Đề kiểm tra Học kì 1 môn Vật lí Lớp 11 - Mã đề: 002 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Huệ (Có đáp án)

SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (2016-2017)  
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ  
MÔN: VẬT LÝ 11. Thời gian làm bài: 45 phút  
Họ, tên học sinh:............................................................Lớp: .............  
Mã đề 002  
A. Phần trắc nghiệm (5,0đ):  
Hãy chọn đáp án đúng:  
Câu  
Đáp án  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12  
Câu 1: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 3 lần thì độ lớn lực Cu – lông:  
A. giảm đi 3 lần  
B. tăng lên 9 lần  
C. tăng lên 3 lần  
D. giảm đi 9 lần  
Câu 2: Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:  
1
1
A. UMN = - UNM  
.
B. UMN  
=
.
C. UMN = UNM  
.
D. UMN  
=
.
UNM  
UNM  
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?  
A. Dùng muối AgNO3.  
C. Dùng huy chương làm catốt.  
B. Dùng anốt bằng bạc.  
D. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.  
Câu 4: Một nguồn điện có suất điện động 200 mV. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh  
một công là  
A. 20 J.  
B. 2 J.  
C. 2000 J.  
D. 0,05 J.  
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?  
A. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi  
B. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.  
C. Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm.  
D. Hạt tải điện trong kim loại là electron.  
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng?  
A. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật.  
B. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật.  
C. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện cạy qua vật.  
D. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.  
Câu 7: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một  
khoảng 10 (cm) có chiều và độ lớn là:  
A. hướng vào điện tích và E = 2250 (V/m).  
C. hướng vào điện tích và E = 450 (V/m).  
B. hướng ra xa điện tích và E = 4500 (V/m).  
D. hướng ra xa điện tích và E = 225 (V/m).  
Câu 8: Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 100 (V). Điện tích của tụ điện là:  
A. q = 5.104 (nC). B. q = 5.102 (μC). C. q = 5.10-2 (μC). D. q = 5.10-4 (C).  
Câu 9: Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì  
A. hai quả cầu đẩy nhau.  
C. hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau.  
B. không hút mà cũng không đẩy nhau.  
D. hai quả cầu hút nhau.  
Câu 10: Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có E;r mắc song song với nhau, mạch  
ngoài chỉ có điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch chính là:  
E
2E  
R 2r  
2E  
E
A.  
B. I   
C.  
D. I   
I   
I   
r
r
R 2r  
R   
R   
2
2
Câu 11: Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là:  
A. Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật  
dẫn càng nhiều.  
B. Đơn vị của cường độ dòng điện là A.  
C. Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian.  
D. Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.  
Câu 12: Bản chất dòng điện trong chất khí là:  
A. Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron ngược chiều  
điện trường.  
B. Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện trường.  
C. Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện  
trường.  
D. Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo ngược chiều điện trường.  
B. Phần tự luận (5,0đ):  
Cho mạch điện như hình vẽ. Bộ nguồn gồm 4 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có  
E 6V;r 1,5; R1 = RP = 5,5Ω; R2 = 11Ω; R3 = 4,5Ω  
B
A
E ;r ?  
a. Tìm  
b
b
b. Tìm cường độ dòng điện qua mạch chính và hiệu điện thế mạch ngoài?  
c. RP là bình điện phân đựng dung dịch CuSO4, anốt bằng đồng. Tìm khối lượng  
đồng bám vào catốt của bình điện phân sau thời gian 16 phút 5 giây?  
d. Tìm UMN  
?
Bài làm  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
doc 2 trang Thùy Anh 6680 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Vật lí Lớp 11 - Mã đề: 002 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Huệ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_vat_li_lop_11_ma_de_002_nam_hoc_201.doc
  • docĐÁP ÁN.doc