Giáo trình Điều dưỡng cơ sở II

GIỚI THIỆU HỌC PHẦN  
ĐIỀU DƯỠNG CƠ SỞ II  
Đối tượng: Cao đẳng điều dưỡng  
- Số tín chỉ:  
- Số tiết học:  
4 (2/2)  
60 tiết (4 tiết / 1 tuần)  
+ Lý thuyết:  
+ Kiꢀm tra, đꢁnh giꢁ:  
+ Tꢂ hꢃc:  
+ Thꢂc hꢅnh:  
+ Kiꢀm tra, đꢁnh giꢁ:  
+ Tꢂ hꢃc:  
28 tiết  
02 tiết  
30 giꢄ  
56 tiết  
04 tiết  
60 giꢄ  
- Điều kiện tiên quyết:  
- Thời điểm thực hiện học phần:  
Điꢀu dưꢁng cơ sꢂ 1  
Học kỳ III  
MỤC TIÊU HỌC PHẦN  
1. Trình bày được các kỹ thuật chăm sóc người bệnh vꢀ hệ tiêu hóa và hệ bài tiết.  
2. Trình bày được các các kỹ thuật sơ cứu cấp cứu người bị nạn.  
3. Trình bày được cách theo dꢃi, phát hiện, xꢄ trꢅ các tai biến có thꢆ sꢇy ra khi tiến  
hành kỹ thuật chăm sóc người bệnh vꢀ hệ tiêu hoá, hệ bài tiết và sơ cứu cấp cứu cho người  
bị nạn.  
4. Nhận định, theo dꢃi, phát hiện, xꢄ trꢅ được các tai biến có thꢆ sꢇy ra khi tiến hành  
các kỹ thuật chăm sóc người bệnh vꢀ hệ tiêu hoá, hệ bài tiết và sơ cứu cấp cứu cho người  
bị nạn.  
5. Thực hiện thành thạo các quy trình kỹ thuật sơ cứu, cấp cứu ban đꢈu trong xꢄ trꢅ  
các tai nạn thực tế.  
6. Tác phong nhanh nhꢉn, khꢊn trương, chꢅnh xác, cꢇm thông, chia sꢋ vꢌi người  
bệnh khi tiến hành các kỹ thuật chăm sóc người bệnh vꢀ hệ tiêu hoá, hệ bài tiết và sơ cứu  
cấp cứu người bị nạn.  
NỘI DUNG CỦA HỌC PHẦN  
STT  
Tên bài  
Số tiết  
Trang số  
Hút dịch dạ dày  
Rửa dạ dày  
Kꢀ thuꢁt đưa chất dinh dưỡng vào cơ thể  
Thꢂt thꢃo – Thꢂt giꢄ  
Kꢀ thuꢁt thông tiểu, dẫn lưu, rửa bàng quang  
Hút đờm dãi  
Cꢃc phương phꢃp vꢁn chuyển người bꢅnh  
Kꢀ thuꢁt băng bꢆ  
4
4
4
4
4
2
4
12  
4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
3
8
13  
23  
29  
45  
50  
57  
85  
Cꢇm mꢃu – Garô  
1
Cấp cꢈu người ngꢉng hô hấp – ngꢉng tuꢇn hoàn  
Sơ cꢈu gãy xương  
4
12  
60  
10  
11  
94  
104  
Tổng số  
ĐÁNH GIÁ:  
+ Sinh viên tham gia đꢇy đꢊ sꢋ tiꢌt hꢍc thꢎc hành theo quy định.  
+ Sinh viên tham gia đꢊ sꢋ bài kiểm tra thꢎc hành.  
+ Sinh viên vꢏng mꢐt trong kꢑ thi kꢌt thúc hꢍc phꢇn nꢌu không cꢆ lꢒ do chꢓnh đꢃng  
thꢔ phꢕi nhꢁn điểm 0 ꢖ kꢑ thi chꢓnh và chꢗ cꢘn quyꢙn dꢎ thi mꢚt lꢇn ꢖ kꢑ thi phꢂ (kꢑ hꢛ).  
- Bài kiểm tra định kꢑ: 01 bài thi thꢎc hành.  
- Thi hꢌt hꢍc phꢇn: 01 thi thꢎc hành + vấn đꢃp lꢒ thuyꢌt.  
2
BÀI 1  
HÚT DỊCH DẠ DÀY  
MỤC TIÊU  
1. Thực hiện được kỹ thuật hút dịch dạ dày theo đúng quy trình kỹ thuật.  
2. Rèn luyện được đức tꢅnh nhꢉ nhàng, cꢊn thận, chꢅnh xác, khoa học, ý thức vô  
khuꢊn và tôn trọng người bệnh trong khi thực hiện quy trình kỹ thuật hút dịch dạ dày.  
NỘI DUNG  
1. Nhắc lại giải phẫu sinh lý  
- Dạ dày là 1 túi giãn cꢆ thể tꢓch 1,5 lꢓt  
- Dạ dày cꢆ nhiꢅm vꢂ dꢎ trꢄ, nhào trꢚn thꢈc ăn với dịch dạ dày. Dạ dày gồm 3 phꢇn:  
Đꢃy, thân và hang vị.  
- Hoạt đꢚng cơ hꢍc gồm 4 giai đoạn.  
+ Dꢎ trꢄ thꢈc ăn  
+ Cử đꢚng nhào trꢚn và đẩy thꢈc ăn.  
+ Phꢈc hợp cơ đꢚng  
+ Sꢎ thoꢃt thꢈc ăn khỏi dạ dày: Tꢔnh trạng căng thành dạ dày, tiꢌt  
Hormongastrin.  
- Hoạt đꢚng bài tiꢌt: Nhằm tiꢌp tꢂc phân nhỏ thꢈc ăn đã được thꢎc hiꢅn bꢖi cꢃc men  
phân nhỏ thꢈc ăn cꢊa tuyꢌn nước bꢍt.  
- Sꢎ bài tiꢌt cꢊa tuyꢌn Acid: Tuyꢌn acid nằm ꢖ phꢇn đꢃy và thân vị, được cấu tạo  
bꢖi 3 loại tꢌ bào: Tꢌ bào cổ tuyꢌn bài tiꢌt chất nhꢇy, tꢌ bào thành bài tiꢌt HCL và yꢌu tꢋ nꢚi  
tại, tꢌ bào chꢓnh bài tiꢌt Pepsinogen.  
- Cơ chꢌ bài tiꢌt HCL: Cꢆ vai trꢘ tạo môi trường Acid cho hoạt đꢚng cꢊa Pepsin,  
biꢌn đổi Pepsinogen thành Pepsin và giꢌt chꢌt cꢃc vi khuẩn được ăn vào.  
- Sꢎ bài tiꢌt Pepsinogen Acid dạ dày và Secretin đꢙu làm tăng sꢎ bài tiꢌt Pepsinogen  
cꢊa tꢌ bào chꢓnh.  
- Sꢎ bài tiꢌt yꢌu tꢋ nꢚi tại: Được bài tiꢌt cùng lúc với HCL bꢖi tꢌ bào chꢓnh, sꢎ cꢇn  
thiꢌt cho sꢎ hấp thu B12 ꢖ hỗng tràng.  
- Sꢎ bài tiꢌt cꢃc tuyꢌn ꢖ môn vị (Gastrin và chất nhꢇy) dịch vị được tiꢌt ra khoꢕng 2  
lꢓt mỗi ngày.  
2. Mục đích  
2.1. Chẩn đoꢁn  
- Xét nghiꢅm tꢔm vi khuẩn.  
- Xꢃc định thành phꢇn, tꢓnh chất, sꢋ lượng dịch dạ dày để gꢆp phꢇn chẩn đoꢃn mꢚt  
sꢋ bꢅnh.  
- Chuẩn bị người bꢅnh chꢂp X-quang hꢅ tiêu hꢆa cꢆ cꢕn quang.  
2.2. Điều trị  
- Giꢕm ꢃp lꢎc trong dạ dày do hơi hoꢐc dịch.  
- Lấy hơi hoꢐc chất ꢈ đꢍng trong dạ dày trước khi mổ.  
- Ngꢉa và trị chướng bꢂng sau phẫu thuꢁt.  
3
- Lấy chất dịch ꢈ đꢍng trong dạ dày, ruꢚt trong cꢃc trường hợp: người bꢅnh hẹp môn  
vị, tꢏc ruꢚt, bꢃn tꢏc ruꢚt…  
3. Chỉ định  
- Cꢃc bꢅnh vꢙ dạ dày  
+ Viêm loét dạ dày tꢃ tràng  
+ Ung thư dạ dày  
+ Hẹp môn vị  
- Nghi ngờ lao phổi ꢖ trẻ em vꢔ: Trẻ nhỏ thường không ho khạc đờm ra mà lại nuꢋt  
đờm nên thường lấy dịch dạ dày để soi tươi và cấy tꢔm trꢎc khuẩn lao.  
