Giáo trình Bào chế

GIꢀI THIꢁU HꢂC PHẦN  
BꢃO CHꢄ  
Đꢅi tưꢆng: Cao đꢇng Dưꢆc chính quy  
Sꢅ tín chỉ:  
Sꢅ tiết:  
4(2/2)  
90 tiết  
30 tiết  
+ Lý thuyết:  
+ Thực hành:  
+ Tự học:  
60 tiết  
90 giờ  
Thời điểm thực hiện:  
Điều kiện tiên quyết:  
Học kỳ 4  
Hóa dược, dược liệu.  
MꢈC TIÊU HꢂC PHẦN  
1. Trình bày được ưu nhược điểm và thành phần của các dạng thuốc thông thường.  
2. Trình bày được phương pháp bào chế và tiêu chuẩn chất lượng của các dạng  
thuốc.  
3. Hướng dẫn đúng cách bảo quản và cách dùng các dạng thuốc.  
4. Bào chế được một số dạng thuốc thông thường ở quy mô phòng thí nghiệm.  
5. Rèn luyện được thái độ thận trọng, tỷ mỷ, chính xác trong thực hành nghề  
nghiệp.  
NꢉI DUNG HꢂC PHẦN  
STT  
Tên bꢊi  
Trang  
Đꢀi cương vꢁ bꢂo chꢃ  
Các dꢀng thuốc chiꢃt xuất  
Dung dịch thuốc  
1
2
3
10  
3
28  
Thuốc tiêm – thuốc tiêm truyꢁn  
Thuốc nhỏ mắt  
4
66  
5
106  
122  
143  
152  
170  
205  
224  
236  
254  
Nhũ tương thuốc  
Hỗn dịch thuốc  
6
7
Thuốc phun mꢄ  
Thuốc mꢅ  
8
9
Thuốc đꢆt  
10  
11  
12  
13  
Thuốc bꢇt - Thuốc cốm  
Thuốc viên nén  
Thuốc viên nang  
1
PHẦN THỰC HꢃNH  
Pha cồn  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
263  
265  
267  
269  
271  
273  
275  
277  
278  
280  
282  
284  
286  
288  
290  
291  
Điꢁu chꢃ dung dịch Lugol 1%  
Điꢁu chꢃ nước súc miệng  
Điꢁu chꢃ thuốc tiêm Cafein 7%  
Điꢁu chꢃ thuốc nhỏ mắt Cloramphenicol 0,4%  
Điꢁu chꢃ nhũ tương Synthomycin  
Điꢁu chꢃ hỗn dịch Terpin hydrat  
Điꢁu chꢃ nhũ tương dầu Parafin  
Điꢁu chꢃ thuốc mꢅ Methyl salycylat vꢂ bꢇt nhão Darier  
Điꢁu chꢃ thuốc đꢀn Paraetamol  
Điꢁu chꢃ thuốc trứng Cloramphenicol  
Điꢁu chꢃ thuốc bꢇt hꢀ sốt, giảm đau  
Điꢁu chꢃ thuốc cốm Calci  
Điꢁu chꢃ thuốc viên nén Vitamin B1  
Điꢁu chꢃ thuốc viên nang Paracetamol 500mg  
Tổng  
ĐÁNH GIÁ  
- Hình thức thi: Vấn đáp  
- Thang điểm: 10  
- Cách tính điểm:  
+ Điểm kiểm tra thường xuyên: 02 bꢂi kiểm tra lý thuyꢃt  
+ Điểm định kỳ: 01 bꢂi kiểm tra thực hꢂnh  
+ Điểm thi kꢃt thúc học phần: 01 bꢂi thi vấn đáp  
+ Công thức tính:  
Điểm kết thúc học phần = (Điểm TX x 10%) + ( Điểm ĐK x 20%) + ( Điểm thi HP x  
70%)  
2
CHƯƠNG 1  
ĐẠI CƯƠNG VỀ BꢃO CHꢄ  
MꢈC TIÊU  
1. Trình bày được về sự ra đời và phát triển của Ngành Bào chế học.  
2. Trình bày được khái niệm hay dùng trong bào chế: dạng thuốc, chế phẩm, biệt  
dược.  
NꢉI DUNG  
1. Khái niệm về bꢊo chế  
Từ thời xa xưa, con người đã biꢃt dꢄng cây cỏ vꢂ khoáng vật xung quanh mình để  
chữa bệnh. Từ chỗ ban đầu dꢄng các nguyên liệu lꢂm thuốc ở dꢀng tự nhiên, dần dần  
người ta đã biꢃt chꢃ biꢃn, bꢂo chꢃ chúng thꢂnh các dꢀng thuốc đơn giản để tiện dꢄng vꢂ  
dự trữ để dꢄng hꢂng ngꢂy.  
Cꢄng với sự phát triển của ngꢂnh khoa học khác, việc bꢂo chꢃ thuốc ngꢂy cꢂng  
được nghiên cứu hoꢂn thiện vꢂ phát triển thꢂnh môn học chính của Ngꢂnh Dược.  
Bào chế là môn học nghiên cứu cơ sở lý luận và kỹ thuật thực hành về pha chế, sản  
xuất các dạng thuốc; tiêu chuẩn chất lượng, cách đóng gói và bảo quản các dạng thuốc  
đó nhằm phát huy cao nhất hiệu lực điều trị của thuốc, đảm bảo an toàn, thuận tiện cho  
người dùng và đáp ứng được hiệu quả kinh tế.  
Trên thực tꢃ, dược chất ít khi được dꢄng trực tiꢃp cho người bệnh, bꢂo chꢃ lꢂ quá  
trình chuyển dược chất thꢂnh dꢀng thuốc để người bệnh dễ dꢂng tiꢃp nhận thuốc.  
Mục tiêu của người học sau khi học môn học bꢂo chꢃ lꢂ:  
- Trình bꢂy được thꢂnh phần chính của dꢀng thuốc.  
- Nêu được nguyên tắc bꢂo chꢃ vꢂ cấu tꢀo của dꢀng thuốc.  
- Pha chꢃ được các dꢀng thuốc thông thường.  
- Nêu được tiêu chuẩn chất lượng của dꢀng thuốc vꢂ cách đánh giá.  
- Đánh giá được sự ổn định của dꢀng thuốc.  
- Giải thích được cách đóng gói vꢂ bảo quản các dꢀng thuốc.  
- Hướng dẫn đúng cách dꢄng.  
- Giúp thầy thuốc vꢂ bệnh nhân lựa chọn được dꢀng thuốc tốt.  
Trước đây, nhiệm vụ của người dược sỹ chủ yꢃu lꢂ pha chꢃ theo đơn thầy thuốc vꢂ  
cấp phát cho người bệnh, do đó họ thường đi sâu vꢂo luyện các thủ thuật pha chꢃ vꢂ kỹ  
năng thao tác chuyên môn. Hiện nay trong công nghiệp bꢂo chꢃ, việc sản xuất đã được tự  
đꢇng hoá ở mức đꢇ cao, vai trò của người dược sĩ trong sản xuất chủ yꢃu lꢂ:  
- Thiꢃt kꢃ dꢀng thuốc cho phꢄ hợp với đối tượng điꢁu trị.  
- Xây dựng công thức bꢂo chꢃ thích hợp nhất cho dꢀng thuốc.  
- Triển khai vꢂ kiểm soát quá trình sản xuất theo quan điểm sản xuất tốt để đảm  
bảo chất lượng của dꢀng thuốc, trong đó đꢆc biệt lưu ý đꢃn chất lượng sinh dược học.  
3
2. Vꢊi nét về lịch sử phát triển  
Thuốc luôn lꢂ mꢇt nhu cầu không thể thiꢃu được trong đời sống con người. Cũng  
như mọi ngꢂnh khác, thuốc đòi hỏi mꢇt nꢁn sản xuất ngꢂy cꢂng cao vꢂ phát triển theo sự  
phát triển vꢂ tiꢃn bꢇ của loꢂi người.  
Thời tiꢁn sử, loꢂi người đã biꢃt dꢄng thuốc từ thiên nhiên như cây, cỏ, lá, thân, rễ,  
vỏ cây để chữa bệnh, chống lꢀi bệnh tật vꢂ sinh tồn. Khi đó, người ta dꢄng những nguyên  
liệu còn tươi, hoꢆc có thể phơi khô để dꢂnh. Dần dần, người ta biꢃt dꢄng nước thấm ướt,  
rồi biꢃt đun với nước (sắc) lấy nước sắc để dꢄng - đó lꢂ dꢀng bꢂo chꢃ thô sơ đầu tiên của  
dược phẩm.  
