Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 6 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)

SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT (lần 6)  
NĂM HỌC: 2016 – 2017  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
Môn: Toán 10. Chương trình: CHUẨN  
TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)  
Mức nhận thức  
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng  
Chủ đề - Mạch kiến  
Cộng  
Vận dụng  
thức, kĩ năng.  
thấp  
cao  
2 câu  
2 câu  
1 câu  
5 câu  
7 câu  
Cung và góc lượng  
giác  
1,0 điểm  
2 câu  
1,0 điểm  
2 câu  
0,5 điểm  
2 câu  
2,5 điểm  
1 câu  
Giá trị lượng giác  
của một cung  
1,0 điểm  
4 câu  
4,0 điểm  
20%  
1,0 điểm  
4 câu  
2,0 điểm  
1,0 điểm  
3 câu  
1,5 điểm  
15%  
0,5 điểm  
1 câu  
3,5 điểm  
Tổng số câu  
12 câu  
Tổng số điểm  
Tỉ lệ %  
0,5 điểm  
5%  
6,0 điểm  
20%  
60%  
TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)  
Mức nhận thức  
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng  
Chủ đề - Mạch kiến  
Cộng  
Vận dụng  
thức, kĩ năng.  
thấp  
cao  
Cung và góc lượng  
giác  
1 câu  
1,5 điểm  
1 câu  
1,5 điểm  
15%  
1 câu  
1,5 điểm  
1 câu  
1,5 điểm  
15%  
1 câu  
3 câu  
Giá trị lượng giác  
của một cung  
1,0 điểm  
1 câu  
4,0 điểm  
Tổng số câu  
3 câu  
Tổng số điểm  
Tỉ lệ %  
1,0 điểm  
10%  
4,0 điểm  
40%  
Bảng mô tả nội dung chi tiết:  
Câu 1:  
Biết cách tính các GTLG còn lại của một cung khi biết một GTLG của cung đó.  
Biết cách biến đổi lượng giác để tính GTLG của một biểu thức khi biết một GTLG của một cung  
Biết sử dụng các công thức lượng giác về cung liên kết để rút gọn biểu thức.  
Biết sử dụng các công thức lượng giác cơ bản để chứng minh đẳng thức lượng giác  
Câu 2: Biết sử dụng các công thức lượng giác cơ bản để chứng minh biểu thức lượng giác  
không phụ thuộc vào giá trị của cung.  
Chú ý: Ngoài các dạng toán trên GV cần yêu cầu HS ôn tập các kiến thức sau:  
- Biết đổi số đo của một cung LG theo độ sang Radian và ngược lại (dùng máy tính bỏ  
túi)  
- Biết tính độ dài của cung tròn khi biết bán kính cung tròn và số đo của cung tròn đó  
- Biết biểu diễn cung LG trên đường tròn LG  
- Biết xác định dấu của GTLG của một cung  
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT (lần 6) – TOÁN 10 CB ( ĐỀ 1 )  
TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)  
20170  
Số đo radian của góc  
là :  
2017  
180  
180  
2017  
180  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
180  
2017  
2017  
[<br>]  
[<br>]  
3  
4
B. 900  
Số đo độ của góc  
là :  
1350  
1550  
.
A.  
.
.
C.  
D. 450  
.
6
Một đường tròn có bán kính R = 15 cm. Độ dài cung tròn có góc ở tâm bằng (làm  
tròn đến hàng phần trăm) là:  
A. l 7,85(cm) . B. l 15,71(cm)  
.
C. l 8,85(cm)  
.
D. l 7,71(cm).  
[<br>]  
Trên đường tròn lượng giác gốc A, có bao nhiêu điểm  
M
khác nhau thỏa mãn  
D. 8  
p
sđ  
= k ;k Î Z  
2
A. 4  
B. 2  
C. 6  
[<br>]  
[<br>]  
3  
2
Cho   
. Khẳng định nào sau đây đúng?  
A.  
B.  
C.  
D.  
D.  
cos0  
tan 0  
cot0  
sin 0  
3
2
Cho  
. Tính sin?  
cos  
0   
5
4
4
2
5
2
5
A.  
B.  
C.  
sin  
sin   
sin  
sin   
5
5
[<br>]  
[<br>]  
2
Cho sin  . Tính sin 4  
?
5
2
5
2
5
2
2
A.  
B.  
C. 4  
D. 4  
5
5
Cho tan 5 . Tính  
cot  
?
1
B. .  
5
1
5
1
5
1
5
  
  
A.  
.
C.  
.
D.  
.
[<br>]  
[<br>]  
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào Sai?  
A. cos() cos. B. sin() sin. C. cos() cos. D. sin() sin  
.
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng?  
3
3
3
A.  
C.  
D. sin150o    
.
cos2100    
.
B.  
cot150o 3.  
cos150o  
.
2
2
2
[<br>]  
[<br>]  
Giá trị của biểu thức S sin2 36 sin2 64 sin2 18sin2 720 bằng:  
A. 2 B. 1 C. 3  
D. 4  
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng?  
1
A. sincos12sin.cos  
B. 1tan2 x   
, (sin x 0)  
sin2 x  
1
C. 1cot2 x   
, (cos x 0)  
D. sin2 x cos2 x 1,x  
cos2 x  
[<br>]  
TỰ LUẬN (4 ĐIÊM)  
1
3
3  
2
Câu 1: (2,5 điểm). Cho cos   
và   
. Tính sin; tan; cot  
2
1cos   
sin  
Câu 2: (1,5 điểm). Chứng minh đẳng  
thức: tan.  
sin2cos(với  
sin0;cos0  
)
THANG ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ 1  
CÂU  
NỘI DUNG  
ĐIỂM  
1
3
3  
2
Câu 1: Cho cos   
và   
. Tính sin; tan; cot  
Ta có: sin2 1cos2   
0,25  
0,25  
1
9
8
9
1  
=
Câu 1:  
(2,5điểm).  
8
9
2 2  
3
sin   
Vì   
   
