Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 11 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)

Trường THPT Dân Tộc Nội Trú  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (BÀI SỐ 3)  
LỚP 11. NĂM HỌC: 2016-2017  
Môn Địa lí. Chương trình chuẩn  
I. Mục tiêu kiểm tra  
- Kiểm tra nắm vững kiến thức của học sinh sau khi học bài Nhật Bản, Trung Quốc.  
- Phát hiện sự phân hóa về trình độ nhận thức của học sinh trong quá trình dạy học để đặt ra các biện  
pháp dạy học cho phù hợp.  
- Giúp cho học sinh biết được khả năng học tập của mình so với mục tiêu đề ra của chương trình, tìm  
được nguyên nhân sai sót từ đó điều chỉnh hoạt động dạy và học, phát triển kĩ năng tự đánh giá cho học  
sinh.  
- Kiểm tra khả năng vận dụng kiến thức kĩ năng của học sinh vào các tình huống cụ thể.  
- Thu thập thông tin phản hồi để điều chỉnh quá trình dạy học.  
II. Hình thức ra đề kiểm tra  
- Trắc nghiệm 60%,Tự luận 40 %  
III. Xây dựng đề kiểm tra  
- Trong đề kiểm tra địa lí học kì II lớp 11 với thời lượng 9 tiết tương ứng với 100% phân phối cho các  
chủ đề: Liên bang Nga, Nhật Bản,Trung Quốc. Căn cứ vào chuẩn kiến thức kĩ năng xây dựng ma trận  
đề kiểm tra như sau:  
Chủ đề (nội  
dung)/mức  
độ nhận  
thức  
Vận dụng  
thấp  
Vận dụng  
Nhận biết  
Thông hiểu  
cao  
- Biết vị trí địa lí, phạm  
vi lãnh thổ LB Nga.  
- Trình bày được đặc  
điểm tự nhiên, tài nguyên  
thiên nhiên có những  
thuận lợi, khó khăn của  
chúng đối với sự phát  
triển kinh tế.  
1.Liên bang  
Nga  
Số câu TN:2  
Số điểm:  
0,6  
Số câu TN:2  
Số điểm: 0,6  
- Phân tích được những  
thuận lợi, khó khăn điều  
kiện tự nhiên đối với sự  
phát triển kinh tế.  
- Phân tích được các đặc  
điểm dân cư và ảnh  
hưởng của chúng tới kinh  
tế.  
- Giải thích được sự phát  
triển và phân bố của  
những ngành kinh tế chủ  
chốt.  
- Trình bày đặc điểm tự  
nhiên, tài nguyên thiên  
nhiên hoặc dân cư Nhật  
Bản  
Liên hệ Việt  
2.Nhật bản  
Nam  
- Trình bày được sự phát  
triển và phân bố của  
những ngành kinh tế chủ  
chốt.  
Số câu TN:9  
Số điểm:  
2,7  
Số câu TN:1  
Số điểm:  
0,3  
Số câu TN:4  
Số điểm: 1,2  
Số câu TN:4  
Số điểm: 1,2  
Biết vị trí địa lí và phạm  
vi lãnh thổ và hiểu được  
đặc điểm quan trọng của  
tự nhiên, dân cư Trung  
Quốc.  
Biết được những thuận  
lợi và khó khăn do các  
đặc điểm đó gây ra đối  
- Phân tích được các đặc  
điểm phát triển kinh tế,  
nguyên nhân phát triển  
kinh tế  
3.Trung  
Liên hệ Việt  
Quốc  
Nam  
-Giải thích được được sự  
với sự phát triển đất nước phân bố của kinh tế TQ  
- Nêu được nguyên nhân  
phát triển kinh tế Trung  
Quốc  
Số câu TN:9  
Số điểm: 2,7  
Số câu TN:4  
Số điểm: 1,2  
Số câu TN:4  
Số điểm: 1,2  
Số câu TN:1  
Số điểm: 0,3  
Vẽ và nhận  
xét giải thích,  
tính toán  
4. Thực  
hành  
được số liệu  
qua bảng số  
liệu  
Số câu TL:2  
Số điểm:4,0  
Số câu  
Số câu TL:2  
Số điểm:4,0  
TN:20  
Số câu TN:10  
Số điểm:3,0  
Số câu TN:2  
Số điểm:0,6  
Số câu TN:8  
Số điểm: 2,4  
Số câu TL:2  
Số điểm:4,0  
Số điểm:6,0  
Số câuTL: 2  
Số điểm:4,0  
Trường THPT Dân Tộc Nội Trú  
ĐỀ KIỂM TRA (BÀI SỐ 3)  
LỚP 11. NĂM HỌC: 2016-2017  
Môn Địa lí. Chương trình chuẩn  
Thời gian: 45 phút(không kể thời gian phát đề)  
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm):  
Mã đề 132  
Câu 1: Yếu tố đóng vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế Trung Quốc là  
