Đề thi Cuối kì môn Toán rời rạc

Đề thi mô n: TOÁ N RI RC – K56  
Thi gian: 90 phút  
Đề thi mô n: TOÁ N RI RC – K56  
Thi gian: 90 phút  
1
2
(Không sdng tài liu, np lại đề)  
(Không sdng tài liu, np lại đề)  
Bài 1:  
Bài 1:  
1a) Trong không gian 3 chiều có bao nhiêu đường đi từ điểm (0,0,0) đến điểm  
(25, 35, 55) nếu mỗi bước đi có một trong ba toạ độ tăng lên 1, hai toạ độ còn li  
ginguyên.  
1a) Trong không gian 3 chiều có bao nhiêu đường đi từ điểm (0,0,0) đến điểm  
(30, 40, 50) nếu mỗi bước đi có một trong ba toạ độ tăng lên 1, hai toạ độ còn li  
ginguyên.  
1b) Có bao nhiêu đơn đồ thị vô hướng với n đnh ?  
1b) Tính tng sbc của đơn đồ thị đủ Kn.  
Bài 2: Xét hai mệnh đề  
Bài 2: Xét hai mệnh đề  
(P1): Vi mi số nguyên dương lẻ m, luôn tìm được số nguyên dương n sao cho  
(P1): Vi mi số nguyên dương lẻ m, luôn tìm được số nguyên dương n sao cho  
2n – 1 chia hết cho m.  
2n – 1 chia hết cho m.  
(P2): Vi mi số nguyên dương m, n, đồ thị hai phía đầy đủ Km,n luôn cha chu  
trình Hamilton.  
(P2): Vi mi số nguyên dương m, n, đồ thhai phía đầy đủ Km,n luôn cha chu  
trình Hamilton.  
Hãy chứng minh tính đúng đắn hoặc đưa ra phản ví dcho mi mệnh đề.  
Bài 3: Trình din thut toán nhánh cn gii bài toán cái túi biến nguyên sau:  
Hãy chứng minh tính đúng đắn hoặc đưa ra phản ví dcho mi mệnh đề.  
Bài 3: Trình din thut toán nhánh cn gii bài toán cái túi biến nguyên sau:  
10+ 17+ 30+ 40→ ꢅꢆꢀ  
3+ 5+ 7+ 828  
ꢀ ≥ 0, ꢀ ∈ , = 1,2,3,4  
11+ 18+ 31+ 41→ ꢅꢆꢀ  
3+ 5+ 7+ 829  
ꢀ ≥ 0, ꢀ ∈ , = 1,2,3,4  
Bài 4: Cho G=(V,E) là đồ thị có hướng mà giữa hai đỉnh bt kì u,v ca nó luôn  
có hoc là cnh (u,v), hoc là cnh (v,u), nhưng không đồng thi có chai. Kí  
hiu deg+(v) và deg-(v) tương ứng là bán bc ra và bán bc vào của đỉnh v. Chng  
minh rng với đthị G đã cho, đẳng thức sau đây luôn đúng:  
Bài 4: Cho G=(V,E) là đồ thị có hướng mà giữa hai đỉnh bt kì u,v ca nó luôn  
có hoc là cnh (u,v), hoc là cnh (v,u), nhưng không đồng thi có chai. Kí  
hiu deg+(v) và deg-(v) tương ứng là bán bc ra và bán bc vào của đỉnh v. Chng  
minh rng với đthị G đã cho, đẳng thức sau đây luôn đúng:  
[deg()]= [deg()]ꢂ  
[deg()]= [deg()]ꢂ  
ꢌ∈ꢍ  
ꢌ∈ꢍ  
ꢌ∈ꢍ  
ꢌ∈ꢍ  
Bài 5: Xét đồ thị có hướng có trng số như dưới đây, trình din thut toán  
Dijkstra tìm đường đi ngắn nht từ đỉnh A đến các đỉnh còn li:  
Bài 5: Xét đồ thị có hướng có trng số như dưới đây, trình din thut toán  
Dijkstra tìm đường đi ngắn nht từ đỉnh B đến các đỉnh còn li:  
Đề thi mô n: TOÁ N RI RC – K55  
Thi gian: 90 phút  
Đề thi mô n: TOÁ N RI RC – K55  
Thi gian: 90 phút  
2
1
(Không sdng tài liu, np lại đề)  
(Không sdng tài liu, np lại đề)  
Bài 1:  
1a) Tìm snghim nguyên (x,y) ca bất phương trình:  
Bài 1:  
1a) Tìm snghim nguyên ca bất phương trình:  
| | | |  
3 + ꢏ ≤ , vi n là số nguyên dương.  
