Bài giảng Luật ngân hàng - Bài 5: Pháp luật điều chỉnh hoạt động tín dụng của tổ chức tín dụng - Hoàng Văn Thành

LUẬT NGÂN HÀNG  
Giảng viên: ThS. Hoàng Văn Thành  
BÀI 5  
PHÁP LUẬT ĐIỀU CHỈNH  
HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG  
CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG  
Giảng viên: ThS. Hoàng Văn Thành  
2
v1.0014107209  
TÌNH HUỐNG KHỞI ĐỘNG BÀI  
Từ tì nh huống trên, theo cá c bạn, ý kiến của nhâ n vật nữ: “Nếu  
muốn ký hợp đồng cho thuê tài chí nh thì khô ng thể ký với ngâ n hàng  
ACB được mà phải ký với cô ng ty cho thuê tài chí nh ACB” là đúng  
hay sai?  
Để biết được câ u trả lời, xin mời cá c bạn cùng đến với bài học số 5.  
Phá p luật điều chỉnh hoạt động tí n dụng của tổ chức tí n dụng nhé !  
3
v1.0014107209  
MỤC TIÊU BÀI HỌC  
• Phâ n biệt được cho vay có đảm bảo bằng tài  
sản cho vay khô ng có đảm bảo bằng tài sản.  
• Trì nh bày được cá c quy định về bảo lã nh  
ngâ n hàng, quy định về chiết khấu giấy tờ có  
giá , quy định về cho thuê tài chí nh và về bao  
thanh toá n.  
• Phâ n tí ch được cá c quy định trên vào cá c  
tì nh huống thực tiễn.  
4
v1.0014107209  
CÁC KIẾN THỨC CẦN CÓ  
Để học tốt bài học này, người học phải được trang bị cá c  
kiến thức từ cá c mô n sau:  
• Luật dâ n sự;  
• Luật thương mại.  
5
v1.0014107209  
HƯỚNG DẪN HỌC  
• Đọc tham khảo cá c văn bản phá p luật như:  
➢ Luật cá c Tổ chức tí n dụng 2010;  
➢ Bộ luật Dâ n sự 2005;  
➢ Thô ng tư 28/2012/TT-NHNN quy về bảo lã nh  
ngâ n hàng.  
• Thảo luận với giá o viên và cá c sinh viên khá c về  
những vấn đề chưa nắm rõ .  
• Trả lời cá c câ u hỏi ô n tập ở cuối bài.  
6
v1.0014107209  
CẤU TRÚC NỘI DUNG  
5.1  
5.2  
Cho vay có đảm bảo và khô ng đảm bảo bằng tài sản  
Phá p luật điều chỉnh hoạt động bảo lã nh ngâ n hàng  
5.3  
5.4  
Pháp luật điều chỉnh hoạt động chiết khấu giấy tờ có giá  
Phá p luật điều chỉnh hoạt động cho thuê tài chí nh  
5.5  
Phá p luật điều chỉnh hoạt động bao thanh toá n  
7
v1.0014107209  
5.1. CHO VAY CÓ BẢO ĐẢM VÀ KHÔNG CÓ BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN  
5.1.1. Cho vay có đảm  
bảo bằng tài sản  
5.1.2. Cho vay không đảm  
bảo bằng tài sản  
8
v1.0014107209  
5.1.1. CHO VAY CÓ BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN  
• Khá i niệm: Cho vay có đảm bảo bằng tài sản là hì nh thức cho vay trong đó nghĩa vụ  
trả nợ vay được đảm bảo bằng tài sản của bên vay hoặc người thứ ba.  
• Đặc điểm:  
➢ Tài sản đảm bảo thuộc quyền sở hữu hợp phá p của bên vay hoặc bên thứ ba.  
➢ Về mặc chủ thể, tham gia trong hoạt động này gồm có :  
▪ Bên cho vay: Tổ chức tí n dụng;  
▪ Bên vay: Khá ch hàng (cá nhâ n, tổ chức);  
▪ Bên thứ ba: bên bảo lã nh khoản vay được đảm bảo bằng biện phá p như cầm  
cố tài sản, thế chấp hoặc bảo lã nh.  
➢ Tồn tại song song 2 loại hợp đồng: hợp đồng tí n dụng và hợp đồng cầm cố (hợp  
đồng thế chấp, hợp đồng bảo lã nh).  
9
v1.0014107209  
5.1.2. CHO VAY KHÔNG CÓ BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN  
• Khá i niệm:  
Cho vay khô ng có đảm bảo bằng tài sản là hì nh thức cho vay trong đó nghĩa vụ  
hoàn trả tiền vay khô ng được đảm bảo bằng tài sản của khá ch vay hoặc của bên  
thứ ba.  
• Đặc điểm:  
➢ Nghĩa vụ của khá ch hàng vay khô ng được đảm bảo bằng tài sản.  
➢ Hợp đồng được ký kết chủ yếu dựa trên sự tí n nhiệm đối với khá ch hàng.  
