Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)

I.  
Ma trận TNKQ 40% và tự tuận 60%( hai đề 24 câu độc lập)  
TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA 1 TIÊT  
Nội dung  
Tổng  
Lí  
Số tiết thực  
Trọng số  
số tiết thuyết  
LT  
VD  
5,4  
LT  
VD  
Chương IV:  
Các định luật  
bảo toàn  
Chương v:  
Chất khí  
11  
8
5
5,6  
29,5  
28,4  
8
3,5  
4,5  
18,4  
47,9  
23,7  
52,1  
Tổng  
19  
II.  
TÍNH SỐ CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ CHO CÁC CẤP ĐỘ  
Cấp độ  
Cấp độ 1,2  
Nội dung  
Chương IV: Các  
định luật bảo  
toàn  
Trọng số  
Số câu  
Điểm số  
29,5  
7
2,8  
Chương V: Chất  
khí  
Chương IV: Các  
định luật bảo  
toàn  
18,4  
28,4  
5
7
2
2,8  
Cấp độ 3,4  
Chương V: Chất  
23,7  
100  
6
2,4  
10  
khí  
Tổng  
16  
III. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT  
Tên chủ đề  
Nhận biết  
(cấp độ 1)  
Thông hiểu  
(cấp độ 2)  
Vận dụng  
cấp độ 3 cấp độ 4  
Cộng  
Chủ đề 1: Các định luật bảo toàn (11 tiết )  
1. Động lượng.  
Định luật bảo  
toàn động  
Nắm đươc  
kiến thức  
về động  
lựợng;  
nội dung  
định luật  
bảo toàn  
động lượng  
và điều  
Vận dụng  
định luật bảo  
toàn động  
lượng xác  
định vận tốc  
[1 câu]  
lượng  
kiện áp  
dụng của  
định luật  
[1 câu]  
2. Công và  
công suất  
Viết được  
biểu thức tính được khi  
Nhận biết  
Tính công  
trong một số  
trường hợp  
đơn giản  
Tính công  
của một số  
lực. Vận  
dụng biểu  
thức tính  
công, công  
suất để tìm  
đại lượng liên  
quan [1 câu]  
công trong  
trường hợp  
tổng quát,  
định nghĩa  
được công  
suất  
nào A =0 ;  
A>0; A<0  
[1 câu]  
[1 câu]  
[1 câu]  
3. Động năng  
Định nghĩa Từ công  
được động thức tính  
năng và viết động năng  
biểu thức tính xác định  
động năng; được quan  
định lí biến hệ giữa  
thiên động động năng  
Vận dụng biểu  
thức tính động  
năng;định lí  
biến thiên  
động năng để  
làm bài tập.  
[2 câu]  
năng  
[1câu]  
và vận tốc  
[1 câu]  
4. Thế năng  
5. Cơ năng  
Định nghĩa  
và viết được  
công thức  
tính thế năng  
[1 câu]  
Vận dụng  
công thức để  
tính thế năng  
và tìm đại  
lượng liên  
quan  
[1 câu]  
Định nghĩa  
được định  
luật bảo  
toàn cơ  
năng,mối  
quan hệ  
giữa động  
năng và thế  
năng; hiểu  
được điều  
kiện áp  
Vận dụng  
định luật bảo  
toàn cơ năng,  
mối quan hệ  
giữa độ biến  
thiên cơ năng  
và công của  
ngoại lực tác  
dụng để tìm  
đại lượng liên  
quan  
dụng định  
luật  
[1 câu]  
[1 câu]  
Số câu(điểm )  
Tỉ lệ %  
14(5,6đ)  
57,9%  
Chủ đề 2: Chất khí (8 tiết)  
1. Cấu tạo chất.  
Thuyết động  
Nêu được  
nội dung  
học phân tử  
thuyết động  
học phân  
tử,phân biệt  
được 3 thể  
rắn, lỏng  
khí [1 câu]  
Hiểu và  
nhận dạng định luật vào  
2. Quá trình  
đẳng nhiệt.  
Định nghĩa  
được quá  
Biết vận dụng  
Định luật Bôi-  
Lơ-Ma-Ri-Ốt  
trình đẳng  
nhiệt, đường  
đẳng nhiệt  
[1 câu]  
được biểu  
thức của  
định luật  
Bôi lơ- Ma  
ri ốt  
bài tập đơn  
giản  
[ 2 câu]  
[1 câu]  
3. Quá trình  
đẳng tích. Định  
luật Sác-Lơ  
Viết và  
Biết vận dụng  
định luật vào  
bài tập đơn  
giản  
nhận dạng  
được biểu  
thức của  
định luật  
Sác-lơ [1  
câu]  
[1 câu]  
4. Phương trình  
trạng thái của  
khí lí tưởng  
Viết được Biết vận dụng Vận dụng  
phương  
tình trạg  
thái của khí  
lí tưởng  
phương trình phương trình  
trạng thái,vào trạng thái vào  
các bài tập  
đơn giản  
[1 câu]  
bài toán chưa  
biết rõ giá trị  
của các thông  
số trạng thái  
[1 câu]  
[1 câu]  
Số câu(điểm)  
Tỉ lệ %  
TS số  
24(10 đ)  
câu(điểm)  
Tỉ lệ %  
100%  
SỞ GD- ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG  
Họ và tên………………………………….  
