Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Mã đề: 168 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

SỞ GD & ĐT TỈNH NINH THUẬN  
Trường THPT Trường Chinh  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10  
NĂM HỌC: 2016 – 2017  
Môn: HÓA  
Chương trình: CHUẨN  
Nội dung  
Mức độ nhận thức  
Cộng  
kiến thức  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Vận dụng  
cao  
TN  
TN  
TL  
TN  
TL  
I. Nhóm  
Halogen  
- Vị trí  
- Tính chất tính chất  
vật lý, tính hóa học của  
chất hóa  
học, điều  
chế, ứng  
dung của  
các đơn  
chất.  
- So sánh  
- Bài toán  
dung dịch  
kiềm tác  
dụng với  
HCl.  
- Bài toán  
muối  
cacbonat  
tác dụng  
với axit  
HCl.  
- Bài toán  
kim loại tác tổng hợp về  
- Bài toán  
dụng với  
halogen.  
Xác định  
tên nguyên  
tố halogen  
tính chất  
của HCl  
các đơn  
chất  
halogen.  
- Tính chất  
hóa học của  
các đơn  
- Tính chất chất.  
vật lý, tính - Tính chất  
chất hóa  
học, điều  
chế HCl.  
- ứng dụng  
của clorua  
vôi, nước  
gia ven.  
3
hóa học của  
HCl.  
Số câu  
Số điểm  
%
4
1,6đ  
16%  
2
0,8đ  
8%  
1
1đ  
10%  
1
0,4đ  
4%  
11  
5đ  
50%  
1,2đ  
12%  
II. Oxi-lưu - Vị trí, cấu -Tính chất  
Chuỗi pư  
- Nhận biết  
muối  
- Bài toán  
tổng hợp về  
tính chất  
của H2SO4.  
huỳnh  
tạo của O,  
hóa học của của lưu  
S.  
O2, O3.  
huỳnh và  
hợp  
sunfat, axit  
sunfuric.  
- Bài toán  
SO2 tác  
dụng với  
dung dịch  
kiềm.  
- Bài toán  
hỗn hợp  
kim loại tác  
dụng với  
H2SO4 đặc.  
2
- Tính chất -Tính chất  
vật lý, tính hóa học của chất(4PT)  
chất hóa  
học, của  
O2, O3,  
H2S, SO2,  
H2SO4.  
H2S.  
-Tính chất  
hóa học của  
SO2.  
-Tính chất  
- Ứng dụng hóa học của  
của O2, O3, H2SO4  
SO2, H2SO4  
Số câu hỏi  
Số điểm  
%
Tổng số  
câu  
3
4
1
1
11  
5đ  
50%  
22  
1,2đ  
12%  
6
1,6đ  
16%  
8
1đ  
10%  
1
0,8đ  
8%  
4
0,4đ  
4%  
2
1
Tổng số  
điểm,  
%
3,2đ  
32%  
3,2đ  
32%  
1đ  
10%  
1,6đ  
16%  
1đ  
10%  
0,8đ  
8%  
10đ  
100%  
Sở GD&ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Trường Chinh  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017  
MÔN HÓA HỌC 10 CƠ BẢN  
Thời gian:45 phút  
Mã đề:168  
A.Trắc nghiệm(20 câu)  
C©u 1 :  
Cho 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được 4,48 lít khí  
H2(đktc) và chất rắn không tan. Nếu đốt hoàn toàn 24 gam hỗn hợp X trong khí Clo thì thu được  
muối có khối lượng là  
A. 32,5 gam  
C©u 2 :  
B. 59,5 gam  
C. 38,2 gam  
D. 52,4 gam  
Hòa tan hoàn toàn 23,64 gam một muối cacbonat của kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư thu  
được 2,688 lít khí (đktc). Kim loại đã cho là  
A. Ca.  
B. Ba.  
C. Mg.  
D. Zn.  
C©u 3 :  
Khí SO2 không phản ứng với chất nào sau đây?  
A. Dung dịch KOH.  
C©u 4 :  
B. Dung dịch H2S.  
Chọn phát biểu sai về khí SO2.  
C. Dung dịch HCl.  
B. Làm chất tẩy trắng.  
D. Dung dịch Br2.  
A. Tan nhiều trong nước.  
C. Nhẹ hơn không khí.  
D. Gây viêm đường hô hấp.  
C©u 5 :  
Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ Br2 có tính oxi hóa mạnh hơn I2?  
Br2 +2NaI  
Cl2 +2NaBr  
2NaBr + I2.  
2NaCl + Br2  
Cl2 + 2NaI  
D. Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO  
2NaCl + I2.  
A.  
C.  
B.  
C©u 6 :  
A.  
C.  
C©u 7 :  
Phản ứng hóa học nào sai?  
2HCl + Mg MgCl2 + H2.  
2HCl + CuO CuCl2 + H2O.  
Chọn phát biểu sai về dung dịch HCl.  
2HCl + 2Ag  
4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O.  
2AgCl + H2.  
B.  
D.  
A. Tác dụng với tất cả các muối.  
C. Có tính khử .  
B. “Bốc khói” trong khong khí ẩm.  
D. Làm quì tím hóa đỏ.  
C©u 8 :  
Trong phản ứng hóa học nào sau đây, HCl thể hiện tính khử?  
Fe + 2HCl  
AgNO3 + HCl  
FeCl2 + H2.  
