Giáo trình Giải tích 1 - Bài 13: Đạo hàm riêng và vi phân - Nguyễn Xuân Thảo

PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
thao.nguyenxuan@hust.edu.vn  
GIẢI TÍCH I  
BÀI 13  
§3.2. ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN (TT)  
2. Vi phân toàn phần  
Định nghĩa. f(x, y) xác định trên D 2, M0(x0 ; y0) D. Nếu A, B không phụ  
thuộc vào x, y để có f = Ax + By + x + y, ở đó  
lim 0, lim 0  
x0  
y0  
x0  
y0  
thì ta bảo hàm f khả vi tại M0 và có df(M0) = Ax + By là vi phân toàn phần  
của hàm f tại M0.  
Hàm f được gọi là khả vi trong miền D f khả vi tại M D.  
Chú ý. f(x, y) khả vi tại M0(x0 ; y0) f(x, y) liên tục tại M0(x0 ; y0).  
Ví dụ 1. Xét tính khả vi của các hàm số sau tại (0 ; 0)  
a) u = x + 2y  
b) u = 2x + 3 y  
x3y  
x6 y2  
, x2 y2 0  
c)  
(f không liên tục tại (0 ; 0) không khả vi)  
f x, y   
0,  
x2 y2 0  
1
2
2
x y sin  
, x, y 0 , 0  
   
x2 y2  
d) f x, y   
0,  
x, y 0 , 0  
   
x tany  
x2 y2  
0,  
, x, y 0 , 0  
   
e)(K50) 1. f x, y   
x, y 0 , 0  
   
(f không liên tục tại (0 ; 0) không khả vi)  
x siny  
x2 y2  
0,  
,
x, y 0 , 0  
   
f x, y   
2.  
(không khả vi)  
x, y 0 , 0  
   
Z(x,y) 3 x4 y2,  
f)(K62) Cho  
Z có khả vi tại (0,0) ? Tại sao ?  
(không có Zx(0,0) không khả vi)  
Định lí 1. f(x, y) có các đạo hàm riêng cấp 1 liên tục trong lân cận M0(x0 ; y0)  
f(x, y) khả vi tại M0(x0 ; y0) và có dz = f’x x + f’y y  
Ví dụ 2. Tính vi phân toàn phần  
1
z
2
2
z ln x y  
u  
, du 3, 4, 5  
a)  
b)  
x2 y2  
2
c) z arctanxy  
d)(K59)  
z
1)  
tại A(3 ;1 ;2) (dx+6ln3dy). 2)  
z tại A(3 ;1 ;2) (dx+6ln2dy).  
u xy  
u xy  
71  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
thao.nguyenxuan@hust.edu.vn  
Chú ý. Dựa vào vi phân để tính gần đúng:  
f(x0 + x, y0 + y) f(x0, y0) + f’x(x0, y0)x + f’y(x0, y0)y  
Ví dụ 3. Tính gần đúng  
2  
4,05 2,93  
2  
a) (1,02)3(0,97)2  
b)  
c) (1,04)2,02  
3
4
d) ln 1,03 0,98 1  
e) sin32cos59  
x 3y  
y 3x  
z   
f) Tính gần đúng sự biến thiên của hàm số  
khi x biến thiên từ x1 = 2  
đến x2 = 2,5 còn y từ y1 = 4 đến y2 = 3,5.  
g) Hình chữ nhật có hai cạnh a = 10cm và b = 24cm. Đường chéo l thay đổi  
như thế nào nếu cạnh a dài thêm 4mm còn cạnh b ngắn đi 1mm? Tính giá trị  
gần đúng và so sánh với giá trị đúng của nó.  
h) Chiều cao của một hình nón h = 30cm, bán kính đáy R = 10cm. Thể tích  
của nó thay đổi như thế nào nếu tăng h thêm 3mm và giảm R đi 1mm?  
2  
0,06  
3   
3
ln 0,02 1,03  
i)(K53) 1.  
k)(K55) 1.  
(0,03)  
2.  
(2,01)  
1,97 4e  
3   
4   
3  
2  
2  
3  
2  
3  
(2,02)  
(2,015)  
(1,89).  
(-2,085)  
A 1,04 2,03 3  
2. A 3,04 2,02 1  
3  
3
l)(K59) 1) 2 2,98 3 4,01 2  
2  
3
2) 4 1,97 3,02 3  
3. Vi phân hàm hợp, tính bất biến, các dạng vi phân  
2
2
Cho hàm f: B   
, : D   
B  
x, y u x, y ,v x, y f u x, y ,v x, y  
f
   