Lớp:10C….  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ( HỌC KỲ II ) LỚP 10  
NĂM HỌC: 2016– 2017  
Môn: Vật Lý (Chương trình Chuẩn)  
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)  
Ñiểm  
Đề 1:  
I. TRẮC NGHIỆM:( 4 Điểm )  
Câu 1: Đơn vị của động lượng là:  
A. N/s.  
B. Kg.m/s  
C. N.m.  
D. Nm/s.  
Câu 2: Khi vật chịu tác dụng của lực đàn hồi (Bỏ qua ma sát) thì cơ năng của vật được xác định theo  
công thức:  
1
1
A. W mv mgz  
.
B. W mv2 mgz  
.
2
2
1
1
1
1
C. W mv2 k(l)2  
.
D. W mv2 k.l  
2
2
2
2
Câu 3: Một người chèo thuyền ngược dòng sông. Nước chảy xiết nên thuyền không tiến lên được so với  
bờ. Người ấy có thực hiện công nào không? vì sao?  
A. có, vì thuyền vẫn chuyển động.  
B. không, vì quãng đường dịch chuyển của thuyền bằng không.  
C. có vì người đó vẫn tác dụng lực.  
D. không, thuyền trôi theo dòng nước.  
Câu 4: Nếu ngoài trọng lực và lực đàn hồi, vật còn chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát thì cơ năng của  
hệ có được bảo toàn không? Khi đó công của lực cản, lực ma sát bằng  
A. không; độ biến thiên cơ năng.  
C. có; hằng số.  
B. có; độ biến thiên cơ năng.  
D. không; hằng số.  
Câu 5: Một vận động viên có khối lượng 70kg chạy đều hết quãng đường 180m trong thời gian 45  
giây. Động năng của vận động viên đó là:  
A. 560J.  
B. 315J.  
C. 875J.  
D. 140J.  
Câu 6: Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng  
khí?  
A. Thể tích.  
B. Khối lượng.  
C. Nhiệt độ tuyệt đối.  
D. Áp suất.  
Câu 7: Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?  
A. Đường hypebol.  
B. Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.  
C. Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.  
D. Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.  
Câu 8: Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?  
A. Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.  
B. Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.  
C. Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.  
D. Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.  
Câu 9: Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số trạng thái  
của lượng khí này là: 2 at, 15lít, 300K. Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 at, thể  
tích giảm còn 12lít. Nhiệt độ của khí nén là :  
A. 400K.  
B.420K.  
C. 600K.  
D.150K.  
Câu 10: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?  
V1 V2  
V
T
1
A.  
hằng số.  
B.  
V
~ .  
C.  
V
~
T
.
D.  
.
T
T1 T2  
II. TỰ LUẬN: ( 6 Điểm )  
Câu 1: ( 3 Điểm ) Một vật có khối lượng 1,5kg được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 25m  
so với mặt đất. Lấy g=10m/s2 . Bỏ qua sức cản của không khí. Chọn mốc thế năng tại mặt đất.  
a/ Tính vận tốc của vật lúc chạm đất.  
b/ Ở độ cao nào thì động năng bằng hai lần thế năng.  
c/ Ở độ cao nào thì thế năng bằng 2 lần động năng.  
Câu 2: ( 3 Điểm )  
Một khối khí lý tưởng có thể tích 20dm3 ở nhiệt độ 270C,  
p(at)  
(2)  
(1)  
(3)  
áp suất 1at,biến đổi trạng thái theo các quá trình như hình vẽ.  
a/ Mô tả các quá trình biến đổi trạng thái từ hình vẽ.  
b/ Tìm nhiệt độ T2, T3 .  
2
1
c/ Vẽ biểu diễn quá trình biến đổi trên trong hệ tọa độ (V-T), (P-T).  
0
10  
20  
30 V(dm3)  
Bài làm:  
SỞ GD- ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG  
Họ và tên………………………………….  
Lớp:10C….  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ( HỌC KỲ II ) LỚP 10  
NĂM HỌC: 2016– 2017  
Môn: Vật Lý (Chương trình Chuẩn)  
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)  
Ñiểm  
Đề 2:  
I. TRẮC NGHIỆM:( 4 điểm )  
Câu 1: Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai thì  
A. gia tốc của vật tăng gấp hai.  
B. động lượng của vật tăng gấp hai.  
D. thế năng của vật tăng gấp hai.  
C. động năng của vật tăng gấp hai.  
Câu 2: Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:  
1
1
A. W mv mgz  
.
