Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Lần 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NINH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC 1 TIẾT LẦN 3 LỚP 11  
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG  
Năm học: 2016- 2017  
Họ và tên :  
Lớp: 11C  
ĐỀ 1  
Môn: Hóa học, chương trình cơ bản  
Thời gian làm bài: 45’(Không kể thời gian chép đề)  
I. TRẮC NGHIỆM(4 điểm)  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15 16  
(Học sinh chọn đáp án đúng nhất điền vào ô trên)  
Câu 1: Công thức phân tử của ankan là  
A. CnH2n (n  
2)  
B. CnH2n+2(n  
1)  
C. CnH2n-2(n  
1)  
B. CnH2n+2(n  
2)  
Câu 2: Nguyên nhân nào làm cho các ankan tương đối trơ về mặt hóa học?  
A. Do phân tử không phân cực  
C. Do phân tử có chứa liên kết bền vững  
B. Do phân tử không chứa liên kết  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hidrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 13,2g CO2 và  
6,3g nước. Hai hidrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào?  
A. Ankan  
B. Anken  
C. ankin  
D. aren  
Câu 4: Một ankan A có tỉ khối hơi so với khí hidro bằng 36. A có công thức phân tử là:  
A. C2H6  
Câu 5: Me tan là tên gọi của chất nào sau đây:  
A. C2H6 B. C2H4  
Câu 6: Thuốc thử nào sau đây được để phân biệt metan và etilen  
A. AgNO3/NH3 B. dung dịch Br2  
B. C3H8  
C. C5H12  
D. C4H8  
D. C2H2  
C. khí Cl2  
C. CH4  
D. quỳ tím  
D. Isohexan  
Câu 7: Chất X có CTCT : CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH3. Tên gọi của X là:  
A. 3-metylpent-3-en B. 3-metylpent-2-en C. 2-etylbut-2-en  
Câu 8 : Cho anken A có tên gọi: 2-metylbut-2-en. CTCT của A là:  
A. (CH3)2CH-CH=CH2  
C. CH3CH=CHCH2CH3  
B. CH3CH=C(CH3)2  
D. CH3CH=CHCH2CH2CH3  
Câu 9: Người ta điều chế etilen trong phòng thí nghiệm bằng cách  
A. tách nước của ancol etylic  
C. tách hiđro khỏi etan  
B. phân hủy propen  
D. phân hủy butan  
Câu 10: Ankađien liên hợp là hiđrocacbon trong phân tử có  
A. hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn  
B. hai liên kết đôi liền nhau  
C. hai liên kết đôi cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên  
D. hai liên kết ba cách nhau một liên kết đơn  
Câu 11: Thuốc thử nào sau đây được để phân biệt axetilen và etilen  
A. AgNO3/NH3 B. dung dịch Br2 C. khí Cl2  
D. quỳ tím  
Câu 12: Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon mà khi đốt cháy thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O. Hỗn hợp  
đó gồm các hiđrocacbon nào sau đây?  
A Hai anken.  
B Hai ankan.  
C Hai ankin.  
D A, B đúng.  
Câu 13: Cho 6,72 lít hỗn hợp hai anken là đồng đẳng liên tiếp (đktc) lội qua dung dịch brom dư. Khối lượng  
bình brom tăng thêm 11,2 gam. Công thức phân tử của hai anken là:  
A C4H8 và C5H10.  
Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C  
A. CH3-CAg CAg B. CH3-C  
Câu 15: Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni xúc tác, có thể thu được chất nào sau đây:  
A. butan B. But-1-en C. Pentan D. Isobutan  
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 4 gam một ankin X thu được 6,72 lít CO2 (đktc), Công thức phân tử của X là:  
A. C2H4 B. C3H4 C. C4H6 D. C4H10  
B C2H4 và C3H6.  
CH + AgNO3 + NH3 X + NH4NO3 . X có công thức cấu tạo là  
CAg C. AgCH2-C CAg D. C2H2  
C C3H6 và C4H8.  
D. C3H8 và C4H10  
II. TỰ LUẬN (6 điểm)  
Câu 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau ghi rõ diều kiện (nếu có)  
(1)  
(2)  
(3)  
(4)  
CaC2 C2H2 C2H4 C2H5OH C2H4  
Câu 2: Dẫn khí etilen vào dung dịch brom. Nêu hiện tượng, viết phương trình hóa học xảy ra  
Câu 3: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí metan và axetilen vào dung dịch AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu được  
24 gam kết tủa màu vàng nhạt. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu  
(Ag=108; C=12; H=1 N=14; O=16)  
Bài làm  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
...  
