Hiệu lực của thỏa thuận bồi thường thiệt hại ước tính
NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT
HIỆU LỰC CỦA THỎA THUẬN BỒI THƯỜNG THIỆT HꢀI ƯỚC TÍNH
Trương Nhật Quang*
* LS. Công ty Luật TNHH YKVN
Thông tin bài viết:
Tóm tắt:
Thỏa thuận bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi ưꢃc tꢄnh lꢅ một biꢁn phꢆp được ꢆp dụng
trong thꢇc tiễn cꢆc giao dꢈch thương mꢂi nhằm xꢉ lý cꢆc vi phꢂm theo
hợp đồng vꢅ/hoặc đꢊ phân bố rꢋi ro theo ý đꢈnh thương mꢂi giꢌa cꢆc
bên. Dù vậy, theo phꢆp luật Viꢁt Nam, cũng như trong thꢇc tiễn xét xꢉ
cꢋa tꢍa ꢆn, hiꢁu lꢇc cꢋa thỏa thuận nꢅy chưa được công nhận một cꢆch
rõ rꢅng. Trong phꢂm vi bꢅi viết nꢅy, tꢆc giả trình bꢅy thꢇc tiễn vꢎ thỏa
thuận bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi ưꢃc tꢄnh trong một số loꢂi hợp đồng thương
mꢂi, vꢎ cꢆc quy đꢈnh cꢋa phꢆp luật vꢅ đꢈnh hưꢃng xét xꢉ trong hai quyết
đꢈnh gꢏn đây cꢋa Tꢍa ꢆn nhân dân tối cao. Trên cơ sở đꢐ, tꢆc giả đưa ra
một số kiến nghꢈ vꢎ cꢆch tiếp cận đꢆnh giꢆ tꢄnh hiꢁu lꢇc cꢋa thỏa thuận
bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi ưꢃc tꢄnh
Từ khóa: Bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi
ưꢃc tꢄnh; hiꢁu lꢇc cꢋa thỏa thuận
bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi ưꢃc tꢄnh;
nguyên tắc tꢇ do thỏa thuận;
Bộ luật Dân sꢇ năm 2015; Luật
Thương mꢂi năm 2005.
Lịch sử bài viết:
Nhận bꢅi
Biên tập
Duyꢁt bꢅi
: 25/01/2021
: 06/02/2021
: 18/02/2021
Article Infomation:
Abstract:
Liquidated damages clause is an agreed remedy commonly used
in commercial transactions to deal with contractual breaches and/
or to allocate potential risks as commercially agreed by the parties.
However, according to Vietnamese law, as well as in court practice,
the legal validity of this liquidated damages clause has not been clearly
recognized. In the scope of this article, the author introduces the
practice of the liquidated damages clause in some types of commercial
contracts, the legal provisions and the adjudication direction in two
recent decisions of Supreme People’s Court. Also, the author provides
recommendations on how to approach the legal validity of the
liquidated damages clause.
K e y w o rd s : L i q u i d a t e d
damages;
legal
validity;
principle of freedom of contract;
Civil Code of 2015; Law on
Commerce of 2005.
Article History:
Received
Edited
: 25 Jan. 2021
: 06 Feb. 2021
: 18 Feb. 2021
Approved
1. Khái quát về thỏa thuận bồi thường
thiệt hại ước tính trong các loại hợp đồng
thương mại
bꢆn cổ phꢏn, hợp đồng vay vꢅ hợp đồng xây
dꢇng đꢊ xꢉ lý cꢆc vi phꢂm được thỏa thuận
cụ thꢊ trong cꢆc loꢂi hợp đồng trên vꢅ/hoặc
đꢊ phân bố rꢋi ro theo ý đꢈnh thương mꢂi
giꢌa cꢆc bên. Mꢑc tꢄnh bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi
ưꢃc tꢄnh thông thưꢀng được thꢊ hiꢁn qua
một hoặc một số công thꢑc vꢃi cꢆc biến số
được thỏa thuận trưꢃc nhằm giúp cꢆc bên
cꢐ một cơ chế xꢆc đꢈnh mꢑc thiꢁt hꢂi dễ
dꢅng vꢅ không mất thꢀi gian.
Thỏa thuận bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi ưꢃc tꢄnh
rất thông dụng trong cꢆc hợp đồng thương
mꢂi, đặc biꢁt lꢅ khi xét tꢄnh chất cꢋa hợp
đồng, bên bꢈ thiꢁt hꢂi sẽ khꢐ chꢑng minh
thiꢁt hꢂi thꢇc tế vꢅ trꢇc tiếp, cꢆc bên mong
muốn trꢆnh cꢆc thꢋ tục tranh chấp kéo dꢅi,
hoặc cꢆc bên mong muốn phân bố rꢋi ro
trong một số sꢇ kiꢁn cụ thꢊ. Cꢆc thỏa thuận
trên được sꢉ dụng trong cꢆc hợp đồng mua
Trong một giao dꢈch mua bꢆn cổ phꢏn,
bên bꢆn cổ phꢏn thưꢀng phải đưa ra cꢆc
18
Số 05(429) - T3/2021
NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT
Trong một giao dꢈch cho vay, bên vay
thưꢀng cꢐ nghĩa vụ phải bồi hoꢅn cho bên
cho vay một khoản tiꢎn đꢋ đꢊ bên cho vay
vẫn đꢂt được mꢑc lợi nhuận kỳ vọng theo
hợp đồng vay. Mꢑc lợi nhuận kỳ vọng cꢋa
bên cho vay vꢎ cơ bản lꢅ lãi khoản vay. Nꢐi
một cꢆch đơn giản, nếu ngân hꢅng cho vay
vꢃi mꢑc 8%/năm thì mꢑc lợi nhuận kỳ vọng
cꢋa ngân hꢅng vꢎ cơ bản lꢅ 8% (sau khi trừ
đi cꢆc chi phꢄ hꢅnh chꢄnh cꢋa ngân hꢅng).