B. W mv2 mgz  
.
2
2
1
1
1
1
C. W mv2 k(l)2  
.
D. W mv2 k.l  
2
2
2
2
Câu 3: Chọn phát biểu đúng. Một vật nằm yên, có thể có  
A. vận tốc. B. động lượng. C. động năng.  
D. thế năng.  
Câu 4: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?  
A. J.s. B. W. C. N.m/s.  
D. HP.  
Câu 5: Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m trong khoảng  
thời gian 1 phút 40 giây (Lấy g = 10 m/s2). Công suất trung bình của lực kéo là:  
A. 0,5 W.  
Câu 6: Theo quan điểm chất khí thì không khí mà chúng ta đang hít thở là  
A. khí lý tưởng. B. gần là khí lý tưởng. C. khí thực.  
B. 5W.  
C. 50W.  
D. 500 W.  
D. khí ôxi.  
Câu 7: Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì:  
A. Áp suất khí không đổi.  
B. Số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ với nhiệt độ.  
C. Số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi.  
D.Số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.  
Câu 8: Một cái bơm chứa 100cm3 không khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 105 Pa. Khi không khí bị nén  
xuống còn 20cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 3270 C thì áp suất của không khí trong bơm là:  
A. p2 7.105 Pa  
B. p2 8.105 Pa  
C. p2 9.105 Pa  
.
.
.
D. p2 10.105 Pa  
Câu 9: Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ.  
A.Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng,phồng lên như cũ.  
B.Thổi không khí vào một quả bóng bay.  
C. Đun nóng khí trong một xilanh hở.  
D. Đun nóng khí trong một xilanh kín.  
Câu 10: Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ - Mariốt?  
p1 p2  
p1 V1  
A. p1V1 p2V2  
.
B.  
.
C.  
.
D. p ~ V.  
V1 V2  
p2 V2  
II. TỰ LUẬN: ( 6 điểm )  
Câu 1: ( 3 điểm ) Một vật có khối lượng 0,5kg được ném thẳng đứng từ mặt đất lên cao với vận tốc  
ban đầu 10m/s. Lấy g=10m/s2. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí.  
a/ Tính độ cao cực đại mà vật đạt được.  
b/ Ở độ cao nào thì thế năng bằng động năng.  
c/ Ở độ cao nào thì thế năng bằng 4 lần động năng  
Câu 2: ( 3 điểm )  
Treân hình veõ bieåu dieãn quaù trình bieán ñoåi  
trang thaùi cuûa moät löôïng khí lí töôûng trong heä toïa ñoä (P,T ).  
a/ Mô tả các quá trình biến đổi trạng thái từ hình vẽ.  
b/ Tính P2 ,V2 .Bieát V3 = 4dm3  
P(atm)  
(2)  
(3)  
2
(1)  
T(K)  
c/ Veõ bieåu dieãn caùc quaù trình treân trong heä toïa ñoä (P,V), (V,T). 0 200 400  
Bài làm  
ĐÁP ÁN –HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1- VẬT LÝ 10CB  
Đáp án và hướng dẫn chấm  
Biểu điểm  
I. TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm )  
Mỗi câu  
0,4 điểm  
1.B  
2.C  
3.B  
4.A  
5.A  
6.B  
7.B  
8.C  
9.B  
10.B  
II. TỰ LUẬN: ( 6 điểm )  
Câu 1:( 3 điểm )  
Chọn mốc thế năng tại mặt đất, chiều dương là chiều chuyển động của vật.  
a/ Tính vận tốc của vật lúc chạm đất.  
1
1
Cơ năng của vật tại mặt đất (tại O) : W0 = Wđ0 + Wt0 = mv2 + 0 = mv2  
(0,25ñ)  
(0,25ñ)  
(0,25ñ)  
2
2
Cơ năng của vật tại độ cao hA=25m : WA= WđA + WtA = 0 + mghA = mghA  
Áp dụng ĐLBT cơ năng tại A và O :  
WA = W0  
1
mghA = mv2  
2
(0,25ñ)  
v 2ghA 2.10.25 10 5(m / s)  
b/ Giả sử tại B có :  
WđB 2W  
tB  
Cơ năng của vật tại B : WB WđB + W 2W W 3W 3mghB  
(0,5ñ)  
(0,5ñ)  
tB  
tB  
tB  
tB  
Áp dụng ĐLBT cơ năng tại A và B : WA=WB  
mghA = 3mghB  
hA 25  
hB   
8.3(m)  
3
3
1
c/ Giả sử tại C có :  
W 2WdC WdC W  
tC  
tC  
2
1
3
3
Cơ năng của vật B : WC WđC + W W W W mghC  
tC  
tC  
tC  
tC  
2
2
2
(0,5ñ)  
(0,5ñ)  
3
Áp dụng ĐLBT cơ năng tại A và C : WA=WC  
mghA = mghC  
2
2hA 2.25  
hC   
16.7(m)  
3
3
Câu 2: ( 3 điểm )  
Trạng thái 1: p1 = 1at  
Trạng thái 2: p2 = 2at  
Trạng thái 3: p3 = p2=2at  
, V1 = 20dm3  
, V2 =V1 =20dm3  
, V3 =30dm3  
, T1 = 273+27=300K  
, T2 = ?  