A. thị trường tiêu thụ lớn.  
B. lực lương lao động dồi dào.  
C. nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có  
D. đường lối phát triển kinh tế phù hợp  
Câu 2: Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là  
A. hàn đới và ôn đới lục địa.  
B. hàn đới và ôn đới đại dương.  
D. ôn đới đại dương và nhiệt đới.  
C. ôn đới và cận nhiệt đới.  
Câu 3: Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau 1991 là  
A. tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao. B. tăng trưởng cao nhưng còn biến động.  
C. tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao. D.tăng trưởng chậm lại, có biến động và ở mức thấp  
Câu 4: Lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn tiếp giáp với  
A. 13 nước.  
B. 14 nước.  
C. 15 nước.  
D. 16 nước.  
Câu 5: Những năm 1973 -1974 và 1979 -1980 tốc độ tăng trưởng của nên kinh tế Nhật Bản giảm sút  
mạnh là do  
A. khủng hoảng tài chính trên thế giới. B. khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.  
C. sức mua thị trường trong nước giảm D. thiên tai động đất, sóng thần xảy ra nhiều  
Câu 6: Diện tích tự nhiên của Trung Quốc đứng hàng  
A. thứ hai thế giới sau Liên bang Nga.  
B. thứ ba thế giới sau Liên bang Nga và Canađa.  
C. thứ tư thế giới sau Liên bang Nga, Canađa và Hoa Kỳ.  
D. thứ năm thế giới sau Liên bang Nga, Canađa, Hoa Kỳ và Braxin.  
Câu 7: Năm ngành công nghiệp mà Trung Quốc tập trung phát triển là  
A. hóa dầu,điện tử, luyện kim,sản xuất ô tô,chế biến nông sản.  
B. điện tử,hóa dầu, năng lượng,dệt may,xây dựng .  
C. chế tao máy,điện tử ,hóa dầu,sản xuất ô tô,xây dựng.  
D. luyện kim ,chế tạo máy,điện tử,sản xuất ô tô,may mặc  
Câu 8: Việt nam và Trung Quốc quan hệ hợp tác theo phương châm  
A. láng giềng hữu nghị, hợp tác cùng phát triển  
B. láng giềng hữu nghị, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai  
C. láng giềng hữu nghị, hợp tác cùng phát triển, hướng tới tương lai  
D. láng giềng hữu nghị, hợp tác cùng phát triển, ổn định lâu dài  
Câu 9: Đặc điểm tự nhiên khó khăn nhất đối với phát triển kinh tế Liên bang Nga là:  
A. địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn.  
B. nhiều vùng giá lạnh, khô hạn,núi cao, đầm lầy chiếm diện tích lớn.  
C. tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.  
D. nhiều cao nguyên cao có khí hậu lạnh giá.  
Câu 10: Ngành chuyên môn hóa hàng đầu nào sau đây chủ yếu để xuất khẩu của Nhật?  
A. Sản xuất xe.  
B. Dệt  
C. Điện tử.  
D. Đóng tàu.  
Câu 11: Miền đông Trung Quốc phần lớn có khí hậu  
A. nhiệt đới cận nhiệt gió mùa.  
B. cận nhiệt và ôn đới gió mùa  
D. cận nhiệt lục địa khắc nghiệt .  
C. ôn đới lục địa khắc nghiệt.  
Câu 12: Điểm nào sau đây không đúng với ngành hải sản của Nhật Bản?  
A. Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm cao .  