- Cꢃc trường hợp chướng bꢂng  
- Người bꢅnh mổ đường tiêu hoꢃ: Dạ dày ruꢚt và cꢃc phẫu thuꢁt khꢃc cꢆ gây mê.  
4. Chống chỉ định  
- Bꢅnh ꢖ thꢎc quꢕn co thꢏt, chꢓt hẹp, phꢔnh tĩnh mạch, đꢚng mạch thꢎc quꢕn  
- Tổn thương thꢎc quꢕn u, dꢘ, bỏng thꢎc quꢕn, dạ dày do axit, kiꢙm mạnh.  
- Nghi thꢊng dạ dày.  
5. Quy trình kỹ thuật  
5.1. Chuẩn bị ngưꢄi bệnh  
- Nꢌu lấy dịch xét nghiꢅm cꢇn dꢐn người bꢅnh nhịn đꢆi trước12h.  
- Thông bꢃo cho người bꢅnh hoꢐc người nhà biꢌt thꢊ thuꢁt sꢏp làm.  
- Đꢚng viên an ꢊi người bꢅnh yên tâm.  
- Hướng dẫn người bꢅnh nhꢄng điꢙu cꢇn thiꢌt.  
5.2. Chuẩn bị ngưꢄi điều dưỡng  
- Điꢙu dưỡng cꢆ đꢊ ꢃo, mũ, khẩu trang.  
- Rửa tay thường quy.  
5.3. Chuẩn bị dụng cụ  
- Khay chꢄ nhꢁt, trꢂ cꢏm kꢔm Kocher, cꢋc đꢎng bông tẩm Parafin.  
- Cꢋc nước chꢓn, khăn lau miꢅng, ni lon, khay quꢕ đꢁu.  
- Giꢃ đꢎng ꢋng nghiꢅm, ꢋng nghiꢅm nꢌu cꢇn, túi đꢎng đồ bẩn  
- Hꢚp vô khuẩn đꢎng: Găng tay, bơm tiêm 50ml, gạc, ꢋng Levin tùy theo tuổi chuẩn  
bị cỡ cho phù hợp.  
5.4. Kỹ thuật tiến hꢅnh  
Hút dịch dạ dày được tiꢌn hành ꢖ buồng thꢊ thuꢁt hoꢐc buồng bꢅnh.  
- Để người bꢅnh ngồi hoꢐc nằm tư thꢌ thuꢁn lợi, thꢃo răng giꢕ (nꢌu cꢆ), choàng nilon  
vào cổ, ngꢎc người bꢅnh.  
- Đꢐt khay quꢕ đꢁu ngang cằm (nꢌu người bꢅnh nằm), hướng dẫn người phꢂ cꢇm  
khay quꢕ đꢁu (nꢌu người bꢅnh ngồi).  
- Mꢖ hꢚp vô khuẩn, điꢙu dưỡng đi găng.  
- Cꢇm ꢋng thông quan sꢃt sꢋ đo hoꢐc vạch đꢃnh dấu trên ꢋng thông, nꢌu ꢋng thông  
chưa cꢆ vạch thꢔ phꢕi đo trên người bꢅnh cꢃch đo:  
+ Cách 1: Đo tꢉ cꢃnh mũi đꢌn dꢃi tai cùng bên rồi xuꢋng đꢌn điểm giꢄa tꢉ mũi ꢈc  
tới rꢋn.  
+ Cách 2: Đo tꢉ cung răng cửa đꢌn rꢋn người bꢅnh.  
- Dùng băng dꢓnh đꢃnh dấu, bôi trơn đꢇu ꢋng thông bằng dꢇu nhờn.  
- Đưa ꢋng thông vào lỗ mũi, khi ꢋng vào tới hꢍng bꢕo người bꢅnh nuꢋt tiꢌp tꢂc đưa  
ꢋng tới vạch đã đꢃnh dấu. Sau đꢆ dùng băng dꢓnh cꢋ định ꢋng thông lại.  
- Kiểm tra ꢋng thông đã vào tới dạ dày bằng cꢃch:  
4
+ Cách 1: Dùng bơm tiêm hút nꢌu thấy dịch chꢕy ra là ꢋng thông đã vào dạ dày.  
+ Cách 2: Dùng bơm tiêm bơm 1 lượng không khꢓ vào ꢋng thông đồng thời đꢐt ꢋng  
nghe lên vùng thượng vị nghe thấy tiꢌng ꢂc ꢂc là ꢋng thông đã vào tới dạ dày.  
- Lꢏp bơm tiêm vào đꢇu ꢋng thông để hút dịch.  
+ Nꢌu hút dịch làm xét nghiꢅm thꢔ lấy 5ml - 10ml cho vào ꢋng nghiꢅm.  
+ Nꢌu hút dịch để điꢙu trị thꢔ hút cho dịch ra hꢌt.  
- Kẹp hoꢐc nút ꢋng thông lại 1 thời gian sau hút tiꢌp.  
- Khi dùng mꢃy hút phꢕi điꢙu chꢗnh ꢃp lꢎc hút trước khi lꢏp mꢃy.  
+ Người lớn hút với ꢃp lꢎc 300 mmHg.  
+ Trẻ em hút với ꢃp lꢎc 150 mmHg.  
- Khi dịch không chꢕy ra nꢄa hoꢐc  
người bꢅnh đỡ chướng bꢂng thꢔ tꢏt mꢃy,  
kẹp ꢋng hoꢐc nút ꢋng lại.  
- Khi hút tiꢌp chꢗ cꢇn mꢖ ꢋng  
thông lꢏp vào mꢃy.  
- Hút xong rút ꢋng thông: 1 tay  
cꢇm gạc đỡ ꢋng, 1 tay cuꢚn gꢍn ꢋng lại  
cꢘn khoꢕng 10 - 15 cm thꢔ gꢁp ꢋng lại và  
rút nhanh đꢇu ꢋng ra.  
- Cho người bꢅnh xúc miꢅng, lau  
miꢅng và giúp người bꢅnh nằm lại thoꢕi  
Hình 1.1. Hút dịch dạ dày  
mꢃi trên giường.  
- Gửi bꢅnh phẩm đi xét nghiꢅm  
(nꢌu cꢆ chꢗ định ).  
5.5. Thu dꢃn dụng cụ - ghi kết quả vꢅo phiếu chăm sóc  
- Dꢂng cꢂ đã dùng đưa vào cꢍ rửa và xử lꢒ.  
- Cꢃc dꢂng cꢂ sạch sꢏp xꢌp vào đúng nơi quy định.  
- Ghi hồ sơ.  
+ Ngày giờ làm thꢊ thuꢁt.  
+ Sꢋ lượng dịch hút ra.  
+ Thời gian hút.  
+ Sꢋ dịch chꢕy màu sꢏc, mùi vị.  
+ Tꢔnh trạng người bꢅnh, trước, trong và sau khi hút.  
+ Tên Điꢙu dưỡng thꢎc hiꢅn.  
6. Những điểm cần lưu ý  
- Quan sꢃt và theo dõi người bꢅnh để trꢃnh đưa nhꢇm ꢋng thông vào đường hô hấp  
- Trong khi hút dịch phꢕi cꢋ định ꢋng thông chꢏc chꢏn.  
- Khi hút liên tꢂc bằng mꢃy dꢐn người nhà không được tꢎ ꢒ điꢙu chꢗnh ꢃp lꢎc hoꢐc rút  
ꢋng thông.  
- Giꢄ gꢔn vꢅ sinh mũi, răng miꢅng.  
- Sau khi hút dịch, đꢐt người bꢅnh ꢖ tư thꢌ thoꢕi mꢃi, giꢄ ấm cho người bꢅnh (nꢌu là  
mùa đông)  
- Theo dõi dấu hiꢅu sinh tồn.  
- Gửi bꢅnh phẩm đi làm xét nghiꢅm.  
5
- Trong trường hợp hút dịch dạ dày thường xuyên để điꢙu trị, cꢇn lưu ꢋng thông:  
Phꢕi gꢁp đꢇu ꢋng thông, bꢍc gạc vô khuẩn và cꢋ định chꢏc chꢏn vào đꢇu giường người  
bꢅnh. Đổi ꢋng thông sang mũi bên đꢋi diꢅn sau 24 giờ.  
- Thường xuyên bơm rửa ꢋng thông.  