Khi loꢂi người biꢃt lên men mꢇt số thực vật chứa bꢇt, đường, rồi biꢃt cất ra rượu  
(khoảng 1000 năm trước công nguyên), thì cũng từ đó mꢇt dꢀng thuốc thứ hai xuất hiện.  
Đó lꢂ rượu thuốc,… Ngꢂnh bꢂo chꢃ thuốc – công nghệ bꢂo chꢃ dược phẩm đã xuất hiện  
như vậy, từ những dꢀng thô sơ đơn giản ban đầu như nước sắc, rượu thuốc, cao thuốc…  
Trải qua mấy ngꢂn năm lịch sử phát triển, tiꢃn bꢇ của loꢂi người, cꢄng với những  
cuꢇc Cách mꢀng khoa học kỹ thuật cũng như nhu cầu ngꢂy cꢂng gia tăng của con người  
vꢁ phòng vꢂ chữa bệnh, kỹ thuật sản xuất thuốc cũng ngꢂy cꢂng phát triển với những dꢀng  
thuốc tinh tꢃ hơn, phức tꢀp hơn. Cụ thể lꢂ các dꢀng thuốc viên, viên nén, viên bao, viên  
nang, thuốc tác dụng kéo dꢂi, thuốc tiêm, dịch truyꢁn,…  
Trong những năm gần đây bꢂo chꢃ hiện đꢀi đang có xu hướng đi vꢂo thꢃ giới siêu  
nhỏ, chꢃ ra các nanocapsule, nanosphere, liposome, niosome...có kích thước cꢅ  
nanomet.....trong những cố gắng nhằm đưa thuốc tới đích.  
Đó lꢂ lịch sử ra đời, tồn tꢀi vꢂ phát triển của công nghệ bꢂo chꢃ các dꢀng thuốc nói  
riêng vꢂ của nꢁn sản xuất thuốc nói chung.  
Hình 1.1. Vị trí, vai trò của công nghệ bào chế dược phẩm đối với sức khỏe  
con người  
4
3. Một sꢅ khái niệm hay dùng trong bꢊo chế  
3.1. Dạng thuốc (dạng bào chế)  
Dꢀng thuốc lꢂ sản phẩm cuối cꢄng của quy trình bꢂo chꢃ, trong đó dược chất được  
pha chꢃ vꢂ trình bꢂy dưới dꢀng thích hợp để bảo đảm an toꢂn hiệu quả, thuận tiện cho  
người dꢄng, dễ bảo quản vꢂ giá thꢂnh hợp lý.  
Thí dụ: cloramphenicol lꢂ dược chất có vị đắng khó uống. Người ta bꢂo chꢃ thꢂnh  
dꢀng viên nén, nang cứng hoꢆc hỗn dịch để hꢀn chꢃ vị đắng, lꢂm cho người bệnh dễ tiꢃp  
cận thuốc, nâng cao hiệu quả điꢁu trị bệnh.  
Trên thực tꢃ, dược chất ít khi được dꢄng mꢇt mình mꢂ thường cho thêm chất phụ  
để tiện bꢂo chꢃ thꢂnh dꢀng thuốc. Do đó, thꢂnh phần của dꢀng thuốc ngoꢂi dược chất thì  
còn có: tá dược, vật liệu bao bì (với sự tác đꢇng trực tiꢃp của kỹ thuật bꢂo chꢃ) theo sơ đồ  
dưới đây:  
Kỹ thuật  
Sử dụng  
Bào chế  
(người bệnh)  
Dược chất  
- Tá dược  
- Bao bì  
Dꢀng thuốc  
Đáp ứng lâm  
sàng  
Để đảm bảo phát huy tối đa tác dụng điꢁu trị của dược chất khi dꢄng, khi thiꢃt kꢃ  
dꢀng thuốc, ngoꢂi các thꢂnh phần nêu trên, cần phải xem xét các yꢃu tố ảnh hưởng đꢃn  
quá trình giải phóng vꢂ hấp thu của dược chất trong cơ thể người bệnh như đường dꢄng,  
lứa tuổi, tình trꢀng bệnh...  
- Dược chất: Lꢂ thꢂnh phần chính của dꢀng thuốc, tꢀo ra các tác dụng dược lý riêng  
để điꢁu trị, phòng hay chẩn đoán bệnh.  
Thí dụ: VitaminC lꢂ dược chất kém ổn định vꢁ mꢆt hoá học. Khi bꢂo chꢃ thuốc  
phải lựa chọn tá dược, kỹ thuật bꢂo chꢃ vꢂ bao bì thích hợp để kéo dꢂi tuổi thọ của dược  
chất trong quá trình bꢂo chꢃ vꢂ bảo quản dꢀng thuốc.  
- Tá dược: Bꢂo chꢃ lꢂ quá trình chuyển dược chất thꢂnh dꢀng thuốc, do đó lựa  
chọn tá dược lꢂ việc lꢂm đầu tiên vꢂ cần thiꢃt để xây dựng mꢇt công thức bꢂo chꢃ.  
- Bao bì: Dꢄng để đựng, trình bꢂy vꢂ bảo quản dꢀng thuốc. Bao bì gói cũng lꢂ thꢂnh  
phần của dꢀng thuốc vì nó tiꢃp xúc trực tiꢃp với dược chất, tá dược vꢂ ảnh hưởng đꢃn chất  
lượng dꢀng thuốc. Đꢆc biệt lꢂ quá trình bảo quản, dưới tác đꢇng của các điꢁu kiện ngoꢀi  
cảnh như nhiệt đꢇ, ánh sáng, bức xꢀ, có thể dẫn đꢃn những tương tác giữa thuốc với vỏ  
đựng lꢂm biꢃn chất dược chất, lꢂm giảm tuổi thọ của thuốc.  
Thí dụ: Vỏ đựng thuỷ tinh kiꢁm có thể lꢂm kꢃt tủa dược chất lꢂ muối alcaloid trong  
thuốc tiêm. Mꢇt số tꢀp chất trong lọ nhựa đựng dung dịch thuốc nhỏ mắt có thể lꢂm tăng  
quá trình phân huỷ dược chất trong dung dịch.  
Theo quan điểm của bꢂo chꢃ học hiện đꢀi, thiꢃt kꢃ dꢀng thuốc lꢂ khâu quan trọng  
quyꢃt định chất lượng dꢀng thuốc. Khi thiꢃt kꢃ dꢀng thuốc, phải xem xét mối tương quan  
5
giữa các thꢂnh phần trong dꢀng thuốc dưới sự tác đꢇng trực tiꢃp của kỹ thuật bꢂo chꢃ  
nhằm tìm ra phương án tối ưu nhất cho từng sản phẩm. Trong bꢂo chꢃ hiện đꢀi, kỹ thuật  
bꢂo chꢃ luôn luôn được đổi mới vꢂ hoꢂn thiện nhằm phát huy tối đa tác dụng của dược  
chất trong cơ thể vꢂ tꢀo ra những dꢀng thuốc mới có hiệu quả điꢁu trị cao.  
Dꢀng thuốc có thể được phân loꢀi theo nhiꢁu cách.  
- Theo thể chất:  
+ Các dꢀng thuốc lỏng: dung dịch thuốc, siro thuốc, potio, cao lỏng, hỗn dịch  
thuốc...  
+ Các dꢀng thuốc mꢁm: cao mꢁm, thuốc mꢅ...  
+ Các dꢀng thuốc rắn: bꢇt thuốc, viên nén, nang cứng, thuốc cốm...  
- Theo đường dùng: lꢂ cách phân loꢀi hay gꢆp trong SDH bꢂo chꢃ, gắn dꢀng thuốc  
với đường dꢄng thuốc.  
+ Dꢀng thuốc dꢄng theo đường tiêu hoá: bao gồm các loꢀi thuốc để uống, để ngậm  
hay nhai (trong đó dược chất được hấp thu hoꢆc gây tác dụng tꢀi chỗ chủ yꢃu ở ruꢇt non),  
thuốc đꢆt hoꢆc thuốc thụt (gây tác dụng tꢀi chỗ hoꢆc hấp thu chủ yꢃu ở đꢀi trꢂng).  
Thuốc dꢄng qua đường tiêu hoá thường có vấn đꢁ vꢁ hấp thu do bị tác đꢇng của  
nhiꢁu yꢃu tố như pH dịch tiêu hoá, men, thức ăn, chuyển hóa qua gan lần đầu, thời gian  
vận chuyển của thuốc...  
+ Dꢀng thuốc dꢄng theo đường hô hấp: bao gồm các dꢀng thuốc dꢄng để xông, hít,  
phun mꢄ, nhỏ mũi...Các dꢀng thuốc nꢂy có thể gây tác dụng tꢀi chỗ trên niêm mꢀc đường  
hô hấp hay tác dụng toꢂn thân.  