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NINH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC 1 TIẾT LẦN 3 LỚP 11  
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG  
Năm học: 2016- 2017  
Họ và tên :  
Lớp: 11C  
ĐỀ 3  
Môn: Hóa học, chương trình cơ bản  
Thời gian làm bài: 45’(Không kể thời gian chép đề)  
I. TRẮC NGHIỆM(4 điểm)  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15 16  
(Học sinh chọn đáp án đúng nhất điền vào ô trên)  
Câu 1: Người ta điều chế etilen trong phòng thí nghiệm bằng cách  
A. tách nước của ancol etylic  
C. tách hiđro khỏi etan  
B. phân hủy propen  
D. phân hủy butan  
Câu 2: Ankađien liên hợp là hiđrocacbon trong phân tử có  
A. hai liên kết ba cách nhau một liên kết đơn  
B. hai liên kết đôi liền nhau  
C. hai liên kết đôi cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên  
D. hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn  
Câu 3: Thuốc thử nào sau đây được để phân biệt axetilen và etilen  
A. quỳ tím B. dung dịch Br2 C. khí Cl2  
D. AgNO3/NH3  
Câu 4: Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon mà khi đốt cháy thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O. Hỗn hợp  
đó gồm các hiđrocacbon nào sau đây?  
A Hai anken.  
B Hai ankan.  
C Hai ankin.  
D A, B đúng.  
Câu 5: Cho 6,72 lít hỗn hợp hai anken là đồng đẳng liên tiếp (đktc) lội qua dung dịch brom dư. Khối lượng bình  
brom tăng thêm 11,2 gam. Công thức phân tử của hai anken là:  
A.C2H4 và C3H6  
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C  
A. CH3-C CAg B. CH3-CAg  
Câu 7: Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni xúc tác, có thể thu được chất nào sau đây:  
A. Pentan B. But-1-en C. Butan D. Isobutan  
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 4 gam một ankin X thu được 6,72 lít CO2 (đktc), Công thức phân tử của X là:  
A. C2H4 B. C3H6 C. C4H8 D. C3H4  
Câu 9: Công thức phân tử của ankan là  
A. CnH2n+2(n 1) B. CnH2n (n  
Câu 10: Nguyên nhân nào làm cho các ankan tương đối trơ về mặt hóa học?  
B . C4H8 và C5H10  
CH + AgNO3 + NH3 X + NH4NO3 . X có công thức cấu tạo là:  
CAg C. AgCH2-C CAg D. C2H2  
C C3H6 và C4H8.  
D. C3H8 và C4H10  
2)  
C. CnH2n-2(n  
1)  
B. CnH2n+2(n  
2)  
A. Do phân tử không phân cực  
C. Do phân tử có chứa liên kết bền vững  
B. Do phân tử không chứa liên kết  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hidrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 13,2g CO2  
và 6,3g nước. Hai hidrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào?  
A. Anken  
B. Ankan  
C. ankin  
D. aren  
Câu 12: Một ankan A có tỉ khối hơi so với khí hidro bằng 36. A có công thức phân tử là:  
A. C5H12  
Câu 13: Me tan là tên gọi của chất nào sau đây:  
A. CH4 B. C2H4  
B. C3H8  
C. C5H10  
C. C2H6  
D. C4H8  
D. C2H2  
Câu 14: Thuốc thử nào sau đây được để phân biệt metan và etilen  
A. AgNO3/NH3 B. dung dịch Br2  
Câu 15: Chất X có CTCT : CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH3. Tên gọi của X là:  
A. 3-metylpent-3-en B. 3-metylpent-2-en C. 2-etylbut-2-en  
Câu 16 : Cho anken A có tên gọi: 2-metylbut-2-en. CTCT của A là:  
C. khí Cl2  
D. quỳ tím  
D. Isohexan  
A. (CH3)2CH-CH=CH2  
B. CH3CH=C(CH3)2  
C. CH3CH=CHCH2CH3  
II. TỰ LUẬN (6 điểm)  
Câu 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau ghi rõ diều kiện (nếu có)  
D. CH3CH=CHCH2CH2CH3  
(1)  
(2)  
(3)  
(4)  
C6H6 C2H2 C4H4 C4H6 Cao su buna  
Câu 2: Dẫn khí propilen vào dung dịch brom. Nêu hiện tượng, viết phương trình hóa học xảy ra  
Câu 3: Dẫn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí propan và propin vào dung dịch AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu được  
14,7 gam kết tủa màu vàng nhạt. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu (Ag=108;  
C=12; H=1 N=14; O=16)  
Bài làm  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
doc 5 trang Thùy Anh 8280 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Lần 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_11_lan_3_nam_hoc_2016_20.doc