Giáo trình Giải tích 1 - Bài 16: Tích phân kép - Nguyễn Xuân Thảo

PGS. TS. Nguyn Xuân Thảo  
thao.nguyenxuan@mail.hust.edu.vn  
GIẢI TÍCH 1  
BÀI 16  
TÍCH PHÂN KÉP  
1. Tính thể tích bằng tích phân lặp  
b
   
Đã biết công thức tính thể tích vật thể trong Giải tích I: V S x dx  
(0.1)  
(0.2)  
a
Diện tích tiết diện thẳng S(x) đưc tính như sau:  
   
y
x
2  
   
S x  
f x, y dy  
   
x
y
1
Thay (0.2) vào (0.1) ta có  
   
y
x
y (x)  
b
b
2  
2
V f x, y dy dx dx   
f (x,y)dy  
   
a y1 x  
a
y (x)  
1
1   
x
Ví dụ 1. Tính tích phân lặp  
I    
2ydy dx  
0   
2
x  
Ví dụ 2. Sử dụng tích phân lặp tính thể tích tứ diện giới hạn bởi các mặt phẳng  
toạ độ và mặt phẳng  
x + y + z = 1.  
2. Tích phân hai lớp trên hình chữ nhật đóng  
2.1. Định nghĩa  
a) Phân hoạch chia hình chữ nhật R = [a ; b] [c ; d] thành hữu hạn các hình chữ  
n
R   
Ri  
,
nhật đóng, đôi một không có phần trong chung và có  
i 1  
Ri là diện tích hình chữ nhật thứ i, |R| là diện tích hình chữ nhật R;  
maxd  
di là đường chéo hình chữ nhật Ri, d() =  
i
i1, n  
b) Tng tích phân  
n
f , R , p ,  
= (f, , p1, ..., pn) =  
,
i   
i   
i   
i
i
i
i 1  
Hàm f(x,y) xác định và bị chặn trên R  
c) Các tổng Đacbu  
86  
PGS. TS. Nguyn Xuân Thảo  
thao.nguyenxuan@mail.hust.edu.vn  
n
   
s   
Tổng Đacbu dưới:  
miRi  
i 1  
n
   
Tổng Đacbu trên: S   
MiRi , ở đó  
i1  
,
m inf f x, y , M supf x, y  
i
i
R  
i
R  
i
thì có  
m|R| s()  (f, , p1, ..., pn) S() M|R|  
d) Tổng trên không tăng, tổng dưới không giảm  
Ta bảo phân hoạch  mịn hơn nếu mỗi hình chữ nhật trong phân hoạch   
luôn nằm trong hình chữ nhật nào đấy của phân hoạch   
Khi  mịn hơn , ta có s() s() S() S().  
e) Dãy chuẩn tắc các phép phân hoạch  
Cho {n} là dãy các phân hoạch hình chữ nhật R. Dãy {n} được gọi là chuẩn tắc  
nếu lim d 0  
   
.
n
n  
f) Định nghĩa tích phân kép  
Cho f xác định trên hình chữ nhật đóng R, Nếu có lim f,, p , , p
n
1
n  
p
n
lim  
f , R I (số thực hữu hạn) với mọi dãy chuẩn tắc  
i   
i
i
n   
i1  
R  
{n}: n = {R1, R2, ...,  
với mọi cách chọn điểm pi = (i ; i)  Ri, thì ta có hàm f khả tích trên R và viết  
f x, y dxdy I  
n },  
p
.
  
R
2.2. Điều kiện khả tích  
Định lí 1. Hàm f khả tích trên R đóng f bị chặn  
Định lí 2. Cho f bị chặn trên  
phân hoạch của R sao cho S() s() <   
R
. Khi đó f khả tích trên R    > 0, bé tuỳ ý,   
Định lí 3. f liên tục trên thì f khả tích trên R.  
R
2.3. Tích phân hai lớp trên tập hợp bị chặn  
a) Định nghĩa. R là hình chữ nhật đóng, tập bị chặn D R, hàm f xác định trên  
D, và  
87  
PGS. TS. Nguyn Xuân Thảo  
thao.nguyenxuan@mail.hust.edu.vn  
f x, y , x, y D  
   
f x, y   
0   
0,  
x, y R \ D  
Nếu f0 khả tích trên R thì ta bảo f khả tích trên D và định nghĩa  
f x, y dx dy f x, y dx dy  
0   
  
  
D
R
b) Tính chất  
1/ Cộng tính. D = D1 D2 bị chặn trong 2, |D1 D2| = 0, f khả tích trên D1, D2  
f khả tích trên D và có  
f x, y dxdy f x, y dxdy f x, y dxdy  
D
D
D
2
1
2/ Tuyến tính. D bị chặn trong 2, f, g khả tích trên D f + g khả tích trên D  
f x, y g x, y dx dy  
và có  
  