+ Dꢀng thuốc dꢄng theo đường da: Bao gồm các dꢀng thuốc mꢅ, thuốc bꢇt, thuốc  
nước, cao dán, hệ điꢁu trị qua da, thuốc phun mꢄ...Phần lớn thuốc dꢄng qua da lꢂ gây tác  
dụng tꢀi chỗ (chữa mẩn ngứa, bảo vệ da...), nhưng cũng có những trường hợp dược chất  
được hấp thu qua da để gây tác dụng toꢂn thân (chống đau thắt ngực, say tꢂu xe...).  
+ Thuốc tiêm: có nhiꢁu loꢀi thuốc tiêm khác nhau: tiêm dưới da, tiêm bắp, tiêm  
hoꢆc truyꢁn nhỏ giọt tĩnh mꢀch.  
Đường dꢄng ảnh hưởng nhiꢁu đꢃn tác dụng của thuốc. Mꢇt dược chất đưa vꢂo cơ  
thể theo các con đường khác nhau có thể gây tác dụng dược lý khác nhau.  
Thí dụ: Magnesi sulfat nꢃu uống thì có tác dụng lợi mật, nhuận tẩy: còn nꢃu tiêm  
thì có tác dụng chống phꢄ nꢁ.  
- Theo cấu trúc hệ phân tán:  
Các dꢀng thuốc thực chất lꢂ những hệ phân tán có cấu trúc khác nhau, người ta có  
thể chia hꢂnh những nhóm sau:  
+ Các dꢀng thuốc thuꢇc hệ phân tán đồng thể: bao gồm các dꢀng thuốc có dược  
chất phân tán dưới dꢀng phân tử hoꢆc ion (dung dịch thuốc uống, thuốc tiêm...). Hệ micell  
(dung dịch keo, dịch chiꢃt dược liệu...) trên thực tꢃ lꢂ hệ phân tán siêu vi dị thể (có đường  
kính tiểu phân phân tán nhỏ từ 1 - 100nm) nhưng trong bꢂo chꢃ thường được điꢁu chꢃ  
bằng phương pháp hoꢂ tan vꢂ lọc qua vật liệu lọc thông thường nên xꢃp vꢂo hệ phân tán  
đồng thể.  
+ Các dꢀng thuốc thuꢇc hệ phân tán dị thể: dꢀng thuốc bao gồm 2 pha không đồng  
tan: pha phân tán vꢂ môi trường phân tán (nhũ tương vꢂ hỗn dịch thuốc), trong đó kích  
6
thước tiểu phân phân tán thay đổi từ hꢂng trăm nm đꢃn hꢂng trăm mcm. Đây lꢂ những hệ  
phân tán không ổn định vꢁ mꢆt nhiệt đꢇng học.  
+ Các dꢀng thuốc thuꢇc hệ phân tán cơ học: lꢂ hệ phân tán giữa các tiểu phân rắn,  
có kích thước từ hꢂng chục đꢃn hꢂng trăm micromet, bao gồm các dꢀng thuốc rắn như  
thuốc bꢇt, nang cứng, thuốc viên...  
Sự phân loꢀi trên trên đây chỉ lꢂ tương đối. Trên thực tꢃ, trong mꢇt số chꢃ phẩm  
bꢂo chꢃ có thể gồm nhiꢁu hệ phân tán.  
- Theo nguồn gốc công thức:  
+ Thuốc pha chꢃ theo công thức dược dụng: Lꢂ những chꢃ phẩm bꢂo chꢃ mꢂ thꢂnh  
phẩm, cách pha chꢃ, tiêu chuẩn chất lượng vꢂ cách đánh giá... Đꢁu đã được quy định  
trong tꢂi liệu chính thống của ngꢂnh Dược (dược điển, công thức quốc gia...). Khi pha  
chꢃ, kiểm nghiệm chất lượng phải đúng theo những qui định đã được thống nhất. Thí dụ:  
Dung dịch iod 1% (DĐVN II)  
Iod  
1g  
Kali iodid  
Nước cất vđ  
2g  
100ml  
Chꢃ phẩm phải đáp ứng các yêu cầu vꢁ tính chất, định tính vꢂ định lượng như đã  
qui định.  
Thuốc pha chꢃ theo công thức dược dụng có thể pha chꢃ ở qui mô nhỏ trong các  
cửa hꢂng pha chꢃ theo đơn hoꢆc được sản xuất lớn ở quy mô xí nghiệp.  
+ Thuốc pha chꢃ theo đơn: Lꢂ những chꢃ phẩm pha chꢃ theo đơn của thầy thuốc.  
Nꢇi dung của mꢇt đơn thuốc thường bao gồm: mệnh lệnh pha chꢃ (Rp), công thức  
pha chꢃ (thꢂnh phần, số lượng), dꢀng bꢂo chꢃ cần phải pha (M.f...), số lượng cần pha,  
hướng dẫn cách dꢄng (D.S). Thí dụ:  
Rp.  
Aspirin  
0,5g  
Bơ cacao vđ  
M.f.supp.D.t.d No 6  
1,5g  
D.S: Đꢆt mꢇt viên khi đau  
Trước khi pha chꢃ, người pha chꢃ phải kiểm tra lꢀi đơn thuốc, xem xét lꢀi liꢁu  
dꢄng, cách phối hợp thuốc trong đó (chú ý tương kỵ), dꢀng bꢂo chꢃ... Nꢃu phát hiện có  
những điꢁu chưa hợp lý thì trao đổi với người kê đơn. Khi cấp phát cho người bệnh phải  
hướng dẫn rõ cách dꢄng, cách bảo quản.  
Pha chꢃ theo đơn thường được tiꢃn hꢂnh ở qui mô nhỏ, tꢀi các khoa dược bệnh  
viện hoꢆc các quầy pha đơn của hiệu thuốc. Pha chꢃ theo đơn rất phꢄ hợp với tình trꢀng  
bệnh của từng cá thể người bệnh, do đó hiệu quả điꢁu trị cao, cần được duy trì vꢂ phát  
triển.  
3.2. Chế phẩm  
Lꢂ sản phẩm bꢂo chꢃ nói chung của mꢇt hoꢆc nhiꢁu dược chất. Thí dụ:  
Vitamin C có chꢃ phẩm ở dꢀng viên nén, thuốc tiêm. Trong viên nén lꢀi có nhiꢁu  
chꢃ phẩm có hꢂm lượng vꢂ cách bꢂo chꢃ khác nhau (viên trần, viên bao, viên sủi bọt...).  
Trong nhiꢁu trường hợp, chꢃ phẩm bꢂo chꢃ chỉ lꢂ mꢇt sản phẩm trung gian để bꢂo  
chꢃ các dꢀng thuốc khác (cao thuốc, vi nang, pellet...).  
7
3.3. Biệt dược  
Biệt dược lꢂ thuốc có tên thương mꢀi do cơ sở sản xuất thuốc đꢆt ra, khác với tên  
gốc hoꢆc tên chung quốc tꢃ.  
Từ mꢇt dược chất tên gốc thường có rất nhiꢁu biệt dược khác nhau do các nhꢂ sản  
xuất khác nhau đꢆt ra. Thí dụ: từ Paracetamol hiện nay trên thị trường có rất nhiꢁu biệt  
dược như: Pamol, Panadol...  
3.4. Sinh khả dụng:  
Sinh khả dụng lꢂ đꢀi lượng chỉ tốc đꢇ vꢂ mức đꢇ hấp thu dược chất vꢂo vòng tuần  
hoꢂn chung mꢇt cách nguyên vẹn vꢂ đưa đꢃn nơi tác dụng.  
Như vậy, thuốc tiêm truyꢁn sẽ có sinh khả dụng lꢂ 100%. Mꢇt viên nén Vitamin C  
có cꢄng hꢂm lượng với thuốc tiêm tĩnh mꢀch, nꢃu khi uống chỉ có 70% vitamin C được  
hấp thu vꢂo vòng tuần hoꢂn thì sinh khả dụng của thuốc viên nén so với thuốc tiêm tĩnh  
mꢀch lꢂ 70%.  
4. Vị trí môn bꢊo chế  
Bꢂo chꢃ lꢂ môn học kỹ thuật, ứng dụng thꢂnh tựu của nhiꢁu môn học cơ bản, cơ sở  
vꢂ nghiệp vụ vủa ngꢂnh. Thí dụ:  
- Toán tối ưu được ứng dụng để thiꢃt kꢃ công thức vꢂ dꢀng bꢂo chꢃ.  
- Vật lý, hoá học được vận dụng để đánh giá tiêu chuẩn nguyên liệu vꢂ chꢃ phẩm  
bꢂo chꢃ, để nghiên cứu đꢇ ổn định xác định tuổi thọ của thuốc, để đánh giá SKD của  
thuốc, để lựa chọn điꢁu kiện bao gói, điꢁu kiện bảo quản...  
