Giáo trình Xác suất thống kê - Chương 1 - Bài 2: Các định nghĩa xác suất - Tống Đình Quỳ

§2 CÁC ĐỊNH NGHĨA XÁC SUẤT  
2.1 Định nghĩa cổ điển  
a/ ĐN 1. Gismt phép thn phép thđồng khả năng, trong  
đó có m phép ththun li cho A  
P(A) = 푆ố 푘ế푡 푐ụ푐 푡ℎ푢ậ푛 푙ợꢀ 푐ℎ표 퐴 = .  
(1)  
푇ổ푛ꢁ 푠ố 푘ế푡 푐ụ푐  
* Ưu điểm: đơn giản và trc quan  
* Nhược điểm: skết cc hu hạn và chúng đồng khả năng.  
+ Thí d1. Hộp bi có 3 bi đỏ và 5 trng. ly ngu nhiên ra 3 bi.  
Tính XS:  
a) trong 3 bi có đúng 1 trắng;  
b) 3 bi cùng màu.  
Gii:  
a) n = 83 = 56, m = 32. 5 = 15 XS = 15/56.  
b) n = 56, m = 33 + 퐶53 = 9  
XS = 9/56.  
+ Thí d2. Tính XS khi gieo 4 đng tin xut hiện đúng 2 sp.  
Gii: n = 16 (= 24), m = 42 = 6 XS = 3/8.  
b/ Tính cht (1) 0 P(A) 1;  
(2) P(V) = 0; P(U) = 1;  
(3) Nếu A, B xung khc thì P(A+B) = P(A) + P(B);  
̅
(4) P() = 1 P(A).  
+ Thí d3. Mt nhóm có 6 cp nam nữ, trong đó có 3 cp là vợ  
chng. Chn ngẫu nhiên ra 3 ngưi. Tính XS:  
a) trong 3 người có ít nht 1 n;  
b) trong 3 người không có cp vchng nào.  
Gii:  
̅
a) Gi A - trong 3 ngưi có ít nht 1 nữ → P(A) = 1 P()  
= 1 – 퐶63 / 132 = 1 1/11 = 5/11.  
b) Gi A - trong 3 ngưi không có cp vchng nào  
3
̅
P(A) = 1 P() = 1 – 3.10/ 12 = 1 3/22 = 19/22.  
+ Thí d4. Cậu bé có 6 bi đỏ và 4 trng. Mt hôm cu thy mt 1  
bi (mà không biết màu). Tính XS để ly ngẫu nhiên ra 1 bi thì đó là  
bi đỏ.  
Gii: n = 9.10; m = 6.5 +4.6 XS = 0,6  
(chú ý thông tin không đổi thì XS không đổi!).  
Để khc phc hn chế của ĐN1 về shu hn kết cục, người  
ta đưa ra định nghĩa hình học ca xác sut: Gistp vô hn các  
kết cục đồng khnăng của phép thcó thbiu thbi mt min  
hình hc G, còn tp các kết cc thun li cho A bi mt min con S  
nào đó, S ⊆ G. Khi đó  
Độ đ표 푆  
b/ ĐN 2.  
P(A) =  
.
(2)  
Độ đ표 퐺  
+ Thí d5. Đường đây đin thoi ngm ni tổng đài với mt trm  
dài 1 km. Tính XS để dây bị đt tại nơi cách tổng đài không quá  
100 m.  
Gii: Có thể coi nơi đứt dây là đồng khả năng ở một đim bt kỳ  
trên toàn chiu dài ca dây. Từ đó theo (2)  
P(A) = 100/1000 = 0,1  
(chú ý skin có XS = 0 vn có thxy ra!)  
+ Thí d6. (coi như bài tp) Hai ngưi hn gp nhau quán t8  
giờ đến 9 givới quy ước ai đến trước sẽ đợi người đến sau 15  
phút, sau đó bỏ đi. Tính XS hai người đó gặp được nhau, biết rng  
thời điểm đến quán ca mỗi người là đng khả năng trong khoảng  
thi gian nói trên.  
2.1 Định nghĩa thng kê (theo tn sut)  
Điu kiện ĐN cổ điển ca XS rất khó được đm bo, vì vy tính  
khthi ca nó rt hn chế.  
Người ta tiến hành lot n phép thcùng loi và nếu skin A  
nào đó xuất hin trong m phép ththì tsm/n được gi là tn  
sut xut hin A. Trên cơ sở quan sát khi n đủ lớn người ta thy  
tn sut này rt ổn định, thay đổi ít và dao động xung quanh mt  
hng số nào đó. Từ đó có thể cho rng hng số đó là mt xp xtt  
cho XS khi sphép thử tăng cao. Nhưng do hằng số đó chưa biết,  
nên trong thc tế người ta ly ngay tn suất đó làm XS xut hin  
skin. Cách tiếp cận như vậy được gi là định nghĩa thng kê ca  
XS (vmt toán hc có thhiểu như là giới hn ca tn sut khi  
sphép thử tăng vô hn) và có tính thc tin cao.  
Có ththam khảo hai trưng hp cổ điển sau đây. Đu tiên là  
tn sut xut hin mt sp khi gieo một đồng tin nhiu ln  
Người thí nghim  
Buýt-phông  
Piếc-xơn  
Sln gieo  
4040  
Sln sp  
2048  
Tn sut  
0,5080  
0,5016  
0,5005  
12000  
6019  
Piếc-xơn  
24000  
12012  
Mt thí dkhác khi xác định XS phân rã ca mt nguyên tcht  
phóng xRa sau 100 năm là 0,04184 (độ chính xác ti 5 chsố  
sau du phy), số lượng nguyên ttham gia thí nghim rt ln  
(c1023 1024).  