C. Tôm cua,cá là sản phẩm đánh bắt chính.  
B. Ngư trường ngày nay thu hẹp so với trước đây.  
D. Nghề nuôi hải sản không được chú ý phát triển  
Câu 13: Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản  
A. luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.  
B. làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.  
C. thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.  
D. làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.  
Câu 14: Hiện nay GDP của Nhật Bản đứng vị trí  
A. thứ hai thế giới sau Hoa Kì.  
B. thứ ba thế giới sau Trung Quốc  
C. thứ ba trên thế giới sau Hoa Kỳ D. thứ hai trên thế giới sau Trung Quốc .  
Câu 15: Nhận xét không chính xác về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là  
A. Địa hình chủ yếu là đồi núi.  
B. Đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển.  
C. Sông ngòi ngắn và dốc, nghèo khoáng sản. D . Giàu tài nguyên khoáng sản  
Câu 16: Năm ngành công nghiệp nào sau đây mà Trung Quốc tập trung phát triển?  
A. Hóa dầu,điện tử, luyện kim,sản xuất ô tô,chế biến nông sản.  
B. Điện tử,hóa dầu, năng lượng,dệt may,xây dựng .  
C. Chế tao máy,điện tử ,hóa dầu,sản xuất ô tô,xây dựng.  
D. Luyện kim ,chế tạo máy,điện tử,sản xuất ô tô,may mặc.  
Câu 17: Vị trí địa lý của Trung Quốc nằm ở  
A. phía đông châu Á  
B. đông nam châu á  
C. tây và trung á.  
D. đông bắc châu á.  
Câu 18: Nguồn vốn ODA của Nhật Bản vào Việt Nam chiếm khoảng bao nhiêu % nguồn vốn của các  
nước đầu tư vào Việt Nam?  
A. 20 %  
Câu 19: Lãnh thổ Liên bang Nga gồm  
A. châu Á B. châu Âu  
B. 30 %  
C. 40 %  
D. 50 %  
C. châu Mỹ  
D. châu Á và châu Âu  
Câu 20: Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1955-1973 không phải  
nguyên nhân?  
A. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp. B.Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt  
D. Có nhiều nguồn vốn  
C. Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.  
II. Thực hành(4 điểm)  
Cho bảng số liệu về cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 -2010  
Đơn vị: %.  
Năm  
Xuất khẩu  
Nhập khẩu  
1990  
52.3  
47.7  
2000  
53.6  
46.4  
2005  
52.6  
47.4  
2010  
52.1  
47.9  
a.Vẽ biểu đồ miền thể hiện cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn  
1990 -2010  
b. Em hãy rút ra nhận xét về cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn  
1990 -2010  
----------- HẾT ----------  
Trường THPT Dân Tộc Nội Trú  
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 3  
LỚP 11. NĂM HỌC: 2016-2017  
Môn Địa lí. Chương trình chuẩn  
I. ĐÁP ÁN CHẤM TRẮC NGHIỆM( 6 điểm)  
Mã Câu Đáp Điểm Mã Câu Đáp Điểm  
đề  
hỏi  
1
2
3
4
5
6
7
8
án  
D
C
D
B
B
C
C
B
B
D
đề  
hỏi  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
án  
B
D
D
B
D
C
A
C
D
D
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
9
132 10  
II.ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM (4 điểm)  
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM  
CÂU  
Điểm  
Câu 2 a. Vẽ biểu đồ miền đường chính xác, thẩm mĩ, đầy đủ các yếu  
tố trong biểu đồ  
2
b. Nhận xét:  
Từ1990 đến 2010:  
-Cơ cấu giá trị xuất khẩu của Nhật Bản tăng giảm không ổn định.  
-Từ 1990 giá trị xuất khẩu tăng nhưng có giảm nhẹ ở giai đoạn  
2005 trở đi(dẫn chứng)  
0,5  
0,5  
- Giá trị cơ cấu giá trị nhập khẩu của Nhật Bản tăng giảm không  
ổn định, giảm giai đoạn năm 2000 nhưng từ 2005 tăng lên trở lại  
(dẫn chứng)  
0,5  
0,5  
Nhìn chung qua các năm từ1990 đến 2010: Nhật Bản luôn là nước  
xuất siêu  
doc 5 trang Thùy Anh 11860 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 11 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_dia_li_lop_11_bai_so_3_nam_hoc_2016.doc