Bài giảng Quản lí dự án - Chương 5: Giám sát và điều khiển dự án

5. Giám sát và Điều khiển  
dự án  
5.1 Giám sát và Điều khiển dự án  
5.1.1 Tổng quan  
➢ Là tiến trình lưu vết các hoạt động,  
kiểm tra, điều tiết hoạt động để  
bảo đảm tiến độ như đã xác định  
trong kế hoạch quản lý dự án  
Đầu vào  
Đầu ra  
1. Yêu cầu thay đổi  
2. Cập nhật kế hoạch  
quản lý dự án  
3. Cập nhật tài liệu  
dự án  
1. Kế hoạch quản  
lý dự án  
2. Báo cáo tiến độ  
3. Môi trường  
doanh nghiệp  
4. Tài sản qui trình  
tổ chức  
Nhận xét chuyên môn  
5.1.2 Thẩm định phạm vi – Verify scope  
Giai đoạn 1  
Giai đoạn 2  
Giai đoạn 3  
➢ Giống quá trình kiểm tra  
chất lượng, nhưng thẩm  
định phạm vi mang tính  
hành chính hơn.  
Kiểm tra  
Tài liệu  
Tài liệu  
➢ Sản phẩm bàn giao ở mỗi  
giai đoạn được chấp  
Chấp thuận bởi  
khách hàng  
Phần mềm  
Phần mềm  
thuận bởi khách hàng  
5.1.3 Kiểm soát phạm vi  
➢ Là tiến trình giám sát phạm vi của dự  
án và quản lý các thay đổi so với phạm  
vi ban đầu  
➢ Các công việc cụ thể gồm  
Như kế hoạch  
nhưng sẽ  
“leo cây” dần  
(1) Người quản lý hiểu về các thay đổi  
yêu cầu  
(2) Đánh giá ảnh hưởng việc  
nhanh/chậm so với tiến độ  
(3) Đáp ứng lại các thay đổi đó trên  
lịch trình, kế hoạch chi phí, chất  
lượng…  
Thời gian  
Phân tích WBS có thể phải  
chỉnh sửa lại  
Kịch bản leo thang phạm vi dự án  
Chương trình ổn đấy. Anh bổ sung thêm  
kiểm tra điều kiện ngày tháng nữa nhé! ☺  
Anh quả thật là nhà phát triển tài năng, không gì  
là không thể, rất nhanh. Mà nếu thêm 1 trang  
chat trên web thì chắc cũng nhanh. Chắc là mai  
xong luôn nhỉ?  
Anh đang làm tới đâu rồi? À may quá, vậy tiện thể cho  
tôi thông tin về tần suất sử dụng của người dùng nhé?  
Chương trình anh gửi là okay rồi đấy. Nhưng xếp bảo  
là giao diện hơi xấu. Anh cho nó đẹp hơn đi.  
Lời khuyên chống leo thang  
◼ Dự kiện trước các khả năng leo thang (rủi ro) và đưa  
ngay vào đề xuất lúc ban đầu.  
◼ Xác định rõ những gì sẽ làm, không làm và kí  
nhận  
◼ Tăng phí để dự trù trước cho các yêu cầu phát sinh.  
Ứ ừ. Không  
◼ Nói “No” một cách duyên dáng.  
làm đâu  
◼ Nói “Yes” và hỏi lại khách hàng  
một câu khó hơn như “giao  
diện đẹp hơn tức là thế nào,  
cho tôi văn bản mô tả nhé. Và  
chi phí thì tăng lên một chút  
thôi”  
Ví dụ về mẫu tài liệu ghi nhận các thay đổi  
Ví dụ về Change Log  
➢ Để quản lý thay đổi hiệu quả, không những ghi các thay  
đổi mà còn ghi lại tóm tắt sự khác biệt  
Cost /  
Schedule  
Impact  
Change  
ID  
Date  
Submitted  
Requested  
by:  
Description  
Status  
Triển khai việc kiểm soát thay đổi  
➢ Thay đổi là điều không muốn, nhưng rất đương nhiên  
sẽ xảy ra → Quản lý và kiểm soát thay đổi rất quan  
trọng, nhưng không dễ làm.  
➢ Dễ bị thiếu yêu cầu khách hàng  
➢ Hiểu sai yêu cầu khách hàng  
➢ Lẫn lộn giữa các thay đổi  
➢ Gợi ý cách làm  
➢ Sớm đưa qui trình kiểm soát thay đổi vào trong quá  
trình lập kế hoạch, cùng với stakeholders.  
➢ Chủ động đưa ra một số thay đổi nhỏ nhằm mục đích  
huấn luyện dần cho các stakeholders.  
5.1.4 Kiểm soát lịch trình  
➢ Giám sát tình trạng dự án để cập nhật tiến độ và quản  
lý các chênh lệch so với kế hoạch.  
➢ Người quản lý so sánh lịch trình dự án với khối lượng  
công việc đã đạt được qua báo cáo và một số khảo  
nghiệm thực tế.  
➢ Không được tin hoàn toàn vào báo cáo  
5.1.5 Kiểm soát chi phí  
➢ Giám sát tình trạng dự án và thường xuyên kiểm tra  
ngân sách và quản lý các thay đổi so với kế hoạch.  