   
Định lí 2. f có các đạo hàm riêng liên tục trên B, còn u, v có các đạo hàm riêng  
liên tục trên D thì f có các đạo hàm riêng và  
y  
f u f v  
u y v y  
x  
f u f v  
u x v x  
;
f
.
.
f
.
.
Chú ý.  
1/ z = f(x, y), y = y(x) thì có  
dz f f  
dx x y  
   
y x  
dz f  
dt x  
f  
y  
   
   
y t  
x t   
2/ z = f(x, y), x = x(t), y = y(t) thì có  
Ví dụ 4. Tính  
dz  
dt  
x
dz  
, z , x et, y lnt  
, z uv, u sinx,v cosx  
a)  
c)  
d)  
b)  
y
dz  
dx  
dx  
y
, z arctan , y x2  
   
z x  
và  
x
z z  
,
x
, z arctan , x usinv, y ucosv  
u v  
y
72  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
thao.nguyenxuan@hust.edu.vn  
ezx yz  
du  
e)  
, tính  
, y asinx, z cosx  
.
u   
a2 1  
dx  
f)(K58)  
1. Cho z=f(x(t),y(t)), ở đó các hàm f(x,y), x=g(t), y=h(t) khả vi và có g(3)=2,  
dz  
,
, h(3)=7,  
và  
. Tính  
(3)  2  
.
(8)  
g (3) 5  
h (3)  4 fx(2,7) 6  
fy (2,7)  
dt  
2. Cho z=f(x(t),y(t)), ở đó các hàm f(x,y), x=g(t), y=h(t) khả vi và có g(3)=0,  
dz  
. Tính  
, h(3)=7,  
và  
.
(7)  
g (3)  5  
h (3) 4  
(3)  3  
fx(0,7)  
fy (0,7) 8  
dt  
g)(K61)  
Cho z=z(u,v) khả vi trên  
đặt f(x) z(x2,x3). Tính  
,
zu(1,1) 2,zv(1,1) 3,  
(5)  
f (1).  
h)(K62)  
1) Cho f(x) khả vi cấp hai trên  
CMR  
thỏa mãn phương  
w(u,t) f(u 3t)  
2w  
t2  
2w  
x2  
trình truyền sóng,  
9  
.
2) CMR hàm số u(x,t) e16tcos(2x 3) thỏa mãn phương trình truyền nhiệt  
u  
t  
2u  
x2  
4  
.
Tính bất biến của vi phân cấp 1:  
f  
u  
f  
du dv  
v  
z = z(u, v), u = u(x, y), v = v(x, y)   
dz   
Phép toán: u, v là các hàm khả vi, khi đó ta có  
u
vdu udv  
   
   
d u v du dv d uv udv vdu  
,
,
d
, v 0  
   
v2  
v   
4. Đạo hàm của hàm ẩn  
Khái niệm về hàm ẩn:  
Hệ thức F(x, y) = 0 xác định một hay nhiều hàm ẩn y theo x.  
Tương tự, hệ thức F(x, y, z) = 0 xác định một hay nhiều hàm ẩn z theo các biến  
số x và y.  
F x, y, z, u, v 0  
Hệ hai phương trình  
xác định một hay nhiều cặp hàm số ẩn  
G x, y, z, u, v 0  
u, v của ba biến số x, y, z.  
Định lí 3. F(x0, y0) = 0, F(x, y) có các đạo hàm riêng liên tục trong lân cận M0(x0,  
y0) và F’y(M0) 0 thì hệ thức F(x, y) = 0 xác định hàm ẩn y = f(x) trong lân cận nào  
đó củađiểm x0, thoả mãny(x0) = y0 và khả vi liên tục trong lân cận này, và có  
Fx(M0)  
y x    
   