+ + ꢖ ≤ 25 , với điều kin , ꢏ ≥ 2, 0 < < 6  
1b) Mt hình lập phương có cạnh bng 15 chứa 11000 điểm. Chng minh rng  
1b) Mt hình vuông có cnh bng 1 chứa 101 điểm. Chng minh rng có ít nht 5  
tn ti mt hình cu bán kính bng 1 cha ít nhất 6 đim trong số 11000 điểm đã  
điểm trong số 101 điểm nói trên nm trong mt hình tròn bán kính bng 1/7.  
cho.  
Bài 2: Xét hai mệnh đề  
(P1): Trong số 10 người bt kì bao gicũng tìm được 2 người có tng stui chia  
hết cho 16, hoc hiu stui chia hết cho 16.  
(P2): Trong không gian cho 9 điểm có toạ độ nguyên, luôn tìm được ít nht 2  
điểm mà đoạn thng nối chúng đi qua điểm có toạ độ nguyên.  
Bài 2: Xét hai mệnh đề  
(P1): Trong một đơn đồ thluôn có ít nhất 2 đỉnh cùng bc.  
(P2): Trong mt phẳng cho 5 điểm phân bit có toạ độ nguyên, luôn tìm được ít  
nhất 2 điểm mà trung điểm đoạn thng ni chúng có toạ độ nguyên.  
Hãy chứng minh tính đúng đắn hoặc đưa ra phản ví dcho mi mệnh đề.  
Bài 3: Sdng hàm sinh gii công thc đệ quy:  
Hãy chứng minh tính đúng đắn hoặc đưa ra phản ví dcho mi mệnh đề.  
Bài 3: Sdng hàm sinh gii công thức đệ quy:  
= 4, = 12  
= 2, = 5  
= 4ꢓꢎꢁ 4ꢓꢎꢂ + (ꢐ ≥ 2)  
= ꢓꢎꢁ + 2ꢓꢎꢂ + 2(ꢐ ≥ 2)  
Bài 4: Cho G=(V,E) là đồ thv đỉnh và e cnh. còn m M tương ứng là bc  
nhnht và bc ln nht của các đỉnh ca G. Chng minh hbất đng thc:  
Bài 4: Cho G=(V,E) đơn đthhai phía có v đỉnh và e cnh. Chng minh bt  
đẳng thc sau:  
ꢂ  
ꢔ ≤  
4
2ꢔ  
ꢅ ≤  
≤ ꢕ  
Bài 5: Xét đồ thị có hướng có trng số như dưới đây, trình din thut toán  
Kruskal tìm cây khung ln nht của đồ th:  
Bài 5: Xét đồ thhướng có trng số như dưới đây, trình din thut toán Prim  
tìm cây khung ln nht của đồ th:  
Đề thi mô n: TOÁ N RI RC – K54  
Thi gian: 90 phút  
Đề thi mô n: TOÁ N RI RC – K54  
Thi gian: 90 phút  
1
2
(Không sdng tài liu, np lại đề)  
(Không sdng tài liu, np lại đề)  
Bài 1:  
Bài 1:  
1a) Trong tng s2504 sinh viên ca khoa công nghthông tin, có 1876 theo hc  
ngôn ngPascal, 999 hc môn ngôn ngFortran và 345 hc môn ngôn ngC.  
Ngoài ra còn biết 876 sinh viên hc cPascal và Fortran, 232 hc cFortran và C,  
290 hc cPascal và C. Nếu 189 sinh viên hc cba ngôn ngPascal, Fortran và  
C thì trong trường hợp đó có bao nhiêu sinh viên không học môn nào trong c3  
ngôn ngnói trên.  
1a) Hiệu trưởng mi 2n (ꢐ ≥ 2) sinh viên giỏi đến dtic. Mi sinh viên gii  
quen ít nht n sinh viên giỏi khác đến dtic. Chng minh rng luôn luôn có thể  
xếp tt ccác sinh viên gii ngi xung quanh mt bàn tròn, để mỗi người ngi  
giữa hai người mà sinh viên đó quen.  
1b) Đếm sxâu nhphân 13 bit cha hai s0 liên tiếp.  
1b) Một đô vật tham gia thi đấu giành chức vô địch trong 75 gi. Mi gianh ta  
thi đấu ít nht mt trận, nhưng toàn bộ anh ta không thi đấu quá 125 trn. Chng  
trng, có nhng giliên tiếp anh ta thi đấu 24 trn.  