Hợp đồng vay quy đꢈnh nhiꢎu trưꢀng hợp
khꢆc nhau mꢅ mꢑc lợi nhuận kỳ vọng cꢋa
bên cho vay cꢐ thꢊ bꢈ suy giảm, vꢅ trong
trưꢀng hợp đꢐ, bên vay phải bồi hoꢅn cho
bên cho vay một khoản tiꢎn bằng mꢑc lợi
nhuận kỳ vọng suy giảm. Cꢆc trưꢀng hợp
nꢅy cꢐ thꢊ lꢅ cꢆc sꢇ kiꢁn vi phꢂm hợp đồng
hoặc cꢆc sꢇ kiꢁn phân bố rꢋi ro theo thỏa
thuận cꢋa cꢆc bên. Ngoꢅi cꢆc trưꢀng hợp
khꢆc, cꢆc trưꢀng hợp phân bố rꢋi ro thông
thưꢀng bao gồm chi phꢄ cho vay tăng, cꢐ
thuế ꢆp dụng cho cꢆc khoản thanh toꢆn cho
bên cho vay, bên vay trả nợ trưꢃc hꢂn vꢅ bên
cho vay nhận thanh toꢆn khoản vay bằng
một loꢂi tiꢎn tꢁ khꢆc. Trong cꢆc trưꢀng hợp
trên, bên cho vay sẽ chꢈu một khoản thiꢁt
hꢂi vꢎ cơ bản bằng số tiꢎn gốc vꢅ lãi đꢆng lẽ
ra bên cho vay đã nhận được nếu khoản vay
tiếp tục được duy trì đến cuối kỳ hꢂn tꢄnh
lãi hoặc thꢀi hꢂn khoản vay mꢅ không xảy
ra cꢆc trưꢀng hợp phân bố rꢋi ro trên trừ đi
số tiꢎn bên cho vay thꢇc tế nhận được. Hợp
đồng vay thông thưꢀng quy đꢈnh công thꢑc
đꢊ tꢄnh mꢑc thiꢁt hꢂi trên.
cam đoan vꢅ bảo đảm vꢎ cꢆc sꢇ kiꢁn thꢇc tế
liên quan đến cổ phꢏn vꢅ công ty mục tiêu
(vꢄ dụ, cổ phꢏn được tꢇ do chuyꢊn nhượng
vꢅ không cꢐ vấn đꢎ liên quan đến tình hình
phꢆp lý, tꢅi chꢄnh vꢅ hoꢂt động kinh doanh
cꢋa công ty mục tiêu) vꢅ cam kết vꢎ viꢁc
thꢇc hiꢁn hoặc không thꢇc hiꢁn một công
viꢁc cụ thꢊ (vꢄ dụ, không đꢏu tư vꢅo một
công ty khꢆc đꢊ cꢂnh tranh vꢃi công ty mục
tiêu). Nếu bên bꢆn cổ phꢏn vi phꢂm cꢆc cam
đoan, bảo đảm vꢅ cam kết trên, bên bꢆn cổ
phꢏn phải trả cho bên mua một khoản tiꢎn
bằng tỷ lꢁ phꢏn trăm bên mua cổ phꢏn sở
hꢌu trong công ty mục tiêu nhân vꢃi tổng
mꢑc giảm giꢆ trꢈ tꢅi sản rꢍng cꢋa công ty
mục tiêu hoặc bằng số cổ phꢏn bên mua cổ
phꢏn sở hꢌu trong công ty mục tiêu nhân
vꢃi mꢑc giảm giꢆ cꢋa một cổ phꢏn. Trong
trưꢀng hợp trên, cꢆc bên thỏa thuận một
mꢑc thiꢁt hꢂi ưꢃc tꢄnh cꢋa bên mua dꢇa trên
một công thꢑc được xꢆc đꢈnh trưꢃc, thay
vì cꢏn chꢑng minh mꢑc thiꢁt hꢂi thꢇc tế
vꢅ trꢇc tiếp cꢋa bên mua cổ phꢏn vꢅ quan
hꢁ nhân quả giꢌa hꢅnh vi vi phꢂm vꢅ mꢑc
thiꢁt hꢂi trên. Mꢑc thiꢁt hꢂi thꢇc tế vꢅ mối
quan hꢁ nhân quả như trên rất khꢐ tꢄnh toꢆn
vꢅ chꢑng minh, đặc biꢁt lꢅ khi công ty mục
tiêu lꢂi lꢅ công ty mẹ trong một tập đoꢅn vꢅ
nguồn tiꢎn cꢋa công ty mẹ phꢆt sinh từ hoꢂt
động cꢋa cꢆc công ty con mꢅ bên mua cổ
phꢏn không đꢏu tư trꢇc tiếp.
