Đề kiểm tra Học kì 1 môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc (Có đáp án)

Họ và tên học sinh: ................................................... Số BD: ..............................................  
TRƯỜNG PT DTNT PINĂNG TẮC  
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN  
KIỂM TRA HỌC KÌ I  
NĂM HỌC: 2016 - 2017  
Môn: SINH HỌC 10 (Chương trình chuẩn)  
Thời gian: 45 phút  
(Đề chính thức)  
(Không kể thời gian phát đề)  
Mã đề thi:  
Đề:  
485  
(Đề thi có 03 trang)  
Câu 1: Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào:  
A. Cơ tim. B. Xương. C. Biểu bì. D. Hồng cầu.  
Câu 2: Các chất hoạt hóa và các chất ức chế điều khiển hoạt tính của enzim có tác dụng chủ yếu:  
A. Kìm hãm quá trình giải phóng năng lượng. B. Kích thích quá trình giải phóng năng lượng.  
C. Điều hòa chuyển hóa vật chất và năng lượng. D. Tăng cường quá trình tổng hợp các chất.  
Câu 3: Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?  
A. Sinh trưởng ở cây xanh.  
C. Sự khuyếch tán vật chất qua màng tế bào.  
B. Sự vận chuyển ôxi của hồng cầu ở người.  
D. Sự co cơ ở động vật.  
Câu 4: Những giới sinh vật nào thuộc sinh vật nhân thực?  
A. Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm.  
B. Giới thực vật, giới động vật, giới khởi sinh.  
C. Giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật.  
D. Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật.  
Câu 5: Cấu trúc nào sau đây chung cho cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?  
A. Ribôxôm, màng sinh chất.  
B. Ribôxôm, nhân.  
C. Tế bào chất, màng sinh chất, nhân.  
D. Nhân, màng sinh chất.  
Câu 6: Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?  
A. Xitozin. B. Uraxin. C. Guanin. D. Adenin.  
Câu 7: Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim, thì điều nào sau đây đúng?  
A. Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính Enzim.  
B. Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ.  
C. Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoat tính Enzim.  
D. Hoạt tính Enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên.  
Câu 8: Sinh vật nào dưới đây có cấu tạo tế bào nhân sơ?  
A. Virút HIV.  
B. Tảo lục.  
C. Vi khuẩn lam.  
D. Nấm.  
Câu 9: Nồng độ chất tan trong tế bào thực vật vào khoảng 0,8 M. Co nguyên sinh xảy ra khi để tế  
bào trong dung dịch nào sau đây?  
A. 0,4 M.  
B. 0,8 M.  
C. Nước cất.  
D. 1,0 M.  
Câu 10: Điểm khác nhau giữa ADN và ARN là:  
A. ADN có liên kết cộng hoá trị, ARN không có liên kết cộng hoá trị.  
B. ADN có cấu trúc hai mạch, ARN có cấu trúc một mạch.  
C. ADN có liên kết hiđrô, ARN không có liên kết hiđrô.  
D. ADN có cấu tạo mạch đơn, ARN có cấu tạo xoắn kép.  
Câu 11: Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của sự sống vì:  
A. Có các đặc điểm đặc trưng của sự sống.  
B. Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ một hay nhiều tế bào.  
C. Tất cả các tế bào đều có cấu tạo cơ bản giống nhau.  
D. Tế bào có nhiều bào quan với những chức năng quan trọng.  
Trang 1/3 - Mã đề thi 485  
Câu 12: Đặc điểm nào dưới đây thuộc cấu trúc bậc 3 của prôtêin?  
A. Một chuỗi polypeptit gồm nhiều axit amin liên kết với nhau.  
B. Một chuỗi polypeptit xoắn anpha hoặc gấp nếp bêta.  
C. Một chuỗi polypeptit xoắn anpha hoặc gấp nếp bêta tiếp tục co xoắn tạo thành cấu trúc không gian  
3 chiều.  
D. Một chuỗi xoắn nhiều lần tạo thành hình cầu.  
Câu 13: Hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất là:  
A. Thụ động.  
B. Thực bào.  
C. Tích cực.  
D. Khuyếch tán.  
Câu 14: Chức năng của ARN thông tin là:  
A. Truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm.  
B. Qui định cấu trúc đặc thù của ADN.  
C. Qui định cấu trúc của phân tử protein.  
D. Tổng hợp phân tử ADN.  
Câu 15: Cho một mạch của phân tử ADN có trình tự các nuclêôtit như sau:  
3 ‘ - TAX AAT XGG TTT - 5’.  
