Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 11 - Mã đề: 485 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)

TRƯỜNG THPT NINH HẢI  
TỔ: LÝ - KTCN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II. NĂM HỌC 2015-2016  
MÔN: VẬT LÝ 11 – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN  
Thời gian làm bài:45 phút; (30 câu trắc nghiệm)  
Mã đề 485  
Họ, tên :...........................................................................Số báo danh:.........................................  
Câu 1: Chỉ ra câu sai  
A. Chiết suất tuyệt đối cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường chậm hơn trong chân không  
bao nhiêu lần.  
B. Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt đều lớn hơn 1.  
C. Chiết suất tuyệt đối của chân không được quy ước là 1.  
D. Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường cũng luôn luôn lớn hơn 1.  
Câu 2: Một êlectron bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2T với vận tốc ban đầu  
v0 = 2.105m/s vuông góc với  
A. 3,2.1015  
B
. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên êlectron có độ lớn  
C. 6,4.1015 D. 3,2.1014  
N
N
B. 6,4.1014  
N
N
Câu 3: Chọn câu đúng. Khi một chùm tia sáng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa hai môi trường  
thì  
A. cường độ chùm phản xạ không bằng cường độ chùm sáng tới.  
B. cường độ sáng của chùm khúc xạ bằng cường độ sáng của chùm tới.  
C. cường độ sáng của chùm phản xạ bằng cường độ sáng chùm khúc xạ.  
D. cường độ sáng của chùm khúc xạ bị triệt tiêu.  
Câu 4: Một đoạn dây dẫn dài 0,8m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ  
B
một góc 600 . Biết dòng điện I = 20A và dây dẫn chịu một lực từ F = 2.10-2N. Độ lớn cảm ứng từ B là:  
A. 1,4.10-3T  
B. 1,4T  
C. 1,4.10-1T  
D. 1,4.10-2T  
Câu 5: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa.  
“Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi tia sáng truyền theo chiều từ môi trường …… sang môi  
trường ………và góc tới phải ……….góc giới hạn phản xạ toàn phần”  
A. Kém chiết quang, chiết quang hơn, lớn hơn.  
B. Chiết quang hơn, kém chiết quang, nhỏ hơn hoặc bằng.  
C. Kém chiết quang, chiết quang hơn, nhỏ hơn hoặc bằng.  
D. Chiết quang hơn, kém chiết quang, lớn hơn.  
Câu 6: Một học sinh kết luận như sau về thấu kính. Tìm câu đúng.  
A. Ảnh của vật tạo bởi cả hai loại thấu kính luôn có độ lớn khác với vật.  
B. Thấu kính hội tụ luôn tạo chùm tia ló hội tụ.  
C. Ảnh và vật cùng tính chất (thật; ảo) thì cùng chiếu và ngược lại.  
D. Thấu kính phân kì luôn tạo ảnh ảo nhỏ hơn vật.  
Câu 7: Ống dây được tạo bởi dây dẫn đường kính d = 0,5mm (bọc cách điện rất mỏng) quấn sát nhau tạo  
thành một lớp vòng dây. Dòng điện có cường độ 0,4A. Cảm ứng từ trong ống dây có đô lớn  
A. Một gí trị khác.  
B. 10mT  
C. 1mT  
D. 100mT  
Câu 8: Cảm ứng từ bên trong một ống dây điện hình trụ có độ lớn tăng lên khi  
A. số vòng dây quấn tăng lên.  
C. đường kính hình trụ giảm đi  
B. chiều dài hình trụ tăng lên.  
D. cường độ dòng điện giảm đi.  
Câu 9: Trong điều kiện có tia ló và nếu lăng kính chiết quang hơn môi trường ngoài thì:  
A. tia ló và tia tới đối xứng nhau qua phân giác của góc chiết quang A.  
B. tia ló lệch về đáy của lăng kính  
C. tia ló lệch về đỉnh của lăng kính  
D. tùy tia tới hướng lên đỉnh hay hướng xuống đáy mà A, B đếu có thể đúng.  
Câu 10: Tia sáng truyền từ nước ra không khí. Tia khúc xạ và tia phản xạ vuông góc với nhau. Nước có  
chiết suất 4/3. Giá trị của góc tới (tính tròn số) là  
A. 530  
B. 370  
C. Một giá trị khác  
D. 420  
Câu 11: Máy phát điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên  
Trang 1/3 - Mã đề 485  
A. hiện tượng điện phân.  
B. hiện tượng điện từ.  
C. hiện tượng cảm ứng điện từ.  
D. hiện tượng quang điện.  
Câu 12: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức  
t  
 
