Tóm tắt Sức bền vật liệu 2 - Chương 10: Thanh chịu lực phức tạp - Cao Văn Vui

Tóm tắt Chương 10 (sử dụng kết hợp với bài giảng trên lớp)  
GV: TS. Cao Văn Vui  
Chapter 10. THANH CHỊU LỰC PHỨC TẠP  
§1 KHÁI NIỆM  
1.1 Định nghĩa  
Thanh chịu lực phức tạp khi nội lực m/c ngang là một tổ hợp của:  
+ Lực dọc Nz;  
+ Mômen uốn Mx;  
+ Mômen uốn My;  
+ Mômen xoắn Mz;  
M
x
M
z
N
z
O
z
M
y
x
y
Hình 1.  
Ảnh hưởng của lực cắt đến độ bền << các t/phần nội lực khác có thể bỏ qua.  
1.2 Phạm vi nghiên cứu  
Chỉ xét thanh mà nguyên lý cộng tác dụng sử dụng được:  
- Vật liệu phải đàn hồi tuyệt đối và theo định luật Hooke.  
- Chuyển vị và biến dạng phải bé. (để có thể tính trên sơ đồ không biến dạng - sơ  
đồ chưa có tác dụng của lực).  
Nguyên lý cộng tác dụng: một đại lượng do nhiều nguyên nhân tác dụng đồng thời  
gây ra thì bằng tổng đại lượng đó do từng nguyên nhân tác dụng riêng lẻ.  
§2 UỐN XIÊN  
2.1 Định nghĩa  
Thanh chịu uốn xiên khi mọi mặt cắt ngang chỉ có 2 thành phần nội lực: Mx và  
My.  
1
Tóm tắt Chương 10 (sử dụng kết hợp với bài giảng trên lớp)  
GV: TS. Cao Văn Vui  
Mx  
O
z
My  
x
y
Hình 2.  
Mx và My có thể được biểu diễn bằng Mu như Hình 3:  
u
Mu  
My  
O
z
Mx  
x
y
Hình 3.  
Trong đó:  
M M cos  
x
u
(10-1)  
M y Mu sin  
Vì Mx và My đều khác 0 nên trục u (của Mu) là trục xiên (≠ trục x hoạc trục y) uốn  
xiên.  
Lưu ý:  
Nếu Mx=0 hoặc My=0 thì trục u trùng với trục y hoặc trục x uốn phẳng.  
Thanh tiết diện tròn, Mu luôn trong mặt phẳng đối xứng, nên nó luôn luôn chỉ  
Mx2 M y2  
Mu  
Iu  
Mu  
Wu  
chịu uốn phẳng.  
max    
R    
   