0,5  
0,5  
3  
2
2 2  
3
nên sin0 sin   
sin  
cos  
tan  
cot  
2 2  
0,5  
0,5  
1
2 2  
2
1cos   
Câu 4: Chứng minh đẳng thức: tan.  
sin2cos  
.
sin  
Cách 1:  
Cách 2:  
2
2
1cos   
1cos   
VT tan.  
sin  
VT tan.  
sin  
sin  
sin  
2
2
sin1cos   
sin1cos   
0,5  
.
sin  
.
sin  
cos  
sin  
cos  
sin  
sin1cos2 sin2   
Câu 4:  
.
2
2
cos  
sin  
cos  
sin1cos sin   
(1,5 điểm).  
.
0,25  
cos  
sin  
1cos2 sin2   
cos  
cos  
2
1sin2 cos2   
cos  
sin2cos   
.
0,5  
cos  
sin  
2cos2   
cos  
2cosVP (ĐPCM)  
0,25  
2cosVP (ĐPCM)  
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT (lần 6) – TOÁN 10 CB ( ĐỀ 2)  
TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)  
22030'  
Số đo radian của góc  
là :  
6
7
A. .  
B. .  
C. .  
D. .  
8
5
[<br>]  
3  
2
B. 1800  
Số đo độ của góc  
là :  
2700  
1550  
.
A.  
.
.
C.  
D.1450  
.
[<br>]  
[<br>]  
12  
Một đường tròn có bán kính R =  
cm. Độ dài cung tròn có góc ở tâm bằng 1200 là:  
14400  
144  
A. l 8(cm)  
.
B. l 4(cm)  
.
C.  
.
(cm)  
D. l   
(cm)  
.
l   
Trên đường tròn lượng giác gốc A, có bao nhiêu điểm  
M
khác nhau thỏa mãn  
p
sđ  
= k ;k Î Z  
4
A. 8  
B. 2  
C. 6  
D. 4  
[<br>]  
[<br>]  
3  
2
Cho  
2. Khẳng định nào sau đây đúng?  
A.  
B.  
C.  
D.  
D.  
cos0  
tan 0  
cot0  
sin 0  
3
Cho  
. Tính sin?  
cos  
0   
4
2
7
7
1
1
4
A.  
B.  
C.  
sin  
sin   
sin  
sin   
4
4
4
[<br>]  
[<br>]  
2
Cho sin  . Tính sin 2  
?
5
2
5
2
5
2
2
A.  
B.  
C. 2  
D. 2  
5
5
Cho tan 4 . Tính  
cot  
?
1
4
1
4
1
1
  
  
D.  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
.
4
4
[<br>]  
[<br>]  
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào Sai?  
A. cos() cos. B. sin() sin. C. cos() cos. D. sin() sin  
.
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng?  
3
1
3
A.  
B.  
C.  
D. sin150o    
.
tan150o    
.
cot150o 3.  
cos150o   
.
2
3
2
[<br>]  
[<br>]  
Giá trị của biểu thức S = cos250 + cos2150 + cos2750 + cos2850 bằng:  
A. 2  
B. 1  
C. 3  
D. 4  
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng?  
1
1
A. 1tan2 x   
, (cos x 0)  
B. 1tan2 x   
, (sin x 0)  
cos2 x  
sin2 x  
1
C. 1cot2 x   
, (cos x 0)  
D. sin2 x cos2 x 1,x  
cos2 x  
[<br>]  
TỰ LUẬN (4 ĐIÊM)  
2
3
3  
2
Câu 1: (2,5 điểm). Cho sin   
và   
. Tính cos; tan; cot  
2
1sin   
Câu 2: (1,5 điểm). Chứng minh đẳng  
thức: cot.  
cos2sin(với  
cos  
sin0;cos0  
)
THANG ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ 2  
CÂU  
NỘI DUNG  
ĐIỂM  
2
3
3  
2
Câu 1: Cho sin   
và   
. Tính cos; tan; cot  
Ta có: cos2 1sin2   
0,25  
0,25  
4
9
5
9
1  
=
5
9
5
cos   
   
0,5  
0,5  
0,5  
0,5  
Câu 1:  
3
(2,5điểm).  
3  
5
Vì   
nên cos0 cos   
2
3
sin  
cos  
2
5
tan  
cot  
5
2
2
1sin   
cos  
Chứng minh đẳng  
thức: cot.  
cos2sin(với  
sin0;cos0  
)
2
1sin   
VT cot.  
cos  
cos  
2
cos1sin   
Câu 2:  
.
cos  
sin  
cos  
0,5  
(1,5 điểm).  
2
2
cos1sin cos   
.
0,25  
sin  
cos  
2
cos2sin   
.
0,5  
sin  
cos  
2sinVP (ĐPCM)  
0,25  
doc 7 trang Thùy Anh 15540 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 6 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_10_bai_so_6_nam_hoc_2016_20.doc