- Dược liệu, dược học cổ truyꢁn vận dụng trong việc chꢃ biꢃn , đánh giá chất lượng  
các chꢃ phẩm bꢂo chꢃ đi từ nguyên liệu lꢂ dược liệu.  
- Sinh lý - giải phẫu, dược đꢇng học đuợc vận dụng trong nghiên cứu thiꢃt kꢃ dꢀng  
thuốc vꢂ các giai đoꢀn SDH của dꢀng thuốc (lựa chọn đường dꢄng vꢂ vấn đꢁ giải phóng,  
hoꢂ tan vꢂ hấp thu dược chất từ dꢀng bꢂo chꢃ).  
- Dược lâm sꢂng ứng dụng để phối hợp dựơc chất trong dꢀng bꢂo chꢃ, để hướng  
dẫn sử dụng chꢃ phẩm bꢂo chꢃ...  
- Các quy chꢃ, chꢃ đꢇ chuyên môn nghꢁ nghiệp được vận dụng trong thiꢃt kꢃ, xin  
phép sản xuất vꢂ lưu hꢂnh chꢃ phẩm bꢂo chꢃ.  
Tóm lꢀi bꢂo chꢃ học lꢂ môn học tổng hợp, vận dụng kiꢃn thức của nhiꢁu lĩnh vực  
khoa học. Trong chương trình đꢂo tꢀo dược sĩ cao đẳng, bꢂo chꢃ lꢂ môn học nghiệp vụ cốt  
lõi, được giảng sau khi người học đã có những kiꢃn thức cõ bản vꢁ các môn học có liên  
quan.  
Trong khi học bꢂo chꢃ, người học cần có khả năng phân tích vꢂ tích hợp kiꢃn thức  
để áp dụng được vꢂo lĩnh vực bꢂo chꢃ, cần kꢃt hợp tốt giữa lý thuyꢃt với thực hꢂnh, lấy lý  
thuyꢃt soi sáng, giải thích cho thực hꢂnh vꢂ dꢄng thực hꢂnh để minh họa, bổ sung cho lý  
thuyꢃt.  
LƯỢNG GIÁ:  
I. Điền vꢊo chỗ trꢅng:  
1. Thuốc pha chꢃ theo đơn: Lꢂ những ...(A)..... pha chꢃ ......(B)........ của thầy thuốc.  
8
2. Dược liệu, dược học cổ truyꢁn .....(A).... trong việc...(B)....., ...(C).... chất lượng các chꢃ  
phẩm bꢂo chꢃ đi từ nguyên liệu lꢂ dược liệu.  
3.Các dꢀng thuốc thuꢇc hệ phân tán cơ học lꢂ ...(A)... giữa các tiểu phân rắn, có ....(B)....  
từ hꢂng chục đꢃn hꢂng trăm micromet.  
4. Dược chất lꢂ ....(A)...của dꢀng thuốc, tꢀo ra các ....(B)..... riêng để điꢁu trị, phòng hay  
.....(C).....  
5. Bꢂo chꢃ lꢂ môn học ...(A)... cơ sở lý luận vꢂ kỹ thuật thực hꢂnh vꢁ ....(B)... các dꢀng  
thuốc; .....(C)......  
II. Lựa chọn đúng – sai các câu sau:  
6. Chꢃ phẩm lꢂ sản phẩm bꢂo chꢃ nói chung của mꢇt hoꢆc nhiꢁu dược chất.  
7. Biệt dược lꢂ thuốc có tên thương mꢀi do cơ sở sản xuất thuốc đꢆt ra, giống với tên gốc  
hoꢆc tên chung quốc tꢃ.  
8. Các dꢀng thuốc thuꢇc hệ phân tán dị thể: dꢀng thuốc bao gồm 2 pha đồng tan lꢂ pha  
phân tán vꢂ môi trường phân tán (nhũ tương vꢂ hỗn dịch thuốc).  
9. Dꢀng thuốc lꢂ sản phẩm cuối cꢄng của quy trình bꢂo chꢃ, trong đó dược chất được pha  
chꢃ vꢂ trình bꢂy dưới dꢀng thích hợp để bảo đảm an toꢂn hiệu quả, thuận tiện cho người  
dꢄng, dễ bảo quản vꢂ giá thꢂnh hợp lý.  
10. Thời xa xưa, con người không biꢃt dꢄng cây cỏ vꢂ khoáng vật xung quanh mình để  
chữa bệnh.  
III. Lựa chọn câu trả lời đúng nhất:  
11. Bꢂo chꢃ lꢂ:  
A. Môn học kỹ thuật  
B. Môn học mỹ thuật  
C. Môn học kinh tꢃ.  
12. Pha chꢃ theo đơn thường được tiꢃn hꢂnh ở:  
A. Qui mô nhỏ  
B. Qui mô công nghiệp.  
C. Trong nhà máy  
13. Các dꢀng thuốc thuꢇc hệ phân tán cơ học lꢂ:  
A. Có kích thước hꢂng centimet  
B. Hệ phân tán rắn  
C. Hệ phân tán giữa các tiểu phân rắn.  
14. Thiꢃt kꢃ dꢀng thuốc phải phꢄ hợp với:  
A. Đối tượng điꢁu trị.  
B. Dược chất  
C. Qui mô sản xuất  
IV. Trả lời các câu hỏi sau:  
1. Thꢃ nꢂo lꢂ dꢀng thuốc, biệt dược vꢂ chꢃ phẩm?  
2. Liên quan giữa môn bꢂo chꢃ so với các môn học khác?  
3. Vị trí của môn bꢂo chꢃ đối với sức khoe con người?  
9
CHƯƠNG 2  
CÁC DẠNG THUỐC ĐIỀU CHꢄ BẰNG PHƯƠNG PHÁP  
CHIꢄT XUẤT  
MꢈC TIÊU  
1. Trình bày được đặc điểm của dược liệu, dung môi để chiết xuất bào chế dịch  
chiết, cao, cồn, rượu thuốc.  
2. So sánh được ưu nhược điểm phương pháp ngâm nóng, ngâm lạnh.  
3. Trình bày được nguyên tắc, qui trình chiết xuất bằng phương pháp ngấm kiệt,  
ngấm kiệt cải tiến.  
4. Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu suất, chất lượng chiết.  
5. Trình bày được kỹ thuật điều chế cồn thuốc, rượu thuốc, cao thuốc.  
NꢉI DUNG  
1. ĐẠI CƯƠNG  
1.1. Định nghĩa  
- Chiꢃt xuất lꢂ quá trình dꢄng dung môi thích hợp để hoꢂ tan các chất tan có trong  
dược liệu, chủ yꢃu lꢂ các hoꢀt chất có tác dụng điꢁu trị, tách chúng ra khỏi phần không tan  
của dược liệu.  
- Phần dung môi đã hoꢂ tan chất tan gọi lꢂ dịch chiꢃt.  
- Phần không tan của dược liệu gọi lꢂ bã dược liệu.  
- Chất có tác dụng điꢁu trị trong dược liệu (alcaloid, glycosid, vitamin, tinh dầu)  
được gọi lꢂ hoꢀt chất.  
- Chất không có tác dụng điꢁu trị, gây khó khăn khi bảo quản (đường, tinh bꢇt,  
pectin, gôm, chất nhầy, nhựa) gọi lꢂ tꢀp chất.  
1.2. Dưꢆc liệu, dung môi điều chế dịch chiết  
1.2.1. Dược liệu  
Nguyên liệu chính lꢂ dược liệu thực vật: lá, hoa, rễ, hꢀt, vỏ… lꢂ các bꢇ phận có  
chứa hoꢀt chất.  
Dược liệu đꢇng vật: da, xương, sừng, để chꢃ cao đꢇng vật.  
Dược liệu có thꢂnh phần phức tꢀp nên để chiꢃt xuất đꢀt hiệu quả cần phải chú ý:  
- Mꢂng tꢃ bꢂo có tính chất thẩm tích cho dung môi thấm vꢂo bên trong tꢃ bꢂo, chất  
tan phân tử nhỏ khuꢃch tán qua, giữ lꢀi các phân tử lớn trong tꢃ bꢂo. Nên dược liệu mỏng  
manh dễ chiꢃt xuất, dược liệu rắn chắc khó chiꢃt xuất.  
- Mꢂng nguyên sinh chất có tính bán thấm chỉ cho dung môi đi vꢂo tꢃ bꢂo. Nên khi  
nguyên liệu tươi không chiꢃt xuất được cao chất tan trong tꢃ bꢂo mꢂ phải dꢄng dược liệu  
sấy khô. Khi cần chiꢃt tươi cần phải nhúng cồn để phá vꢅ mꢂng nguyên sinh chất.  