Vꢄ dụ, bên mua cổ phꢏn mua 20% cổ phꢏn
từ bên bꢆn cổ phꢏn trong công ty mục tiêu.
- Công ty mục tiêu cꢐ 100 cổ phꢏn. Số cổ
phꢏn bên mua cổ phꢏn mua lꢅ 20 cổ phꢏn.
Khi ký hợp đồng vay, ngân hꢅng cho vay
trên cơ sở giả đꢈnh một dꢇ trꢌ bắt buộc cụ
thꢊ cꢋa ngân hꢅng đối vꢃi khoản vay dꢇa
trên quy đꢈnh cꢋa phꢆp luật tꢂi thꢀi điꢊm
ký hợp đồng vay. Khi tỷ lꢁ dꢇ trꢌ bắt buộc
cꢋa ngân hꢅng tăng lꢅm tăng chi phꢄ cho
vay cꢋa ngân hꢅng trong thꢀi hꢂn cꢍn lꢂi
cꢋa khoản vay. Khi đꢐ, bên vay sẽ phải trả
cho bên cho vay số tiꢎn bằng mꢑc tăng chi
phꢄ cho vay cꢋa ngân hꢅng trong thꢀi hꢂn
- Giꢆ mỗi cổ phꢏn mua lꢅ 100.000 VND.
Tổng giꢆ mua cổ phꢏn lꢅ 100.000 VND x
20 = 2.000.000 VND.
- Khi cꢐ vi phꢂm, giꢆ cổ phꢏn giảm
xuống cꢍn 40.000 VND.
- Thiꢁt hꢂi bên mua cổ phꢏn cꢐ quyꢎn đꢍi
bên bꢆn cổ phꢏn lꢅ 100.000 VND - 40.000
VND) x 20 = 1.200.000 VND.
Số 05(429) - T3/2021
19
NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT
cꢍn lꢂi cꢋa khoản vay. Cũng tương tꢇ như
vậy, bên vay phải trả: (i) thuế nếu cꢐ thuế ꢆp
dụng đối vꢃi cꢆc khoản thanh toꢆn cho bên
cho vay (ngoꢂi trừ chꢄnh bản thân thuế thu
nhập doanh nghiꢁp cꢋa bên cho vay); (ii)
khoản lãi đꢆng lẽ ra bên cho vay được trả
tꢃi cuối kỳ hꢂn tꢄnh lãi hoặc thꢀi hꢂn khoản
vay nếu bên vay không trả nợ trưꢃc hꢂn sau
khi trừ đi khoản lãi mꢅ bên vay cꢐ thꢊ thu
được từ khoản trả trưꢃc; vꢅ (iii) khoản tiꢎn
thꢊ hiꢁn thiꢁt hꢂi do chênh lꢁch vꢎ tỷ giꢆ mꢅ
bên cho vay phải gꢆnh chꢈu.
mꢂi, bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi ưꢃc tꢄnh vẫn đang
lꢅ một biꢁn phꢆp khắc phục vi phꢂm hợp
đồng gây nhiꢎu tranh cãi trong thꢇc tiễn ꢆp
dụng phꢆp luật Viꢁt Nam. Giꢆ trꢈ phꢆp lý
cꢋa biꢁn phꢆp khắc phục nꢅy vẫn cꢍn bꢈ bỏ
ngỏ, chưa được giải thꢄch chꢄnh thꢑc bởi bất
kỳ văn bản phꢆp luật hay hưꢃng dẫn nꢅo
cꢋa Tꢍa ꢆn nhân dân tối cao (TANDTC).
Nguyên tắc bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi lꢅ bên
vi phꢂm cꢐ nghĩa vụ bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi
toꢅn bộ vꢅ thiꢁt hꢂi phải lꢅ thiꢁt hꢂi thꢇc tế
vꢅ trꢇc tiếp. Bộ luật Dân sꢇ (BLDS) năm
2015 công nhận cụ thꢊ năm loꢂi thiꢁt hꢂi
vꢎ vật chất lꢅ: (i) tổn thất vꢎ tꢅi sản; (ii) chi
phꢄ hợp lý đꢊ ngăn chặn, hꢂn chế vꢅ khắc
phục thiꢁt hꢂi; (iii) thu nhập thꢇc tế bꢈ mất
hoặc bꢈ giảm sút; (iv) lợi ꢄch đꢆng lẽ được
hưởng do hợp đồng mang lꢂi vꢅ (v) chi phꢄ
khꢆc phꢆt sinh do không hoꢅn thꢅnh nghĩa
vụ hợp đồng mꢅ không trùng lặp vꢃi lợi ꢄch
đꢆng lẽ được hưởng do hợp đồng mang lꢂi.
