp tim  
không đꢉng cách.  
- Do phản xꢃ: một số thủ thuꢀt ở vùng cổ, hầu, họng, tầng sinh môn, hꢀu môn.  
- Do tai biến mꢃch máu não, gây tăng áp lực nội sọ, tụt não gây ngừng thở, ngừng  
tim.  
- Do các tai nꢃn, nhiễm độc: Điꢄn giꢀt, ngộ độc cá nóc, thuốc trừ sâu …  
- Do rối loꢃn điꢄn giải nặng, rối loꢃn kiềm toan.  
- Do suy hô hꢅp  
3. TRIỆU CHỨNG  
- Hôn mê đột ngột.  
- Không bꢇt được mꢃch ở các động mꢃch lớn như động mꢃch bẹn động mꢃch cảnh.  
- Ngừng thở hoặc thở ngáp vì ngừng thở hẳn thường xảy ra sau ngừng tuần hoꢂn  
khoảng 45-60 giây.  
- Da nhợt nhꢃt hoặc tím tái (Da nhợt nhꢃt nếu thiếu máu cꢅp, da tím ngꢇt nếu có suy  
hô hꢅp cꢅp).  
- Đồng tử giãn to, dꢅu hiꢄu nꢂy xảy ra sau khi ngừng tuần hoꢂn khoảng 30-40 phút  
chꢆng tỏ não đó bꢇt đầu bꢁ tổn thương.  
- Thꢅy máu không chảy khi đang phẫu thuꢀt.  
- Hai triꢄu chꢆng cơ bản để xác đꢁnh có ngừng tuần hoꢂn lꢂ:  
+ Hôn mê đột ngột.  
18  
+ Không sờ thꢅy mꢃch đꢀp ở các động mꢃch lớn.  
4. XỬ TRÍ  
- Mục đích hồi sinh lꢂ nhanh chóng phục hồi lꢃi tuần hoꢂn vꢂ hô hꢅp hữu hiꢄu chống  
lꢃi quá trình bꢄnh lý cơ bản thiếu oxy bảo vꢄ não, đồng thời phát hiꢄn vꢂ giải quyết nguyên  
nhân cơ bản gây ra ngừng tuần hoꢂn.  
- Nguyên tꢇc: Nhanh chóng, khẩn trương tranh thủ từng phꢉt để cꢆu người bꢄnh vì  
não chỉ chꢁu đựng quá trình thiếu oxy tối đa trong vòng 4-5 phút.  
4.1. Các bước cấp cứu ngừng tuần hoàn  
4.1.1. Khai thông đường thở  
- Lꢂm nghiꢄm pháp Heimlich nếu có dꢁ vꢀt đường thở  
- Đặt người bꢄnh trên nền phẳng cꢆng, ưỡn cổ, nếu nghi ngờ chꢅn thương cột sống  
thꢈ chỉ nâng hꢂm dưới  
- Móc sꢃch đờm dãi và các chꢅt tiết họng miꢄng  
4.1.2. Hỗ trợ hô hấp  
- Thổi ngꢃt miꢄng – miꢄng  
- Bóp bóng Ambu, đặt nội khí quản, thở máy  
4.1.3. Hỗ trợ tuần hoàn  
- Bꢇt động mꢃch cảnh trong 10 giây, nếu không có mꢃch đꢀp tiến hꢂnh ép tim  
ngoꢂi lồng ngực.  
- Cầm máu nếu có vết thương chảy máu  
- Đầu thꢅp nếu có shock.  
- Nếu không có mꢃch cảnh tiến hꢂnh ép tim ngoꢂi lồng ngực.  
+ Khi có 1 người cꢅp cꢆu vừa ép tim, vừa thổi ngꢃt: 30 lần ép tim/2 lần thổi ngꢃt  
+ Khi có 2 người cꢅp cꢆu một người ép tim vꢂ một người bóp bóng: 4-5 lần ép  
tim/1 lần bóp bóng.  
4.1.4. Phá dung tim  
- Sử dụng máy sốc điꢄn để phá dung tim (nếu có).  
4.2.Thời gian và kết quả cấp cứu  
4.2.1.Thời gian cấp cứu  
Cꢅp cꢆu người ngừng tuần hoꢂn cho tới khi người bꢄnh tim đꢀp lꢃi, hô hꢅp trở lꢃi.  
Nếu sau 60 phꢉt người bꢄnh tim không đꢀp, phổi không tự thở thꢈ có thể ngừng cꢅp cꢆu.  
4.2.2. Kꢁt quả cấp cứu  
Kết quả cꢅp cꢆu phụ thuộc:  
- Tình trꢃng bꢄnh, nguyên nhân  
- Thời gian phát hiꢄn ngừng tuần hoꢂn  
- Thời gian từ khi ngừng tuần hoꢂn tới khi bꢇt đầu cꢅp cꢆu.  
- Các tình huống xẩy ra:  
+ Tim đꢀp lꢃi, hô hꢅp tự nhiên phục hồi tuy vꢀy vẫn có nguy cơ ngừng tuần hoꢂn tái  
phát vꢂ cần tiếp tục theo dõi hô hꢅp và duy trì huyết áp. Chú ý tìm vꢂ điều trꢁ nguyên nhân  
+ Tim không đꢀp lꢃi dù cꢅp cꢆu đꢉng quy cách.  