- Trong khi hút luôn quan sꢃt, theo dõi sꢏc mꢐt và tꢔnh trạng người bꢅnh.  
- Phꢕi ngꢉng ngay khi người bꢅnh cꢕm thấy đau bꢂng hoꢐc dịch hút ra cꢆ mꢃu.  
- Thường xuyên bơm rửa ꢋng thông bằng dung dịch Natriclorua 0,9% sau 12h - 48  
h phꢕi thay ꢋng thông (nꢌu hút liên tꢂc).  
7. Tai biến  
- Xây xước gây chꢕy mꢃu do đưa ꢋng thông quꢃ thô bạo.  
- Đưa nhꢇm vào đường hô hấp.  
- Nhịp chꢁm, ngất do kꢓch thꢓch thꢇn kinh phꢌ vị (X)  
BẢNG KIỂM KỸ THUẬT HÚT DỊCH DẠ DÀY  
TT  
1
NỘI DUNG  
Có  
Không  
* Chuẩn bị người bệnh.  
Đꢋi chiꢌu, thông bꢃo giꢕi thꢓch, đꢚng viên người bꢅnh yên tâm.  
Dꢐn người bꢅnh nhꢄng điꢙu cꢇn thiꢌt.  
* Chuẩn bị người Điều dưỡng.  
2
3
Điꢙu dưỡng cꢆ đꢊ mũ, ꢃo, khẩu trang, rửa tay thường quy.  
* Chuẩn bị dụng cụ.  
Hꢚp đꢎng dꢂng cꢂ vô khuẩn: Găng tay, ꢋng thông Levin, gạc  
miꢌng, đꢛ lưỡi, bơm tiêm 50 ml, cꢋc đꢎng dꢇu nhờn.  
Khay chꢄ nhꢁt sạch, trꢂ cꢏm 1 kꢔm Kocher, lꢍ đꢎng dꢇu nhờn.Cꢋc  
nước chꢓn, khăn bông to, khăn bông nhỏ, kéo, băng dꢓnh, giꢃ đꢎng  
ꢋng nghiꢅm, giấy xét nghiꢅm (nꢌu cꢇn). Tăm bông, ꢋng nghe.  
Nilon, 2 khay hạt đꢁu, túi đꢎng đồ bẩn.  
* Kỹ thuật tiến hành.  
4
5
6
7
Giúp người bꢅnh ngồi hoꢐc nằm ꢖ tư thꢌ thuꢁn lợi, quàng nilon  
trước ngꢎc người bꢅnh, trꢕi khăn bông to.  
Vꢅ sinh mũi cho người bꢅnh. Cꢏt băng dꢓnh, đꢐt khay hạt đꢁu cạnh  
cằm hoꢐc mꢃ người bꢅnh.  
Mꢖ hꢚp vô khuẩn, đổ dꢇu nhờn, điꢙu dưỡng mang găng, cꢇm ꢋng  
Levin đo, đꢃnh dấu và bôi trơn đꢇu ꢋng.  
Đưa ꢋng thông vào mũi hoꢐc miꢅng người bꢅnh đꢌn vạch đꢃnh  
dấu, xꢃc định xem ꢋng thông cꢆ cuꢚn trong miꢅng người bꢅnh hay  
không?  
Xꢃc định xem đꢇu ꢋng thông đã vào đꢌn dạ dày hay chưa?  
Cꢋ định ꢋng thông, dùng bơm tiêm hút dịch dạ dày.  
Rút ꢋng thông, cho người bꢅnh súc miꢅng, lau miꢅng và nằm lại  
tư thꢌ thoꢕi mꢃi.  
8
9
10 Thu dꢍn dꢂng cꢂ, thꢃo găng, dꢐn người bꢅnh nhꢄng điꢙu cꢇn thiꢌt,  
ghi phiꢌu chăm sꢆc.  
6
BÀI 2  
RỬA DẠ DÀY  
MỤC TIÊU  
1. Thực hiện được kỹ thuật rꢄa dạ dày theo đúng quy trình kỹ thuật.  
2. Rèn luyện được đức tꢅnh nhꢉ nhàng, cꢊn thận, chꢅnh xác, khoa học và tôn trọng  
người bệnh trong khi thực hiện quy trình kỹ thuật rꢄa dạ dày.  
NỘI DUNG  
1. Mục đích  
Rửa dạ dày là mꢚt thꢊ thuꢁt đưa ꢋng thông vào dạ dày người bꢅnh để hút và rửa sạch  
cꢃc chất trong dạ dày ra ngoài như: Thꢈc ăn, dịch vị, chất đꢚc. Để trị chꢈng nôn trớ ꢖ trẻ  
em, nôn nꢐng ꢖ người lớn  
2. Chỉ định  
- Ngꢚ đꢚc cấp trước 6 giờ : Thꢈc ăn, thuꢋc, hoꢃ chất, rượu.... (trꢉ nhꢄng thuꢋc ꢈc  
chꢌ sꢎ co bꢆp cꢊa dạ dày) Nꢌu bꢅnh nhân hôn mê phꢕi đꢐt nꢚi khꢓ quꢕn  
- Trước phẫu thuꢁt đường tiêu hoꢃ (khi người bꢅnh ăn chưa quꢃ 6h)  
- Người bꢅnh hẹp môn vị  
- Người bꢅnh nôn không cꢇm  
- Chꢕy mꢃu dạ dày rửa trong hꢅ thꢋng làm lạnh  
3. Chống chỉ định  
- Người bꢅnh ngꢚ đꢚc axit, kiꢙm mạnh: Trung hoà bằng sꢄa hoꢐc lꢘng trꢏng trꢈng hoꢐc  
dùng ꢋng thông mꢙm nhỏ hút ra  
- U rꢘ thꢎc quꢕn, giãn, vỡ tĩnh mạch thꢎc quꢕn, bỏng thꢎc quꢕn, phồng đꢚng mạch  
chꢊ  
- Người bꢅnh thꢊng dạ dày  
- Người bꢅnh suy kiꢅt nꢐng  
- Người trꢂy mạch .  
4. Quy trình kỹ thuật  
4.1. Chuẩn bị ngưꢄi bệnh  
- Trước khi tiꢌn hành rửa dạ dày phꢕi thông bꢃo cho người bꢅnh biꢌt.  
- Đꢚng viên, an ꢊi người bꢅnh yên tâm hợp tꢃc với người điꢙu dưỡng trong khi làm.  
- Hướng dẫn người bꢅnh nhꢄng điꢙu cꢇn thiꢌt.  
4.2. Chuẩn bị ngưꢄi điều dưỡng  
- Điꢙu dưỡng cꢆ đꢊ ꢃo, mũ, khẩu trang.  
- Rửa tay thường quy.  
4.3. Chuẩn bị dụng cụ  
- Khay chꢄ nhꢁt, trꢂ cꢏm kꢔm Kocher, cꢋc đꢎng bông tẩm dꢇu nhờn.  
- Cꢋc nước chꢓn để người bꢅnh súc miꢅng.  
- Ca múc nước, khăn lau miꢅng, nilon.  
- Găng tay.  
- Xô đꢎng nước rửa (sꢋ lượng tuꢑ theo tꢉng trường hợp).  
- Chꢁu đꢎng nước thꢕi.  
7
- Ống nghiꢅm (nꢌu cꢆ yêu cꢇu xét nghiꢅm).  
- Khay quꢕ đꢁu, túi đꢎng đồ bẩn.  
- Hꢚp vô khuẩn đꢎng: ꢋng Faucher dài 80 - 150 cm, đường kꢓnh 8 - 12mm, bơm  
tiêm 50ml, gạc, bông cꢇu.  
Hình 2.1. Ống thông Faucher  
* Nꢌu rửa dạ dày trong trường hợp ngꢚ đꢚc cấp thꢔ chuẩn bị thêm: Ống nghe, ꢋng  
nꢚi khꢓ quꢕn và bꢚ dꢂng cꢂ đꢐt nꢚi khꢓ quꢕn, đꢛn soi, canuyn Guedel, (than hoạt trong  
trường hợp ngꢚ đꢚc lân hꢄu cơ).  
* Nꢌu rửa dạ dày để cꢇm mꢃu thꢔ chuẩn bị thêm bꢚ dꢂng cꢂ làm lạnh, thuꢋc  
Adrenalin 1mg 5-10 ꢋng.  
* Nꢌu bꢅnh nhân hôn mê thꢔ chuẩn bị thêm: Kꢔm mꢖ miꢅng, kéo lưỡi và đꢛ lưỡi,  
chꢁu đꢎng dung dịch khử khuẩn.  