Cꢆc thiꢁt hꢂi tꢂi mục (i), (ii) vꢅ (iii) được gọi
chung lꢅ “tổn thất vật chất thꢇc tế xꢆc đꢈnh
được”2. Luật Thương mꢂi (Luật TM) năm
2005 cho phép thiꢁt hꢂi được bồi thưꢀng
bao gồm “tổn thất thꢇc tế, trꢇc tiếp” nꢐi
chung vꢅ khꢆi niꢁm nꢅy cꢐ thꢊ tương ꢑng
vꢃi khꢆi niꢁm “tổn thất vật chất thꢇc tế xꢆc
đꢈnh được” (cꢆc loꢂi thiꢁt hꢂi tꢂi mục (i),
(ii) vꢅ (iii) ở trên) theo quy đꢈnh tꢂi BLDS
năm 2015. Ngoꢅi ra, tương ꢑng vꢃi cꢆc loꢂi
thiꢁt hꢂi trong mục (iv) vꢅ (v) trên đây, Luật
TM năm 2005 cũng cho phép thiꢁt hꢂi được
bồi thưꢀng lꢅ “khoản lợi trꢇc tiếp mꢅ bên bꢈ
vi phꢂm đꢆng lẽ được hưởng nếu không cꢐ
hꢅnh vi vi phꢂm”3.
Bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi ưꢃc tꢄnh cũng lꢅ
thông lꢁ trong hợp đồng xây dꢇng. Hợp đồng
xây dꢇng được soꢂn thảo theo cꢆc điꢎu kiꢁn
cꢋa mẫu hợp đồng cꢋa Hiꢁp hội quốc tế cꢆc
kỹ sư tư vấn (FIDIC) thưꢀng bao gồm hai
điꢎu khoản cꢐ tꢄnh chất như bồi thưꢀng thiꢁt
hꢂi ưꢃc tꢄnh lꢅ bồi thưꢀng do chậm tiến độ
vꢅ bồi thưꢀng do vi phꢂm chất lượng. Mẫu
hợp đồng FIDIC cũng đã được Bộ Xây dꢇng
khuyến khꢄch ꢆp dụng đối vꢃi nhꢌng công
trình cꢐ sꢉ dụng vốn đꢏu tư nhꢅ nưꢃc1. Các
điꢎu khoản nꢅy đꢎu cꢐ điꢊm chung lꢅ không
dꢇa trên thiꢁt hꢂi thꢇc tế xảy ra ở thꢀi điꢊm
một bên trong hợp đồng vi phꢂm nghĩa vụ,
mꢅ đã được cꢆc bên ưꢃc tꢄnh trưꢃc (thông
qua một tỷ lꢁ hoặc công thꢑc) vꢅo thꢀi điꢊm
giao kết hợp đồng. Đặc biꢁt, đối vꢃi vi phꢂm
do chậm tiến độ cꢋa nhꢅ thꢏu xây dꢇng, nhꢅ
thꢏu phải thanh toꢆn cho chꢋ đꢏu tư một
số tiꢎn cố đꢈnh mỗi ngꢅy nhân vꢃi số ngꢅy
chậm tiến độ.
2. Quy định của pháp luật về bồi thường
thiệt hại và thực tiễn áp dụng luật
2.1. Quy định chung của pháp luật về bồi
thường thiệt hại
Khꢐ cꢐ thꢊ phân biꢁt thiꢁt hꢂi được bồi
thưꢀng theo quy đꢈnh tꢂi BLDS năm 2015
vꢅ Luật TM năm 2005 khꢆc nhau như thế
Mặc dù đã vꢅ đang được sꢉ dụng phổ
biến trong một số loꢂi hợp đồng thương
1 Khoản 3 Điꢎu 54 Nghꢈ đꢈnh số 37/2015/NĐ-CP ngꢅy 22/4/2015 cꢋa Chꢄnh phꢋ quy đꢈnh chi tiết vꢎ hợp đồng
xây dꢇng.
2 Điꢎu 361 Điꢎu 419 BLDS năm 2015.
3 Điꢎu 302 Luật TM năm 2005.
20
Số 05(429) - T3/2021
NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT
a) Quyết định giám đốc thẩm số
15/2016/KDTM-GĐT ngày 7/9/2016 của
TANDTC (tranh chấp giữa Công ty Cổ
phần dịch vụ và kỹ thuật A với Công ty B)
nꢅo. BLDS năm 2015 quy đꢈnh năm loꢂi
thiꢁt hꢂi vật chất được bồi thưꢀng. Cꢐ lẽ
nên hiꢊu lꢅ BLDS năm 2015 cố gắng đưa
ra cꢆc vꢄ dụ cụ thꢊ vꢎ cꢆc loꢂi thiꢁt hꢂi thꢇc
tế vꢅ trꢇc tiếp đꢊ bên bꢈ vi phꢂm dễ dꢅng
chꢑng minh thiꢁt hꢂi cꢋa mình chꢑ không
nhằm mở rộng khꢆi niꢁm thiꢁt hꢂi thꢇc tế
vꢅ trꢇc tiếp như được quy đꢈnh trong Luật
TM năm 2005. Khꢆi niꢁm cꢐ tꢄnh chất mở
vꢎ thiꢁt hꢂi thꢇc tế vꢅ trꢇc tiếp trong Luật
TM năm 2005 cũng cꢐ thꢊ được hiꢊu bao
gồm cꢆc loꢂi tổn thất vật chất thꢇc tế được
quy đꢈnh trong BLDS năm 20154. Ngoꢅi
tꢄnh chất thiꢁt hꢂi thꢇc tế vꢅ trꢇc tiếp, bên bꢈ
thiꢁt hꢂi cũng cꢏn chꢑng minh quan hꢁ nhân
quả giꢌa vi phꢂm hợp đồng vꢅ thiꢁt hꢂi5.