5. CHĂM SÓC  
5.1. Nhận định chăm sóc  
- Hỏi người nhꢂ người bꢄnh để biết triꢄu chꢆng vꢂ nguyên nhân.  
- Tinh thần: Người bꢄnh tỉnh hay không?  
- Trꢃng thái ý thꢆc của người bꢄnh.  
- Mầu sꢇc da niêm mꢃc: Da xanh, da tím tái …  
19  
- Kiểm tra mꢃch xem mꢃch còn đꢀp hay không? Bꢇt động mꢃch cảnh, động mꢃch  
bẹn .  
- Kiểm tra xem người bꢄnh còn thở hay không?  
- Quan sát lồng ngực xem có di động hay không?  
- Kiểm tra đồng tử xem đồng tử có giãn hay không?  
- Khám toàn thân tìm các tổn thương khác như: vết thương mꢃch máu, vết thương  
ngực…  
5.2. Chẩn đoán chăm sóc  
5.2.1. Người bệnh ngừng tuần hoàn, ngừng hô hấp  
5.2.2. Thiꢁu mꢂu tổ chức do người bệnh bị ngừng tuần hoàn  
5.2.3. Người bệnh lo lắng hốt hoảng, sợ hãi do bị ngừng hô hấp, do chấn thương…  
5.2.4. Người bệnh không tꢃ chăm sóc cho bản thân  
5.2.5. Người bệnh và gia đình thiꢁu kiꢁn thức về bệnh  
5.3. Lập kế hoạch chăm sóc  
5.3.1. Hồi sinh tim phổi cho người bệnh  
5.3.2. Tăng cường tuần hoàn tới cꢂc cơ quan  
5.3.3. Giảm lo lắng, hốt hoảng cho người bệnh  
5.3.4. Chăm sóc dinh dưỡng, vệ sinh người bệnh  
5.3.5. Giáo dục sức khoẻ  
5.4. Thực hiện kế hoạch chăm sóc  
5.4.1. Hồi sinh tim phổi cho người bệnh  
- Cầm máu nếu người bꢄnhcó vết thương mꢃch máu gây mꢅt máu cꢅp.  
- Lꢂm nghiꢄm pháp Heimlich nếu có dꢁ vꢀt đường thở  
- Cho nꢃn nhân ngửa đầu ra phía sau hoặc đặt tư thể nằm ngửa ưỡn cổ để giải phóng  
khối lưỡi.  
- Móc sꢃch đờm dãi và các chꢅt tiết họng miꢄng  
- Hô hꢅp nhân tꢃo miꢄng- miꢄng hay miꢄng - mũi: thổi 3-> 5 cái sau đó bꢇt mꢃch  
bẹn hay mꢃch cảnh.  
- Phụ giꢉp bác sỹ đặt ống nội khí quản hoặc mở khí quản khi có chỉ đꢁnh.  
- Ép tim ở 1/3 dưới xương ꢆc. Mỗi lần ép lꢂm xương ꢆc lꢉn xuống 0, 5->1 cm.  
- Tiến hꢂnh đồng thời hồi sinh tim vꢂ phổi tới khi tim người bꢄnh đꢀp trở lꢃi.  
- Để người bꢄnh ở tư thế thích hợp khi tim đꢀp trở lꢃi.  
5.4.2. Tăng cường tuần hoàn tới cꢂc cơ quan  
- Để người bꢄnh tư thế đầu thꢅp hoặc đầu bằng.  
- Thiết lꢀp các đường truyền tĩnh mꢃch, hoặc phụ giꢉp bác sỹ đặt carather tĩnh mꢃch  
trung tâm.  
- Thực hiꢄn y lꢄnh thuốc vꢂ các xét nghiꢄm đầy đủ vꢂ chính xác.  
- Đặt sonde bꢂng quang theo dõi số lượng nước tiểu.  
- Đặt ống thông dꢃ dꢂy theo dõi tꢈnh trꢃng chảy máu dꢃ dꢂy, nuôi dưỡng người bꢄnh.  
- Theo dõi dꢅu hiꢄu sinh tồn 30p/lần, 1h/lần, 3h/lần tuỳ thuộc tꢈnh trꢃng người bꢄnh.  
- Theo dõi số lượng nước tiểu từng giờ.  
- Theo dõi tꢈnh trꢃng mꢅt máu ( theo dõi áp lực tĩnh mꢃch trung tâm, số lượng máu  
chảy, tính chꢅt của máu, mꢂu sꢇc của da, niêm mꢃc…).  
- Khi theo dõi có các dꢅu hiꢄu bꢅt thường phải thông báo ngay cho bác sỹ biết  
5.4.3. Giảm lo lắng, hốt hoảng cho người bệnh  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 132 trang Thùy Anh 26121 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình Chăm sóc người bệnh cấp cứu, chăm sóc tích cực và chăm sóc người cao tuổi", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_cham_soc_nguoi_benh_cap_cuu_cham_soc_tich_cuc_va.pdf