D
f x, y dx dy g x, y dx dy, ,   
  
D
D
3/ Bảo toàn thứ tự. Hai hàm f, g khả tích trên tập bị chặn D 2 , và có f(x, y)   
g(x, y), (x, y) D. Khi đó  
g x, y dx dy  
f x, y dx dy   
.
D
D
Hệ quả 4. Nếu m f(x, y) M, (x, y) D, thì có  
f x, y dx dy M D  
m D   
D
Hệ quả 5.  
f x, y dxdy  
f x, y dxdy   
D
D
4/ Các định lí giá trị trung bình  
Định lí 4. D là tập hợp đo được, f khả tích trên D và có m f(x, y) M, (x, y)   
f x, y dx dy D  
D. Khi đó    [m, M] sao cho  
  
D
Định lí 5. Cho D đóng, đo được, liên thông, f liên tục trên D   p(, ) D sao  
cho  
f x, y dx dy f p D  
   
.
  
D
88  
PGS. TS. Nguyn Xuân Thảo  
thao.nguyenxuan@mail.hust.edu.vn  
2.4. Đưa tích phân hai lớp về tích phân lặp  
a) Định lí Fubini trên hình chữ nhật. f khả tích trên hình chữ nhật  
R a ; b c ; d  
   
d
d
   
1/ Nếu tồn tại f x, y dy với x cố định [a ; b] x f x, y dy khả tích  
c
c
b d  
a c  
trên [a ; b] và có  
(4.1)  
f x, y dxdy   
f x, y dy dx  
R
b
b
f x, y dx, với y cố định thuộc [c ; d] y f x, y dx khả tích trên [c ; d]  
2/   
   
a
a
d b  
c a  
và có  
(4.2)  
f x, y dx dy  
f x, y dxdy   
R
Nói riêng, nếu có f liên tục trên R thì ta có đồng thời (4.1), (4.2)  
2
x y dx dy  
Ví dụ 1.  
Ví dụ 2.  
, R = [0 ; 1][0 ; 2]  
  
R
x2dx dy  
1y2  
, R = [0 ; 1][0 ; 1]  
  
R
b) Định lí Fubini trên tập hợp bị chặn  
1/ 1, 2 khả tích trên [a ; b], 1(x)  2(x), x [a ; b],  
D = {(x ; y): a x b, 1(x) y  2(x)}  
   
x
2  
f x, y dy  
f khả tích trên D,   
, x cố định thuộc [a ; b].  
   
x  
1
   
x
2  
   
x  
f x, y dy  
Khi đó,  
khả tích trên [a ; b] và có  
   
x  
1
   
x
b
2
f x, y dx dy dx  
f x, y dy  
(4.3)  
  
   
   
x  
D
a
1
Nói riêng, nếu 1, 2 liên tục trên [a ; b], f liên tục trên D thì vẫn đúng  
2/ 1, 2 khả tích trên [c ; d], 1(y)  2(y), y [c ; d],  
D = {(x ; y): c y d, 1(y) x  2(y)}  
y
   
2  
f x, y dx  
f khả tích trên D   
, y cố định thuộc [c ; d].  
y
   
1
89  
PGS. TS. Nguyn Xuân Thảo  
thao.nguyenxuan@mail.hust.edu.vn  
y
   
2  
y  
Khi đó    
f x, y dx  
khả tích trên [c ; d] và có  
y
   
1
y
   
d
2
f x, y dx dy dy  
f x, y dx  
(4.4)  
  
   
D
c
y  
1
   
Nói riêng, nếu 1, 2 liên tục trên [c ; d], f liên tục trên D thì vẫn đúng  
Ví dụ 1.  
x y dx dy , D: y2 = x, y = x2.  
2
  
D
Ví dụ 2.  
Ví dụ 3.  
4x2 y2dxdy , D: x = 1, y = 0, y = x.  
  
D
cos  
x y dxdy , D: [0 ; ] [0 ; ]  
  
D
Ví dụ 4.  
y x2 dxdy , D: [1 ; 1] [0 ; 2]  
  
D
2
3y  
1
Ví dụ 5. Đổi thứ tự tính tích phân  
dy  
f(x,y)dx  
   
2
0
2y  
1
1
Ví dụ 6. Tính  
dy ex2dx  
   
0
y
2.5. Đổi biến trong tích phân 2 lớp.  
a) Đổi biến  
Định lí 1. Tập mở  
2, D là tập con đo được, compact của U, ánh xạ : U   
U  
(x(u, v), y(u, v)), ở đó  
x, y khả vi liên tục  
2, (u, v)  
là đơn ánh  
|
D  
xu xv  
D x, y  
Định thức Jacobi J u, v   
0 trên D.  
yu yv  
D u, v  
Khi đó  
 (D) là tập compact đo được  
Nếu f : (D) R liên tục trên (D) thì có  
f x, y dxdy f x u,v , y u,v J u,v dudv  
  
  
   
D  
D
90  
PGS. TS. Nguyn Xuân Thảo  
thao.nguyenxuan@mail.hust.edu.vn  
2
Ví dụ 1. Tính x sin x y dxdy  
,
D : 0 x , 0 y x  
  
D
2
2 x y dxdy  
, D: 0 x 1, x y x  
Ví dụ 2. Tính  
  
D
x y 0, y  1  
Ví dụ 3. Tính arcsin x ydx dy  
,
D :  
  
x y 1, y 0  
D
Ví dụ 4. Tính dx dy , D: y = x, y = 4x, xy = 1, xy = 2.  
  
