Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
TỔ VĂN – SỬ - ĐỊA - GDCD  
ĐỀ KIỂM TRA HK II. LỚP 10  
Năm học 2016 – 2017  
Môn: Địa lí. Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(không kể thời gian phát đề)  
Mã đề 132  
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
I. TRẮC NGHIỆM  
Câu 1: Môi trường sống của con người bao gồm:  
A. Môi trường tự nhiên và môi trường nhân tạo.  
B. Môi trường tự nhiên và môi trường xã hội.  
C. Môi trường xã hội và môi trường nhân tạo.  
D. Môi trường tự nhiên, môi trường nhân tạo và môi trường xã hội.  
Câu 2: Kênh Suez thuộc chủ quyền của:  
A. Pháp  
B. Panama  
C. Ai cập  
D. Arập Xê út  
Câu 3: Nhận định nào sau đây không đúng về môi trường nhân tạo:  
A. Là kết quả lao động của con người  
B. Phát triển theo các quy luật riêng của nó  
C. Sẽ tự huỷ hoại nếu không được sự chăm sóc của con người  
D. Tồn tại phụ thuộc vào con người  
Câu 4: Loại tài nguyên nào sau đây không thể phục hồi được:  
A. Đất  
B. Rừng  
C. Nước  
D. Khoáng sản  
Câu 5: Loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và phát triển con người là:  
A. Môi trường tự nhiên  
C. Môi trường xã hội  
B. Môi trường nhân tạo  
D. Môi trường địa lí  
Câu 6: Sự phát triển của khoa học kĩ thuật làm cho danh mục tài nguyên thiên nhiên có xu  
hướng:  
A. Mở rộng  
C. Ổn định không thay đổi  
B. Ngày càng cạn kiệt  
D. Thu hẹp  
Câu 7: Bảo vệ môi trường được hiểu là:  
A. Làm giảm đến mức cao nhất tác động có hại của con người lên môi trường  
B. Tránh tác động vào môi trường để khỏi gây ra những tổn thất  
C. Biến đổi môi trường theo cách có lợi nhất cho con người  
D. Tuân thủ quy luật phát triển của tự nhiên một cách tuyệt đối  
Câu 8: Ngành dịch vụ nào dưới đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh:  
A. Giao thông vận tải  
C. Các hoạt động đoàn thể  
B. Bảo hiểm  
D. Tài chính  
Câu 9: Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển, cũng như sự phân bố ngành giao  
thông vận tải là:  
A. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế B. Địa hình  
Trang 1/3 - Mã đề thi 132  
C. Khí hậu thuỷ văn  
D. Sự phân bố dân cư  
Câu 10: Để đẩy mạnh phát triển kinh tế – xã hội ở miền núi cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý  
là:  
A. Phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải  
B. Cung cấp nhiều lao động và lương thực, thực phẩm  
C. Mở rộng diện tích trồng rừng  
D. Xây dựng mạnh lưới y tế, giáo dục  
Câu 11: Các nhà sản xuất được kích thích mở rộng sản xuất khi trên thị trường:  
A. Cung lớn hơn cầu  
B. Cung nhỏ hơn cầu  
C. Ngoại thương phát triển hơn nội thương  
D. Hàng hóa được tự do lưu thông  
Câu 12: Nhân tố nào sau đây có tác động tới nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ:  
A. Truyền thống văn hóa  
C. Trình độ phát triển kinh tế  
B. Quy mô dân số, lao động  
D. Phân bố dân cư  
Câu 13: Điều kiện tự nhiên không ảnh hưởng đến giao thông vận tải:  
A. Ảnh hưởng đến công tác thiết kế và khai thác các công trình giao thông vận tải  
B. Ảnh hưởng đến hoạt động của giao thông vận tải  
C. Quyết định sự có mặt và vai trò của các loại hình giao thông vận tải  
D. Tác động lớn đến sản xuất các phương tiện vận tải  
Câu 14: Ý nào không phải là vai trò của ngành giao thông vận tải:  
A. Đảm bảo cho các quá trình sản xuất xã hội diễn ra liên tục, bình thường  
B. Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới  
C. Là cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng  
D. Đảm bảo nhu cầu đi lại của nhân dân  
Câu 15: Khi lựa chọn loại hình giao thông vận tải và thiết kế các công trình giao thông, yếu  
tố đầu tiên phải chú ý đến là:  
A. Dân cư  
B. Trình độ kỹ thuật C. Vốn đầu tư  
D. Điều kiện tự nhiên  
Câu 16: Nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển của xã hội loài người là:  
A. Môi Trường tự nhiên  
C. Môi trường nhân tạo  
B. Môi trường xã hội  
D. Phương thức sản xuất  
Câu 17: Cán cân xuất nhập khẩu được hiểu là:  
A. Giá trị xuất khẩu – giá trị nhập khẩu  
C. Giá trị xuất khẩu + giá trị nhập khẩu  
B. Giá trị xuất khẩu x giá trị nhập khẩu  
D. (Giá trị xuất khẩu : giá trị nhập khẩu ) %  
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải:  
A. Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa  
B. Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn.km  
C. Tiêu chí đánh giá là khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển  
trung bình  
D. Chất lượng sản được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn  
Câu 19: Xuất siêu là tình trạng:  
A. Khối lượng hàng xuất khẩu quá lớn làm cho hàng hóa bị ứ đọng  
B. Khối lượng hàng xuất khẩu lớn trong khi khối lượng hàng nhập khẩu nhỏ  
C. Giá trị hàng xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng nhập khẩu  
D. Xuất khẩu rất lớn của các nước phát triển tràn ngập trong thị trường thế giới  
Trang 2/3 - Mã đề thi 132  
Câu 20: Kênh Panama nối liền:  
A. Địa Trung Hải với Hồng Hải  
B. Thái Bình Dương với Ấn Độ Dương  
D. Bắc Băng Dương với Thái Bình Dương  
C. Thái Bình Dương với Đại Tây Dương  
II. TỰ LUẬN  
Câu 1: Cho bảng số liệu sau:  
Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của một số nước, năm 2004  
(Đơn vị tỉ USD)  
Nhật Bản  
Tên nước  
Hoa Kì  
CHLB Đức  
Xuất khẩu  
Nhập khẩu  
819  
914,8  
717,5  
565,6  
454,5  
1526,4  
a. Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của một số nước, năm 2004?  
b. Qua biểu đồ so sánh giá trị xuất khẩu với giá trị nhập khẩu của từng nước; Từ đó rút ra kết luận  
cần thiết về cán cân xuất nhập khẩu của các nước nói trên năm 2004?  
----------- HẾT ----------  
Trang 3/3 - Mã đề thi 132  
doc 3 trang Thùy Anh 9440 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_dia_li_lop_10_ma_de_132_nam_hoc_201.doc
  • docĐA-HK2-10.doc
  • docMT-HK2-10.doc