Bài 2: Xét mệnh đề sau: “Trong 102 người có chiều cao khác nhau đứng thành  
mt hàng luôn tìm được 11 người có chiều cao tăng dần hoc gim dn mà không  
cần thay đổi thtca htrong hàng”.  
Bài 2: Xét mệnh đề sau: “Trong n+1 số nguyên dương, mỗi số không vượt quá  
2n, tn ti ít nht mt schia hết cho mt skhác”.  
Hãy chứng minh tính đúng đắn hoặc đưa ra phản ví dcho mệnh đề trên.  
Hãy chứng minh tính đúng đắn hoặc đưa ra phản ví dcho mệnh đề trên.  
Bài 3: Trình din thut toán nhánh cn giải bài toán người du lch vi ma trn chi  
phí như dưới đây (giả sxut phát tA):  
Bài 3: Trình din thut toán nhánh cn giải bài toán người du lch vi ma trn chi  
phí như dưới đây (giả sxut phát tA):  
A
0
91  
B
C
D
E
A
0
81  
B
C
D
E
A
B
C
D
E
55 87 70 76  
81 57 39  
81 58  
A
B
C
D
E
43 80 69 72  
92 58 39  
82 43  
0
0
80 77  
99 83 64  
56 91 82 88  
0
70 77  
95 73 17  
26 91 82 78  
0
0
89  
0
0
89  
0
Bài 4: Mt ngôi chùa linh thiêng có 5 trbằng kim cương. Người ta đúc các  
dây xích bằng vàng để ni các trli vi nhau, với điều kin mi trchỉ được  
ni vi đúng 3 trkhác. Chng minh rng không thtìm được cách ni thoả  
mãn điều kin trên.  
Bài 4: Gisử đơn đồ thphẳng liên thông có 6 đỉnh, mỗi đỉnh đều có bc là 4.  
Biu din phng của đồ thnày chia mt phng thành bao nhiêu min ?  
Bài 5: Trình din thut toán Ford-Fulkerson tìm lung cực đại và lát ct hp nht  
trong mng sau:  
Bài 5: Trình din thut toán Ford-Fulkerson tìm lung cực đại và lát ct hp nht  
trong mng sau:  
Đề thi mô n: TOÁ N RI RC – K53  
Thi gian: 90 phút  
Đề thi mô n: TOÁ N RI RC – K53  
Thi gian: 90 phút  
1
2
(Không sdng tài liu, np lại đề)  
(Không sdng tài liu, np lại đề)  
Bài 1:  
Bài 1:  
a) Trong tp 2009 số nguyên dương đầu tiên có bao nhiêu skhông chia hết cho  
bt kì snào trong các s11, 13, 15, 17.  
a) Tcác chsố 1,2,3,4,5,6,7, người ta lp tt ccác scó 5 chs(5 chsnày  
đôi một khác nhau). Tính tng ca tt ccác snày.  
b) Trên một lưới ô vuông các số nguyên cho hai điểm A(3,2) và B(100, 99). Hi  
có bao nhiêu đường đi khác nhau từ A đến B mà không cắt đường thng y=x (chỉ  
cho phép đi trên cạnh các ô vuông theo chiu sang phi hoc lên trên) ?  
b) Trong tp A = {1,2,…,30000} có bao nhiêu skhông chia hết cho bt csố  
nào trong các s6, 8, 9 ?  
Bài 2:  
Bài 2: Cho G=(V,E) là một đơn đồ thị vô hướng liên thông. Chng minh rng:  
a) Nếu tt cả các đỉnh của G đều có bc là 2 thì G là đồ thEuler.  
b) Nếu tt ccác cnh ca G là cu thì G là mt cây.  
a) Có 20 đội bóng thi đấu trong mt gii. Mỗi đội phải đu mt trn với các đội  
còn li. Chng minh rằng luôn có hai đội bóng có strận đã đấu là như nhau (tính  
cả trường hợp chưa đu trn nào).  
b) Chng minh rằng cây là đồ thhai phía.  