2.3 Định nghĩa tiên đề  
Xét không gian các skiện sơ cấp và xác định hthng A các  
tp con ca , các phn tca A được coi là các skin ngu  
nhiên. Yêu cu A đại sBull  
(i)  
A cha ;  
Nếu A B A, thì , , A+B, AB A.  
̅
̅
(ii)  
Khi có thêm điều kin  
(iii)  
Nếu A1, A2, …, An, … ∈ A, thì A1+A2+… +An+… A1A2…  
An… cũng A,  
thì ta có mt trường Borell hay 휎 − đại s.  
Định nghĩa. Ta gi xác sut trên (,A) là mt hàm số xác định trên  
A có giá trtrong [0, 1] và thoả mãn 3 tiên đề:  
(T1) P() = 1;  
(T2) P(A+B) = P(A) +P(B), A, B xung khc;  
(T3) Nếu dãy {An} có tính cht Aj Ai, i j và  
A1A2An… = V, thì P(An) 0 khi n → ∞.  
Tuy nhiên cách chọn XS theo định nghĩa trên không duy nhất!  
Có ththay thế tiên đề 2 và 3 bng tiên đề công mrng  
(T+) Nếu dãy {An} có tính cht xung khc từng đôi và  
= =1 A, thì  
P(A) = P(A1) + P(A2) +...+ P(An) +… = =1 푃().  
P(.) là độ đo không âm, trực chun, cng tính.  
Thp {, A, P} thường đưc gi là không gian xác sut.  
TÀI LIU THAM KHO  
1. Barnes J. W. Statistical analysis for engineers and scientists.  
McGraw Hill, 2008.  
2. Monfort A. Cours de statistique mathématique. Economica,  
Paris, 1982.  
3. Tống Đình Qu. Giáo trình xác sut thng kê. NXB Bách khoa  
Hà Ni, 2018 (tái bn).  
BÀI TP  
1. Mt lô hàng có 18 sn phẩm, trong đó có 12 sản phm loi A,  
5 loi B và 1 loi C. Chn ngu nhiên ra 3 sn phm. Tính XS  
để trong 3 sn phẩm đó:  
a) có 2 loi A và 1 loi B;  
b) có ít nht 1 sn phm loi A;  
c) có c3 loi sn phm.  
2. Mt khách sạn có 5 phòng đơn, trong khi đó 8 khách đến  
thuê phòng (5 nam, 3 n). Chn ngẫu nhiên 5 ngưi, tính xác  
suất để trong đó:  
a) có 3 nam, 2 n;  
b) cả 5 ngưi cùng gii;  
c) có ít nht 1 n.  
3. Mt công ty cn tuyển 2 nhân viên. Có 6 người đến thi tuyn,  
trong đó có 4 nữ và 2 nam (giskhả năng đưc tuyn ca  
mi người là như nhau).  
a) Trong 4 ncó mt cô tên Hoa, tính xác suất để Hoa được  
chn.  
b) Tính xác suất để có 2 nữ đươc chọn.  
4. Đội A và đội B đều có 3 người cùng tham gia mt cuc thi  
chy, giskhả năng mỗi người là như nhau. Tính xác suất  
để 3 người đi A vnht, nhì, ba.  
5. Trong tun mt thành phcó 7 tai nn giao thông. Tính xác  
suất để mi ngày trong tuần có đúng 1 tai nạn.  
6. mt vùng có 40% thích xem bóng đá. Chọn ngu nhiên 12  
người. Tính xác suất để trong đó có đúng 5 người thích xem  
bóng đá.  
7. Trong ga có một đoàn tầu 4 toa. 4 hành khách lên tu, mi  
người chn ngu nhiên mt toa. Tính xác suất trong đó:  
a) trong 1 toa có 3 người, 1 toa có 1 người;  
b) 1 toa có ít nhất 2 người;  
c) toa thnhất có đúng 3 ngưi lên.  
8. Chn ngu nhiên mt vé scó 5 chs. Tính xác sut:  
a) trong sca vé không có chs1 và không có chs5;  
b) trong své có chs5 và chschn.  
9. Xếp ngẫu nhiên 5 người ngi quanh mt chiếc bàn tròn 5  
ghế.  
a) Tính xác suất để 2 người định trước được ngi cnh nhau.  
b) Tính như vậy cho trường hp bàn dài.  
10.  
Một người bngẫu nhiên 3 lá thư vào 3 chiếc phong bì  
đã ghi địa ch. Tính xác suất để ít nht có một lá thư bỏ đúng  
phong bì ca nó.  
11.  
Ba nnhân viên phc vA, B và C thay nhau rửa đĩa  
chén và gisử ba người “khéo léo” như nhau. Trong một  
tháng có 4 chén bv. Tính xác suất để:  
a) A đánh vỡ 3 chén và B đánh vỡ 1 chén;  
b) một trong 3 người đánh vỡ 3 chén;  
c) một trong 3 người đánh vỡ c4 chén.  
12.  
sut:  
Xếp ngu nhiên 8 quyển sách vào 2 ngăn kéo. Tính xác  
a) ngăn kéo nào cũng có sách;  
b) ngăn kéo thứ nht có 2 quyển sách, còn ngăn thứ hai có 6  
quyn.  
pdf 8 trang Thùy Anh 14420 Free
Bạn đang xem tài liệu "Giáo trình Xác suất thống kê - Chương 1 - Bài 2: Các định nghĩa xác suất - Tống Đình Quỳ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_xac_suat_thong_ke_bai_2_cac_dinh_nghia_xac_suat_to.pdf
  • docxBài 1.2.docx