Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 11 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)
Tính trọng số phân bổ điểm cho các chủ đề, cấp độ trong đề kiểm tra 1 tiết (Tiết 50)
Hình thức phối hợp trắc nghiệm và tự luận.
Môn: Vật lý 11 – Chương trình chuẩn
Năm học: 2016 – 2017
Nội dung
Tổng
số tiết
6
7
13
Tiết lí
thuyết
Chỉ số
Trọng số
Số câu
Điểm số
LT
2,8
2,8
5,6
VD
3,2
4,2
7,4
LT
VD
24,6
32,4
56
LT
8
7
VD
1
1
LT
VD
2
Chương IV: Từ trường
Chương V: Cảm ứng điện từ
Tổng
4
4
8
21,5
21,5
44
3,2
2,8
6
2
4
15
2
Lưu ý: + trắc nghiệm: 60%: 15 câu
+ tự luận: 40%: 2 câu
Trường THPT Bác Ái
Tổ: Toán – Tin – Lý - KTCN
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII
Môn Vật lý 11 [Năm học 2016 – 2017 (15 câu)]
(Dùng cho loại đề kiểm tra TNKQ 60% + 40%TL)
Cấp độ
Tên chủ đề:
Nội dung, chương…
Nhận biết
Cấp độ 1
TNKQ
Thông hiểu
Cấp độ 2
Vận dụng
Cấp độ thấp (3)
Cấp độ cao (4)
TNKQ
TỰ LUẬN
Chủ đề 1: Từ trường (6 tiết)
1. TỪ TRƯỜNG
(1 tiết)
-Nam châm có đặc
điểm gì?
- Định nghĩa tương tác dài và dòng điện tròn
từ, lực từ
-Định nghĩa được từ
trường
- Nắm được đặc điểm từ
trường của dòng điện thẳng
Vận dụng quy tắc bàn
tay phải, vào Nam ra
Bắc để xác định hướng
từ trường
- Chỉ ra được điểm tương tự
và điểm khác nhau giữa
đường sức từ và đường sức
điện.
-Nêu được định nghĩa
và tính chất đường sức - Hiểu được từ trường xuất
từ
hiện khi nào
- Nắm được hướng của từ
trường trong nam châm
thẳng, xác định các cực của
nam châm
Số câu
1
1
2. LỰC TỪ. CẢM - Nêu được khái niệm
-Vận dụng quy tắc bàn tay
- Vận dụng công thức
ỨNG TỪ
từ trường đều
trái để xác định chiều của lực độ lớn của lực từ, cảm
( 1 tiết)
-Nắm được đặc điểm
của lực từ do từ trường - Hiểu được ý nghĩa của véc
đều tác dụng lên dòng tơ cảm ứng từ
từ
ứng từ để làm các bài
tập liên quan. xác định
chiều của lực từ
điện
- Hiểu được sự tương tự giữa
cường độ điện trường và cảm
ứng từ
( phương, chiều, độ
lớn)
- Nêu được đặc điểm
- Tính độ lớn của lực từ , cảm
của véc tơ cảm ứng từ( ứng từ
phương, chiều, độ lớn).
Đơn vị cảm ứng từ
Số câu
3. TỪ TRƯỜNG
NHIỀU DÒNG
ĐIỆN
1
1
- Nêu được đặc điểm
Từ trường do dòng
điện thẳng dài gây ra
tại một điểm M
( phương, chiều, độ
lớn)
- Xác định chiều của cảm ứng - Vận dụng được công
từ tại 1 điểm do dòng điện
thẳng dài gây ra
- Xác định được mặt nam,
mặt bắc của vòng tròn
- Hiểu và viết được biểu thức ứng từ tại tâm vòng tròn
- Vận dụng nguyên lí
thức độ lớn cảm ứng từ chồng chất từ trường
tại 1 điểm do dòng điện giải các bài toán tổng
(1 tiết)
thẳng dài gây ra;
công thức độ lớn cảm
hợp
- Nêu được đặc điểm
nguyên lí chồng chất từ
để làm các bài tập đơn
của từ trường của dòng trường
giản
điện tròn (Phương,
- Tính được công thức độ lớn
chiều, độ lớn)
cảm ứng từ tại 1 điểm do
dòng điện thẳng dài gây ra
- Tính độ lớn cảm ứng từ tại
tâm vòng tròn
Số câu
1
1
1 câu
4. LỰC LO-REN- - Định nghĩa lực lo-
- Vận dụng qui tắc bàn tay
trái
- Vận dụng công thức
độ lớn lực lo-ren-xơ,
XƠ
ren-Xơ; nêu được đặc
( 1 tiết)
điểm của lực lo-ren-xơ, Chiều của lực loren xơ từ
đơn vị của các đại hình vẽ
bán kính quĩ đạo tròn để
làm các bài tập đơn giản
lượng trong công thức - Hiểu được dạng quĩ đạo của
điện tí ch chuyển động vuông
góc với từ trường
- xác định được công thức
bán kính quĩ đạo tròn
- Tính được độ lớn lực lo-ren-
xơ
Số câu
Số câu
1
1
8(3,2 đ)
1 câu (2đ)
Số điểm (%)
22%
24 %
Chủ đề 2: Cảm ứng điện từ ( 7 tiết)