Wu  
min  
2.2 Ứng suất pháp  
2.2.1 Công thức  
Tại A(x,y):  
My  
Iy  
Mx  
Ix  
(10-2)  
z   
y   
x
2
Tóm tắt Chương 10 (sử dụng kết hợp với bài giảng trên lớp)  
2.2.2 Dấu của ứng suất  
GV: TS. Cao Văn Vui  
Có 2 cách xác định:  
Cách 1: lấy dấu đại số cho tất cả các đại lượng (Mx, My, x, y) trong công thức.  
Chọn hệ trục Oxy như bình thường (hình vẽ).  
My dương khi gây kéo phía dương của trục x.  
Mx dương khi gây kéo phía dương của trục y.  
Cách 2: Lấy giá trị tuyệt đối cho các đại lượng rồi chọn dấu bằng quan sát.  
M y  
Iy  
Mx  
Ix  
(10-3)  
z    
y   
x
-
M
x
-
-
+
O
O
z
z
M
y
-
x
x
+
+
+
y
y
Hình 4. Xác định dấu ứng suất bằng quan sát.  
2.3 Đường trung hòa và biểu đồ ứng suất  
2.3.1 Đường trung hòa  
M y  
Iy  
Mx  
Ix  
là một mặt phẳng trong hệ trục Oxyz, và được gọi là mặt ứng suất  
x
z   
y   
(mặt ABCD).  
Mặt ứng suất
m/c ngang = đường trung hòa (đường EF).  
Đường trung hòa là một đường thẳng và là quỹ tích của những điểm trên mặt cắt  
ngang có trị số ứng suất pháp bằng 0.  
3
Tóm tắt Chương 10 (sử dụng kết hợp với bài giảng trên lớp)  
GV: TS. Cao Văn Vui  
C
D
min  
E
x
O
min  
F
B
A
z
max  
y
max  
Phương trình của đường trung hòa:  
M y  
Ix  
x
(10-4)  
y    
Mx Iy  
M y  
Ix  
dạng y=ax nên đi qua gốc O và hợp với trục x một góc β với  
tg   
Mx Iy  
Nhận xét:  
Đường trung hòa chia tiết diện thành 2 miền: miền nén và miền kéo (hình vẽ).  
Những điểm nằm trên đường thẳng // trục trung hòa có cùng giá trị ứng suất.  
Điểm càng xa trục trung hòa, trị số ứng suất càng lớn. Điểm xa nhất trên miền  
kéo có ứng suất z,max ; Điểm xa nhất trên miền nén có ứng suất z,min  
.
2.3.2 Biểu đồ ứng suất phẳng  
Cách vẽ:  
Kéo dài đường trung hòa.  
Vẽ đường chuẩn đường trung hòa.  
Dóng điểm các xa nhất.  
Vẽ ứng suất max, min.  
Ý nghĩa:  
Các điểm nằm trên đường thẳng // trục trung hòa có ứng suất là tung độ của đường  
này với biểu đồ ứng suất.  
4
Tóm tắt Chương 10 (sử dụng kết hợp với bài giảng trên lớp)  
2.3.3 Ứng suất pháp cực trị và điều kiện bền  
Trên hình:  
GV: TS. Cao Văn Vui  
A miền chịu kéo và xa trục trung hòa nhất:  
M y  
Iy  
Mx  
Ix  
zA,max z,max    
yA   
xA  
M y  
Wyk  
Mx  
Wxk  
zA,max z,max  
Iy  
Ix  
k
;Wyk   
Với  
Wx   
yA  
xA  
C miền chịu nén và xa trục trung hòa nhất:  
M y  
Iy  
Mx  
Ix  
zC,min z,min    
yC   
xC  
M y  
Wxn Wyn  
Mx  
zC,min z,min    
Iy  
Ix  
n
;Wyn   
Với  
Wx   
yC  
xC  
Đối với tiết diện có trục đối xứng thì:  
Wxk Wxn  
Wyk Wyn  
Điều kiện bền là:  
z,max   
 
k  
z,min   
 
n  
§3 UỐN CỘNG KÉO HAY NÉN  
3.1 Định nghĩa  
Thanh chịu uốn + kéo (nén) khi nội lực trên m/c ngang là Mu (hay Mx và My) và Nz.  
3.2 Ứng suất pháp  
3.2.1 Công thức  
M y  
Iy  
Nz Mx  
z   
y   
x
A
Ix  
Trong công thức trên, các tham số là số đại số (±).  
Công thức kỹ thuật:  
5
Tóm tắt Chương 10 (sử dụng kết hợp với bài giảng trên lớp)  
GV: TS. Cao Văn Vui  
M y  
Iy  
Nz  
A
Mx  
Ix  
z    
y   
x
lấy dấu + nếu t/phần nội lực đó gây ứng suất kéo, và ngược lại.  
3.3 Đường trung hòa, biểu đồ ứng suất pháp và điều kiện bền  
M y  
Ix  
Nz Ix  
A Mx  
y    
x   
Mx Iy  
y=ax+b  
Nz Ix  
A Mx  
là đường thẳng không qua gốc tọa độ, cắt trục tung tại  
b    
C
D
min  
E
x
F
O
B
min  
z
A
max  
y
max  
Thanh chịu uốn + kéo (nén) ứng suất pháp trên m/c ngang phân tố ở trạng thái  
ứng suất đơn.  
Điều kiện bền là:  
max   
 