4.4. Kỹ thuật tiến hꢅnh  
Rửa dạ dày thường làm ꢖ buồng thꢊ thuꢁt, nꢌu làm ꢖ phꢘng điꢙu trị phꢕi cꢆ bꢔnh  
phong.  
- Tư thꢌ người bꢅnh : Cꢆ 2 tư thꢌ  
+ Tư thế ngồi (ngưꢄi bệnh tỉnh): Người bꢅnh ngồi trên ghꢌ tꢎa, đꢇu hơi ngꢕ vꢙ phꢓa  
trước, choàng nilon che kꢓn ngꢎc và đùi.  
+ Tư thế nằm: Đꢇu thấp hơn lồng ngꢎc, trꢕi nilon phꢓa đꢇu giường, quàng nilon  
trước ngꢎc người bꢅnh, đꢇu nghiêng 1 bên.  
- Đꢐt chꢁu đꢎng nước thꢕi trên nꢙn nhà.  
- Mꢖ hꢚp vô khuẩn, điꢙu dưỡng đi găng tay.  
- Cꢇm ꢋng Faucher đo và đꢃnh dấu mꢋc.  
- Cꢃch đo chiꢙu dài ꢋng thông: Tꢉ cꢃnh mũi đꢌn rꢃi tai cùng bên tới điểm giꢄa mũi  
ꢈc và rꢋn.  
- Nhờ người phꢂ hꢈng khay quꢕ đꢁu dưới cằm người bꢅnh, thꢃo răng giꢕ (nꢌu cꢆ).  
- Bôi dꢇu Parafin vào đꢇu ꢋng .  
- Đưa ꢋng thông vào dạ dày cꢆ 2 cꢃch:  
* Đưꢄng miệng (ngưꢄi bệnh tỉnh):  
- Bꢕo người bꢅnh hꢃ miꢅng thꢖ đꢙu, người làm thꢊ thuꢁt cꢇm ꢋng thông như cꢇm  
bút đưa nhẹ nhàng ꢋng thông vào miꢅng người bꢅnh khi ꢋng vào đꢌn hꢍng bꢕo người bꢅnh  
nuꢋt, điꢙu dưỡng đẩy ꢋng thông xuꢋng dạ dày khi vạch đꢃnh dấu chạm vào cung răng cửa  
là được.  
8
- Trong lúc đưa ꢋng thông vào thấy người bꢅnh ho sꢐc sꢂa, tꢓm tꢃi, xuất tiꢌt nhiꢙu  
đờm rãi phꢕi rút ra đưa lại.  
- Nꢌu phꢕi dùng kꢔm mꢖ miꢅng, đꢛ lưỡi phꢕi nhẹ nhàng trꢃnh gây tổn thương cho  
người bꢅnh.  
* Đưꢄng mũi:  
- Đꢐt người bꢅnh nằm mꢐt hơi ngửa.  
- Bôi trơn đꢇu ꢋng thông, cꢇm ꢋng thông như cꢇm bút, đưa vào lỗ mũi người bꢅnh,  
đưa nhanh qua hꢍng tới dạ dày, phꢕi kiểm tra xem ꢋng thông cꢆ vào đúng dạ dày không  
bằng 2 cꢃch:  
+ Dùng bơm tiêm hút thấy cꢆ dịch vị chꢕy ra.  
+ Dùng bơm tiêm bơm không khꢓ vào dạ dày, đồng thời đꢐt ꢋng nghe lên vùng  
thượng vị nꢌu nghe thấy tiꢌng ꢂc ꢂc là được .  
- Hút hꢌt dịch trong dạ dày ra.  
- Nꢌu cꢆ chꢗ định xét nghiꢅm phꢕi lấy dịch vào ꢋng nghiꢅm sau đꢆ mới đổ nước rửa.  
+ Khi rửa phꢕi giꢄ phễu ngang đꢇu người bꢅnh (nꢌu tư thꢌ ngồi).  
+ Cao hơn mꢐt người bꢅnh 15cm (nꢌu tư thꢌ nằm).  
- Đổ nước vào phễu cho chꢕy tꢉ tꢉ vào dạ dày, khi nước ꢖ phễu chꢕy gꢇn hꢌt tiꢌp  
tꢂc đổ nước vào (sꢋ lượng nước mỗi lꢇn rửa khoꢕng 300-500 ml).  
- Thꢃo nước ra: Khi nước trong phễu cꢘn khoꢕng 1/3 hạ phễu thấp hơn so với người  
bꢅnh cho nước trong dạ dày chꢕy ra hꢌt. Rửa đi rửa lại nhiꢙu lꢇn đꢌn khi nước trong dạ dày  
chꢕy ra trong là được.  
- Nꢌu ngꢚ đꢚc thuꢋc hoꢐc hꢆa chất cũng phꢕi rửa đꢌn khi nước chꢕy ra trong và hꢌt  
mùi hꢆa chất.  
- Khi rút ꢋng: 1 tay cuꢚn ꢋng, 1 tay dùng gạc đỡ ꢋng, khi cꢘn 15- 20 cm gꢁp ꢋng lại  
rút nhanh ra khỏi miꢅng người bꢅnh, bỏ ꢋng thông vào chꢁu đꢎng dung dịch khử khuẩn.  
- Cho người bꢅnh súc miꢅng, lau miꢅng, thꢃo bỏ nilon.  
- Đꢐt người bꢅnh nằm thoꢕi mꢃi, dꢐn người bꢅnh nhꢄng điꢙu cꢇn thiꢌt.  
4.5. Thu dꢃn dụng cụ  
- Dꢂng cꢂ đã dùng đưa đi cꢍ rửa và xử lꢒ.  
- Cꢃc dꢂng cꢂ sạch sꢏp xꢌp vào đúng nơi quy định.  
- Ghi vào hồ sơ bꢅnh ꢃn.  
+ Ngày giờ làm thꢊ thuꢁt.  
+ Sꢋ lượng nước rửa.  
+ Thời gian rửa.  
+ Sꢋ lượng nước chꢕy ra, màu sꢏc, mùi vị.  
+ Tꢔnh trạng người bꢅnh trước, trong và sau khi rửa.  
+ Tên người thꢎc hiꢅn.  
Chú ý:  
Kỹ thuật rꢄa dạ dày đối vꢌi người bệnh bị ngộ độc:  
- Đꢐt người bꢅnh nằm nghiêng sang trꢃi đꢇu thấp hơn ngꢎc.  
- Đꢐt nꢚi khꢓ quꢕn trước đꢋi với người bꢅnh rꢋi loạn ꢒ thꢈc, hay hôn mê và cho thuꢋc  
chꢋng co giꢁt nꢌu co nguy cơ co giꢁt.  
- Cho pha dung dịch rửa hoꢐc nước sạch pha muꢋi (1lꢓt pha với mꢚt thꢔa cà phê) vào  
dạ dày rồi hút ra cho rửa dạ dày bằng hꢅ thꢋng kꢓn.  
- Cꢈ như vꢁy cho tới khi nước chꢕy trong dạ dày chꢕy ra sạch cꢆ thể rửa lại sau 3-4  
giờ nꢌu thấy cꢇn.  
9
- Cho than hoạt:  
+ Than hoạt hấp thu cꢃc chất đꢚc và làm cꢕn trꢖ cꢃc chất đꢚc vào mꢃu.  
+ Cho 1-2g/kg trꢍng lượng cơ thể hoà với 100ml nước bơm qua ꢋng rửa dạ  
dày (3-4 giờ/ lꢇn).  
- Cho thuꢋc nhuꢁn tràng (sau rửa dạ dày).  
+ Kích thꢓch ruꢚt đào thꢕi cꢃc chất không được hấp thu với than hoạt ra ngoài  
ra phân.  
+ Cho Sorbitol 70% 1- 2ml/kg trong lượng cơ thể cꢆ thể chꢚn với than hoạt.  
+ MgSo4 10% 2 - 3ml/ kg trꢍng lượng cơ thể.  
Rꢄa dạ dày cho người bệnh xuất huyết dạ dày:  
- Cho 200ml dịch mỗi lꢇn rửa chꢕy qua hꢅ thꢋng làm lạnh (+50C) chꢕy vào dạ dày  
người bꢅnh chờ 5-10 phút, thꢃo dịch chꢕy ra hꢌt.  
- Tiꢌp tꢂc rửa đꢌn khi nước trong dạ dày chꢕy ra trong là được.  
- Nꢌu cꢆ mꢃu đỏ nhiꢙu không cꢆ mꢃu cꢂc thꢔ pha NorAdrenarin 1-2mg/ 1 lꢓt nước.  
+ Tên người thꢎc hiꢅn.  
