Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Khối 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn

KIỂM TRA HỌC KÌ 2  
MÔN HÓA HỌC 11 - Chương trình Chuyên  
Năm học: 2016 - 2017  
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA  
- Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm 80%; Tự luận: 20%  
A. Trắc nghiệm: 20 câu  
Vận dụng  
Cấp độ thấp Cấp độ cao  
1. Đại cương về - Đặc điểm, tính - Cấu trúc phân - Viết các đồng - Lập được công  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Cộng  
hóa học hữu cơ  
chất chung của  
chất hữu cơ.  
tử chất hữu  
cơ.  
phân.  
thức phân tử chất  
- Lập được công hữu cơ.  
thức phân tử  
chất hữu cơ.  
1
Số câu:  
Tỉ lệ%:  
2.  
2
1
1
5
20%  
- Đặc điểm cấu - Phản ứng thế, - Bài tập đơn giản  
tạo, tính chất vật phản ứng cộng về hỗn hợp  
Hiđrocacbon  
lí, tính chất hoá của hiđrocacbon hiđrocacbon.  
học, điều chế và  
ứng dụng của  
hiđrocacbon.  
Số câu:  
2
2
1
5
Tỉ lệ%: 24%  
20%  
3.  
phenol  
ancol, - Đặc điểm cấu - Các phản ứng - Bài tập phenol - Xác định công  
tạo, tính chất vật của ancol - tác dụng Na hoặc thức phân tử,  
lí, tính chất hoá phenol.  
học, điều chế và  
ứng dụng của  
ancol và phenol.  
1
brom.  
công thức cấu tạo  
- Viết đồng phân của ancol.  
ancol, phenol.  
Số câu:  
2
1
1
5
Tỉ lệ%:  
20%  
4. Bài tập tổng - Phản ứng của - Mối liên hệ - Bài tập xác định - Bài tập nâng  
hợp  
các chất hữu cơ.  
giữa các loại thành phần hỗn cao về hỗn hợp  
hợp chất hữu hợp.  
các chất.  
cơ.  
Số câu:  
1
2
1
1
5
Tỉ lệ%:  
28%  
Tổng cộng  
- Số câu:  
- Số điểm:  
- Tỉ lệ%:  
6
2,4  
24%  
7
2,8  
28%  
4
1,6  
16%  
3
1,2  
12%  
20  
10  
80%  
B. Tự luận (Phần chuyên đề) (2 điểm- cấp độ vận dụng)  
Viết chuỗi phản ứng thể hiện mối quan hệ giữa các HC và viết cơ chế của các phản ứng trong sơ đồ.  
II. ĐỀ KIỂM TRA VÀ ĐÁP ÁN  
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM  
Câu 1: Hãy chọn từ ngữ thích hợp điền vào ô trống của câu sau: Tinh chế chất rắn bằng cách kết tinh  
trong dung môi dựa vào………………….theo nhiệt độ.  
A. sự thay đổi của tỉ khối.  
C. sự thăng hoa.  
B. sự kết tinh.  
D. sự thay đổi độ tan.  
Câu 2: Cho các phát biểu sau:  
(a) Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua,...).  
(b) Liên kết hóa học ở các hợp chất hữu cơ thường là liên kết cộng hóa trị.  
(c) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp và thường tan nhiều trong nước.  
(d) Đa số các hợp chất hữu cơ khi bị đốt thì cháy, chúng kém bền với nhiệt nên dễ bị phân hủy bởi nhiệt.  
(d) Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra nhanh, hoàn toàn và không theo một hướng nhất  
định.  
Số phát biểu đúng là  
A. 1.  
B. 3.  
C. 2.  
D. 4.  
Câu 3: Tên gọi nào sau đây được gọi theo danh pháp gốc chức?  
A. But-1-en.  
Câu 4: Chất không có đồng phân hình học là  
A. 2,3-điclobut-2-en. B. But-2-en.  
B. Axetilen.  
C. Etyl hiđrosunfat.  
D. Cloetan.  
C. Pent-2-en.  
D. 2-metylpropen.  
Câu 5: Hợp chất hữu cơ X có chứa 45,7%C; 1,90%H; 7,60%O; 6,7%N; 38,10%Br về khối lượng. Trong  
phân tử X có chứa 2 nguyên tử Br. Công thức phân tử của X là  
A. C16H8O2N2Br2.  
B. C16H8O2NBr2.  
C. C16H8ON2Br2.  
D. C16H6O2N2Br2.  
Câu 6: Cho các phát biểu sau:  
(a) Các nguyên tử cacbon trong phân tử ankan ở trạng thái lai hóa sp3.  
(b) Các nguyên tử cacbon và hidro trong phân tử ankan ở trạng thái lai hóa sp3.  
(c) Cấu dạng xen kẽ kém bền hơn cấu dạng che khuất.  
(d) Các cấu dạng luôn chuyển đổi cho nhau, không thể cô lập riêng từng cấu dạng được.  
(e) Ankan mà phân tử chỉ chứa các nguyên tử cacbon bậc I và bậc II là ankan mạch không phân nhánh.  
Số phát biểu đúng là  
A. 5.  
B. 4.  
C. 3.  
D. 2.  
Câu 7: Cho các phát biểu sau:  
(a) Xicloankan là một loại hiđrocacbon mạch vòng.  