0
Fy (M0)  
Ví dụ 5. Cho x2 + y2 = r2, tính y   
73  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
thao.nguyenxuan@hust.edu.vn  
Định lí 4. F(x0, y0, z0) = 0, F(x, y, z) có các đạo hàm riêng liên tục trong lân cận  
M0(x0, y0, z0) và F’z(M0) 0, khi đó hệ thức F(x, y, z) = 0 xác định hàm ẩn z = f(x,  
y) trong lân cận nào đó của (x0, y0) thoả mãn z(x0, y0) = z0 liên tục và có các đạo  
hàm riêng liên tục trong lân cận này, và có  
Fy  
Fz  
Fx  
,
zx(x0 ; y0 )    
M
zy (x0 ; y0)    
M
0   
0   
Fz  
Định lí 5. F(x0, y0, z0, u0, v0) = 0, G(x0, y0, z0, u0, v0) = 0, các hàm F(x, y, z, u, v),  
G(x, y, z, u, v) có các đạo hàm riêng liên tục trong lân cận M0(x0, y0, z0, u0, v0)  
và định thức  
F
v
Fu  
D F,G  
0,  
D   
Gu Gv  
D u, v  
F x, y, z, u, v 0  
khi đó hệ thức  
xác định hai hàm ẩn u = f(x, y, z), v = g(x, y, z)  
G x, y, z, u, v 0  
trong lân cận nào đó của (x0, y0, z0), thoả mãn u(x0, y0, z0) = u0, v(x0, y0, z0) = v0,  
các hàm u, v liên tục và có các đạo hàm riêng liên tục trong lân cận này và có  
D F,G  
D F,G  
1
1
ux(x0 ; y0 ; z0)   .  
(M0);vx(x0 ; y0 ; z0)   .  
(M0)  
.
D D x, v  
D D u, x  
Tương tự có  
uy (x0 ; y0 ; z0),vy (x0 ; y0 ; z0), uz(x0 ; y0 ; z0),vz(x0 ; y0 ; z0)  
Ví dụ 6.  
a) z3 3xyz = a3, tính dz  
b) 1 + xy ln(exy + exy) = 0, tính dy.  
x y z 0  
x2 y2 z2 1  
x
z
y
ln 10  
c)  
, tính dz  
d)  
, tính dy, dz.  
z
e) x = u cosv, y = u sinv, z = u2, tính vi phân toàn phần dz.  
f) x = v cosu u cosv + sinu, y = v sinu u sinv cosu, z = (u v)2, tính dz.  
g)(K50) Phương trình x.eyz = y + z + 1 xác định hàm ẩn z(x, y). Tính dz(0 ; 0)  
(dx dy)  
h)(K51) 1) Hàm ẩn z = z(x, y) xác định bởi phương trình z yex/z = 0. Tính  
dz(0 ; 1)  
dz(1 ; 0)  
(dx + dy)  
2) Hàm ẩn z = z(x, y) xác định bởi phương trình xey/z z = 0. Tính  
(dx dy)  
i)(K53) 1) Phương trình x + 2y + z = yexz xác định hàm ẩn z = z(x, y). Tính  
dz(0 ; 1)  
2) Phương trình xeyz = 2x y z xác định hàm ẩn z = z(x, y). Tính  
dz(1 ; 0) (dx 2dy)  
(2dx dy)  
2
3) Phương trình y z x z  2 xác định hàm ẩn z = z(x, y).  
1
2
zx y zy 2  
Chứng minh rằng  
x
74  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
thao.nguyenxuan@hust.edu.vn  
3
4) Phương trình  
xác định hàm ẩn z = z(x, y).  
x z y z 3  
1
2
Chứng minh rằng  
x zx  
zy  3  
y2  
k)(K55) 1) x3 2y3 3z3 x y z . Tính  
4
5
dz 1; 1  
(
(
)
)
dx dy  
9
8
9
5
2) 3x3 2y3 z3 x y z . Tính  
dz 1;1  
dx dy  
3
3
l)(K56) 1)  
y z , tính  
(1)  
(1)  
sin(x z) e  
zx zy  
2) cos(z y) ezx , tính  
zx zy  
2
m)(K57) 1) Cho  
. CMR  
x z y z  1  
x zx zy 1  
2
2) Cho y z x z  1. CMR  
zx y zy 1  
n)(K58)  
1) Cho  
1
z(x z)  
1y(x z)  
.Tính  
,
zy  
(
(
zx   
,
zy   
)
yz ln(x z)  
zx  
y(x z) 1  
1(yz)2  
1y (yz)2  
z  
zy  
zx  
2)Cho  
. Tính  
,
zx   
,
zy   
)
x z arctan(yz)  
1y (yz)2  
2
3
8
3
o)(K59) 1)Cho x3 2xy2 2yz z3 2.Tính  
2) Cho 2x2y 4y2 x2z z3 3.Tính  
,
1  
( ;  
)
)
zx(1;0)  
zy (1;0)  
,
(
0
;  
zx(0;1)  
zy (0;1)  
p)(K60) Cho x2 arctanz 2xy2 y4 2z3 1.Tính  
,
.
zy  
zx  
(2xarctanz 2y2)(z2 1)  
x2 6z2(z2 1)  
4(xy y3)(z2 1)  
x2 6z2(z2 1)  
(
zx    
,
zy    
)
x3 y2 arctanz 4x2y 2y z5 2  
z
.
y
zx  
2) Cho  
.Tính  
,
(3x2 8xy)(z2 1)  
y2 5z4(z2 1)  
2(y arctanz 2x2 1)(z2 1)  
y2 5z4(z2 1)  
(
zx    
,
zy    
)
x3 2y3 3x2y 2  
0
( )  
3) Cho  
. Tính  
.
y (0)  
x3 y3 3xy 13 0  
q)(K61) Phương trình  
xác định hàm ẩn y=y(x). Viết  
phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm ẩn này, tại điểm A(1;2)  
x 11  
.
.
)
(y    
5
Have a good understanding!  
75  
pdf 5 trang Thùy Anh 26960 Free
Bạn đang xem tài liệu "Giáo trình Giải tích 1 - Bài 13: Đạo hàm riêng và vi phân - Nguyễn Xuân Thảo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_giai_tich_1_bai_13_dao_ham_rieng_va_vi_phan_nguye.pdf