- Các chất chứa trong tꢃ bꢂo: Gồm các loꢀi hoꢀt chất: alcaloid, glycosid, Tanin, các  
vitamin tan trong nước, tinh dầu, nhựa, chất béo, pectin, gôm, chất nhầy, tinh bꢇt, các chất  
màu.  
-
10  
1.2.2. Dung môi  
Phải chọn dung môi có khả năng hoꢂ tan tối đa các chất có tác dụng điꢁu trị vꢂ tối  
thiểu các tꢀp chất trong dược liệu:  
1.2.2.1. Yêu cầu chất lượng dung môi  
- Dễ thấm vꢂo dược liệu (dung môi có đꢇ nhớt thấp, sức căng bꢁ mꢆt nhỏ).  
- Hoꢂ tan chọn lọc (nhiꢁu hoꢀt chất, ít tꢀp chất).  
- Trơ hoá học: không lꢂm biꢃn đổi hoꢀt chất, khó phân huỷ ở nhiệt đꢇ cao, dễ bảo  
quản.  
- Bay hơi được khi cần cô đꢆc dịch chiꢃt.  
- Không có mꢄi vị đꢆc biệt, không gây cháy nổ, rẻ tiꢁn, rễ kiꢃm  
1.2.2.2. Các nhóm dung môi  
- Phân cực: Nước, glycerin, methanol.  
- Không phân cực: Dicloethan, cloroform, benzen, hexan.  
- Dung môi bán phân cực: ethanol, acetol, propanol.  
1.2.2.3. Các dung môi hay dùng chiết xuất  
Nước  
- Ưu điểm:  
+ Rẻ, rễ kiꢃm, dễ thấm vꢂo dược liệu.  
+ Có khả năng hꢂo tan muối alcaloid, 1 số glycosid, đường, chất nhầy, chất mꢂu,  
pectin, các acid, các muối vô cơ, enzym.  
- Nhược điểm:  
+ Dịch chiꢃt nhiꢁu tꢀp chất, khó bảo quản.  
+ Nước có đꢇ sôi cao do vậy khi cô đꢆc có thể bị thủy phân mꢇt số hoꢀt chất.  
+ Ít dꢄng lꢂm dung môi cho phương pháp nhỏ giọt vì nước lꢂm trương nở dược  
liệu khô.  
Ethanol  
- Ưu điểm:  
+ Hoꢂ tan được alcaloid, mꢇt số glycosid, tinh dầu, nhựa, ít hoꢂ tan tꢀp chất nên có  
khả năng hoꢂ tan chọn lọc.  
+ Có thể pha loãng với nước với bất kỳ tỷ lệ nꢂo nên có thể pha loãng thꢂnh những  
nồng đꢇ khác nhau theo yêu cầu chiꢃt xuất từng dược liệu.  
+ Nhiệt đꢇ sôi thấp nên khi cô đꢆc dịch chiꢃt hoꢀt chất ít bị phân huỷ.  
+ Ethanol cao đꢇ lꢂm đông vón chất nhầy, albumin, gôm, pectin nên được dꢄng để  
loꢀi tꢀp chất.  
+ Ethanol có nồng đꢇ lớn hơn hoꢆc bằng 20% có khả năng ngăn cản nấm mốc, vi  
khuẩn phát triển.  
+ Lꢂm dung môi thích hợp cho phương pháp ngâm nhỏ giọt.  
- Nhược điểm: có tác dụng dược lý riêng, dễ cháy.  
Có thể dꢄng ethanol được acid hoá bằng acid vô cơ, hữu cơ để tăng khả năng chiꢃt  
xuất.  
Các dung môi khác  
11  
- Ether, cloroform, aceton, benzen… Chiꢃt được alcaloid, nhựa, tinh dầu có tác  
dụng dược lý riêng nên phải loꢀi ra khỏi thꢂnh phẩm.  
1.3. Bản chất quá trình chiết xuất  
- Chiꢃt xuất hoꢀt chất có trong dược liệu bằng dung môi lꢂ quá trình di chuyển vật  
chất trong hệ hai pha rắn lỏng.  
- Chiꢃt xuất lꢂ quá trình rất phức tꢀp xảy ra do hiện tượng hoꢂ tan, khuꢃch tán,  
thẩm thấu, thẩm tích.  
- Chiꢃt xuất xảy ra các quá trình: Thâm nhập dung môi vꢂo dược liệu, hoꢂ tan các  
chất trong dược liệu, khuꢃch tán các chất tan. Trong quá trình khuꢃch tán chất tan có hai  
loꢀi đó lꢂ khuꢃch tán phân tử vꢂ khuꢃch tán đối lưu.  
+ Khuꢃch tán phân tử: Xảy ra do chuyển đꢇng tự do của các phân tử theo chiꢁu  
hướng tꢀo sự cân bằng nồng đꢇ chất tan có trong dịch chiꢃt.  
+ Khuꢃch tán đối lưu: Xảy ra do sự khuấy trꢇn thay đổi nhiêt đꢇ tꢀo nên sự di  
chuyển của dịch chiꢃt kéo theo chất tan vꢂo dòng khuꢃch tán. Trong khuyꢃch tán đối lưu  
thì điꢁu kiện thuỷ đꢇng lꢂ yꢃu tố quyꢃt định,  
Các giai đoạn quá trình chiết xuất: Có 3 giai đoạn chính.  
- Giai đoꢀn 1: Khuꢃch tán nꢇi lꢂ sự di chuyển chất từ trong dược liệu ra lớp dịch  
chiꢃt mꢆt ngoꢂi dược liệu (chủ yꢃu khuꢃch tán qua các lỗ xốp mꢂng tꢃ bꢂo vꢂ sự khuyꢃch  
tán phân tử).  
- Giai đoꢀn 2: Khuꢃch tán các chất từ bꢁ mꢆt dược liệu đꢃn các lớp xa hơn, chủ yꢃu  
lꢂ khuyꢃch tán phân tử, nꢃu thuỷ đꢇng thì dịch chiꢃt không lớn.  
- Giai đoꢀn 3: Khuꢃch tán đối lưu chuyển chất theo dòng chuyển đꢇng của dịch  
chiꢃt.  
1.4. Các phương pháp chiết xuất thông thường dùng trong kỹ thuật bꢊo chế  
1.4.1. Phương pháp ngâm  
- Lꢂ phương pháp cho dược liệu đã chia nhỏ tới đꢇ mịn thích hợp tiꢃp xúc với dung  
môi trong thời gian nhất định sau đó gꢀn ép lắng lọc thu hồi lấy dịch chiꢃt.  
- Tuỳ theo nhiệt đꢇ chiꢃt xuất ngâm được chia thꢂnh: Ngâm lꢀnh, hầm, hãm, sắc.  
1.4.1.1. Ngâm phân đoạn  
- Quá trình ngâm nhiꢁu lần mỗi lần dꢄng 1 phần dung môi, cho hiệu suất chiꢃt cao  
hơn.  
- Ngâm phân đoꢀn: Lượng dung môi các lần sau dꢄng ít hơn các lần trước. Số lần  
ngâm, thời gian ngâm phụ thuꢇc vꢂo dược liệu vꢂ dung môi.  
1.4.1.2. Ngâm lạnh  
- Ngâm dược liệu trong dung môi ở nhiệt đꢇ phòng. Thường dꢄng Ethanol - Nước  
với tỷ lệ thích hợp. Thỉnh thoảng khuấy trꢇn, dụng cụ đậy kín vꢂ thời gian ngâm kéo dꢂi  
nhiꢁu ngꢂy.  
- Áp dụng cho dược liệu có hoꢀt chất dễ bị phân huỷ do nhiệt. dược liệu có chất  
nhựa, hoꢆc chất cần chiꢃt có đꢆc tính chậm hoꢂ tan trong dung môi như cánh kiꢃn trắng,  
lô hꢇi.  
12  
1.4.1.3. Hầm  
- Ngâm dược liệu đã chia nhỏ trong bình kín với dung môi ở nhiệt đꢇ thấp hơn  
nhiệt đꢇ sôi, cao hơn nhiệt đꢇ phòng giữ ở nhiệt đꢇ đó trong thời gian qui định, thỉnh  
thoảng khuấy trꢇn. Nhiệt đꢇ hầm 50 – 60oC, thời gian hꢂng giờ.  
- Phương pháp áp dụng cho dươc liệu có hoꢀt chất ít tan ở nhiệt đꢇ thường dễ phân  
huỷ ở nhiệt đꢇ cao, dung môi có đꢇ nhớt cao. Dụng cụ lꢂ nồi cách thuỷ nhằm đảm bảo  
nhiệt đꢇ hầm theo yêu cầu, nꢃu dung môi bay hơi phải có bꢇ phận ngưng tụ.  