k  
min   
 
n  
3.4 Thanh chịu kéo nén lệch tâm  
Dời lực về tâm ta được:  
Nz P  
Mx Nz yK  
M y Nz xK  
Bài toán trở thành uốn + kéo (nén).  
6
Tóm tắt Chương 10 (sử dụng kết hợp với bài giảng trên lớp)  
GV: TS. Cao Văn Vui  
M
x
O
O
xK  
z
z
N
z
M
y
yK  
P
x
x
K
y
y
M
x
O
O
xK  
z
z
N
z
M
yK  
y
P
x
x
K
y
y
3.5 Lõi tiết diện  
3.5.1 Định nghĩa  
Lõi của tiết diện là tập hợp những điểm đặt lực K sao cho trên tiết diện chỉ xuất hiện  
ứng suất nén.  
Cấu kiện dùng vật liệu có lớn nhưng bé như bê tông, gạch, đá xây, … lực cần  
 
n  
 
k  
đặt trong lõi tiết diện.  
3.5.2 Cách xác định  
Để chỉ xuất hiện ứng suất nén, đường trung hòa phải không cắt qua tiết diện.  
Gọi (xK , yK ) là tọa độ của điểm đặt lực K.  
Đường trung hòa:  
M y  
Iy  
Nz Mx  
(10-5)  
z   
y   
x 0  
A
Ix  
Nz Nz yK  
Nz xK  
Iy  
y   
y   
x 0  
A
Ix  
Nz  
A
AyK  
Ix  
AxK  
Iy  
1  
x 0  
Đặt:  
Ix  
A
ix   
7
Tóm tắt Chương 10 (sử dụng kết hợp với bài giảng trên lớp)  
GV: TS. Cao Văn Vui  
Iy  
iy   
A
yK  
ix2  
xK  
iy2  
(10-6)  
1  
y   
x 0  
Đặt:  
iy2  
(10-7)  
(10-8)  
a    
b    
xK  
ix2  
yK  
Phương trình đường trung hòa:  
x
y
1  
a
b
Tính chất của đường trung hòa:  
Cắt trục x tại a, trục y tại b.  
Không đi qua phần tư chứa điểm đặt lực K (vì a, b luôn luôn trái dấu với xK,  
yK).  
Điểm đặt lực càng gần tâm O của tiết diện thì đường trung hòa càng xa tâm vì  
xK, yK giảm thì a, b tăng.  
Khi đường trung hòa nằm ngoài tiết diện thì ứng suất trên tiết diện chỉ có một  
dấu.  
Cách xác định lõi tiết diện:  
Cho đường trung hòa tiếp xúc với một cạnh của tiết diện a, b xK, yK.  
iy2  
xK    
a
ix2  
yK    
b
Làm tương tự với các cạnh còn lại.  
Nối các điểm đặt lực vừa xác định ta được lõi tiết diện.  
§4 UỐN CỘNG XOẮN  
4.1 Định nghĩa  
Thanh chịu uốn cộng xoắn khi trên các mặt cắt ngang có tác dụng đồng thời của Mu  
(Mx và My) và Mz.  
4.2 Thanh tiết diện tròn  
Thanh tiết diện tròn chịu uốn xoắn: ví dụ trục truyền động: mômen xoắn, lực căng  
dây đai, trọng lượng bản thân trục, puli, …  
Các thành phần nội lực: (Mx, My, Mz) = (Mu, Mz)  
8
Tóm tắt Chương 10 (sử dụng kết hợp với bài giảng trên lớp)  
GV: TS. Cao Văn Vui  
max  
max  
max  
max  
B
max  
u
max  
B
z
O
M
u
v A  
max  
max  
max  
A
max  
max  
max  
Hai điểm A và B xa trục u nhất có:  
Ứng suất pháp lớn nhất do Mu gây ra:  
Mx2 M y2  
Mu  
max    
Wu  
Wu  
min  
Ứng suất tiếp do Mz gây ra:  
Mz  
max  
W  
Trong đó:  
1
1
Wu R3 , WR3 cho thanh tròn đặc.  
4
1
2
1
W R3 r3 , W R3 r3 cho thanh tròn đặc.  
2
u
4
Phân tố ở trạng thái ứng suất phẳng.  
Điều kiện bền:  
Theo thuyết bền 3: 2 42   
   