- Theo hợp đồng ký năm 2007, Công
ty Cổ phꢏn dꢈch vụ vꢅ kỹ thuật A (sau đây
gọi tắt lꢅ Công ty A) cung cấp gꢐi thꢏu 3B
“Dꢈch vụ cơ điꢁn” cho dꢇ ꢆn do Công ty H
lꢅm chꢋ đꢏu tư vꢅ Công ty B lꢅ nhꢅ thꢏu
chꢄnh. Giꢆ trꢈ hợp đồng khoảng 5,1 triꢁu
USD; thꢀi gian thi công kết thúc thꢆng 5
năm 2008. Nếu không tuân thꢋ thꢀi gian
hoꢅn thꢅnh, Công ty A phải chi trả cho chꢋ
đꢏu tư đối vꢃi nhꢌng thiꢁt hꢂi do lỗi nꢅy gây
ra, giꢆ trꢈ thiꢁt hꢂi lꢅ 5% giꢆ trꢈ hợp đồng.
- Công ty A đã hoꢅn thꢅnh công viꢁc
chậm 288 ngꢅy so vꢃi tiến độ đꢎ ra; Công
ty B chậm thanh toꢆn theo hợp đồng.
Nếu dꢇa trên cꢆc quy đꢈnh vꢎ bồi thưꢀng
thiꢁt hꢂi cꢋa BLDS năm 2015 vꢅ Luật TM
năm 2005 trên đây thì cꢐ hai lý do đꢊ xem
xét bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi ưꢃc tꢄnh không phải
lꢅ thiꢁt hꢂi cꢐ thꢊ được bồi thưꢀng:
- Bên cꢂnh cꢆc yêu cꢏu khꢆc, Công ty A
yêu cꢏu Công ty B thanh toꢆn khoản tiꢎn
cꢍn lꢂi. Công ty B cho rằng Công ty A đã
vi phꢂm tiến độ nên bꢈ phꢂt 5% giꢆ trꢈ hợp
đồng, số tiꢎn nꢅy sẽ được bù trừ đối vꢃi
nghĩa vụ thanh toꢆn cꢋa Công ty B.
Thứ nhất, thiꢁt hꢂi ưꢃc tꢄnh không nhất
thiết phản ꢆnh thiꢁt hꢂi thꢇc tế vꢅ trꢇc tiếp.
Thiꢁt hꢂi ưꢃc tꢄnh cꢐ thꢊ cao hơn hoặc thấp
hơn thiꢁt hꢂi thꢇc tế vꢅ trꢇc tiếp; vꢅ
- Tꢍa ꢆn cấp sơ thẩm giải quyết theo
hưꢃng không chấp nhận yêu cꢏu khởi kiꢁn
cꢋa Công tyA, không buộc Công ty B thanh
toꢆn số tiꢎn cꢍn nợ. Tꢍa ꢆn cấp phúc thẩm
quyết đꢈnh giꢌ nguyên bản ꢆn sơ thẩm.
Công ty A cꢐ đơn đꢎ nghꢈ xem xét lꢂi bản
ꢆn phúc thẩm theo thꢋ tục giꢆm đốc thẩm.
Thứ hai, do không dꢇa trên thiꢁt hꢂi thꢇc
tế vꢅ trꢇc tiếp nên thiꢁt hꢂi ưꢃc tꢄnh không
cꢏn cꢐ quan hꢁ nhân quả vꢃi vi phꢂm hợp
đồng. Bên bꢈ thiꢁt hꢂi cꢐ thꢊ đꢍi thiꢁt hꢂi
ưꢃc tꢄnh theo quy đꢈnh cꢋa hợp đồng mꢅ
không cꢏn chꢑng minh quan hꢁ nhân quả.