(b) Hiđrocacbon mạch vòng là xicloankan.  
(c) Monoxicloankan có công thức chung là CnH2n (n  
3).  
(d) 6 nguyên tử cacbon ở xiclohexan không cùng nằm trên một mặt phẳng.  
(e) 3 nguyên tử cacbon ở xiclopropan cùng nằm trên một mặt phẳng.  
Số phát biểu đúng là  
A. 3.  
B. 2.  
C. 4.  
D. 5.  
Câu 8: Sản phẩm chính khi cho nitrobenzen tác dụng với axit HNO3 bốc khói và axit H2SO4 đặc, đun  
nóng là  
A. m-đinitrobenzen.  
C. p-đinitrobenzen.  
Câu 9: Cho phản ứng: CH3-C  
B. o-đinitrobenzen.  
D. o-đinitrobenzen và p-đinitrobenzen.  
CH + HOH HgSO4 ,H2SO4 X (sản phẩm chính).  
t0  
X là  
A. anđehit axetic.  
B. vinyl axetilen.  
C. axeton.  
D. propen-2-ol.  
Câu 10: Hỗn hợp X gồm 2 chất kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của etilen. Cho 6,72 lít (đktc) hỗn hợp  
X phản ứng hoàn toàn với Br2 trong CCl4 thì thấy khối lượng bình chứa brom tăng thêm 15,4 gam. Công  
thức phân tử của 2 chất trong X là:  
A. C2H4 và C3H6.  
Câu 11: Công thức phân tử của ancol không no có 1 liên kết л, đơn chức, mạch hở là  
A. CnH2n-1OH (n 3). B. CnH2n+1OH (n 1). C. CnH2n-1OH (n 4). D. CnH2nO (n  
Câu 12: Phenol tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?  
B. C4H8 và C5H10.  
C. C2H4 và C4H8.  
D. C3H6 và C4H8.  
1).  
A. Na, NaOH, dung dịch HCl.  
C. Na, KOH, H2CO3.  
B. Na, NaOH, NaHCO3.  
D. Na, NaOH, dung dịch Br2.  
Câu 13: Cho các chất sau: phenol, etanol và etyl clorua. Kết luận nào sau đây là đúng?  
A. Cả 3 chất đều tác dụng được với dung dịch Na2CO3.  
B. Có 1 chất tác dụng được với Na.  
C. Có 2 chất tác dụng được với dung dịch NaOH.  
D. Cả 3 chất đều tan tốt trong nước.  
Câu 14: Số đồng phân thơm có công thức phân tử C7H8O vừa tác dụng được với Na vừa tác dụng được  
với NaOH là  
A. 4.  
B. 2.  
C. 1.  
D. 3.  
Câu 15: Đốt cháy hoàn 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau thuộc cùng một dãy đồng đẳng thu được 3,584 lít  
CO2 (đktc) và 3,96 gam nước. Công thức phân tử của hai ancol là:  
A. C3H8O, C4H10O.  
B. C3H6O, C4H8O.  
C. C2H6O, C3H8O.  
D. C4H8O, C5H10O.  
Câu 16: Ảnh hưởng của nhóm hiđroxyl lên gốc phenyl trong phân tử phenol được thể hiện ở phản ứng  
với  
A. dung dịch brom.  
B. kim loại Na.  
C. dung dịch NaOH.  
D. dung dịch K2CO3.  
Câu 17: Đun sôi dẫn xuất halogen X với nước một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào thấy  
xuất hiện kết tủa trắng. X là  
A. phenyl clorua.  
B. anlyl clorua.  
C. etyl clorua.  
D. vinyl clorua.  
H2 ,Pd /PbCO3 ,t0  
t0 ,xt  
HBr(1:1),800 C  
Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 X Y Z  
X, Y, Z đều là sản phẩm chính. Công thức cấu tạo của Z là  
.
A. CH3CHBr-CH=CH2.  
C. CH2BrCH2CH=CH2.  
B. CH3CH=CHCH2Br.  
D. CH2BrCH=CHCH2Br.  
Câu 19: Cho từ từ nước brom vào hỗn hợp X gồm phenol và stiren đến khi ngừng mất màu thì hết 300  
gam dung dịch nước brom nồng độ 3,2%. Để trung hòa hỗn hợp thu được cần dùng 14,4 ml dung dịch  
NaOH 10% (D=1,11g/cm3). Phần trăm theo khối lượng của phenol trong X có giá trị gần đúng với số  
A. 50%.  
B. 37,5%.  
C. 62,6%.  
D. 56,7%.  
Câu 20: Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với  
4,6 gam Na thu được 12,25 gam chất rắn. Hai ancol là:  
A. CH3OH và C2H5OH.  
C. C3H5OH và C4H7OH.  
B. PHẦN TỰ LUẬN  
B. C2H5OH và C3H7OH.  
D. C3H7OH và C4H9OH.  
Hoàn thành phương trình hóa học và viết cơ chế phản ứng của các phản ứng sau:  
ĐỀ 1  
a) Toluen +B2 ánh sáng  
H2O,t0  
b) (CH3)3CCl + NaOH   
ĐỀ 2  
H2SO4,t0  
  
a) Benzen + HNO3  
b) But-2-en + HCl →  
doc 3 trang Thùy Anh 7660 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Khối 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_khoi_11_nam_hoc_2016_2017_t.doc