Giáo trình Giải tích 3 - Bài 11: Phương trình Euler, hệ phương trình vi phân - Nguyễn Xuân Thảo

PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN VÀ LÍ THUYẾT CHUỖI  
BÀI 11  
§3. Phương trình vi phân cấp hai (TT)  
4. Phương trình vi phân tuyến tính cấp hai có hệ số không đổi  
2
  
c) Phương trình Euler  
Cách giải.  
x y axy by 0, a, b  
Đặt x et t ln x  
dy dy dt 1 dy  
dy  
xy   
y   
.
dx dt dx x dt  
dt  
1 dy 1 d dy dt  
d
d 1 dy  
  
y   
y   
.
   
.  
.
x2  
dx  
dx x dt  
dt x dt dt dx  
2
1 d2y  
x2 dt2  
1 d y dy  
d2y dy  
1 dy  
2
  
   
x y   
x2  
x2 dt2  
dt2  
dt  
dt  
dt  
d2y dy  
dy  
d2y  
dt2  
dy  
Thay vào có  
là phương trình  
by 0  
a  
by 0  
(a 1)  
dt2  
dt  
dt  
dt  
vi phân tuyến tính cấp hai có hệ số không đổi  
Ví dụ 1. Giải phương trình vi phân  
2
  
a)  
b)  
(1)  
x y 2xy 6y 0  
2
2
  
  
c)  
x y 9xy 21y 0  
x y xy y x  
x
y
y
x2  
2
2
3
  
  
e) y   
d)  
x y 2xy 2y x 2x 0  
x
Giải a)  
x et  
t lnx  
2
1 dy  
1 d y dy  
dy  
dt  
d2y dy  
2
  
  
,
x y   
,
y .  
y   
xy   
x2 dt2  
dt2  
x dt  
dt  
dt  
d2y dy  
dy  
dt  
d2y dy  
Thay vào ta có  
(2)  
2  
6y 0  
6y 0  
dt2  
dt2  
dt  
dt  
r2 r 6 0  
Phương trình đặc trưng  
(2) có nghiệm tổng quát  
r 2, r  3  
y c1e2t c2e3t  
c2  
x3  
y c1e2lnx c2e3lnx c1x2   
(1) có nghiệm tổng quát  
2
2
  
Ví dụ 2. a) Giải phương trình vi phân  
x et  
bằng cách đặt  
x y 2xy 2y 3x , x 0  
71  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
2
2
(
)
y C1x C2 3x lnx  
x
2
  
b) 1)  
2)  
(C1coslnx C2 sinlnx   
)
x y xy y x, x 0  
2
3
3
2
2
4x y 2xy y 2x, x 0  
4 x C cos  
lnx C sin  
lnx x  
  
(
)
1
2
4  
4  
3
§4. Hệ phương trình vi phân  
Đặt vấn đề  
Các quy luật của tự nhiên không diễn ra đơn lẻ mà gồm nhiều quá trình đan xen  
nhau  
Hệ phương trình vi phân tuyến tính giải quyết nhiều bài toán nêu trên, chẳng hạn  
như :  
1/ Ví dụ 1. Xét hệ hai khối lượng và hai lò xo như trong  
Hình 1, với một lực tác động từ bên ngoài  
bên phải  
f(t)  
khối lượng  
khối lượng  
. Ta kí hiệu  
là hàm vị trí (sang phải) của  
m2  
m1  
x(t)  
từ trạng thái cân bằng (khi hệ bất động và  
) và là vị trí của khối lượng từ  
cân bằng với  
f(t) 0  
y(t)  
m2  
Hình 1. Hệ khối lượng và  
trạng thái tĩnh của nó.  
lò xo trong Ví dụ 1  
m x"  k x k (y x)  
1
1
2
Có mô hình toán là  
m2y "  k2(y x) f(t)  
2/ Ví dụ 2. Xét hai thùng nước muối được nối với nhau  
như trong Hình 2. Thùng 1 chứa x(t) pounds muối trong  
100 gallon của nước biển và thùng 2 chứa  
pounds  
y(t)  
muối trong 200 gallon (gal = 4,54 lit ở Anh và = 3,78 lít ở  
Mỹ) nước biển. Nước biển trong mỗi thùng được giữ  
nguyên bởi các vòi bơm và nước biển thùng này sang  
thùng khác với tốc độ chỉ ra trên Hình 2. Thêm nữa nước  
nguyên chất chảy vào thùng 1 với tốc độ 20gal/phút và  
nước muối trong thùng 2 chảy ra với tốc độ 20gal/phút  
Hình 2. Hai thùng nước  
biển trong Ví dụ 2  
3
1
x   x   
y
10  
20  
Có mô hình toán là  
3
3
y   
x   
y
10  
20  
3/ Ví dụ 3. Xét mạch điện như trong Hình 3, ở đó  
(t) kí hiệu của dòng điện chạy qua cảm biến L và  
I1  
(t) kí hiệu của dòng điện chạy qua điện trở  
.
I2  
R2  
Dòng điện chạy qua điện trở  
hướng đã chỉ.  
là  
I I1 I2  
theo  
R1  
Hình 3. Mạng điện  
trong Ví dụ 3  
72  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
dI  
1 25I1 25I2 50  
dt  
Có mô hình toán là  
dI  
1 3  
dt  
dI2  
dt  
2
5I2 0  
1. Đại cương  
Định nghĩa. Hệ phương trình vi phân chuẩn tắc cấp một có dạng  
y f (x, y , y ,, y )  
1
1
1
2
n
y f (x, y , y ,, y )  
2
2
1
2
n
(1)  
y fn(x, y1, y2,, yn )  
n  
Định lí 1. Giả sử các hàm  
và các đạo hàm riêng  
fi (x, y1, y2,,yn )  
fi  
n1  
liên tục trên D
  