➢ Về mặt chủ thể, tham gia trong hoạt động này gồm có :  
▪ Bên cho vay: Tổ chức tí n dụng;  
▪ Bên vay: Khá ch hàng (cá nhâ n, tổ chức).  
➢ Thô ng thường chỉ tồn tại 1 loại hợp đồng được ký kết giữa 2 bên: Hợp đồng  
tí n dụng.  
10  
v1.0014107209  
5.2. PHÁP LUẬT ĐIỀU CHỈNH HOẠT ĐỘNG BẢO LÃNH NGÂN HÀNG  
5.2.1. Khá i quá t chung  
về bảo lã nh ngâ n hàng  
5.2.2. Cá c hợp đồng trong  
quan hệ bảo lã nh ngâ n hàng  
11  
v1.0014107209  
5.2.1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ BẢO LÃNH NGÂN HÀNG  
a. Khá i niệm bảo lã nh ngâ n hàng  
Định nghĩa: Bảo lã nh ngâ n hàng là hì nh thức cấp tí n dụng theo đó tổ chức tí n dụng cam  
kết với bên nhận bảo lã nh về việc tổ chức tí n dụng sẽ thực hiện nghĩa vụ tài chí nh thay  
cho khá ch hàng khi khá ch hàng khô ng thực hiện hoặc thực hiện khô ng đầy đủ nghĩa vụ  
đã cam kết; khá ch hàng phải nhận nợ và hoàn trả cho tổ chức tí n dụng theo thỏa thuận.  
(Khoản 18 Điều 4 luật cá c tổ chức tí n dụng 2010)  
• Đặc điểm:  
➢ Bảo lã nh ngâ n hàng là loại hành vi thương mại mang tí nh nghề nghiệp do tổ  
chức tí n dụng thực hiện nhằm mục tiêu lợi nhuận.  
➢ Về mặt chủ thể:  
▪ Bên bảo lã nh: Tổ chức tí n dụng;  
▪ Bên được bảo lã nh: Khá ch hàng – Người có nghĩa vụ trong hợp đồng với bên  
nhận bảo lã nh;  
▪ Bên nhận bảo lã nh: Bên có quyền trong hợp đồng với bên được bảo lã nh.  
• Trong quan hệ bảo lã nh ngâ n hàng, tồn tại đồng thời 2 loại hợp đồng hoàn toàn độc  
lập: hợp đồng dịch vụ bảo lã nh và hợp đồng bảo lã nh (Cam kết bảo lã nh).  
• Nghĩa vụ bảo lã nh của tổ chức tí n dụng chỉ phá t sinh khi đến hạn thực hiện nghĩa vụ,  
khá ch hàng khô ng thực hiện hoặc thực hiện khô ng đúng nghĩa vụ của mì nh.  
12  
v1.0014107209  
5.2.1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ BẢO LÃNH NGÂN HÀNG (tiếp theo)  
b. Cá c loại bảo lã nh ngâ n hàng  
Bảo lãnh ngân hàng  
Bảo  
Bảo lã nh  
Bảo  
lã nh  
vay  
Bảo  
lã nh  
Bảo  
lã nh  
dự  
lã nh  
thực  
hiện  
hợp  
đảm bảo  
chất  
Bảo  
lã nh  
đối  
lượng  
sản  
phẩm  
thanh  
toá n  
ứng  
vốn  
thầu  
đồng  
13  
v1.0014107209  
5.2.2. CÁC HỢP ĐỒNG TRONG QUAN HỆ BẢO LÃNH NGÂN HÀNG  
Bên bảo lãnh  
Hợp đồng gốc  
Bên được bảo  
Bên nhận bảo  
lã nh  
lã nh  
14  
v1.0014107209  
5.2.2. CÁC HỢP ĐỒNG TRONG QUAN HỆ BẢO LÃNH NGÂN HÀNG (tiếp theo)  
• Hợp đồng gốc (Hợp đồng cơ sở)  
Hợp đồng gốc hay hợp đồng cơ sở là điều kiện tiên  
quyết để hì nh thành quan hệ bảo lã nh ngâ n hàng.  
• Mỗi loại bảo lã nh ngâ n hàng gắn liền với một loại  
hợp đồng cơ sở khá c nhau.  
➢ Bảo lã nh vay vốn – Hợp đồng tí n dụng;  
➢ Bảo lã nh thực hiện hợp đồng – Hợp đồng  
thương mại.  
• Hợp đồng cấp bảo lã nh  
➢ Hợp đồng cấp bảo lã nh là văn bản thỏa thuận  
giữa bên bảo lã nh với bên được bảo lã nh và  
cá c bên liên quan (nếu có ) về quyền, nghĩa vụ  
và cá c nội dung khá c trong việc thực hiện  
bảo lã nh.  
➢ Hợp đồng cấp bảo lã nh được ký kết giữa tổ  
chức tí n dụng với khá ch hàng.  