5. Tai biến  
5.1. Viêm phổi do sặc dịch rửa  
- Đꢙ phꢘng: + Để người bꢅnh đúng tư thꢌ  
+ Người bꢅnh hôn mê hay rꢋi loạn ꢒ thꢈc phꢕi đꢐt nꢚi khꢓ quꢕn bơm  
bꢆng chꢛn trước khi rửa.  
5.2. Rối loạn nước điện giải  
- Nguyên nhân: Do nồng đꢚ dung dịch rửa pha không đúng lượng muꢋi quy định  
- Đꢙ phꢘng: Dùng dung dịch rửa đúng nồng đꢚ.  
5.3. Nhịp tim chậm, ngất do kích thích dây phế vị  
- Chuẩn bị hꢚp đꢎng dꢂng cꢂ và thuꢋc phꢘng shock để cấp cꢈu.  
5.4. Hạ thân nhiệt do trꢄi lạnh  
- Đꢙ phꢘng: Trời lạnh pha nước ấm khi rửa, sưꢖi cho người bꢅnh.  
5.5. Tổn thương thꢂc quản dạ dꢅy  
- Do kꢀ thuꢁt thô bạo, ꢋng thông cꢈng, sꢏc cạnh hoꢐc rửa nhꢄng trường hợp không  
đúng chꢗ định .  
10  
BẢNG KIỂM KỸ THUẬT RỬA DẠ DÀY  
NỘI DUNG  
TT  
Có Không  
* Chuẩn bị người bệnh.  
1 Đꢋi chiꢌu, thông bꢃo giꢕi thꢓch, đꢚng viên người bꢅnh yên tâm. Dꢐn  
người bꢅnh nhꢄng điꢙu cꢇn thiꢌt.  
* Chuẩn bị người Điều dưỡng.  
2 Điꢙu dưỡng cꢆ đꢊ mũ, ꢃo, khẩu trang, rửa tay thường quy.  
* Chuẩn bị dụng cụ.  
3 Hꢚp vô khuẩn: Bơm 50 ml, ꢋng Faucher, kꢔm mꢖ miꢅng ( nꢌu cꢇn),  
gạc miꢌng, găng tay, đꢛ lưỡi, cꢋc đꢎng dꢇu nhờn.  
Khay chꢄ nhꢁt, trꢂ cꢏm kꢔm kocher, lꢍ đꢎng dꢇu nhờn, ꢋng nghe. Ca  
múc nước, khăn bông to, khăn bông nhỏ, kéo, băng dꢓnh, giꢃ đưng  
ꢋng nghiꢅm (nꢌu cꢇn).  
Nilon, chꢁu, xô đꢎng nước rửa dạ dày, 2 khay quꢕ đꢁu, túi đꢎng đồ  
bẩn.  
* Kỹ thuật tiến hành.  
4 Giúp người bꢅnh ngồi hoꢐc nằm ꢖ tư thꢌ thuꢁn lợi, dùng kꢔm mꢖ  
miꢅng người bꢅnh (nꢌu cꢇn), thꢃo răng giꢕ (nꢌu cꢆ), quàng nilon trước  
ngꢎc người bꢅnh, trꢕi khăn bông to lên trên.  
5 Vꢅ sinh mũi cho người bꢅnh. Cꢏt băng dꢓnh, đꢐt khay hạt đꢁu cạnh  
cằm hoꢐc mꢃ người bꢅnh.  
6 Đꢐt xô nước rửa, chꢁu đꢎng nước thꢕi.  
7 Mꢖ hꢚp vô khuẩn, đổ dꢇu nhờn, điꢙu dưỡng mang găng, cꢇm ꢋng  
Faucher đo và đꢃnh dấu, bôi trơn đꢇu ꢋng.  
8 Đưa ꢋng vào mũi hoꢐc miꢅng người bꢅnh đꢌn vạch đꢃnh dấu, kiểm  
tra xem ꢋng thông cꢆ cuꢚn trong miꢅng người bꢅnh hay không?  
Xꢃc định xem đꢇu ꢋng thông đã vào đꢌn dạ dày hay chưa?  
9 Hút dịch dạ dày, bơm vào ꢋng nghiꢅm (nꢌu cꢆ chꢗ định). Cꢋ định ꢋng  
thông  
10 Để phễu rửa dạ dày cao hơn mꢐt người bꢅnh khoꢕng 15- 20 cm, đổ  
300 đꢌn 500 ml nước, úp nhanh phễu xuꢋng khi nước cꢘn khoꢕng 1/3  
phễu.  
11 Rửa nhiꢙu lꢇn, kiểm tra thấy nước trong là được.  
12 Dùng gạc rút ꢋng thông, lau miꢅng và nằm lại tư thꢌ thoꢕi mꢃi.  
13 Thu dꢍn dꢂng cꢂ, thꢃo găng, dꢐn người bꢅnh nhꢄng điꢙu cꢇn thiꢌt,  
ghi phiꢌu chăm sꢆc.  
11  
BÀI 3  
KỸ THUẬT ĐƯA CHẤT DINH DƯỠNG VÀO CƠ THỂ  
MỤC TIÊU  
1. Thực hiện được cho người bệnh ăn bằng đường miệng bằng ống thông theo đúng  
quy trình.  
2. Rèn luyện được đức tꢅnh nhꢉ nhàng, cꢊn thận, khéo léo, niꢀm nꢂ, ân cꢈn, tôn trọng  
và cꢇm thông vꢌi người bệnh trong khi thực hiện quy trình kỹ thuật cho người bệnh ăn bằng  
đường miệng, bằng ống thông.  
NỘI DUNG  
Ăn uꢋng trong điꢙu trị bꢅnh rất quan trꢍng nꢆ giúp cơ thể người bꢅnh đꢊ khꢕ năng  
chꢋng lại bꢅnh tꢁt và phꢂc hồi sꢈc khoẻ. Vꢔ vꢁy bằng mꢍi cꢃch người Điꢙu dưỡng phꢕi đꢃp  
ꢈng nhu cꢇu dinh dưỡng cꢊa người bꢅnh.  
Cꢆ thể ꢃp dꢂng cꢃc hꢔnh thꢈc sau đây để đưa chất dinh dưỡng vào cơ thể:  
- Ăn bằng đường miꢅng.  
- Ăn qua ꢋng thông: + Ống thông qua mũi(miꢅng) vào dạ dày.  
+ Ống thông qua da vào thẳng dạ dày.  
+ Ống thông hꢁu môn (ꢓt sử dꢂng vꢔ hiꢅu quꢕ kém)  
- Nuôi dưỡng người bꢅnh bằng đường truyꢙn tĩnh mạch .  
1. Cho người bệnh ăn bằng đường miệng  
1.1. Tầm quan trꢃng của thức ăn đối với ngưꢄi bệnh  
- Cung cấp cꢃc chất và năng lượng để cơ thể tồn tại, phꢃt triển và chꢋng lại bꢅnh tꢁt,  
đồng thời phꢂc hồi sꢈc khoẻ.  
- Ăn uꢋng cꢆ vai trꢘ quan trꢍng ngang như thuꢋc trong điꢙu trị bꢅnh, vꢔ vꢁy phꢕi  
tuân thꢊ theo chꢌ đꢚ ăn thꢇy thuꢋc đã quy định  
1.2. Những thay đổi tâm lý của ngưꢄi bệnh về ăn uống vꢅ vai trò của Điều dưỡng  
1.2.1. Những thay đổi tâm lý của người bệnh  
- Khi bị bꢅnh tâm lꢒ cꢊa người bꢅnh cꢆ thể cꢆ nhiꢙu thay đổi trong ăn uꢋng so với  
lúc khoẻ. Người bꢅnh cꢆ thể ăn ꢓt, không thꢓch ăn hoꢐc ghê sợ khi nhꢔn thấy thꢈc ăn, hay  
chꢗ thꢓch mꢚt mꢆn ăn nào đꢆ (ăn ngꢍt, mꢐn, nhạt, nꢆng, lạnh,...) Vꢔ vꢁy người Điꢙu dưỡng  
cꢇn phꢕi quan tâm nghiên cꢈu vꢙ vấn đꢙ này mới cꢆ thể làm tꢋt viꢅc chăm sꢆc ăn uꢋng cho  
người bꢅnh.  
1.2.2. Vai trò của người Điꢀu dưꢁng  
Tư thế tác phong, thái độ  
- Tꢉ khi chuẩn bị tới khi cho người bꢅnh ăn xong Điꢙu dưỡng phꢕi luôn giꢄ được  
thꢃi đꢚ ân cꢇn niꢙm nꢖ, đꢚng viên người bꢅnh để hꢍ ăn hꢌt khẩu phꢇn.  
