Bài kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 5 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
----------------------------------------  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 5) LỚP 10  
NĂM HỌC: 2016 – 2017.  
MÔN TOÁN – CHƯƠNG TRÌNH Chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Không kể thời gian phát, chép đề)  
I. Phần trắc nghiệm:  
Đề 1:  
x  1t  
Câu 1: Cho đường thẳng  
có phương trình tham số  
. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng  
y 2 3t  
có tọa độ là:  
(B) (1; 3)  
1 3  
(C) 1;2  
(D) 3;1  
(A) ;  
2 2  
Câu 2: Cho đường thẳng d: 4x – 9y + 1 = 0. Trong số các điểm A(2; 1), B(9; 4), C(–3; 3), D(11; 5), có bao  
nhiêu điểm thuộc đường thẳng d ?  
(A)1  
(B) 2  
(C) 3  
(D)4  
x   
t
Câu 3: Góc giữa hai đường thẳng d :  
và d2 : x 3y 10 có số đo là bao nhiêu ?  
1
y 32t  
(A) 1200  
(B) 600  
(C) 1350  
(D) 450  
Câu 4: Phương trình nào là phương trình đường tròn có tâm I( –3; 4) và bán kính R = 2 ?  
2
2
2
2
(A) x 3 y 4 4 0 ;  
(C) x 3 y 4 2 0 ;  
2
2
2
2
(B) x 3 y 4 4 ;  
(D) x 3 y 4 2 ;  
Câu 5: Phương trình đường tròn đi qua 3 điểm M(1; 3), P(5; 6), Q(7; 0) có dạng:  
2
2
2
2
(A) x 9 y 5 25  
9
2
5
2
25  
2
(C) x   
y   
2
2
(B) x 9 y 5 25  
2
2
9
2
5
2
25  
4
(D) x   
y   
Câu 6: Số giao điểm của đường tròn (C1 ): x2 y2 2x 2y 10 và (C2 ): x2 y2 2x 2y 7 0 là:  
(A)  
0
(B)  
1
(C)  
2
(D)  
3
II. Phần tự luận:  
Câu 1: (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(4; 1), B(–3; –2) và C(1; –6).  
a) Lập phương trình các đường thẳng chứa cạnh AB và đường cao AH.  
b) Lập phương trình đường thẳng  
Câu 2: (4 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình x2 y2 4x 2y 0  
đi qua điểm A và cách đều B, C.  
.
a) Xác định tâm và tính bán kính của đường tròn (C).  
b) Lập phương trình đường tiếp tuyến của đương tròn (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng  
x 2y 5 0  
.
----------------------------------------  
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM PHẦN TRẮC NGHIỆM VÀ PHẦN TỰ LUẬN  
ĐÁP ÁN VÀ HỨỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM  
I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)mỗi câu 0,5 điểm  
1.A  
2. B  
3. D 4.A  
5.C  
6.C  
II. Phần tự luận: ( 7 điểm)  
  
Câu 1  
(3,0đ)  
1,0  
1,0  
1,0  
a) AB 7;3 , Đường thẳng AB có VTPT nAB 3;7 có phương trình:  
3 x 4 7 y 1 0 3x 7y 5 0  
  