15  
v1.0014107209  
5.2.2. CÁC HỢP ĐỒNG TRONG QUAN HỆ BẢO LÃNH NGÂN HÀNG (tiếp theo)  
• Cam kết bảo lã nh là văn bản bảo lã nh của bên bảo  
lã nh với bên nhận bảo lã nh dưới hì nh thức:  
➢ Thư bảo lã nh: là văn bản cam kết của bên bảo  
lã nh với bên nhận bảo lã nh về việc sẽ thực hiện  
nghĩa vụ thay cho bên được bảo lã nh khi bên  
được bảo lã nh khô ng thực hiện hoặc thực hiện  
khô ng đầy đủ nghĩa vụ đã cam kết với bên nhận  
bảo lã nh.  
➢ Hợp đồng bảo lã nh: là văn bản thỏa thuận giữa  
bên bảo lã nh và bên nhận bảo lã nh về việc sẽ  
thực hiện nghĩa vụ thay cho bên được bảo lã nh  
khi bên được bảo lã nh khô ng thực hiện hoặc  
thực hiện khô ng đầy đủ nghĩa vụ đã cam kết với  
bên nhận bảo lã nh.  
➢ Hì nh thức bảo lã nh khá c do cá c bên thỏa thuận.  
16  
v1.0014107209  
5.3. PHÁP LUẬT ĐIỀU CHỈNH HOẠT ĐỘNG CHIẾT KHẤU GIẤY TỜ CÓ GIÁ  
5.3.1. Khái niệm chiếu khấu  
giấy tờ có giá  
5.3.2. Hợp đồng chiếu khấu  
giấy tờ có giá  
17  
v1.0014107209  
5.3.1. KHÁ I NIỆM CHIẾT KHẤU GIẤY TỜ CÓ GIÁ  
• Định nghĩa:  
Chiết khấu giấy tờ có giá là việc mua có kỳ hạn hoặc mua có bảo lưu quyền truy đòi  
cá c cô ng cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khá c của người thụ hưởng trước khi đến  
hạn thanh toá n.  
(Khoản 19 Điều 4 Luật cá c tổ chức tí n dụng 2010)  
• Đặc điểm  
➢ Về bản chất, chiết khấu giấy tờ có giá là nghiệp vụ kinh doanh của tổ chức  
tí n dụng.  
➢ Về chủ thể, tồn tại 3 loại chủ thể:  
▪ Tổ chức tí n dụng nhận chiết khấu;  
▪ Khá ch hàng xin chiết khấu - Bên thụ hưởng;  
▪ Bên thứ ba – Tổ chức phá t hành giấy tờ có giá – Bên có nghĩa vụ hoàn trả.  
➢ Về hì nh thức, hoạt động chiết khấu giấy tờ có giá được thể hiện dưới hì nh thức là  
hợp đồng chiết khấu giấy tờ có giá .  
➢ Về đối tượng, đó là giấy tờ có giá cò n thời hạn thanh toá n ngắn hạn (Dưới 1  
năm), bao gồm: trá i phiếu chí nh phủ, tí n phiếu ngâ n hàng nhà nước, hối phiếu,…  
➢ Về giá chiết khấu, giá chiết khấu thấp hơn giá thanh toá n của giấy tờ có giá khi  
đến hạn.  
18  
v1.0014107209  
5.3.2. HỢP ĐỒNG CHIẾT KHẤU GIẤY TỜ CÓ GIÁ  
• Khá i niệm  
Hợp đồng chiết khấu giấy tờ có giá là thỏa thuận bằng văn bản giữa tổ chức tí n  
dụng với khá ch hàng, theo đó tổ chức tí n dụng cam kết mua lại giấy tờ có giá của  
khá ch hàng trước hạn thanh toá n, với điều kiện khấu trừ ngay một số tiền nhất định  
tí nh theo tỷ lệ % trên mệnh giá của giấy tờ có giá được chiết khấu.  
• Nội dung của hợp đồng  
➢ Tên, địa chỉ của tổ chức tí n dụng thực hiện chiết khấu;  
➢ Tên, địa chỉ của khá ch hàng;  
➢ Cá c thô ng tin chí nh của giấy tờ có giá ;  
➢ Giá chiết khấu;  
➢ Mục đích sử dụng số tiền chiết khấu;  
➢ Đồng tiền chiết khấu;  
➢ Thời hạn chiết khấu.  
19  
v1.0014107209  
5.4. PHÁP LUẬT ĐIỀU CHỈNH HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ TÀI CHÍNH  
5.4.1. Khái niệm hoạt động  
5.4.2. Hợp đồng cho thuê  
cho thuê tài chí nh  
tài chí nh  
20  
v1.0014107209  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 29 trang Thùy Anh 16420 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Luật ngân hàng - Bài 5: Pháp luật điều chỉnh hoạt động tín dụng của tổ chức tín dụng - Hoàng Văn Thành", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_luat_ngan_hang_bai_5_phap_luat_dieu_chinh_hoat_don.pdf