Theo Quyết đꢈnh giꢆm đốc thẩm, điꢎu
khoản bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi ưꢃc tꢄnh do vi
phꢂm tiến độ lꢅ một điꢎu khoản phꢂt vi
phꢂm theo phꢆp luật Viꢁt Nam. Theo đꢐ,
tiꢎn phꢂt vi phꢂm phải dꢇa trên giꢆ trꢈ hợp
đồng bꢈ vi phꢂm, không thꢊ xꢆc đꢈnh trên
toꢅn bộ giꢆ trꢈ hợp đồng. Theo Điꢎu 301
Luật TM năm 2005 vꢎ phꢂt vi phꢂm, mꢑc
phꢂt vi phꢂm không quꢆ 8% giꢆ trꢈ phꢏn
2.2. Thực tiễn áp dụng luật
Hai quyết đꢈnh gꢏn đây cꢋa TANDTC
cho thấy dưꢀng như TANDTC đang tiếp
cận vấn đꢎ như trên vꢅ không chấp nhận bồi
thưꢀng thiꢁt hꢂi ưꢃc tꢄnh lꢅ bồi thưꢀng thiꢁt
hꢂi hay bất kỳ biꢁn phꢆp khắc phục mꢃi nꢅo
mꢅ cꢆc bên cꢐ thꢊ thỏa thuận theo phꢆp luật
Viꢁt Nam.
4
Xem Trương Nhật Quang (2020), Pháp luật về hợp đồng - Các vấn đề pháp lý cơ bản, Nxb. Dân Trꢄ,
từ tr.577 đến tr. 586.
5 Điꢎu 303 Luật TM năm 2005.
Số 05(429) - T3/2021
21
NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT
nghĩa vụ hợp đồng bꢈ vi phꢂm. Như vậy,
tiꢎn phꢂt vi phꢂm sẽ lꢅ 5% giꢆ trꢈ hợp đồng
bꢈ vi phꢂm chꢑ không phải 5% toꢅn bộ giꢆ
trꢈ cꢋa hợp đồng theo thỏa thuận cꢋa cꢆc
bên. Nꢐi cꢆch khꢆc, tꢍa ꢆn sꢉ dụng quy đꢈnh
vꢎ phꢂt vi phꢂm đꢊ xem xét thỏa thuận bồi
thưꢀng thiꢁt hꢂi ưꢃc tꢄnh cꢋa cꢆc bên theo
hợp đồng.
được tꢄnh toꢆn dꢇa trên thiꢁt hꢂi thꢇc tế vꢅ
trꢇc tiếp theo quy đꢈnh tꢂi Điꢎu 302, Điꢎu
303 vꢅ Điꢎu 304 Luật TM năm 2005. Ủy
ban thẩm phꢆn Tꢍa ꢆn nhân dân cấp cao tꢂi
Thꢅnh phố Hồ Chꢄ Minh đồng ý vꢃi quyết
đꢈnh cꢋa tꢍa ꢆn cấp sơ thẩm.
Chꢆnh ꢆn TANDTC ký Quyết đꢈnh
khꢆng nghꢈ giꢆm đốc thẩm vꢅ đꢎ nghꢈ xét xꢉ
lꢂi theo thꢋ tục sơ thẩm6. Theo Quyết đꢈnh
khꢆng nghꢈ giꢆm đốc thẩm, TANDTC cho
rằng viꢁc Công ty cổ phꢏn Yến Viꢁt phải
bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi cho Công ty TNHH
Yến Sꢅo Sꢅi Gꢍn dꢇa trên mꢑc ấn đꢈnh bồi
thưꢀng thiꢁt hꢂi quy đꢈnh trong hợp đồng
theo bản ꢆn sơ thẩm vꢅ quyết đꢈnh giꢆm đốc
thẩm lꢅ không phù hợp. Thiꢁt hꢂi được bồi
thưꢀng phải được tꢄnh toꢆn dꢇa trên thiꢁt
hꢂi thꢇc tế vꢅ trꢇc tiếp theo quy đꢈnh cꢋa
Luật TM năm 2005.
b) Quyết định kháng nghị giám
đốc thẩm số 11/2020/KN-KDTM ngày
9/6/2020 của TANDTC (tranh chấp giữa
Công ty TNHH Yến Sào Sài Gòn với Công
ty cổ phần Yến Việt)
- Theo hợp đồng ký năm 2010, Công
ty cổ phꢏn Yến Viꢁt đồng ý cho Công ty
TNHH Yến Sꢅo Sꢅi Gꢍn phân phối độc
quyꢎn trong thꢀi hꢂn 10 năm đối vꢃi sản
phẩm yến mang nhãn hiꢁu “Yến Viꢁt” tꢂi
khu vꢇc phꢄa Bắc từ Nghꢁ An trở ra. Bên
vi phꢂm cam kết hợp đồng phải chꢈu trꢆch
nhiꢁm bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi cho bên kia số
tiꢎn 10 tỷ Đồng.
Hai vụ viꢁc trên cho thấy, TANDTC
không công nhận hiꢁu lꢇc cꢋa thỏa thuận
vꢎ bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi ưꢃc tꢄnh. Thỏa thuận
bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi ưꢃc tꢄnh cꢐ thꢊ được
xem lꢅ thỏa thuận phꢂt vi phꢂm hoặc không
được công nhận lꢅ một biꢁn phꢆp khắc phục
theo phꢆp luật Viꢁt Nam.
- Công ty cổ phꢏn Yến Viꢁt đã thiết lập
cꢆc cꢉa hꢅng phân phối ở khu vꢇc phꢄa Bắc
mꢅ không thông bꢆo cho Công ty TNHH
Yến Sꢅo Sꢅi Gꢍn vꢅ do vậy vi phꢂm cam
kết đồng ý cho Công ty TNHH Yến Sꢅo Sꢅi
Gꢍn phân phối độc quyꢎn.