  
BC 4;4 , đường cao AH nhận BC 4;4 làm VTPT, có phương trình:  
x – 4 – y + 1 = 0  
x – y – 3 = 0  
b) Đường thẳng  
đi qua A : y 1k x 4 kx y 4k 10  
Ta có d B,  d C,  
3k 2 4k 1 k 6 4k 1  
k2 1  
7k 3  3k 7  
7k 3 3k 7  
k2 1  
k  1  
k 1  
Vậy x y 5 0 và x y 3 0  
Câu 2  
(4,0đ)  
2,0  
2,0  
a) Đường tròn (C) có tâm I (2; 1) và bán kính R 5  
b) Vì tiếp tuyến d vuông góc với đường thẳng x + 2y + 5 = 0 nên tiếp  
tuyến d có dạng 2x y m 0  
4 1m  
d I,d R   
5  
5
Mặt khác  
 3m 5  
m 8  
m  2  
Vậy 2x y 8 0 và 2x y 2 0  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
----------------------------------------  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 5) LỚP 10  
NĂM HỌC: 2016 – 2017.  
MÔN TOÁN – CHƯƠNG TRÌNH Chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Không kể thời gian phát, chép đề)  
I.  
Phần trắc nghiệm:  
Đề 2  
Câu 1: Cho đường thẳng  
thẳng có tọa độ là:  
(A)(3; –1)  
Câu 2: Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng d1 :12x 5y 3 0 và d2 : 12x 5y 4 0  
có phương trình tổng quát : 3x – y = 2018. Một vectơ chỉ phương của đường  
(B) (2; 6)  
(C) ( –1; 3)  
(D)(2; –6)  
?
7
10  
13  
9
8
(A)  
(B)  
(C)  
(D)  
13  
13  
13  
Câu 3: Cho đường thẳng  
có phương trình 2x + y – 4 = 0. Những khẳng định nào sau đây là sai ?  
x 2 t  
(A)  
(B)  
có vectơ pháp tuyến là n 2;1  
(C)  
có phương trình tham số là  
có hệ số góc là k =  
y 2t  
có vectơ chỉ phương là u 1;2  
(D)  
2
Câu 4: Phương trình x2 y2 2x 4y 10 là phương trình của đường tròn nào sau đây ?  
(A)Đường tròn có tâm I( –1; 2), bán kính R = 1;  
(B) Đường tròn có tâm I( 1; –2), bán kính R = 2;  
(C) Đường tròn có tâm I( 2; 4), bán kính R = 2;  
(D)Đường tròn có tâm I( 1; –2), bán kính R =1.  
Câu 5: Đường tròn tâm I(–1; 2) tiếp xúc với đường thẳng x – 2y + 7 = 0 có phương trình là:  
2
4
2
2
2
2
(A) x 1 y 2   
(C) x 1 y 2   
5
4
5
4
2
2
2
2
(D) x 1 y 2   
(B) x 1 y 2   
5
5
Câu 6: Cho đường thẳng :3x y m 0 và đường tròn (C): x2 y2 4x 2y 10 . Tìm m để  
tại hai điểm phân biệt ?  
cắt (C)  
(A) 2 m 2  
(C) 2 10 5 m 2 10 5  
m 2 10 5  
m 2  
(B)  
(D)  
m  2  
m  2 10 5  
II.  
Phần tự luận:  
Câu 1: (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(4; 1), B(–3; –2) và C(1; –6).  
a) Lập phương trình các đường thẳng chứa cạnh AC và đường cao BH.  
b) Lập phương trình đường thẳng  
hình chữ nhật.  
cắt hai trục Ox, Oy lần lượt tại M và N sao cho tứ giác AMON là  
Câu 2: (4 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình x2 y2 4x 4y 12 0  
.
a) Xác định tâm và tính bán kính của đường tròn (C).  
b) Lập phương trình đường tiếp tuyến của đương tròn (C) , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng  
x 2y 5 0  
.
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM PHẦN TRẮC NGHIỆM VÀ PHẦN TỰ LUẬN  
ĐÁP ÁN VÀ HỨỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM  
III. Phần trắc nghiệm: (3 điểm) mỗi câu 0,5 điểm  
1.A 2. B 3. D 4.A 5.C 6.C  
IV.Phần tự luận: ( 7 điểm)  
  
Câu 1  
(3,0đ)  
1,0  
1,0  
a) BC 4;4 , Đường thẳng BC có VTPT nBC 1;1 có phương trình:  
x 3 y 2 0 x y 5 0  
   
  
  
AC 3;7 , đường cao BH nhận AC 3;7 làm VTPT, có phương  
trình:  
3(x + 3) +7( y + 2) = 0  
3x+ 7 y + 23 = 0  
b) Đường thẳng  
đi qua A : y 1k x 4 kx y 4k 10  
M Ox : M x,0  
và M N  
N Oy : N 0; y  
Để OMN vuông cân tại O thì x y  
1,0  
kx 4k 10  
k 1  
TH : x = y, ta có y 4k 10   
1
k   
x y  
4
kx 4k 10  
k  1  
TH: x y , ta có y 4k 10   
1
k   
x y  
4
k = 1: x – y – 3 = 0  
k  1: 1 – x – y + 5 = 0  
1 1  
k   
:
x y 0 , loại  
4 4  
Câu 2  
(4,0đ)  
2,0  
2,0  
c) Đường tròn (C) có tâm I (2;2) và bán kính R 2 5  
d) Vì tiếp tuyến d song song với đường thẳng x + 2y + 5 = 0 nên tiếp  
tuyến d có dạng x 2y m 0, m 5  
1 2 2 2 m  
d I,d R   
2 5  
5
Mặt khác  
 6 m 10  
m 16  
m  4  
Vậy x 2y 16 0 và x 2y 4 0  
doc 5 trang Thùy Anh 23060 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 5 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docbai_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_10_bai_so_5_nam_hoc_2016_2.doc