1.4.1.4. Hãm  
- Cho dung môi sôi vꢂo dược liệu đã chia nhỏ trong bình chịu nhiệt để thời gian  
xác định (15 – 30 phút), khuấy đꢁu, lắc rồi gꢀn lọc lấy dịch chiꢃt.  
- Phương pháp áp dụng cho dược liệu mỏng manh có hoꢀt chất dễ tan trong thời  
gian ngắn ở nhiệt đꢇ cao.  
1.4.1.5. Sắc  
- Lꢂ đun sôi đꢁu vꢂ nhẹ nhꢂng dược liệu với dung môi trong thời gian qui định sau  
đó gꢀn lấy dịch chiꢃt, thời gian từ 30 phút đꢃn hꢂng giờ.  
- Áp dụng cho dược liệu rắn chắc, hoꢀt chất không bị phân huỷ ở nhiệt đꢇ cao.  
1.4.2. Phương pháp ngâm nhỏ giọt (pp ngấm kiệt)  
- Ngâm nhỏ giọt lꢂ phương pháp chiꢃt xuất hoꢀt chất bằng cách cho dung môi chảy  
rất chậm qua khối dược liệu đựng trong bình ngấm kiệt có hình dꢀng vꢂ kích thước qui  
định, không khuấy trꢇn khi chiꢃt xuất.  
- Nguyên tắc của phương pháp nꢂy lꢂ dược liệu luôn được tiꢃp xúc với dung môi  
mới luôn tꢀo ra sự chênh lệch nồng đꢇ hoꢀt chất nên chiꢃt kiệt được hoꢀt chất.  
- Bình ngấm kiệt được lꢂm bằng thép không gỉ, thuỷ tinh, sứ, kim loꢀi mꢀ thiꢃc  
hoꢆc tráng men tuỳ theo hình dꢀng các loꢀi.  
Các giai đoạn ngâm nhỏ giọt  
Chuẩn bị dược liệu  
- Dược liệu có đꢇ mịn nhất định đꢀt tiêu chuẩn không quá thô vꢂ quá mịn. Thông  
thường dược liệu nằm trong cꢅ rây 180 – 355, hoꢆc 250 – 710.  
Làm ẩm dược liệu  
- Dược liệu sau khi phân chia cần lꢂm ẩm bằng dung môi chiꢃt xuất, đậy kín, để  
yên mꢇt thời gian cho dược liệu trương nở hoꢂn toꢂn rồi cho vꢂo bình ngấm kiệt.  
- Thời gian để dược liệu trương nở hoꢂn toꢂn lꢂ khoảng 2 – 3h lượng dung môi làm  
ẩm tuỳ khả năng thấm ẩm của dược liệu với dung môi cần dꢄng. Sau đó rây qua cꢅ rây to  
hơn để dược liệu tơi đꢁu.  
Cho dược liệu vào bình ngấm kiệt  
- Cần lót lớp bông thấm nước lên trên ống thoát dịch chiꢃt (tránh lꢂm tắc ống vꢂ  
bꢇt lẫn vꢂo dịch chiꢃt) sau đó đꢆt giấy lọc đã cắt vừa vꢆn đáy bình hoꢆc đꢆt vải gꢀc, tấm  
kim loꢀi đục lỗ. Cho từ từ bꢇt dược liệu đã lꢂm ẩm vꢂo bình vừa cho vừa san đꢁu nén nhẹ  
các lớp dược liệu cho dược liệu 2/3 thể tích bình, đꢆt giấy lọc đè lên trên tránh xáo trꢇn  
dược liệu khi đổ dung môi.  
Đổ dung môi vào bình và ngâm lạnh  
13  
- Mở khoá thoát dịch chiꢃt vꢂ đổ dung môi tới khi có vꢂi giọt dịch chiꢃt chảy ra,  
đóng khoá lꢀi. Đổ tiꢃp dung môi ngập dược liệu 3- 4 cm. Ngâm lꢀnh trong thời gian xác  
định (khoảng 24h).  
Rút dịch chiết  
- Hꢃt thời gian ngâm lꢀnh mở khoá cho dịch chiꢃt chảy từng giọt vꢂo bình hứng.  
Thường xuyên thêm dung môi để ngập dược liệu khoảng 2 – 3cm, tốc đꢇ rút dịch chiꢃt  
phụ thuꢇc lượng dược liệu trong bình ngấm kiệt thường áp dụng như sau:  
Khối lượng dược liệu (g)  
Dưới 1000  
Thể tích dich chiꢃt trong mꢇt phút (ml)  
0,5 – 1,0  
Dưới 3000  
Dưới 10000  
1,0 – 2,0  
2,0 – 4,0  
- Phương pháp ngấm kiệt có ưu điểm lꢂ chiꢃt kiệt được hoꢀt chất, tốn ít dung môi,  
dịch chiꢃt đầu đậm đꢆc có thể để riêng tránh tiꢃp xúc với nhiệt đꢇ khi cần cô đꢆc.  
- Phương pháp áp dụng cho các dược liệu có hoꢀt chất đꢇc mꢀnh với những dung  
môi là Ethanol - Nước.  
- Dược liệu có nhiꢁu tinh bꢇt, chất nhầy không áp dụng phương pháp nꢂy.  
1.4.3. Phương pháp ngấm kiệt cải tiến  
1.4.3.1. Ngấm kiệt phân đoạn (tái ngấm kiệt)  
Nguyên tắc  
- Dược liệu được chia lꢂm nhiꢁu phần, dịch chiꢃt đậm đꢆc thu được lúc đầu của  
mỗi lần chiꢃt được để riêng. Dịch chiꢃt loãng của phần dược liệu trước dꢄng lꢂm dung  
môi chiꢃt dược liệu mới ở phần sau.  
Tiến hành  
- Chia dược liệu thꢂnh các phần không đꢁu nhau vꢂ nhỏ dần.  
- Chiꢃt 500g dược liệu thì lấy ra 200ml dịch chiꢃt đầu để riêng. Dịch chiꢃt loãng  
sau đem chiꢃt 300g dược liệu vꢂ lấy ra 300ml dịch chiꢃt đầu để riêng. Dịch chiꢃt loãng  
đem chiꢃt với 200g dược liệu còn lꢀi thu được 500ml dịch chiꢃt. Tổng số dịch chiꢃt lꢂ  
1000ml chiꢃt được từ 1000g dược liệu.  
Hình 2.1. Sơ đồ ngấm kiệt phân đoạn  
Ưu điểm: Tốn ít dung môi, thu được dich chiꢃt đậm đꢆc lꢂ cao lỏng 1:1 không  
cần cô đꢆc, thích hợp điꢁu chꢃ cao lỏng với hoꢀt chất dễ hỏng do nhiệt.  
14  
Nhược điểm: Không chiꢃt kiệt hoꢀt chất nên chỉ dꢄng để chiꢃt các dược liệu rẻ  
tiꢁn.  
1.4.3.2. Ngấm kiệt có tác động của áp suất  
Ngấm kiệt với áp suất cao: Dꢄng áp lực khí nén đẩy dung môi qua dược liệu  
chứa trong các bình ngấm kiệt hình trụ dꢂi có đường kính nhỏ.  
Hình 2.2. Ngấm kiệt áp suất cao  
Ngấm kiệt với áp suất giảm: Dꢄng máy hút chân không chiꢃt hoꢀt chất, dịch  
chiꢃt đậm đꢆc.  
Hình 2.3. Ngấm kiệt áp suất giảm  
1.4.3.3. Chiết xuất ngược dòng  
Nguyên tắc  
- Dược liệu được lần lượt chiꢃt xuất bằng chững dịch chiꢃt có nồng đꢇ giảm dần,  
dược liệu còn ít hoꢀt chất chất lꢂ được chiꢃt xuất bằng dung môi nước vì vậy hiệu suất  
cao.  
- Dung môi lần lượt chiꢃt xuất dược liệu có nồng đꢇ hoꢀt chất tăng dần nên dịch  
chiꢃt thu được đậm đꢆc.  
Chiết xuất ngược dòng không liên tục.  
- Bố trí mꢇt số bình bằng số lần chiꢃt cꢇng thêm bình dữ trữ để cho dược liệu mới  
theo sơ đồ sau:  
15  
Hình 2.4. Sơ đồ chiết xuất ngược dòng  
Chiết xuất ngược dòng không liên tục.  
- Dược liệu được di chuyển từ đầu đꢃn cuối thiꢃt bị trong các bꢇ phận lòng máng  
hoꢆc hình trụ từ từ nhờ các bꢇ phân vận chuyển khác nhau (răng cꢂo, băng chuyꢁn).  
- Dung môi đưa vꢂo cuối thiꢃt bị vꢂ đi ngược dòng dược liệu, dịch chiꢃt thu được  
đậm đꢆc. Áp dụng điꢁu chꢃ cao thuốc.  