, T3 = ?  
a/ Quá trình (1)  
Quá trình (2)  
b/ Quá trình (1)  
p1  
(2) : là qt đẳng tích  
(3) : là qt đẳng áp  
(2) : là qt đẳng tích nên áp dụng định luật Sác-Lơ, ta có :  
(0,5ñ)  
(0,5ñ)  
p2  
p2 .T1  
2.300  
(0,5ñ)  
(0,5ñ)  
T2   
600 K  
T1  
T2  
p1  
1
Quá trình (2)  
(3) : là qt đẳng áp nên áp dụng công thức :  
V2 V3  
V3 .T2  
30.600  
T3   
900 K  
T2  
T3  
V2  
20  
(0,5ñ)  
(0,5ñ)  
c/ Vẽ đồ thị tọa độ (V-T).  
Vẽ đồ thị tọa độ (P-T).  
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2 - VẬT LÝ 10CB  
Đáp án và hướng dẫn chấm  
I. TRẮC NGHIỆM: ( 4 Điểm )  
1.B 2.B 3.D 4.A 5.B  
Biểu điểm  
Mỗi câu  
0,4 điểm  
6.C 7.C  
8.D  
9.D  
10.A  
II. TỰ LUẬN: ( 6 điểm )  
Câu 1:( 3 điểm )  
a/ Độ cao cực đại của vật:  
1
1
Cơ năng của vật tại mặt đất (tại O) : W0 = Wđ0 + Wt0 = mv2 + 0 = mv2  
(0,25ñ)  
2
2
Cơ năng của vật tại độ cao hA=25m : WA= WđA + WtA = 0 + mghA = mghA  
(0,25ñ)  
(0,25ñ)  
Áp dụng ĐLBT cơ năng tại A và O :  
WA = W0  
1
mghA = mv2  
2
102  
v2  
(0,25ñ)  
hA   
5(m)  
2g 2.10  
b/ Giả sử tại B có :  
WđB WtB  
Cơ năng của vật B : WB WđB + W W W 2W 2mghB  
(0,5ñ)  
(0,5ñ)  
tB  
tB  
tB  
tB  
Áp dụng ĐLBT cơ năng tại A và B : WA=WB  
mghA = 2mghB  
hA  
5
hB   
2,5(m)  
2
2
1
c/ Giả sử tại C có :  
W 4WdC WdC W  
tC  
tC  
4
1
5
5
Cơ năng của vật B : WC WđC + W W W W mghC  
tC  
tC  
tC  
tC  
(0,5ñ)  
(0,5ñ)  
4
4
4
5
Áp dụng ĐLBT cơ năng tại A và C : WA=WC  
mghA = mghC  
4
5hA 5.5  
hC   
6.25(m)  
4
4
Câu 2:( 3 điểm )  
Trạng thái 1: p1 = 2atm  
Trạng thái 2: p2 = ?  
, V1 = V2  
, T1 = 200K  
, V2 =V1 =? , T2 = T3 = 400K  
Trạng thái 3: p3 = p1=2atm , V3 =4dm3 , T3 = T2 = 400K  
a/ Quá trình (1)  
(2) : là qt đẳng tích.  
(3) : là qt đẳng nhiệt.  
(0,5ñ)  
(0,5ñ)  
Quá trình (2)  
b/ Quá trình (1)  
(2) : là qt đẳng tích nên áp dụng định luật Sác-Lơ, ta có :  
P
P
PT2 2.400  
1
2
1
(0,5ñ)  
(0,5ñ)  
P   
4(atm)  
2
T
T2  
T
200  
1
1
b/ Quá trình (2)  
(3) : là qt đẳng nhiệt nên áp dụng định luật Bôi-Lơ-Ma-ri-ốt, ta có :  
PV3 2.4  
P2V2 = P3V3  
V   
2(dm3 )  
3
2
P
4
2
(0,5ñ)  
(0,5ñ)  
c/ Vẽ đồ thị tọa độ (P,V).  
Vẽ đồ thị tọa độ (V,T).  
doc 8 trang Thùy Anh 10800 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_10_nam_hoc_2016.doc