- Trang phꢂc gꢍn gàng, sạch sẽ theo quy định.  
- Không để mꢆng tay dài, không đꢃnh màu mꢆng tay.  
- Giꢕi thꢓch cho người bꢅnh hiểu được chꢌ đꢚ ăn bꢅnh lꢒ  
- Lꢏng nghe ꢒ kiꢌn cꢊa người bꢅnh gꢆp ꢒ vꢙ kꢀ thuꢁt chꢌ biꢌn, chất lượng cꢊa khẩu  
phꢇn ăn để thay đổi vào bꢄa sau.  
Chuꢊn bị thức ăn  
12  
- Thꢈc ăn phꢕi đꢕm bꢕo mới chꢌ biꢌn không ôi thiu  
- Không cho nhꢄng dịch vị người bꢅnh không thꢓch, nhꢄng chất màu vào thꢈc ăn.  
- Đúng với thꢎc đơn.  
- Khẩu phꢇn ăn vꢉa đꢊ trong mꢚt bꢄa.  
- Đꢕm bꢕo hợp vꢅ sinh.  
Chuꢊn bị đồ dùng  
- Khay thꢈc ăn phꢕi sạch đẹp  
- Bꢃt, đĩa, thꢔa, đũa, khăn hoꢐc giấy ăn phꢕi đꢕm bꢕo vꢅ sinh.  
Trình bày khay thức ăn  
Muꢋn kꢓch thꢓch sꢎ thꢛm ăn cꢊa người bꢅnh, ngoài thꢈc ăn sạch và ngon chưa đꢊ  
mà viꢅc trꢔnh bày mꢚt khay thꢈc ăn hợp lꢒ, đẹp mꢏt cũng làm tăng thêm cꢕm giꢃc thꢛm ăn  
cꢊa hꢍ qua đꢆ sẽ tạo điꢙu kiꢅn làm cho bꢅnh nhân ăn uꢋng được thoꢕi mꢃi ngon miꢅng.  
Xuất ăn cho bꢅnh nhân nên để vào khay men hoa, bꢃt, đĩa thꢈc ăn phꢕi trꢔnh bày khéo léo,  
đẹp mꢏt. Sꢏp xꢌp vị trꢓ thꢓch hợp với bꢅnh nhân, chú ꢒ cꢆ bꢅnh nhân cꢇm đũa tay trꢃi, thꢓch  
ăn thêm gia vị như dấm ớt, hồ tiêu...  
- Khay thꢈc ăn cꢇn sꢏp xꢌp cho gꢍn ghẽ, đꢇy đꢊ và tiꢅn lợi.  
- Phꢕi dꢎ phꢘng cꢕ cꢃc vꢁt dꢂng như đũa, thꢔa, đꢙ phꢘng bꢅnh nhân bị đꢃnh rơi, kịp  
thời thay thꢌ, đꢕm bꢕo cho bꢄa ăn cꢊa bꢅnh nhân khỏi bị giꢃn đoạn.  
Thời gian cho người bệnh ăn  
- Cho người bꢅnh ăn đúng giờ, đúng bꢄa, ăn hꢌt khẩu phꢇn  
- Loại bỏ nhꢄng yꢌu tꢋ làm cho người bꢅnh ăn mất ngon  
- Trꢃnh cho người bꢅnh ăn khi đang làm thꢊ thuꢁt (kể cꢕ bꢕn thân và người bꢅnh  
xung quanh hoꢐc làm vꢅ sinh buồng bꢅnh)  
1.3. Quy trình kỹ thuật cho ngưꢄi bệnh ăn  
1.3.1. Xem hồ sơ bệnh án và chuꢊn bị người bệnh  
* Xem hồ sơ  
- Xem chꢗ định thꢈc ăn.  
- Đường đưa thꢈc ăn.  
- Sꢋ lượng thꢈc ăn.  
* Chuẩn bị người bệnh  
- Thông bꢃo và giꢕi thꢓch để người bꢅnh chuẩn bị cꢃ nhân trước.  
- Sꢏp xꢌp lại giường bꢅnh cho gꢍn gàng.  
1.3.2. Chuꢊn bị người điꢀu dưꢁng  
- Điꢙu dưỡng cꢆ đꢊ ꢃo, mũ, khẩu trang.  
- Rửa tay thường quy.  
1.3.3. Chuꢊn bị dụng cụ  
- 1 khay chꢄ nhꢁt to,1 khăn bông to quàng trước ngꢎc người bꢅnh.  
- 2 khăn bông nhỏ: khăn rửa mꢐt và lau miꢅng sau khi ăn,  
1 khăn để lau khô tay.  
- Thꢈc ăn theo chꢗ định, thꢈc ăn trꢃng miꢅng (trꢃi cây hoꢐc bꢃnh ngꢍt).  
- Bꢃt nhỏ, đĩa, 2 thꢔa, đũa, dao, dĩa..., cꢋc nước uꢋng.  
- Chꢁu nước sạch để rửa mꢐt, rửa tay trước khi ăn.  
- Nilon trꢕi lên cạnh giường để đꢐt chꢁu nước.  
- Khay quꢕ đꢁu để đꢎng nước xúc miꢅng.  
- Túi đꢎng đồ bẩn.  
13  
1.3.4. Kỹ thuật tiến hành  
- Đẩy xe thꢈc ăn đꢌn giường người bꢅnh.  
- Giúp người bꢅnh ꢖ tư thꢌ thuꢁn lợi.  
+ Tư thꢌ ngồi ꢃp dꢂng cho người bꢅnh tꢗnh, không đi lại được.  
+ Tư thꢌ nằm ꢃp dꢂng cho người bꢅnh quꢃ yꢌu hoꢐc do bꢅnh không cho phép ꢖ tư  
thꢌ ngồi nꢌu do yêu cꢇu điꢙu trị phꢕi nằm ꢖ tư thꢌ đꢇu thấp khi ăn cꢇn giꢄ nguyên ꢖ tư thꢌ  
đꢆ hoꢐc nhꢄng người bꢅnh cꢆ tổn thương thꢇn kinh (liꢅt nửa người, rꢋi loạn hoạt đꢚng tiểu  
não...).  
- Trꢕi nilon cạnh giường, đꢐt chꢁu nước, lau mꢐt, rửa tay cho người bꢅnh và thấm  
khô.  
- Quàng khăn bông to trước ngꢎc, cho người bꢅnh xúc miꢅng.  
- Lấy thꢈc ăn ra đĩa hoꢐc bꢃt thꢓch hợp, kiểm tra nhiꢅt đꢚ cꢊa thꢈc ăn.  
- Cꢆ thể cho gia vị lên trên thꢈc ăn nꢌu cꢇn thiꢌt.  
- Bꢆn tꢉng thꢔa nhỏ cho người bꢅnh ăn.  
- Thꢈc ăn lỏng mà người bꢅnh ꢖ tư thꢌ nằm ngửa cꢇn chú ꢒ cho ăn ꢓt  
mꢚt trꢃnh sꢐc.  
- Đꢚng viên để người bꢅnh ăn hꢌt khẩu phꢇn.  
- Cho người bꢅnh ăn trꢃng miꢅng, xúc miꢅng và uꢋng nước.  
- Lau miꢅng cho người bꢅnh, đꢐt người bꢅnh ꢖ tư thꢌ thoꢕi mꢃi.  
- Dꢐn người bꢅnh nhꢄng điꢙu cꢇn thiꢌt trước khi rời khỏi giường.  
1.3.5. Thu dọn dụng cụ và ghi hồ sơ  
- Đổ thꢈc ăn thꢉa vào thùng chꢈa.  
- Rửa sạch khay và cꢃc dꢂng cꢂ khꢃc bằng nước và xà phꢘng.  
- Lau khô và để vào nơi quy định.  
- Ghi hồ sơ:  
+ Ngày, giờ ăn, khẩu phꢇn ăn, sꢋ lượng, loại thꢈc ăn.  
+ Người bꢅnh tꢎ ăn hay cꢇn giúp đỡ, lꢒ do.  
+ Điꢙu dưỡng kꢒ tên.  
Hình 3.1. Hỗ trợ người bệnh tự ăn tại giường  
14  
Những điều chú ý khi cho bệnh nhân ăn bằng đưꢄng miệng  
- Loại nhꢄng yꢌu tꢋ làm bꢅnh nhân ăn mất ngon (vꢅ sinh, buồng bꢅnh, môi trường)  
- Khi cho bꢅnh nhân ăn phꢕi cꢆ thꢃi đꢚ ân cꢇn vui vẻ, luôn đꢚng viên để bꢅnh nhân  
ăn được nhiꢙu, ăn hꢌt khẩu phꢇn ăn.  