1.5. Các yếu tꢅ ảnh hưởng đến hiệu suất vꢊ chất lưꢆng dịch chiết  
1.5.1. Độ mịn dược liệu  
Dược liệu được chia nhỏ thích hợp tuỳ theo tính chất của dược liệu:  
- Hoa, lá, thân thảo thường lꢂm thꢂnh bꢇt thô (qua rây 2000/355).  
- Rễ cây phân chia thꢂnh bꢇt nửa thô (qua rây 750/250).  
- Thân gỗ phân chia thꢂnh bꢇt nửa mịn (qua rây 355/180).  
- Dược liệu chứa alcaloid, glycosid lꢂm thꢂnh bꢇt mịn (qua rây 180).  
- Dược liệu chứa nhiꢁu gôm, chất nhầy, pectin nꢃu dꢄng dung môi nước, cồn pha  
loãng không nên phân chia nhỏ để hꢀn chꢃ tꢀp chất bị chiꢃt theo.  
1.5.2. Tỷ lệ dược liệu và dung môi  
- Tꢄy tính chất dược liệu, mục đích, phương pháp chiꢃt xuất, tỷ lệ dược liệu vꢂ  
dung môi được lựa chọn thích hợp.  
- Dược liệu không đắt tiꢁn, không cần chiꢃt kiệt, lượng dịch chiꢃt thu được gấp 5  
lần lượng dược liệu (điꢁu chꢃ cồn thuốc).  
- Dược liệu đꢇc, quí hiꢃm, cần chiꢃt kiệt hoꢆc để điꢁu chꢃ cao thuốc thì lượng dung  
môi cần dꢄng gấp 10 lần lượng dược liệu.  
1.5.3. Độ pH  
- Dung môi chiꢃt xuất dꢄng cho mỗi loꢀi dược liệu cần acid hóa bằng mꢇt loꢀi acid  
thích hợp tꢀo muối dễ tan, hoꢆc kiꢁm hoá.  
Ví dụ: Chiꢃt flavanoid trong cam thảo cần kiꢁm hoá bằng NH4OH tꢀo muối amoni  
dễ tan.  
16  
1.5.4. Chênh lệch nồng độ và điều kiện thuỷ động  
- Chênh lệch nồng đꢇ lꢂ đꢇng lực chính của quá trình khuꢃch tán do đó khi chiꢃt  
xuất phải luôn tꢀo sự chênh lệch nồng đꢇ bằng cách khuấy trꢇn hoꢆc thay thꢃ các lớp  
dung môi mới.  
1.5.5. Nhiệt độ  
- Tăng nhiệt đꢇ khi chiꢃt xuất sẽ lꢂm giảm đꢇ nhớt dung môi tꢀo ra sự khuꢃch tán  
đối lưu liên tục, tăng đꢇ tan vꢂ tăng tốc đꢇ khuꢃch tán vꢂo dung môi cho nên lꢂm tăng  
hiệu suất chiꢃt xuất.  
- Nhược điểm:  
+ Lꢂm phá hủy mꢇt số hoꢀt chất như tinh dầu, vitamin...  
+ Tăng đꢇ tan của 1 số tꢀp chất (gôm, chất nhꢂy..) do đó dịch chiꢃt có nhiꢁu tꢀp  
khó lọc, khó bảo quản.  
+ Không an toꢂn với mꢇt số dung môi bay hơi, dễ cháy nổ.  
- Tuỳ theo thꢂnh phần hoá học dược liệu, bản chất của dung môi mꢂ chọn nhiệt đꢇ  
chiꢃt xuất thích hợp.  
1.5.6. Thời gian chiết xuất  
- Thời gian chiꢃt xuất thích hợp không nên kéo dꢂi lꢂm cho tꢀp chất khuꢃch tán  
vꢂo dịch chiꢃt.  
- Thời gian chiꢃt xuất phụ thuꢇc vꢂo dược liệu, dung môi, nhiệt đꢇ vꢂ phương pháp  
chiꢃt. Dung môi lꢂ ethanol có thể ngâm lꢀnh kéo dꢂi vꢂi ngꢂy đꢃn hꢂng tháng nhưng với  
dung môi lꢂ nước thời gian chiꢃt xuất ngắn hơn vì dễ nhiễm khuẩn, nhiễm nấm.  
1.5.7. Chất diện hoạt  
- Có vai trò làm tãng ðꢇ tan của 1 số hoꢀt chất, tăng khả năng thấm ướt dung môi  
vꢂo dược liệu nên lꢂm tăng hiệu suất vꢂ tốc đꢇ chiꢃt xuất. Chất diện hoꢀt thường dꢄng  
lượng nhỏ (0,01 – 0,1%).  
1.6. Các giai đoạn sau khi chiết xuất  
1.6.1. Ép bã  
- Sau khi rút dịch chiꢃt cần ép bã để thu hồi hꢃt dịch chiꢃt, bằng cách gói bã dược  
liệu vꢂo vải, gꢀc hoꢆc dꢄng máy ép.  
1.6.2. Lắng và làm trong dịch chiết  
- Dịch chiꢃt thu được cần để lắng mꢇt thời gian thích hợp. Thời gian để lắng tỷ lệ  
nghịch với kích thước tiểu phân vꢂ hiệu số tỷ trọng các tiểu phân chất rắn vꢂ dịch chiꢃt, tỷ  
lệ thuận với đꢇ nhớt dịch chiꢃt.  
- Các tꢀp chất tan trong dịch chiꢃt phải loꢀi bằng nhiꢁu cách khác nhau.  
- Dịch chiꢃt sau khi lắng lọc qua vải, giấy lọc thu lấy dịch chiꢃt trong, nꢃu các tiểu  
phân rắn quá nhỏ lơ lửng thì phải ly tâm để lꢂm trong.  
2. CÁC DẠNG THUỐC ĐIỀU CHꢄ BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHIꢄT XUẤT  
2.1. Cồn thuꢅc  
2.1.1. Định nghĩa, phân loại  
- Cồn thuốc lꢂ những chꢃ phẩm lỏng được điꢁu chꢃ bằng cách chiꢃt xuất hoꢀt chất  
có trong dược liệu hoꢆc hoꢂ tan cao thuốc, hoá chất cới Ethanol có nồng đꢇ thích hợp.  
- Cồn thuốc được phân loꢀi bằng nhiꢁu cách:  
17  
+ Theo thꢂnh phần: Cồn thuốc đơn (chꢃ từ 1 nguyên liệu).  
Cồn thuốc kép (chꢃ từ nhiꢁu nguyên liệu trở lên).  
+ Theo phương pháp điꢁu chꢃ: Cồn thuốc điꢁu chꢃ bằng phương pháp ngâm, ngấm  
kiệt, hoꢂ tan.  
2.1.2. Dược liệu điều chế cồn thuốc  
- Dược liệu điꢁu chꢃ cồn thuốc phải đꢀt tiêu chuẩn qui định vꢁ hꢂm lượng hoꢀt  
chất, đꢇ ẩm, tꢀp chất. Dược liệu được chia nhỏ đꢃn đꢇ mịn thích hợp, nꢃu dꢄng phương  
pháp ngâm lꢀnh dꢄng bꢇt thô, nꢃu dꢄng phương pháp ngấm kịêt thì dꢄng bꢇt nửa mịn.  
2.1.3. Dung môi điều chế cồn thuốc  
- Điꢁu chꢃ cồn thuốc dꢄng dung môi Ethanol, Ethanol phải đꢀt các tiêu chuẩn  
DĐVN III. Khả năng hoꢂ tan của Ethanol thay đổi theo nồng đꢇ nên tuỳ theo thꢂnh phần  
dược liệu chọn dung môi thích hợp.  
Ethanol 30 – 60o dꢄng cho dược liệu hoꢀt chất dễ tan trong nước.  
Ethanol 70o dꢄng cho dược liệu chứa alcaloid, glycosid.  
Ethanol 80 – 90o dꢄng cho dược liệu chứa tinh dầu, nhựa thơm.  
Ethanol 90 – 95 o dꢄng cho dược liệu có hoꢀt chất dễ thuỷ phân.  
- Khi điꢁu chꢃ cồn thuốc dꢄng Ethanol có nồng đꢇ khác nhau nên phải xác định  
hꢂm lượng vꢂ pha Ethanol có nồng đꢇ cần thiꢃt.  
2.1.3.1. Xác định hàm lượng Ethanol  
- Hꢂm lượng Ethanol lꢂ lượng Ethanol tinh khiꢃt có trong dung dịch Ethanol biểu  
thị theo % thể tích hoꢆc % khối lượng ở nhiệt đꢇ 15oC.  