.
(x, y1, y2,,yn )  
y j  
0
0
0
Cho  
, khi đó  
để (1) có nghiệm duy nhất thoả mãn  
U(x0)  
(x0, y1, y2,, yn )D  
yi (x0) yi0, i 1, n  
các điều kiện  
Định nghĩa. Ta bảo (y1,, yn ), ở đó yi i (x, c1, c2,, cn ) là nghiệm tổng quát  
của hệ (1)   
thoả mãn hệ (1)  
c1, c2,,cn  
(x0, y10, y20,,yn0)  
ci ci0  
yi0, i 1, n  
thoả mãn định lí 1   
sao cho các hàm số  
0
0
0
thoả mãn điều kiện  
yi i (x, c1 , c2,,cn )  
yi  
xx  
0
Nghiệm riêng của (1) nhận được từ nghiệm tổng quát khi cho ci, i 1, n các giá trị xác  
định  
2. Cách giải  
n1  
y  f(x, y, y ,, y  
)
n
Phương trình vi phân cấp n :  
trình vi phân chuẩn tắc cấp 1: Đặt  
luôn đưa về hệ phương  
, có  
y y1  
y y  
1
2
y2 y3  
yn1 yn  
y f(x, y1, y2,, yn )  
n  
Ngược lại, hệ PTVP chuẩn tắc luôn đưa về phương trình cấp cao bằng cách khử  
những hàm số chưa biết từ các phương trình của hệ, được gọi là phương pháp khử  
73  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
y2  
y   
y z  
z y  
y 5y 4z  
y y z  
z
y
Ví dụ 1. a)  
b)  
)
c)  
d)  
z 4y 5z  
z y z x  
z   
2
y C cosx C sinx  
y z  
1
2
e)  
f)  
(
z  y z C2 cosx C1sinx  
x  
y e (C1cos x C2 sinx)  
y y 5z  
(
(
)
1
z ex (C 2C )cosx (C 2C )sinx  
z   y 3z  
2
1
1
2
5
2x  
y (C C C x)e  
1 2 1  
z (C x C )e2x  
y  3y z  
g)  
)
z y z  
1
2
Giải a)  
  
Từ phương trình thứ nhất   
y 5y 4z  
  
Thay  
vào phương trình 1 có  
1
z 4y 5z  
y 5y 16y 20z  
  
Từ phương trình 1 z (y 5y), thay vào ta có  
y 10y 9 0  
4
y c1ex c2e9x  
Nghiệm tổng quát  
x
z  c1ex c2e9x  
2C1  
9x , thay vào phương trình đầu có  
1
y c1e 9c2e  
  