3. Cách tiếp cận khác về bồi thường thiệt
hại ước tính
- Ngoꢅi cꢆc yêu cꢏu khꢆc, Công ty TNHH
Yến Sꢅo Sꢅi Gꢍn yêu cꢏu Công ty cổ phꢏn
Yến Viꢁt bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi 10 tỷ Đồng
theo quy đꢈnh cꢋa hợp đồng. Tranh chấp
trên đã được xét xꢉ sơ thẩm, phúc thẩm vꢅ
giꢆm đốc thẩm.
Thꢇc tiễn cꢆc giao dꢈch thương mꢂi cho
thấy, thỏa thuận bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi ưꢃc
tꢄnh đã vꢅ đang lꢅ một biꢁn phꢆp khắc phục
phổ biến được cꢆc bên ꢆp dụng nhằm xꢉ
lý cꢆc vi phꢂm theo hợp đồng vꢅ/hoặc đꢊ
phân bố rꢋi ro theo ý đꢈnh thương mꢂi giꢌa
cꢆc bên. Dù vậy, phꢆp luật Viꢁt Nam chưa
cꢐ quy đꢈnh vꢅ TANDTC cũng chưa cꢐ bất
kỳ hưꢃng dẫn nꢅo công nhận biꢁn phꢆp
khắc phục nꢅy một cꢆch rõ rꢅng. Ngược lꢂi,
dưꢀng như cꢆc cấp tꢍa ꢆn đang tiếp cận thỏa
thuận bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi ưꢃc tꢄnh dưꢃi
một gꢐc nhìn hẹp thuꢏn túy dꢇa trên cꢆc
- Tꢍa ꢆn cấp sơ thẩm quyết đꢈnh Công ty
cổ phꢏn Yến Viꢁt phải bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi
cho Công ty TNHH Yến Sꢅo Sꢅi Gꢍn 10 tỷ
Đồng. Mꢑc thiꢁt hꢂi nꢅy dꢇa trên mꢑc ấn
đꢈnh bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi 10 tỷ Đồng quy
đꢈnh trong hợp đồng. Tꢍa ꢆn cấp phúc thẩm
quyết đꢈnh thiꢁt hꢂi được bồi thưꢀng phải
6 Xem Hoꢅng Yến, “Đòi bồi thường 10 tỉ từ vi phạm hợp đồng độc quyền”, https://plo.vn/phap-luat/doi-boi-
thuong-10-ti-tu-vi-pham-hop-dong-doc-quyen-886897.html, truy cập vꢅo ngꢅy 23/01/2021.
22
Số 05(429) - T3/2021
NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT
quy đꢈnh vꢎ bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi mꢅ thiếu
đꢆnh giꢆ cꢐ chiꢎu sâu cꢆc nguyên tắc phꢆp
luật vꢎ hợp đồng nꢐi chung vꢅ tổng thꢊ bối
cảnh phꢆt triꢊn cꢋa thꢈ trưꢀng. Cụ thꢊ, trong
cꢆc quyết đꢈnh trên, TANDTC đã không
công nhận thỏa thuận bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi
ưꢃc tꢄnh lꢅ một biꢁn phꢆp khắc phục cꢐ hiꢁu
lꢇc, thay vꢅo đꢐ TANDTC diễn giải thỏa
thuận nꢅy theo hưꢃng xem đây lꢅ phꢂt vi
phꢂm hoặc bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi theo cꢆch
hiꢊu truyꢎn thống đꢊ xꢆc đꢈnh trꢆch nhiꢁm
tꢅi chꢄnh cꢋa bên vi phꢂm. Tꢆc giả cho rằng
thỏa thuận bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi ưꢃc tꢄnh cꢐ
thꢊ được công nhận trên cơ sở cꢆc quy đꢈnh
hiꢁn hꢅnh cꢋa phꢆp luật Viꢁt Nam vꢅ cꢆc
điꢎu ưꢃc quốc tế mꢅ Viꢁt Nam lꢅ thꢅnh viên.
cꢐ quyꢎn thỏa thuận bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi
ưꢃc tꢄnh lꢅ một biꢁn phꢆp khắc phục theo
hợp đồng trên cơ sở thiꢁn chꢄ, trung thꢇc vꢅ
tꢇ chꢈu trꢆch nhiꢁm vꢅ biꢁn phꢆp nꢅy cꢏn
được xem xét công nhận hiꢁu lꢇc phꢆp lý
theo phꢆp luật Viꢁt Nam.
Trên thꢇc tế, khoản 1 Điꢎu 2 Thông tư
số 14/2015/TT-BGTVT ngꢅy 27/4/2015
cꢋa Bộ Giao thông Vận tải ban hꢅnh quy
đꢈnh vꢎ viꢁc bồi thưꢀng ꢑng trưꢃc không
hoꢅn lꢂi trong vận chuyꢊn hꢅnh khꢆch bằng
đưꢀng hꢅng không (được sꢉa đổi ngꢅy
25/ 8/2017 vꢅ ngꢅy 28/9/2020) lꢅ một vꢄ dụ
vꢎ thỏa thuận bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi ưꢃc tꢄnh
đã được phꢆp luật công nhận.