D
b) Đổi biến trong toạ độ cực  
2
:  
2, , r  
x, y  
, x = r cos, y = r sin.  
Cho ánh xạ  
r sincos  
D x, y  
Ta có  
.
 r  
J , r   
D , r  
r cossin  
Dễ thấy không là song ánh, tuy nhiên thu hẹp của trên A = (; + 2) (0 ; +),  
2 \ 0 ; 0  
   
là song ánh từ A   
.
Nếu D là tập compact đo được sao cho IntD U,    
IntD là đơn ánh và J(, r) 0 trên IntD. Khi đó với hàm số liên tục tuỳ ý f : (D)   
ta luôn có f x, y dxdy f r cos, r sinr dr d  
thì thu hẹp của trên  
  
  
   
D  
D
2
I   
Ví dụ 1.  
Ví dụ 2.  
ex y2dxdy , D: x2 + y2 1.  
D
2
2
2
2
sin x2 y2dxdy  
I   
, D:   x + y 4.  
D
x2 y2  
a2 b2  
x2 y2  
a2 b2  
I   
1  
dxdy D :  
1  
.
Ví dụ 3.  
,
  
D
1x2 y2  
1x2 y2  
2
2
I   
dx dy  
, D : {x + y 1, x 0, y 0}  
Ví dụ 4.  
Ví dụ 5.  
  
D
x2  
x2 y2  
D :  
y2 1  
I   
dxdy  
,
2
2
2
2
D
4 x y  
c) Tích phân hai lớp trên tập đối xứng  
Cho D = D1 D2, D2 = S (D1), các tập D1, D2 đo đưc và |D1 D2| = 0, S là phép  
đối xứng  
f x, y dxdy 2 f x, y dxdy  
1/ Nếu f(S (x, y)) = f(x, y), (x, y) D thì có  
  
  
D
D
1
91  
PGS. TS. Nguyn Xuân Thảo  
thao.nguyenxuan@mail.hust.edu.vn  
2/ Nếu f(S (x, y)) = f(x, y) thì có f x, y dx dy 0  
  
D
x2 y2  
2
2
Ví dụ 1. Tính  
x y dx dy  
,
D :  
1  
1  
I   
a2 b2  
D
Ví dụ 2. Tính  
x2 y2  
a2 b2  
5
5
I   
a)  
x y dx dy  
,
D :  
D
5
b (K58) 1) Tính  
(
)
2  
I  
x 2y dxdy  
  
2
2
x y 2y  
2
1
2x  
2) Đổi thứ tự tính tích phân  
.
dx  
f(x,y)dxdy  
   
0
0
2y  
1
1
2
(
)
f(x,y)dx  
dyf(x,y)dx dy   
0
0
1
0
5
2
2
x y dx dy  
I   
c (K59) 1) Tính  
, D:  
( )  
x 2y 2,x 0,y 0  
6
D
88  
2
x 2y dx dy  
I   
2) Tính  
, D là giao : y x2,y 2x  
(
)
15  
D
1
1x  
3) Đổi thứ tự tính tích phân dx  
f(x,y)dxdy  
.
   
2
0
1x  
1
1
2
1
(
)
f(x,y)dx  
dy  
  f(x,y)dx dy   
0
1
y1  
1y  
2
2
sin x y dx dy  
0 x ,0 y   
I   
2
4) Tính  
, D l :  
( )  
D
ex y2dxdy  
a x2 y2 b2,x 0,(0 a b)  
, D:  
2
I   
d (K60) 1) Tính  
D
2
2
2
(eb ea )  
(
)
dxdy  
1x y  
x2 y2 4  
ln5  
I   
2) Tính  
, D:  
2
(
)
(
2
D
3xdxdy  
I   
12  
)
3) Tính  
, D:0 x 2,1x y 3  
D
92  
PGS. TS. Nguyn Xuân Thảo  
thao.nguyenxuan@mail.hust.edu.vn  
3  
4
x2 y2 1  
4) Tính  
(x2 2y2)dxdy , D:  
(
)
I   
D
HAVE A GOOD UNDERSTANDING!  
93  
pdf 8 trang Thùy Anh 18460 Free
Bạn đang xem tài liệu "Giáo trình Giải tích 1 - Bài 16: Tích phân kép - Nguyễn Xuân Thảo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_giai_tich_1_bai_16_tich_phan_kep_nguyen_xuan_thao.pdf