5. TỪ THÔNG.
CẢM ỨNG ĐIỆN đơn vị từ thông
-Định nghĩa từ thông,
- Hiểu được nguyên nhân gây - ứng dụng của hiện
ra sự biến thiên từ thông, mối tượng cảm ứng điện từ
TỪ
-Định nghĩa dòng điện quan hệ giữa sự biến thiên từ để giải thích hiện tượng
( 2 tiết)
cảm ứng , hiện tượng
cảm ứng điên từ
- Nắm được định luật
Len-Xơ
thông và dòng điện cảm ứng trong thực tế
- Vận dụng định luật Len_Xơ, - Vận dụng công thức
qui tắc vào nam ra bắc xác
định được chiều của dòng
tính từ thông để làm các
bài tập đơn giản
- Định nghĩa dòng điện điện cảm ứng, từ trường cảm
Fu-cô ứng
Sô câu
6. SUẤT ĐIỆN
ĐỘNG CẢM ỨNG động cảm ứng
( 1 tiết) - Công thức suất điện
2 câu
- Định nghĩa suất điện - Xác định chiều của suất
điện động cảm ứng;
1 câu
1 câu
- Vận dụng công thức
định luật Fa-ra-đây để
- Hiểu được sự phù hợp giữa làm bài tập đơn giản
xuất điện động cảm ứng và
định luật Len- xơ.
động cảm ứng
- Hiểu được bản chất của
hiện tượng cảm ứng điện từ
- Tính được suất điện động
cảm ứng
Số câu
1 câu
1 câu
7. HIỆN TƯỢNG - Hiện tượng tự cảm
TỰ CẢM
- Tính được độ tự cảm, năng - Vận dụng công thức
- Công thức tính độ tự lượng từ trường của ống dây suất điện động tự cảm,
(1 tiết)
cảm ống dây, từ thông tự cảm
riêng
năng lượng từ trường để
biến đổi tìm các đại
lượng liên quan
Số câu
Số câu
Số điểm (%)
Tổng số câu
TS số câu ( điểm)
Tỉ lệ %
1 câu
1 câu
8 câu
7 (2,8đ)
22%
1 câu (2 đ)
32 %
7 câu
15 câu (6 đ)
44%
2 câu (4đ)
56 %
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3) - LỚP 11
NĂM HỌC: 2016 – 2017
Môn: Vật lý - Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
MÃ ĐỀ: 197
(Không kể thời gian phát đề)
Đề ra: (Đề kiểm tra có 02 trang)
A. Phần câu hỏi trắc nghiệm khách quan
C©u 1 :
A.
Độ tự cảm của ống dây điện chiều dài l, tiết diện S, gồm N vòng dây có lõi không khí là :
N2
l
2
L 4.107
S
N
N
l
N
l
L 4.107 S2
L 4.107
S
L 4.10
S
B.
C.
D.
l
Một điện tích q = 3,2.10-9 C bay vào trong từ trường đều có
C©u 2 :
B = 0,04 T với vận tốc v = 2.106 m/s theo phương vuông góc với từ trường. Lực Lo-ren-xơ tác
dụng lên điện tích q có độ lớn bằng bao nhiêu?
2,56.10-3 N
B. 0,256.10-3 N
C. 0,256.10-5 N
C. Hai dòng điện
C. Vêbe (Wb)
D. 0,256.10-4 N
A.
C©u 3 :
Chọn câu sai ?Tương tác từ là tương tác giữa :
Nam châm và
D.
A.
Giữa 2 điện tích
B. Hai nam châm
Đơn vị của từ thông là :
Tesla (T) B. Vôn (V)
dòng điện
C©u 4 :
A.
D. Henri (H)
C©u 5 :
Cuộn tự cảm có L = 2 mH, có dòng điện cường độ 10A chạy qua. Năng lượng tích lũy trong
cuộn đó là :
A.
C©u 6 :
100 J
B. 1 J
Suất điện động trong mạch kín tỉ lệ với :
Độ lớn của từ thông qua mạch
C. 0,01 J
D. 0,1 J
B. Độ lớn của cảm ứng từ B của từ trường
A.
D. Tốc độ chyển động của mạch kín trong
Tốc độ biến thiên của từ thông
qua mạch
C.
từ trường
C©u 7 :
A.
Bản chất của hiện tượng cảm ứng điện từ là :
Quá trình chuyển hóa cơ năng thành nhiệt năng
Quá trình chuyển hóa điện năng thành nhiệt năng
Quá trình chuyển hóa điện năng thành cơ năng
Quá trình chuyển hóa cơ năng thành điện năng
B.
C.
D.
C©u 8 :
A.
Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đặt giữa 2 cực của nam châm như hình vẽ, có chiều:
Hướng từ trong ra ngoài mặt phẳng giấy
B.
C.
Hướng từ đầu dưới lên đầu trên mặt phẳng giấy
Hướng từ ngoài vào trong mặt phẳng giấy
D.
Hướng từ đầu trên xuống đầu dưới mặt phẳng giấy
C©u 9 :
Công thức tính cảm ứng từ của dòng điện thẳng dài là :
I
I
I
I
r2
B 2.107
B 2.107
B 2.107
B 2.107
A.
B.
C.
D.
R
r
r
C©u 10 :
Chọn câu đúng và đầy đủ nhất. Phương của lực Lo-ren-xơ :
A.
Vuông góc với đường sức từ
B. Vuông góc với cả véc tơ cảm ứng từ và
véc tơ vận tốc
C.
Trùng với phương của véc tơ vận tốc của hạt
D. Song song với phương của véc tơ cảm
ứng từ
C©u 11 :
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất? Từ trường không tương tác với :
A.
C.
Các điện tích đứng yên
Nam châm đứng yên
B. Các điện tích chuyển động
D. Nam châm chuyển động
C©u 12 :
Hiện tượng cảm ứng điện từ là hiện tượng :
A.
B.
C.
Điện trường biến thiên thì sẽ có từ trường cảm ứng
Dòng điện trong mạch biến thiên thì sẽ có từ trường cảm ứng
Từ thông biến thiên thì sẽ có dòng điện cảm ứng
D.
C©u 13 :
A.
Từ trường biến thiên thì sẽ có điện trường cảm ứng
Phát biểu nào dưới đây là đúng? Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường :
Nằm theo hướng của đường sức từ
Nằm theo hướng của lực từ
B. Vuông góc với đường sức từ
D. Không có hướng xác định
C.
C©u 14 :
A.
C.
C©u 15 :
Trường hợp nào sau đây không xuất hiện dòng điện cảm ứng trong mạch :
Dịch chuyển nam châm lại gần vòng dây
Nam châm đứng yên trong vòng dây
Chọn câu trả lời đúng
B. Dịch chuyển nam châm ra xa vòng dây
D. Thay đổi diện tích vòng dây.
Một dòng điện cường độ I = 10 A chạy trong dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. Cảm ứng
từ tại điểm M cách dây dẫn 10 cm là:
2.10-7 T
B. 2.10-5 T
C. 6,28.10-7 T
D. 6,28.10-5 T
A.
B. Phần câu hỏi tự luận:
Câu 1: (2 điểm)
Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt cách nhau 4cm trong không khí, dòng điện chạy trong
hai dây là I1 10A;I2 20A và ngược chiều nhau. Xác định hướng và độ lớn cảm ứng từ tại điểm M
cách mỗi dây là 2cm.
Câu 2: ( 2 điểm)
Một khung dây dẫn tròn được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt
phẳng khung dây. Diện tích vòng dây là S = 0,2m2. Cho cảm ứng từ tăng đều từ 0,2T đến 0,5T trong
thời gian 0,1s. Hãy xác định:
a) Độ biến thiên từ thông qua khung dây
b) Suất điện động cảm ứng trong khung
…………………Hết….......................
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
A. Phần trắc nghiệm
Câu
1
197
D
B
A
C
D
C
D
A
B
B
A
C
A
C
B
198
A
D
A
D
B
A
C
B
C
B
B
D
C
199
D
B
D
D
A
A
C
C
C
B
C
200
A
C
B
A
C
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
B
C
D
D
D
B
A
A
C
B
A
B
C
A
A
B
B. Phần tự luận
Câu hỏi
Nội dung kiến thức
Điểm
0.25
Ghi chú
Phương
pháp tư
duy, kĩ
năng trình
bày lập
luận chưa
tốt trừ tối
đa 0,25đ
1
Tóm tắt:
r r 2cm
1
2
Cho I1 10A
I2 20A
Tìm BM ?
1
0,25-0,25
0,25
- Biểu diễn được B ;B2
I1
10
2.102
B 2.107. 2.107
104T
1
r
1
I2
20
B2 2.107 2.107
2.104T
0,25
r
2.102
2
B B B2 . Do B B2 B B B2 3.104T
0,25-0,25
0,25
1
1
1
- Biểu diễn được BM
Tóm tắt:
0,25
Phương
pháp tư
00
S 0,2m2
duy, kĩ
năng trình
bày lập
luận chưa
tốt trừ tối
đa 0,25đ
a) ?
b)ec ?
Cho B 0,2T
Tìm
1
B2 0,5T
t 0,1s
2a
2b
B B2 B 0,3T
1
0,25
0,5
0,5
B.S.cos 0,3.0,2.1 0,06(Wb)
0,06
ec
0,6(V)
t
0,1
- Bài làm viết thiếu đơn vị ở đáp số trừ tối đa 0,25đ
- Câu hỏi làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 11 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_vat_li_lop_11_bai_so_3_nam_hoc_2016.doc