Xác định trình tự nuclêôtit trên mạch còn lại?  
A. 5’ - TAG GGX ATA AAA - 3’.  
C. 3’ - ATG TTA GXX AAA – 5’.  
B. 5’ - ATG TTA GGX AAA - 3’.  
D. 5’ - ATG TTA GXX AAA - 3’.  
Câu 16: Đơn phân của protein là:  
A. Nucleôtit.  
B. Ribônucleôtit.  
C. Axít amin.  
D. Axít amin và nucleotit.  
Câu 17: Một đoạn phân tử ADN có 2000 nucleôtit và X bằng 900, thì số liên kết hidrô của phân tử  
là bao nhiêu?  
A. 2400.  
B. 2900.  
C. 2600.  
D. 2000.  
Câu 18: Sinh vật nào sau đây có cấu tạo cơ thể đơn bào và có nhân chuẩn ?  
A. Động vật nguyên sinh.  
C. Ếch.  
B. Virut.  
D. Vi khuẩn.  
Câu 19: Đặc điểm của prôtêin bậc 4, cũng là điểm phân biệt với prôtêin ở các bậc còn lại là:  
A. Có hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit.  
B. Cấu tạo bởi một chuỗi pôlipeptit.  
C. Cấu tạo bởi một chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn hình cầu.  
D. Chuỗi pôlipeptit xoắn dạng lò xo.  
Câu 20: Các phương thức vận chuyển chất qua màng gồm:  
A. Xuất - nhập bào, vận chuyển chủ động.  
B. Vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động, xuất bào.  
C. Vận chuyển thụ động, xuất - nhập bào.  
D. Vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động, xuất - nhập bào.  
Câu 21: Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ gồm:  
A. Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân và roi.  
B. Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.  
C. Thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy.  
D. Màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất.  
Câu 22: Lưới nội chất trơn có nhiệm vụ:  
A. Tổng hợp prôtêin.  
B. Cung cấp năng lượng.  
C. Vận chuyển prôtêin đến các bào quan khác.  
D. Chuyển hoá đường và phân huỷ chất độc hại đối với cơ thể.  
Câu 23: Chức năng không có ở prôtêin là:  
A. Truyền đạt thông tin di truyền.  
C. Điều hòa quá trình trao đổi chất.  
B. Xúc tác các phản ứng.  
D. Cấu trúc.  
Trang 2/3 - Mã đề thi 485  
Câu 24: Liên kết cao năng trong ATP có ở:  
A. 1 liên kết photphát ở ngoài cùng.  
C. Cả 3 liên kết photphát.  
B. 2 liên kết photphát ở ngoài cùng.  
D. 2 liên kết photphát ở gần phân tử đường.  
Câu 25: Liên kết giữa các nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN là:  
A. Liên kết hiđro theo nguyên tắc bổ sung.  
C. Liên kết peptit.  
B. Liên kết cộng hoá trị.  
D. Liên kết cộng hoá trị và liên kết hiđrô.  
Câu 26: Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương là:  
A. Cá thể và quần thể. B. Quần thể sinh vật.  
C. Cá thể sinh vật.  
D. Quần xã sinh vật.  
Câu 27: Giới sinh vật là:  
A. Đơn vị phân loại nhỏ nhất.  
B. Hệ thống phân loại của thế giới sống.  
C. Đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định.  
D. Hệ thống phân loại 5 giới.  
Câu 28: Chức năng của ADN là:  
A. Mang, bảo quản và truyền thông tin di truyền. B. Di truyền thông tin qua các thế hệ.  
C. Phiên mã tạo ra ARN.  
D. Mang, bảo quản và phiên mã tạo ra ARN.  
Câu 29: Giai đoạn đầu tiên trong cơ chế tác dụng của enzim lên các phản ứng là:  
A. Giải phóng enzim khởi cơ chất.  
C. Tạo các sản phẩm trung gian.  
B. Tạo phức hợp enzim – cơ chất.  
D. Tạo sản phẩm cuối cùng.  
Câu 30: Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải " cắt " chiếc đuôi của nó. Bào quan đã  
giúp nó thực hiện việc này là:  
A. Ty thể.  
B. Ribôxôm.  
C. Lưới nội chất.  
D. Lizôxôm.  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
(Giám thị không giải thích gì thêm)  
Trang 3/3 - Mã đề thi 485  
doc 3 trang Thùy Anh 6940 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_sinh_hoc_lop_10_ma_de_485_nam_hoc_2.doc
  • docsinh 10 (pnt) kt hk1 (16-17).doc