Theo thuyết bền 4: 2 32   
   
4.3 Thanh tiết diện chữ nhật  
C
G
D
Mx  
Mx  
F
Mz  
Mz  
O
O
O
h
h
h
z
z
z
My  
b
My  
b
E
x
x
x
B
b
y
H
y
y
A
9
Tóm tắt Chương 10 (sử dụng kết hợp với bài giảng trên lớp)  
GV: TS. Cao Văn Vui  
1
Mz  
max  
h
z
max  
x
b
1 y  
Hình 5  
Ứng suất pháp tại AG hoặc điểm (x,y) bất kỳ:  
My  
Iy  
Mx  
Ix  
z   
y   
x
Ứng suất tiếp:  
+ Tại A, B, C, D:  
0  
Mz  
hb2  
+ Tại E, F (giữa cạnh dài (max)):  
max   
+ Tại G, H (giữa cạnh ngắn):1 max  
Với Whb2 là mômen chống xoắn  
Góc xoắn:  
Mz  
Ghb3  
  
(10-9)  
,,là các hệ số phụ thuộc vào tỷ số (cạnh dài/cạnh ngắn)  
Bảng trị số ,,trang 224.  
Kiểm tra bền:  
Tại các điểm góc (A, B, C, D), chỉ có ứng suất pháp, điều kiện bền là:  
z,max   
 
k  
z,min   
 
n  
Tại điểm giữa cạnh dài (E, F, G, H), chịu ứng suất pháp và ứng suất tiếp, phân  
tố ở trạng thái ứng suất phẳng, điều kiện bền:  
+ Theo thuyết bền 3: 2 42   
   
+ Theo thuyết bền 4: 2 32   
   
10  
Tóm tắt Chương 10 (sử dụng kết hợp với bài giảng trên lớp)  
§5 THANH CHỊU LỰC TỔNG QUÁT  
5.1 Định nghĩa  
GV: TS. Cao Văn Vui  
Thanh chịu uốn cộng xoắn khi trên các mặt cắt ngang có tác dụng đồng thời của Mu  
(Mx và My), Mz và Nz.  
5.2 Tiết diện tròn  
Mu Mx2 M y2  
ứng suất:  
Nz  
A
Mu  
Wu  
max    
Mz  
max  
W  
phân tố ở trạng thái ứng suất phẳng. Điều kiện bền:  
Theo thuyết bền 3: 2 42   
   
Theo thuyết bền 4: 2 32   
   
5.3 Thanh tiết diện chữ nhật  
C
G
D
M
x
F
N
M
z
z
O
h
z
M
E
y
x
B
b
H
y
A
Hình 6  
Tại các điểm góc:  
+ chỉ có ứng suất pháp lớn nhất,  
M y  
Wy  
Nz  
Mx  
Wx  
max    
A
min  
+ điều kiện bền là: z,max ;   
  
 
n  
 
k  
z,min  
Tại điểm giữa cạnh dài:  
+ chịu ứng suất:  
M y  
Wy  
Nz  
A
   
11  
Tóm tắt Chương 10 (sử dụng kết hợp với bài giảng trên lớp)  
GV: TS. Cao Văn Vui  
Mz  
hb2  
max  
+ điều kiện bền:  
Theo thuyết bền 3: 2 42   
   
Theo thuyết bền 4: 2 32   
   
Tại các điểm giữa cạnh ngắn:  
+ ứng suất:  
Nz  
A
Mx  
Wx  
   
1 max  
+ điều kiện bền:  
Theo thuyết bền 3: 2 42   
   
Theo thuyết bền 4: 2 32   
   
12  
pdf 12 trang Thùy Anh 20420 Free
Bạn đang xem tài liệu "Tóm tắt Sức bền vật liệu 2 - Chương 10: Thanh chịu lực phức tạp - Cao Văn Vui", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdftom_tat_suc_ben_vat_lieu_2_chuong_10_thanh_chiu_luc_phuc_tap.pdf