- Đꢕm bꢕo cho bꢅnh nhân ăn đúng giờ quy định, không nên kéo dài bꢄa ăn qúa lâu,  
nꢌu thꢈc ăn bị nguꢚi phꢕi hâm nꢆng  
- Đꢕm bꢕo vꢅ sinh ăn uꢋng (bꢃt đĩa, dꢂng cꢂ, thꢔa đũa), thꢈc ăn chꢓn, nꢆng.  
- Nên cꢆ nhꢄng điꢙu giꢕi thꢓch, hướng dẫn vấn đꢙ vꢙ dinh dưỡng hoꢐc cꢃc chꢌ đꢚ ăn  
bꢅnh lꢒ để bꢅnh nhân cùng cꢚng tꢃc giúp cho điꢙu trị cꢆ kꢌt quꢕ.  
2Nuôi dưỡng người bệnh ăn bằng ống thông (Sonde)  
2.1. Cꢁc trưꢄng hợp ꢁp dụng, không ꢁp dụng  
2.1.1. Các trường hợp áp dụng  
- Trẻ đẻ non, phꢕn xạ mút - nuꢋt kém  
- Người bꢅnh hôn mê, co giꢁt.  
- Nhꢄng người bꢅnh không nhai được, không nuꢋt được.  
- Dị dạng đường tiêu hoꢃ (sꢈt môi, hꢖ hàm ꢌch)  
- Ung thư vꢘm hꢍng, thꢎc quꢕn.  
- Người bꢅnh đang thꢖ mꢃy.  
2.1.2. Các trường hợp không áp dụng  
- Tổn thương thꢎc quꢕn:  
+ Bỏng axit, kiꢙm  
+ Áp xe thành hꢍng  
- Lỗ thông thꢎc quꢕn  
- Hôn mê chưa đꢐt được ꢋng nꢚi khꢓ quꢕn  
- Viêm phúc mạc do thꢊng tạng rỗng  
2.2. Quy trình kỹ thuật  
2.2.1. Xem hồ sơ bệnh án - Chuꢊn bị người bệnh  
* Xem hồ sơ: Chꢗ định cꢊa thꢇy thuꢋc, tên người bꢅnh, đường cho ăn, sꢋ lượng và  
loại thꢈc ăn.  
* Chuẩn bị người bꢅnh  
- Thông bꢃo và giꢕi thꢓch cho người bꢅnh hoꢐc người nhà biꢌt vꢙ thꢊ thuꢁt sꢏp làm.  
- Đꢚng viên người bꢅnh yên tâm hợp tꢃc với điꢙu dưỡng.  
- Hướng dẫn người bꢅnh nhꢄng điꢙu cꢇn thiꢌt.  
2.2.2. Chuꢊn bị người điꢀu dưꢁng  
- Điꢙu dưỡng cꢆ đꢊ mũ, ꢃo, khẩu trang.  
- Rửa tay thường quy.  
2.2.3 Chuꢊn bị dụng cụ  
- Khay chꢄ nhꢁt sạch, trꢂ cꢏm kꢔm Kocher.  
- Bꢔnh đꢎng dung dịch thꢈc ăn (sꢋ lượng tuꢑ thuꢚc vào bꢅnh lꢒ và chꢗ định cꢊa thꢇy  
thuꢋc) nhiꢅt đꢚ cꢊa thꢈc ăn là 37oC.  
- Cꢋc nước chꢓn bơm qua Sonde trước và sau khi cho ăn.  
- Khăn bông to quàng trước ngꢎc người bꢅnh, khăn bông nhỏ lau miꢅng cho người  
bꢅnh.  
- Ống nghe để kiểm tra ꢋng thông đã vào tới dạ dày.  
- Kéo, băng dꢓnh để cꢋ định ꢋng thông.  
- Que tăm bông vꢅ sinh mũi người bꢅnh trước khi cho ăn.  
15  
- Cꢋc, bông tẩm dꢇu nhờn để bôi trơn đꢇu ꢋng thông, ꢋng thông Levin, trẻ nhỏ dùng  
ꢋng thông Nelaton, bơm tiêm 50ml để bơm thꢈc ăn, găng tay.  
Hình 3.2. Ống thông Levin  
- Hꢚp đꢎng gạc, bông cꢇu, đꢛ lưỡi nꢌu cꢇn, nilon, khay quꢕ đꢁu, túi đꢎng đồ bẩn.  
2.2.4. Kỹ thuật tiến hành  
- Đưa dꢂng cꢂ đꢌn bên giường người bꢅnh.  
- Che bình phong.  
- Đꢐt người bꢅnh nằm tư thꢌ thoꢕi mꢃi, thuꢁn tiꢅn để đưa được ꢋng thông vào đúng  
thꢎc quꢕn (đꢋi với người bꢅnh bất tꢗnh đꢐt người bꢅnh ꢖ tư thꢌ nằm ngửa, kê gꢋi dưới vai  
(hình 2).  
Hình 3. 3. Tư thế người bệnh khi đưa ống thông vào thực quꢇn  
- Quàng khăn bông trước ngꢎc người bꢅnh, vꢅ sinh mũi (nꢌu đꢐt ꢋng thông qua mũi).  
- Đꢐt khay quꢕ đꢁu dưới cằm và mꢃ người bꢅnh.  
- Điꢙu dưỡng đi găng, cꢇm ꢋng thông đo và đꢃnh dấu, khi đo ꢋng thông trꢃnh chạm  
ꢋng thông vào người bꢅnh.  
+ Cꢃch 1: Tꢉ cꢃnh mũi tới dꢃi tai cùng bên và tꢉ dꢃi tai đꢌn điểm giꢄa tꢉ mũi ꢈc và  
rꢋn.  
+ Cꢃch 2: Tꢉ cung răng cửa tới rꢋn cꢊa người bꢅnh.  
- Bôi dꢇu nhờn vào đꢇu ꢋng thông.  
- Đưa ꢋng thông vào dạ dày qua mũi (hoꢐc miꢅng) bằng cꢃch:  
+ Mꢚt tay điꢙu dưỡng cꢇm ꢋng thông kiểu cꢇm bút, mꢚt tay cuꢚn phꢇn ꢋng cꢘn lại.  
16  
+ Nhẹ nhàng đưa ꢋng thông vào mꢚt bên mũi người bꢅnh. Khi đưa tới hꢍng bꢕo  
người bꢅnh nuꢋt đồng thời đẩy nhẹ nhàng vào tới vạch đꢃnh dấu.  
- Kiểm tra đꢇu ꢋng thông đã vào tới dạ dày bằng 2 cꢃch:  
+ Cꢃch 1: Dùng bơm tiêm hút dịch trong dạ dày (hay được ꢃp dꢂng).  
+ Cꢃch 2: Dùng bơm tiêm bơm khoꢕng 20-30 ml không khꢓ (bơm 1 lꢇn dꢈt khoꢃt)  
đồng thời đꢐt ꢋng nghe lên vùng thượng vị người bꢅnh để nghe, nghe thấy tiꢌng “ꢂc ꢂc” là  
được.  
- Cꢋ định ꢋng thông bằng băng dꢓnh vào mꢃ người bꢅnh.  
- Lꢏp bơm cho ăn vào đꢇu ngoài cꢊa ꢋng thông, đổ nước chꢓn vào dạ dày, sau đꢆ đổ  
thꢈc ăn theo chꢗ định (đổ tꢉ tꢉ vꢉa đổ vꢉa quan sꢃt sꢏc mꢐt người bꢅnh).  
+ Trường hợp cho người bꢅnh ăn bằng phương phꢃp nhỏ giꢍt dạ dày thꢔ lꢏp túi đꢎng  
thꢈc ăn vào đꢇu ꢋng thông.  
- Đổ đꢊ sꢋ lượng thꢈc ăn sau đꢆ bơm nước chꢓn trꢃng ꢋng thông.  
- Đꢐt gạc rút ꢋng (nꢌu không lưu ꢋng thông). Nút đꢇu ꢋng thông lại cꢋ định chꢏc  
chꢏn (trường hợp lưu ꢋng thông).  
- Thꢃo bỏ khăn bông quàng ꢖ ngꢎc, bỏ nilon, lau mꢐt và miꢅng cho người bꢅnh.  
- Theo dõi người bꢅnh sau khi ăn (quan sꢃt hiꢅn tượng trào ngược).  
- Sửa lại giường và giúp người bꢅnh nằm lại tư thꢌ thoꢕi mꢃi.  
2.2.5. Thu dọn dụng cụ và ghi hồ sơ  
- Rửa sạch cꢃc dꢂng cꢂ để vào nơi quy định, thꢃo găng tay.  
