Bài giảng Soạn thảo văn bản với MS Word - Nguyễn Quang Huy

Phần 2. Soạn thảo văn bản  
với MS Word  
Giảng viên: Nguyễn Quang Huy  
Điện thoại: 0904.742.544  
Nội dung trình bày  
2.2 Soạn thảo văn bản tiếng Việt  
2.3 Định dạng văn bản  
2.4 Lập bảng biểu trong văn bản  
2.5 Đồ họa trong văn bản  
2.6 Thẻ định dạng trong văn bản  
2.7 Định dạng trang và in ấn  
2.8 Một số tính năng nâng cao  
2
2.1 Căn bản về Winword  
2.1.1 Giới thiệu trình soạn thảo văn bản Winword  
2.1.2 Bật, tắt và mở văn bản với Winword  
2.1.3 Tạo mới và lưu một văn bản  
2.1.4 Các thao tác soạn thảo một đoạn văn bản  
3
2.1.1 Giới thiệu trình soạn thảo văn bản Winword  
❖Chức năng của Word:  
• Chèn văn bản  
• Xóa văn bản  
• Cắt và dán văn bản  
• Sao ché p  
• Xác định kích thước trang, lề  
• Tìm kiếm và thay thế  
• In tài liệu  
• Ngoài ra cò n nhiều chức năng khá c: Quản lý file, đặc tả  
font chữ, thêm đồ họa, định dạng trang, tạo mục lục,  
trộn văn bản…  
4
2.1.1 Giới thiệu trình soạn thảo văn bản Winword  
❖Giao diện của Winword  
5
2.1.1 Giới thiệu trình soạn thảo văn bản Winword  
• Thanh tiêu đề (Title): chứa tên tệp đang soạn thảo  
• Thanh thực đơn (Menu): chứa các nhóm thực đơn  
• Thanh công cụ:  
• Thanh trang thái (Status): dùng để chỉ vị trí của  
con trỏ nháy, chế độ gõ bàn phím…  
6
2.1.1 Giới thiệu trình soạn thảo văn bản Winword  
❖Cửa sổ soạn thảo văn bản  
7
2.1.1 Giới thiệu trình soạn thảo văn bản Winword  
❖Bàn phím  
8
2.1.1 Giới thiệu trình soạn thảo văn bản Winword  
• Khối các phím kí tự và điều khiển  
• Khối các phím điều  
khiển và di chuyển  
• Khối đèn hiệu và các  
phím số  
9
2.1.2 Bật, tắt và mở văn bản với Winword  
❖Khởi động Winword  
• Cách 1:  
Start/Program/Microsoft  
Office/Microsoft Office  
Word  
• Cách 2: Nhấn đúp chuột  
trái lên biểu tượng của  
chương trình Microsoft  
Word trên màn hình nền.  
10  
2.1.2 Bật, tắt và mở văn bản với Winword  
❖Thoát khỏi Word:  
• File/Exit  
• Nhấn nút Close ( ) bên phải thanh tiêu đề  
• Alt + F4  
❖Chú ý: Khi đóng có một hộp cảnh  
báo có muốn lưu văn bản không?  
Yes: Có lưu  
No: Không lưu  
Cancel: Bỏ qua thông báo và trở lại văn bản  
11  
2.1.2 Bật, tắt và mở văn bản với Winword  
❖Mở văn bản với Winword  
• File/Open  
• Ctrl + O  
• Nhấn nút Open ( ) trên  
thanh công cụ  
• Vào File/chọn file ở gần cuối  
menu file (trường hợp file  
mới được lưu gần đây)  
12  
2.1.3 Tạo mới và lưu một văn bản  
❖ Tạo mới  
• File/ New/ Blank Documetn/ OK  
• Ctrl + N  
• Nhấn nút New (  
công cụ  
) trên thanh  
❖ Lưu văn bản mới: 3 cách  
• File/ Save  
• Ctrl + S  
• Nút Save (  
) trên thanh cô ng  
cụ  
13  
2.1.4 Các thao tác soạn thảo một đoạn văn bản  
❖ Di chuyển con trỏ nháy  
• Di chuyển bằng bàn phím  
Mũi tên sang trái, sang phải, lên  
xuống, Home, End, Page Up, Page  
Down, Ctrl+Page Up, Ctrl + Page  
Down  
• Di chuyển bằng chuột  
Di chuyển đến vị trí cần đặt con trỏ  
và nháy chuột trái.  
14  
2.1.4 Các thao tác soạn thảo một đoạn văn bản  
❖Chọn (bôi đen) đoạn văn bản  
• Bằng chuột:  
Đặt con trỏ đến điểm đầu, nhấn chuột trái và kéo  
chuột đến điểm cuối.  
• Bằng bàn phím:  
Shift + phím mũi tên  
• Bằng chuột và bàn phím:  
Giữ phím Ctrl (bôi cách quãng) hoặc Shift (bôi liên tiếp)  
và di chuột  
15  
2.1.4 Các thao tác soạn thảo một đoạn văn bản  
❖ Sao chép, cắt, dán văn bản:Bôi đen đoạn văn bản  
• Sao ché p: 3 cá ch  
Edit/Copy  
Ctrl + C  
Nút Copy (  
) trên thanh công cụ  
) trên thanh công cụ  
) trên thanh công cụ  
• Cắt  
Edit/Cut  
Ctrl + X  
Nút Cut (  
• Dá n  
Edit/Paste  
Ctrl + V  
Nút Paste (  
16  
2.1.4 Các thao tác soạn thảo một đoạn văn bản  
❖ Hủy thao tác đã làm  
• Ctrl + Z  
• Edit/Undo Typing  
• Nút Undo (  
) trên thanh công cụ  
❖ Làm lại thao tác vừa hủy  
• Ctrl + Y  
• Edit/Can’t Repeat  
• Nút Redo ( ) trên thanh công cụ  
17  
Nội dung trình bày  
2.1 Căn bản về Winword  
2.3 Định dạng văn bản  
2.4 Lập bảng biểu trong văn bản  
2.5 Đồ họa trong văn bản  
2.6 Thẻ định dạng trong văn bản  
2.7 Định dạng trang và in ấn  
2.8 Một số tính năng nâng cao  
2.9 Bài tập  
18  
2.2 Soạn thảo văn bản tiếng Việt  
2.2.1 Phần mềm gõ tiếng Việt  
2.2.2 Phương pháp gõ Telex  
2.2.3 Bảng mã và phông chữ tiếng Việt  
19  
2.2.1 Phần mềm gõ tiếng Việt  
❖ Phần mềm gõ tiếng Việt: VietKey, Unikey, ABC…  
❖ Để sử dụng Vietkey cần 2 file:Vietkey.exe,  
VKNTDLL.dll  
❖ Thiết lập:  
• Input Methods  
Vietnamese: chọn telex  
Active keyboard: Vietnamese gõ tiếng Việt  
English gõ tiếng Anh  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
ppt 90 trang Thùy Anh 23181 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Soạn thảo văn bản với MS Word - Nguyễn Quang Huy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pptbai_giang_soan_thao_van_ban_voi_ms_word_nguyen_quang_huy.ppt