  
t  
 
t  
A. eC   
B. eC   
C. eC    
D. eC  .t  
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng?  
A. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.  
B. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ.  
C. Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.  
D. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ  
Câu 14: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về độ phóng đại ảnh của vật qua thấu kính  
A. k < 0: khi vật thật, ảnh ảo  
C. k > 0: ảnh và vật cùng chiều  
B. k < 0: ảnh và vật ngược chiều  
D. k > 0: khi vật thật, ảnh ảo  
Câu 15: Thấu kính phân kì tạo ảnh thật trên màn, ảnh này bằng 5 lần vật . Màn đặt cách thấu kính 100cm.  
Tiêu cự của thấu kính này có giá trị  
A. -15cm  
B. – 25cm  
C. Một giá trị khác  
D. -20cm  
Câu 16: Khi ánh sáng đi từ nước có n = 4/3 sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là  
0
0
0
0
D. 48 35  
A. 41 48  
B. 62 44  
C. 38 26  
Câu 17: Độ tự cảm của một ống dây không phụ thuộc  
A. tiết diện S của ống dây  
C. số vòng dây N của ống  
B. cường độ dòng điện I qua ống dây  
D. Chiều dài l của ống dây  
Câu 18: Vật AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20cm, qua thấu  
   
kinh cho ảnh thật A B cao gấp ba lần AB. Tiêu cự của thấu kính  
A. f = -15cm B. f = 30cm C. f = -30cm  
D. f = 15cm  
B
Câu 19: Cho một vòng dây mặt phẳng được giới hạn bởi diện tích S đặt trong từ trường đều có  
hợp với  
n
của vòng dây một góc . Từ thông qua diện tích S bằng 0 khi  
A. các đường sức từ hợp với mặt S góc 900  
C. các đường sức từ song song với mặt S.  
.
B. các đường sức từ vuông góc với mặt S.  
D. các đường sức từ hợp với mặt S góc 900  
.
Câu 20: Phương của lực Lo-ren-xơ  
A. trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.  
B. trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.  
C. trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.  
D. vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.  
Câu 21: Vật có vị trí cách thấu kính đoạn d. Với giá trị nào (0 ) của d (tính theo tiêu cự f) thì ảnh có độ  
lớn bằng vật?  
A. 2f  
B. f/2  
C. 3f/2  
D. 4f  
Câu 22: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5A, cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6T. Đường kính  
của dòng điện đó là  
A. 20cm  
B. 10cm  
C. 22cm  
D. 26cm  
Câu 23: Cuộn dây có N = 100 vòng, mỗi vòng có diện tích S = 300cm2. Trục cuộc dây song song với  
B
của từ trường đều B = 0,2T. Quay đều cuộn dây để sau t 0,5s trục của nó vuông góc với  
điện động cảm ứng trung bình trong cuộn dây là  
A. 0,6V B. Một giá trị khác  
B
. Suất  
C. 1,2V  
D. 3,6V  
Câu 24: Chọn phát biểu không đúng. Chiếu một chùm sáng không song song vào mặt bên của một lăng  
kính đặt trong không khí thì  
A. chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính.  
B. luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai.  
C. góc khúc xạ r bé hơn gó tới i.  
D. góc tới  
r
tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló  
i
.
Trang 2/3 - Mã đề 485  
Câu 25: Cuộn dây có N = 1000 vòng, mỗi vòng có diện tích S = 20cm2. Trục cuộc dây song song với  
B
của từ trường đều. Cho rừ trường biến thiên, người ta thấy có suất điện động cảm ứng 10V được tạo ra.  
Độ biến thiên cảm ứng từ trong thời gian 10-2s có giá trị  
A. 0,25T  
B. 0,5T  
C. 0,05T  
D. Một giá trị khác  
Câu 26: Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ  
A. luôn cùng chiều với vật.  
B. luôn nhỏ hơn vật.  
D. Luôn lớn hơn vật.  
C. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.  
Câu 27: Từ thông gửi qua diện tích giới hạn bởi một khung dây phẳng là 6.10-7Wb. Biết khung dây có  
diện tích S = 12cm2, góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ  
từ có độ lớn  
B
và vectơ pháp tuyến  
n
của khung là 450. Cảm ứng  
2
A. 2.103T  
B.  
.103T  
C. 2.103T D. 2 2.103T  
2
Câu 28: Một ống dây dài 50cm có 500 vòng và diện tích tiết diện ngang của ống là S = 100cm2. Độ tự  
cảm của ống dây  
A. 6,28H  
B. 6,28mH  
C. 62,8H  
D. 62,8mH  
   
Câu 29: Vật AB = 2cm nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A B cao 8cm. Khoảng  
cách từ ảnh đến thấu kính là  
A. 64cm  
B. 72cm  
C. 8cm  
D. 16cm  
Câu 30: Ảnh của một vật qua thấu kính phân kì  
A. luôn nhỏ hơn vật.  
B. luôn cùng chiều với vật.  
C. Luôn lớn hơn vật.  
D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Trang 3/3 - Mã đề 485  
doc 3 trang Thùy Anh 12140 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 11 - Mã đề: 485 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_11_ma_de_485_nam_hoc_201.doc
  • xlsKT HKII_KT HKII_dapancacmade.xls