Đꢇ cồn theo % thể tích: số ml Ethanol tinh khiꢃt có trong 100ml dung dịch  
Ethanol, % khối lượng lꢂ số g Ethanol tinh khiꢃt có trong 100g dung dịch Ethanol.  
Có thể đổi % thể tích sang % khối lượng vꢂ ngược lꢀi theo công thức.  
Trong đó: g: đꢇ cồn % theo khối lượng.  
V: đꢇ cồn % theo thể tích.  
0,79067: tỷ trọng ethanol tinh khiꢃt ở 15oC.  
D: tỷ trọng của dung dịch ethanol.  
- Các phương pháp xác định hꢂm lượng Ethanol: Phương pháp cân, phương pháp  
sắc ký khí (DĐVN III), dꢄng tửu kꢃ bách phân.  
Tửu kꢃ bách phân có thang chia đꢇ từ 0 – 100 (vꢀch 0 chỉ mꢆt phẳng chất lỏng khi  
nhúng trong nước cất ở 15oC; 100: trong Ethanol tinh khiꢃt ở 15oC).  
- Khi trꢇn Ethanol vꢂ nước cất có hiện tượng co thể tích của hỗn hợp. Sự co thể  
tích thay đổi tuỳ theo tỷ lệ nước vꢂ Ethanol.  
- Dꢄng tửu kꢃ xác định được đꢇ cồn, đꢇ cồn được xác định ở 15oC lꢂ đꢇ cồn thực,  
ở nhiệt đꢇ khác lꢂ đꢇ cồn biểu kiꢃn.  
Để chuyển từ đꢇ cồn biểu kiꢃn sang đꢇ cồn thực ta lꢂm như sau:  
+ Nꢃu đꢇ cồn biểu kiꢃn nhỏ hơn 56o ta áp dụng công thức:  
X = C ± 0,4t  
18  
Trong đó: X lꢂ đꢇ cồn thực.  
C lꢂ đꢇ cồn biểu kiꢃn.  
t lꢂ chênh lệch nhiệt đꢇ lúc đo vꢂ 15oC( nhiệt đꢇ nhỏ hơn 150C trị số 0,4  
mang dấu + ; khi nhiệt đꢇ lơn hơn 150C trị số 0,4 mang dấu -)  
+ Khi đꢇ cồn ≥ 56oC thì ta tra bảng liên hệ đꢇ cồn biểu kiꢃn với đꢇ cồn thực ở  
150C.  
2.1.3.2. Pha Ethanol có độ cồn xác định  
Pha loãng Ethanol cao đꢇ với nước để thu được Ethanol thấp đꢇ theo công thức.  
Trong đó x: khối lượng hoꢆc thể tích của ethanol cao đꢇ cần lấy  
p: Khối lượng hoꢆc thể tích của ethanol cần pha  
a: đꢇ cồn theo khối lượng hoꢆc thể tích của ethanol cao đꢇ  
b: đꢇ cồn theo khối lượng hoꢆc theo thể tích của ethanol cần pha  
Lấy lượng X Ethanol cao đꢇ đã tính sau đó thêm nước cất vừa đủ thể tích hoꢆc  
khối lượng qui định.  
Chú ý: Khi tính toán cần áp dụng thống nhất đơn vị cꢄng thể tích theo khối lượng  
hoꢆc theo thể tích.  
Pha Ethanol cao đꢇ với Ethanol thấp đꢇ để được Ethanol trung gian theo công  
thức.  
Trong đó: x lꢂ khối lượng hoꢆc thể tích ethanol cần lấy  
P lꢂ khối lượng hoꢆc thể tích ethanol có đꢇ cồn trung gian  
a lꢂ đꢇ cồn theo khối lượng hoꢆc theo thể tích của ethanol cao đꢇ  
b lꢂ đꢇ cồn theo khối lượng hoꢆc theo thể tích của ethanol trung gian  
c: đꢇ cồn theo khối lượng hoꢆc theo thể tích của ethanol thấp đꢇ.  
Lấy lượng Ethanol cao đꢇ đã tính thêm Ethanol thấp đꢇ để đꢀt khối lượng (thể  
tích) Ethanol trung gian cần có.  
Dꢄng bảng pha loãng Ethanol sẵn có.  
2.1.4. Kỹ thuật điều chế  
Cồn thuốc được điꢁu chꢃ theo theo 3 phương pháp: ngâm lꢀnh. ngấm kiệt, hoꢂ tan.  
2.1.4.1. Phương pháp ngâm lạnh  
- Cho dược liệu vꢂ dung môi vꢂo bình, đậy kín để ở nhiệt đꢇ phòng, hꢂng ngꢂy có  
khuấy trꢇn. Ngâm theo thời gian qui định, gꢀn lấy dịch ngâm, ép bã lấy dịch ép. Trꢇn dịch  
ép với dịch ngâm, lắc đꢁu để lắng gꢀn lọc lấy dịch trong. Dụng cụ ngâm lꢀnh luôn đậy kín  
tránh bay hơi.  
- Áp dụng điꢁu chꢃ cồn thuốc không chứa hoꢀt chất đꢇc mꢀnh như cồn tỏi, cồn quꢃ,  
cồn gừng, cồn cánh kiꢃn, cồn hồi…  
19  
2.1.4.2. Phương pháp ngấm kiệt  
- Quá trình tiꢃn hꢂnh như đã trình bꢂy phần kỹ thuật chung. Khi rút dịch chiꢃt có hai  
trường hợp:  
+ Cồn thuốc qui định hꢂm lượng hoꢀt chất. Khi thu được 3/4 lượng dịch chiꢃt thì  
ngừng rút dịch, ép bã. Trꢇn dịch chiꢃt, dịch ép, định lượng hoꢀt chất. Tuỳ kꢃt quả định  
lượng điꢁu chỉnh hꢂm lượng hoat chất đꢀt tiêu chuẩn qui định của Dược điển.  
+ Cồn thuốc không qui định hꢂm lượng hoꢀt chất. Khi thu được 4/5 tổng số dịch  
chiꢃt qui định thì ép bã thu lấy dịch ép. Trꢇn dịch chiꢃt, dịch ép thêm dung môi vừa đủ  
khối lượng qui định.  
- Áp dụng điꢁu chꢃ cồn thuốc có hoꢀt chất đꢇc mꢀnh như cồn beladon, cồn cꢂ đꢇc  
dược…  
2.1.4.3. Phương pháp hoà tan  
Hoꢂ tan cao thuốc, hóa chất, tinh dầu vꢂo Ethanol có nồng đꢇ thích hợp, lọc lấy  
dịch trong.  
Ví dụ: cồn opi benzoic…  
Áp dụng điꢁu chꢃ cồn đi từ dược liệu chứa nhiꢁu tꢀp chất nên phải chꢃ cao thuốc  
rồi mới chꢃ thꢂnh cồn thuốc.  
2.1.5. Kiểm tra chất lượng  
Kiểm tra theo các chỉ tiêu sau:  
- Cảm quan: mꢂu sắc, mꢄi vị.  
- Tỷ trọng: dꢄng tỷ trọng kꢃ.  
- Hệ số vẩn đục: lượng nước cất thêm vꢂo lꢂ 10 ml để tꢀo vẩn đục.  
- Hꢂm lượng Ethanol: theo chuyên luận Dược điển.  
- Tỷ lệ cắn khô.  
- Hꢂm lượng hoꢀt chất: theo chuyên luận riêng.  
2.1.6. Bảo quản cồn thuốc  
- Cồn thuốc sau mꢇt thời gian bảo quản có thể lắng cꢆn kéo theo hoꢀt chất alcaloid,  
glycosid (do biꢃn đổi hoá học).  
- Mꢂu cồn thuốc có thể biꢃn đổi do tác dụng của ánh sáng.  
- Bảo quản chai lọ đậy kín, tránh ánh sáng để nơi mát, nꢃu có tủa cần loꢀi tủa kiểm  
tra lꢀi các tiêu chuẩn.  
- Định kỳ kiểm tra lꢀi nồng đꢇ hoꢀt chất.  
2.1.7. Một số ví dụ cồn thuốc  
2.1.7.1. Cồn điều chế bằng phương pháp ngâm lạnh  
Ví dụ: Cồn cánh kiꢃn trắng  
Công thức:  
Cánh kiꢃn trắng tán mịn : 200g  
Ethanol 90o  
Vđ  
Vai trò thành phần:  
- Cánh kiꢃn trắng chứa các acid cinamic, acid benzoic…các este, tinh dầu, vanilin,  
tꢀp chất chính lꢂ nhựa.  
- Ethanol 90o lꢂ dung môi thích hợp để hoꢂ tan hoꢀt chất.  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 291 trang Thùy Anh 21020 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình Bào chế", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_bao_che.pdf