AgCl + HNO3.  
KClO3 + 6HCl  
KCl + 3Cl2 + 3H2O.  
A.  
C.  
B.  
D.  
NaOH + HCl NaCl + H2O.  
C©u 9 :  
Nhóm chất không bị oxi hóa bởi axit H2SO4 đặc nóng?  
B. Cu,Ag. C. S,P.  
A. KBr, C.  
D. Pt,NaCl.  
C©u 10 :  
Để trung hòa 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M cần dùng m gam dung dịch HCl 20%. Giá trị của m  
là  
A. 9,125.  
B. 18,25.  
C. 0,73.  
D. 17,75.  
C©u 11 :  
Ứng dụng nào không phải của nước gia-ven?  
A. Sản xuất axit HClO.  
B. Tẩy trắng vải.  
C. Làm chất sát trùng.  
D. Tẩy uế chuồng trại.  
C©u 12 :  
Chất khí màu vàng lục, rất độc là  
A. Cl2 B. F2  
C©u 13 :  
C. SO2  
D. Br2  
Hấp thụ hết 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 40gam dung dịch NaOH 40%. Khối lượng muối thu được sau  
phản ứng xảy ra hoàn toàn là  
A. 37,8g.  
B. 59,2g.  
C. 31,2g.  
D. 33,4g.  
C©u 14 :  
Để phân biệt 4 dung dịch: Na2SO4, NaNO3, H2SO4,HCl ta chọn thuốc thử?  
A. Quỳ tím và dung dịch NaOH.  
C. Phenolphtalein và dung dịch Ba(NO3)2.  
C©u 15 :  
B. Phenolphtalein và dung dịch HCl.  
D. Quỳ tím và dung dịch BaCl2.  
Chất không tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng là  
A. Mg.  
B. Ba(OH)2.  
C. CuO.  
D. NaCl.  
C©u 16 :  
Sự so sánh nào đúng về tính oxi hóa của các halogen?  
A. F2 > Cl2 >Br2 >I2  
C. Cl2 > Br2 >I2 >F2  
B. I2 > Br2 >Cl2 >F2  
D. Br2 > F2 >I2 >Cl2  
C©u 17 :  
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố O nằm ở  
A. chu kỳ 2, nhóm IVA  
C. chu kì 2, nhóm VIA  
B. chu kì 3, nhóm VIA  
D. chu kì 2, nhóm VIIIA  
C©u 18 :  
Ở điều kiện thường, O3 oxi hóa được kim loại nào sau đây mà O2 không phản ứng được?  
A. Mg.  
C©u 19 :  
B. Cu.  
Câu nào sau đây sai khi nhận xét về khí H2S?  
A. Chất rất độc  
C. Làm xanh giấy quỳ tím ẩm  
C. Ag.  
D. Fe.  
B. Tan ít trong nước  
D. Là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn  
không khí  
C©u 20 :  
Cho 11,9 gam hỗn hợp X gồm Al và Zn tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 8,96 lít  
khí H2 (đktc).Mặt khác, nếu cho 11,9 gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 đặc nguội(dư).Sau khi  
phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là  
A. 8,96 lít  
B. 4,48 lít  
C. 6,72 lít  
D. 2,24 lít  
B.Tự luận(2 câu)  
Câu 1:Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ sau(ghi rõ điều kiện nếu có)  
(1)  
(2)  
(3)  
(4)  
Na2SO3 SO2   
S
 SO2  K2SO4  
Câu 2:Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam một kim loại M(hóa trị III) bằng khí Cl2 thu được 26,7 gam muối.Xác  
định kim loại M.  
(Cho :Fe:56; Cu:64; Cl:35,5; Ba:137; Ca:40; Zn: 65; Mg:24; H:1; Na:23; O:16; Al:27; S:32)  
HẾT  
Họ và tên học sinh: …………………………….  
Số báo danh…………………  
Sở GD&ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Trường Chinh  
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017  
MÔN HÓA HỌC 10 CƠ BẢN  
A.Trắc nghiệm(0,4 điểm/1 câu)  
Câu  
1
Mã đề 168  
Mã đề 284  
Mã đề 327  
Mã đề 425  
B
B
C
C
A
B
A
B
D
B
A
A
D
D
D
A
C
C
C
D
A
A
C
D
A
B
D
B
B
B
A
C
D
D
D
B
C
C
A
C
A
B
B
C
D
C
D
B
A
A
D
C
D
A
B
C
C
B
D
A
A
B
B
C
B
A
D
A
D
C
A
D
A
C
C
D
B
B
D
C
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
17  
19  
20  
B.Tự luận:  
TT  
Câu 1  
Nội dung  
Điểm  
0,25  
0,25  
0
Na2SO3 + H2SO4 (t )SO2 + H2O + Na2SO4  
(2)  
SO2 + 2H2S  3S + 2H2O  
S + O2 (t )SO2  
0
0,25  
0,25  
0,25  
0,25  
0,25  
(4)  
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O  K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4  
Câu 2  
2M + 3Cl2  
2M( g)  
→
2MCl3  
2(M + 35,5*3)  
26,7(g)  
5,4 (g)  
M= 27  
Vậy M là Al  
0,25  
doc 4 trang Thùy Anh 17160 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Mã đề: 168 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_10_ma_de_168_nam_hoc_20.doc