Dưꢃi gꢐc độ cꢆc điꢎu ưꢃc quốc tế mꢅ
Viꢁt Nam lꢅ thꢅnh viên như Hiꢁp đꢈnh vꢎ
cꢆc khꢄa cꢂnh liên quan tꢃi thương mꢂi
cꢋa quyꢎn sở hꢌu trꢄ tuꢁ (TRIPS)9 vꢅ Hiꢁp
đꢈnh Thương mꢂi Viꢁt Nam vꢅ Mỹ (BTA)10,
thì thỏa thuận bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi ưꢃc tꢄnh
được thừa nhận hiꢁu lꢇc phꢆp lý. Theo quy
đꢈnh cꢋa Điꢎu 45 TRIPS vꢎ đꢎn bù thiꢁt hꢂi,
cꢆc thꢅnh viên cꢋa Hiꢁp đꢈnh cꢐ thꢊ cho
phép cꢆc cơ quan tư phꢆp quyꢎn yêu cꢏu
ngưꢀi xâm phꢂm phải trả cꢆc khoản đꢎn bù
thiꢁt hꢂi đã ấn đꢈnh trưꢃc. Theo quy đꢈnh
cꢋa Điꢎu 12 Chương II BTA, một bên trong
Hiꢁp đꢈnh cꢐ thꢊ cho phép cꢆc cơ quan tư
phꢆp quyꢎn yêu cꢏu ngưꢀi xâm phꢂm quyꢎn
sở hꢌu trꢄ tuꢁ bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi theo mꢑc
ấn đꢈnh trưꢃc. Như vậy, cꢐ thꢊ thấy rằng,
quyꢎn yêu cꢏu một khoản bồi thưꢀng thiꢁt
hꢂi được ấn đꢈnh trưꢃc (hay nꢐi cꢆch khꢆc
lꢅ bồi thưꢀng thiꢁt hꢂi ưꢃc tꢄnh) được công
nhận trong lĩnh vꢇc sở hꢌu trꢄ tuꢁ.
Phꢆp luật Viꢁt Nam ngꢅy cꢅng phꢆt triꢊn
theo hưꢃng tôn trọng sꢇ thỏa thuận cꢋa
cꢆc bên nếu nội dung thỏa thuận không vi
phꢂm điꢎu cấm cꢋa luật vꢅ không trꢆi đꢂo
đꢑc xã hội. Đây lꢅ nguyên tắc cơ bản được
quy đꢈnh cụ thꢊ trong BLDS năm 2015
vꢃi vai trꢍ lꢅ luật chung điꢎu chꢒnh quan
hꢁ hợp đồng7. Nguyên tắc nꢅy cũng được
thừa nhận trong Luật TM năm 2005 - luật
chuyên ngꢅnh điꢎu chꢒnh hợp đồng thương
mꢂi - miễn lꢅ thỏa thuận nꢅy không trꢆi vꢃi
nguyên tắc cơ bản cꢋa phꢆp luật Viꢁt Nam,
điꢎu ưꢃc quốc tế mꢅ Viꢁt Nam lꢅ thꢅnh viên
vꢅ tập quꢆn thương mꢂi quốc tế8. Luật TM
năm 2005 không giꢃi hꢂn viꢁc ꢆp dụng cꢆc
chế tꢅi theo luật mꢅ cho phép cꢆc bên cꢐ
thꢊ thỏa thuận một chế tꢅi khꢆc phù hợp vꢃi
phꢆp luật vꢅ ý đꢈnh thương mꢂi cꢋa họ. Bồi
thưꢀng thiꢁt hꢂi ưꢃc tꢄnh lꢅ một biꢁn phꢆp
khắc phục không vi phꢂm phꢆp luật Viꢁt
Nam nꢐi chung, không trꢆi đꢂo đꢑc xã hội.
Do đꢐ, cꢐ thꢊ suy luận lꢅ cꢆc bên hoꢅn toꢅn
Trong lĩnh vꢇc mua bꢆn hꢅng hꢐa quốc
tế, Công ưꢃc cꢋa Liên hợp quốc vꢎ mua
7 Khoản 2 Điꢎu 3 BLDS năm 2015.
8 Khoản 7 Điꢎu 292 Luật TM năm 2005.
9 Hiꢁp đꢈnh vꢎ cꢆc khꢄa cꢂnh liên quan tꢃi thương mꢂi cꢋa quyꢎn sở hꢌu trꢄ tuꢁ ký kết ngꢅy 15/4/1994.
10 Hiꢁp đꢈnh Thương mꢂi Viꢁt Nam - Hoa Kỳ được ký kết bởi Viꢁt Nam vꢅ Hoa Kỳ ngꢅy 13/7/2000, cꢐ hiꢁu
lꢇc từ ngꢅy 10/12/2001.
Số 05(429) - T3/2021
23
Bạn đang xem tài liệu "Hiệu lực của thỏa thuận bồi thường thiệt hại ước tính", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
asean_va_van_de_an_ninh_mang.pdf