➢ Người quản lý sẽ có các đầu vào như sau:  
➢ Yêu cầu nguồn vốn cho dự án  
➢ Thông tin hiệu suất làm việc  
5.1.6 Sử dụng Phương pháp Earned Value (1)  
Estimate at Completion  
Ước lượng hoàn thành toàn bộ (= AC + ETC = BAC / CPI)  
⑧
EAC  
⑩VAC(Variance at  
Budget at Completion  
Chi phí dự trù toàn bộ dự án  
⑦
BAC  
Completion)  
AC (Actual Cost)  
⑨
ETC(Estimate to  
Completion)  
PV(Planned Value)  
③
EV(Earned Value)  
⑥
CV(Cost Valiance)  
①
②
⑤
④
SV(Schedule Valiance)  
Ngày hoàn thành  
tính lại theo giá  
trị hiện tại  
Ngày hoàn thành  
dự kiến  
Ngày báo cáo  
hiện tại  
Planned Value  
Khối lượng dự kiến ở hiện tại  
①PV  
Earned Value  
Actual Cost  
Khối lượng thực tế ở hiện tại  
②EV  
③AC  
⑤SV  
Chi phí thực tế ở hiện tại  
Schedule Variance  
= EV – PV = Chênh lệnh tiến độ về khối lượng  
= EV / PV =Chỉ số tiến độ  
Schedule  
Performance Index  
SPI  
Cost Variance  
= EV – AC = Chênh lệch chi phí  
⑥CV  
= EV / AC =Chỉ số Hiệu suất Khối lượng/Chi phí  
CPI < 1 có nghĩa là chi phí hoàn tất công việc cao hơn so với kế hoạch  
(vượt ngân sách, có hại)  
Cost Performance  
Index  
CPI  
CPI = 1 có nghĩa là chi phí hoàn thành công việc đúng kế hoạch (có lợi)  
CPI > 1 có nghĩa là chi phí hoàn tất các công việc ít hơn dự kiến (dưới  
ngân sách, tốt nhưng đôi khi có hại).  
Budget at Completion Chi phí dự kiến của toàn bộ dự án ban đầu  
⑦BAC  
⑧EAC  
⑨ETC  
⑩VAC  
Estimate at  
Completion  
Chi phí dự kiến để hoàn thành toàn bộ dự án sau khi đã tính  
lại theo điểm hiện tại  
Estimate to Complete = EAC - AC  
Variance at  
Completion  
=BAC-EAC  
=Chênh lệch chi phí của toàn bộ dự án sau khi đã tính lại theo  
điểm hiện tại và số liệu tính ban đầu  
5.1.7 Báo cáo năng suất?  
➢ Mục tiêu: giúp hiểu về phương hướng của dự án và cách thức  
thực hiện trong tương lai  
➢ Trình bày: thường ở dạng bảng số liệu, các biểu đồ  
➢ Nội dung cơ bản:  
➢ Tỷ lệ % công việc đã hoàn thành  
➢ Chi phí phát sinh trong kỳ báo cáo  
➢ Cân đối về khối lượng công việc  
➢ Cân đối tài chính  
➢ Cân đối thời gian  
➢ Tình hình các rủi ro đã gặp hoặc có thể sắp phát sinh  
➢ Các thay đổi yêu cầu  
5.2 Quản lý kỳ vọng của Stakeholder  
5.2.1 Các công cụ cơ bản  
➢ Cần thiết phải giao tiếp và làm việc hiệu quả với  
stakeholders để nắm bắt và đáp ứng nhu cầu của họ  
➢ Người quản lý cần quản lý  
➢ Xác định rõ ràng ai và và vai trò của họ  
➢ Phân tích nhu cầu, phân cấp
➢ Có chiến lược đáp ứng cho t
➢ Issue Log  
➢ Change Log  
5.2.2 Quản lý các phát sinh bằng Issue Log  
➢ Trong một dự án, có rất nhiều vấn đề phát sinh  
➢ Hãy tạo Issue Log để quản lý (Defect Management,  
Help Desk, Ticket..)  
➢ Công cụ online: Mantis, BugZilla…  
➢ Làm tài liệu hướng dẫn sau này  
Issue Log  
(1) Vấn đề với module A (ngày - tên)  
(2) Than phiền của khách hàng về chất  
lượng hỗ trợ (ngày – ten)  
h
5.3 Giám sát và kiểm soát rủi ro  
Thất bại  
Risk  
Risk  
Đẻ  
thêm  
Giảm  
Thay đổi  
Risk  
Risk  
Bùng phát  
Kế hoạch đáp  
ứng rủi ro  
Xác định rủi ro  
Phân tích  
rủi ro  
Thực hiện  
đối phó rủi ro  
5.4 Kiểm soát thu mua  
Bên bán  
Báo cáo  
Hợp đồng  
Đóng  
Quản lý dự án  
Xem xét  
Bên mua  
Phải giám sát trong toàn bộ dự án  
Giới thiệu công cụ quản lý  
◼ Trello, Base, MS Planner  
◼ Redmine, Jira  
◼ Sharepoint  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 27 trang Thùy Anh 24781 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Quản lí dự án - Chương 5: Giám sát và điều khiển dự án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_quan_li_du_an_chuong_5_giam_sat_va_dieu_khien_du_a.pdf