zz 2z  
2  
c) +)  
+)  
+)  
y   
z    
(C1x C2)2  
C1x C2  
3. Hệ phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất với hệ số hằng số  
dy  
1
a11y1 a12y2 a1nyn  
a21y1 a22y2 a2nyn  
dx  
dy  
2
a) Định nghĩa  
(1)  
dx  
dy  
n
an1y1 an2y2 annyn  
dx  
ở đó  
aij  
dy  
1
a11y1 a12y2  
a21y1 a22y2  
dx  
dy2  
dx  
b) Cách giải. Để đơn giản ta xét hệ  
(2)  
(3)  
a11  
Giải phương trình đặc trưng  
a21  
a12  
0  
a22   
Nếu (3) có 2 nghiệm thực phân biệt 1, 2 (2) có nghiệm tổng quát là (y1, y2) ở đó  
74  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
;
y1 c1y11 c2y12  
y2 c1y21 c2y22  
y11 p11ex y21 p21ex y12 p12ex y22 p22ex (p1k, p2k )  
1
1
2
2
ở đó  
,
,
,
,
là vectơ  
riêng ứng với giá trị riêng  
k, k 1, 2  
y y z  
z y 3z  
y y 2z  
y y 5z  
Ví dụ 1. Giải các hệ sau a)  
b)  
c)  
z 4y 3z  
z 2y z  
Giải a) Cách 1. Phương pháp khử:  
  
với  
và  
y y 2z  
z 4y 3z  
  
y 4y 5y 0  
x  
y C e C2e5x  
1
1
z (y y)  
1
z  C ex 2C2e5x  
2
z (y y)  
1
2
Cách 2. Phương pháp toán tử  
L x L y f (t)  
1
2
1
Hệ  
, ở đó  
là các toán tử tuyến tính  
Li  
L x L4y f2(t)  
3  
L1 L2  
f1(t) L2  
f2(t) L4  
L1 L2  
L3 L4  
L1 f1(t)  
L3 f2(t)  
;
x   
y   
L3 L4  
(D 1)y 2z 0  
4y (3 D)z 0  
D 1 2  
d
, D   
dx  
(D 1)(3 D) 8  D2 4D 5  
Ta có  
4
3 D  
  
y 4y 5y 0  
Hệ   
  
z 4z 5z 0  
k2 4k 5 0  
Phương trình đặc trưng  
k1  1, k2 5  
y c1ex c2e5x  
y, z  
z c3ex c4e5x  
Ta có  
Thay  
;
vào phương trình 1 ta có  
0  y y 2z c1e c2.5e5x c1ex c2e5x 2(c3ex c4e5x )  
x  
(2c1 2c3)ex (4c2 2c4)e5x, x  
2c 2c 0  
c  c  
3 1  
1
3
4c2 2c4 0  
c 2c2  
4  
Nghiệm tổng quát (y, z), ở đó y c1ex c2e5x ; z  c1ex 2c2e5x  
1  
2
2
Cách 3.   
0  
45 0  
1 5, 2  1  
4
3   
(15)p 2p 0  
11  
21  
:
4p11 2p21 0  
1 5  
4p11 (3 5)p21 0  
p11 1, p21 2  
Chọn  
75  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
   
1 1 p 2p 0  
12  
22  
:
2p12 2p22 0  
2  1  
   
4p 3  1 p 0  
12  
22  
Chọn  
p12 1, p22  1  
x  
y1 e5x z1 2e5x y2 ex z2  e  
Hệ nghiệm cơ bản là  
;
;
;
5x  
y c1e5x c2ex z 2c1e c2ex  
Nghiệm tổng quát: y ; z , ở đó  
;
Ví dụ 2  
dx  
1
2x y  
3x 4y  
x 3y  
3x y  
x  C et C e5t  
t
5t  
x C e C e  
1
2
dt  
dy  
dt  
1
2
3
a)  
(
hoặc  
)
y  C et 3C e5t  
t
5t  
1
2
y C1e C2e  
dx  
t
t
x e (C cos3t C sin3t)  
y et (C sin3t C cos3t)  
y e (C cos3t C sin3t)  
1 2  
x et (C sin3t C cos3t)  
dt  
dy  
1
2
b)  
(
hoặc  
)
1
2
1 2  
dt  
Chú ý. Phương pháp toán tử giải được hệ phương trình tuyến tính không thuần  
nhất với hệ số hằng số  
HAVE A GOOD UNDERSTANDING!  
76  
pdf 6 trang Thùy Anh 18140 Free
Bạn đang xem tài liệu "Giáo trình Giải tích 3 - Bài 11: Phương trình Euler, hệ phương trình vi phân - Nguyễn Xuân Thảo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_giai_tich_3_bai_11_phuong_trinh_euler_he_phuong_t.pdf