Bài 3: Trình din thut toán nhánh cn gii bài toán cái túi:  
7+ 15+ 26+ 34→ ꢅꢆꢀ  
3+ 4+ 8+ 925  
Bài 3: Trình din thut toán nhánh cn gii bài toán cái túi:  
16+ 9+ 7+ 5→ ꢅꢆꢀ  
ꢀ ≥ 0, ꢀ ∈ , = 1,2,3,4  
6+ 5+ 3+ 217  
ꢀ ≥ 0, ꢀ ∈ , = 1,2,3,4  
Bài 4: Gii công thức đệ quy:  
= 6, = 42  
Bài 4: Gii công thức đệ quy:  
= 1, = 2  
= ꢓꢎꢁ + 6ꢓꢎꢂ + 6(ꢐ ≥ 3)  
= 8ꢓꢎꢁ 16ꢓꢎꢂ + 6+ 2 (ꢐ ≥ 2)  
Bài 5: Trong mng G=(V,E) cho lung f như sau:  
Bài 5: Trong mng G=(V,E) cho luồng f như sau:  
a) Xây dựng đthị tăng luồng Gf.  
b) Cho biết lung f có cực đi không ? Nếu không, hãy thc hin tìm lung  
cực đi và lát ct hp nht ca mng trên.  
a) Xây dựng đthị tăng luồng Gf. Từ đó chứng minh f là lung cực đi.  
b) Đưa ra giá trị lung cực đi và lát ct hp nht.  
Đề thi mô n: TOÁ N RI RC – K52  
Thi gian: 90 phút  
Đề thi mô n: TOÁ N RI RC – K52  
Thi gian: 90 phút  
1
2
(Không sdng tài liu, np lại đề)  
(Không sdng tài liu, np lại đề)  
Bài 1:  
Bài 1:  
a) Trưng ĐHBKHN tiến hành phát hc bng cho sinh viên. Biết rng có ba loi  
hc bng, hi cn trao hc bng cho ít nhất bao nhiêu sinh viên để chc chn rng  
trong shcó ít nhất 13 người nhn hc bng cùng loi ?  
a) Trưng ĐHBKHN tiến hành phát hc bng cho sinh viên. Biết rằng có năm  
loi hc bng, hi cn trao hc bng cho ít nhất bao nhiêu sinh viên để chc chn  
rng trong shcó ít nht 28 người nhn hc bng cùng loi ?  
b) Mt máy bán tem tự động chnhn loi tin xu 1$, tin giy 1$ và tin giy 5$.  
Tìm số cách đưa 30 $ vào máy (có chú ý đến thtca xu và giy bvào).  
b) Tìm scách đặt các du ngoặc đơn vào tích của n + 1 sđể xác định  
thtca phép nhân. Ví dcó 5 cách đặt du ngoặc đơn cho tích để  
(
)
(
)
(
)(  
)
các định thtphép nhân: ꢗ ꢀꢘꢀ, ꢗꢀꢘꢀ, ,  
Bài 2: Cho đồ thị có hướng G được biu diễn dưới dng ma trn trng s:  
(
)
(
)
ꢗ ꢀ, ().  
A
0
B
5
0
1
C
4
0
2
D
3
6
0
E
4
2
0
F
3
2
Bài 2: Cho đồ thị có hướng G được biu diễn dưới dng ma trn trng s:  
A
B
C
D
E
F
A
0
B
3
C
3
D
3
E
1
F
1
A
B
C
D
E
F
0
4
0
0
1
3
2
0
0
1
0
a) Thc hin thut toán Dijkstra tìm đường đi ngắn nht từ đỉnh E đến các đỉnh  
còn li của đồ thG.  
b) Chng minh G là mt mng. Thc hin thut toán Ford – Fulkerson tìm lung  
cực đi và lát ct nhnht ca mng G.  
c) Gi G’ là phiên bản vô hướng ca G (tc là không xét tới hướng ca các cung  
trên G). Thc hin thut toán Kruskal tìm cây khung nhnht của đồ thG’.  
a) Thc hin thut toán Dijkstra tìm đường đi ngắn nht từ đỉnh C đến các đỉnh  
còn li của đồ thG.  
b) Chng minh G là mt mng. Thc hin thut toán Ford – Fulkerson tìm lung  
cực đi và lát ct nhnht ca mng G.  
c) Gi G’ là phiên bản vô hướng ca G (tc là không xét tới hướng ca các cung  
trên G). Thc hin thut toán Prim tìm cây khung nhnht của đồ thG’.  
Bài 3: Gii công thức đệ quy sau:  
= 2, = 0, = 5  
Bài 3: Gii công thức đệ quy sau:  
= 7ꢓꢎꢁ 16ꢓꢎꢂ + 12ꢓꢎꢃ + 4(ꢐ ≥ 3)  
= 1, = 4  
= 4ꢓꢎꢁ 3ꢓꢎꢂ + 2+ + 3 (ꢐ ≥ 2)  
pdf 5 trang Thùy Anh 20220 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Cuối kì môn Toán rời rạc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_thi_cuoi_ki_mon_toan_roi_rac.pdf