- Ghi hồ sơ:  
+ Ngày giờ cho ăn.  
+ Loại thꢈc ăn, sꢋ lượng.  
+ Tꢔnh trạng người bꢅnh khi đꢐt sonde, trong và sau khi cho ăn.  
+ Điꢙu dưỡng kꢒ tên.  
Hình 3.4. Nuôi dưꢁng người bệnh qua máy nhỏ giọt dạ dày  
Những điều cần lưu ý:  
- Không đꢐt ꢋng thông qua đường mũi nꢌu người bꢅnh bị viêm mũi, chꢕy mꢃu cam,  
polip ꢖ mũi.  
17  
- Trong khi đưa ꢋng thông vào nꢌu thấy người bꢅnh cꢆ phꢕn ꢈng ho sꢐc sꢂa, tím tái  
thꢔ phꢕi rút ra ngay  
- Chꢗ được bơm thꢈc ăn cho người bꢅnh khi kiểm tra đꢇu ꢋng thông đã chꢓnh xꢃc vào tới  
dạ dày.  
- Mỗi lꢇn thay ꢋng thông thꢔ đổi luôn lỗ mũi để đꢐt ꢋng.  
- Thời gian lưu ꢋng thông tꢉ 24 giờ - 48 giờ.  
BẢNG KIỂM KỸ THUẬT CHO NGƯỜI BỆNH ĂN BẰNG ĐƯỜNG MIỆNG  
TT  
NỘI DUNG  
Có Không  
* Chuẩn bị người bệnh.  
1
2
Xem y lꢅnh, bꢃo cho người bꢅnh biꢌt viꢅc sꢏp làm.  
Giꢕi thꢓch, đꢚng viên để người bꢅnh yên tâm.  
* Chuẩn bị người Điều dưỡng.  
3
4
Điꢙu dưỡng cꢆ đꢇy đꢊ mũ, ꢃo, khẩu trang, rửa tay thường quy  
* Chuẩn bị dụng cụ.  
Khay chꢄ nhꢁt to,1 khăn bông to, 2 khăn bông nhỏ.  
Thꢈc ăn theo y lꢅnh.  
Cꢋc nước chꢓn, bꢃt nhỏ, 2 thꢔa, đĩa.  
Chꢁu nước sạch, nilon, túi đꢎng đồ bẩn, khay quꢕ đꢁu.  
* Kỹ thuật tiến hành.  
5
6
Giúp người bꢅnh ꢖ tư thꢌ thuꢁn lợi.  
Trꢕi nilon cạnh giường, đꢐt chꢁu nước, rửa tay cho người bꢅnh  
và thấm khô.  
7
8
9
Quàng khăn bông to trước ngꢎc, cho người bꢅnh súc miꢅng.  
Lấy thꢈc ăn ra bꢃt nhỏ, kiểm tra nhiꢅt đꢚ cꢊa thꢈc ăn.  
Bꢆn tꢉng thꢔa nhỏ cho người bꢅnh ăn.  
10 Đꢚng viên để người bꢅnh ăn hꢌt khẩu phꢇn, cho người bꢅnh  
uꢋng nước.  
11 Lau miꢅng, bỏ khăn quàng cổ, giúp người bꢅnh nằm lại tư thꢌ  
thoꢕi mꢃi.  
12 Dꢐn người bꢅnh nhꢄng điꢙu cꢇn thiꢌt  
* Thu dọn dụng cụ.  
13 Thu dꢍn dꢂng cꢂ, ghi phiꢌu chăm sꢆc.  
18  
BẢNG KIỂM KỸ THUẬT NUÔI DƯỠNG NGƯỜI BỆNH  
QUA ỐNG THÔNG DẠ DÀY  
TT  
NỘI DUNG  
Có Không  
* Chuẩn bị người bệnh.  
1
Đꢋi chiꢌu, thông bꢃo giꢕi thꢓch, đꢚng viên người bꢅnh yên tâm.  
Dꢐn người bꢅnh nhꢄng điꢙu cꢇn thiꢌt.  
* Chuẩn bị người Điꢙu dưỡng.  
2
3
Điꢙu dưỡng cꢆ đꢇy đꢊ mũ, ꢃo, khẩu trang, rửa tay thường quy.  
* Chuẩn bị dụng cụ.  
Hꢚp đꢎng dꢂng cꢂ vô khuẩn: Găng tay, ꢋng thông Levin, gạc  
miꢌng, cꢋc đꢎng dꢇu nhờn, đꢛ lưỡi. Bơm tiêm 50 ml  
Khay chꢄ nhꢁt sạch, trꢂ cꢏm 1 kꢔm Kocher, lꢍ đꢎng dꢇu nhờn.Cꢋc  
nước chꢓn, thꢈc ăn, khăn bông to, khăn bông nhỏ, kéo, băng dꢓnh,  
tăm bông (trường hợp đꢐt ꢋng thông qua đường mũi),ꢋng nghe.  
Nilon, 2 khay quꢕ đꢁu, túi đꢎng đồ bẩn.  
* Kỹ thuật tiến hành.  
4
Giúp người bꢅnh ngồi hoꢐc nằm ꢖ tư thꢌ thuꢁn lợi, quàng nilon  
trước ngꢎc người bꢅnh, trꢕi khăn bông to.  
5
6
7
Vꢅ sinh mũi cho người bꢅnh. Cꢏt băng dꢓnh, đꢐt khay hạt đꢁu cạnh  
cằm hoꢐc mꢃ người bꢅnh.  
Mꢖ hꢚp vô khuẩn, đổ dꢇu nhờn, điꢙu dưỡng mang găng, cꢇm ꢋng  
Levin đo, đꢃnh dấu và bôi trơn đꢇu ꢋng.  
Đưa ꢋng thông vào mũi hoꢐc miꢅng người bꢅnh đꢌn vạch đꢃnh  
dấu, xꢃc định xem ꢋng thông cꢆ cuꢚn trong miꢅng người bꢅnh hay  
không?  
Xꢃc định xem đꢇu ꢋng thông đã vào đꢌn dạ dày hay chưa?  
Cꢋ định ꢋng thông, bơm nước chꢓn sau đꢆ bơm đꢊ sꢋ lượng thꢈc  
ăn theo y lꢅnh (quan sꢃt sꢏc mꢐt người bꢅnh), bơm nước chꢓn trꢃng  
ꢋng  
8
9
10  
Rút ꢋng thông, lau miꢅng và nằm lại tư thꢌ thoꢕi mꢃi.  
Thu dꢍn dꢂng cꢂ, thꢃo găng, dꢐn người bꢅnh nhꢄng điꢙu cꢇn thiꢌt,  
ghi phiꢌu chăm sꢆc.  
19  
BẢNG KIỂM KỸ THUẬT SỬ DỤNG MÁY CHO ĂN  
Nội Dung  
TT  
Có Không  
Chuẩn bị dụng cụ  
1
2
3
Cꢍc truyꢙn, túi đꢎng thꢈc ăn, dây cꢏm điꢅn  
Mꢃy cho ăn  
Thꢈc ăn theo y lꢅnh  
Hướng dẫn các sử dụng  
4
5
6
7
8
9
Khoꢃ dây truyꢙn, đổ thꢈc ăn vào túi, treo túi thꢈc ăn lên cꢍc truyꢙn  
Tiꢌn hành đuổi khꢓ, khoꢃ dây truyꢙn lại  
Lꢏp mꢃy vào cꢍc truyꢙn, cꢏm điꢅn  
Bꢁt nút ON đợi mꢚt vài phút  
Cài bꢇu nhỏ giꢍt vào khe cꢊa mꢃy  
Ấn nút mũi tên lên xuꢋng để điꢙu chꢗnh tꢋc đꢚ(ml/h)  
10 Ấn nút Dose và sử dꢂng nút lên xuꢋng để điꢙu chꢗnh tổng lượng thꢈc  
ăn  
11 n nút Start/Hold  
12 Ấn nút Vol để kiểm tra lượng thꢈc ăn người bꢅnh đã ăn  
13 Ấn nút Vol clr để xoꢃ cài đꢐt  
Những thường hợp báo động và cách khắc phục  
1
2
3
4
Cài sai vị trꢓ : Cài lại cho đúng  
Khi hꢌt dịch : Tꢏt mꢃy  
Khi bị tꢏc dây truyꢙn: Kiểm tra lại dây truyꢙn và sử trꢓ tại vị trꢓ tꢏc  
Hỏng mꢃy  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 118 trang Thùy Anh 13360
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình Điều dưỡng cơ sở II", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_dieu_duong_co_so_ii.pdf