Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 11 - Chương 5 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT CHƯƠNG V- GIẢI TÍCH – LỚP 11 – CT CHUẨN  
A. Khung ma trận  
Nhận biết  
TNKQ  
Thông hiểu  
TNKQ TL  
Vận dụng thấp  
TNKQ TL  
Vận dụng cao  
TNKQ TL  
Cấp độ  
Chủ đề  
Cộng  
TL  
y  
Tìm số gia  
của hàm số Xác định các yếu tố liên Viết được pttt của  
Viết được pttt của  
đường cong tại  
điểm có hoành độ  
biết trước.  
quan phương trình tiếp đường cong tại điểm  
biết trước x0 và x  
.
1. Định nghĩa và ý  
nghĩa của đạo hàm.  
tuyến của đường cong.  
M x ; y và có hệ số  
0 0   
0
góc f ' x  
   
0
Số câu  
1
1
1
1
4
Số điểm Tỉ lệ %  
0.4  
0,4  
0.4  
2.0  
3.2 – 32 %  
Tính đạo hàm của các hàm  
Tính đạo hàm của các hàm Tính đạo hàm của các  
số cơ bản ( áp dụng đạo hàm số cơ bản (áp dụng đạo hàm hàm hợp hoặc dạng giải  
2. Các qui tắc tính  
đạo hám.  
tổng hoặc hiệu ).  
tích hoặc thương).  
bpt, pt ứng dụng đạo  
hàm.  
Số câu  
Số điểm Tỉ lệ %  
1
1
1
1
4
5
0,4  
0.4  
0.4  
2.0  
3.2 – 32%  
Tính đạo hàm các hàm số Tính đạo hàm các hàm số  
lượng giác cơ bản ( thuộc lượng giác cơ bản.  
công thức ).  
Giải pt lượng giác ứng  
dụng đạo hàm.  
3. Đạo hàm của  
hàm số lượng giác  
Số câu  
2
2
1
Số điểm Tỉ lệ %  
Tổng số câu  
Tổng số điểm  
Tỉ lệ %  
0,8  
4
0,8  
4
2.0  
3.6 – 36,%  
2
2
1
13  
10  
1.6  
1.6  
0.8  
8%  
4,0  
2.0  
16%  
16%  
40%  
20%  
100%  
B. Hình thức kiểm tra: Kết hợp TNKQ với TNTL. Tỉ lệ: TNKQ : 4 điểm , TNTL: 6 điểm.  
1
C. Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi đề kiểm tra của  
"MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT CHƯƠNG V –GIẢI TÍCH 11 CT CHUẨN"  
CHỦ ĐỀ  
CÂU  
CẤP ĐỘ  
MÔ TẢ  
y  
1
Nhận biết  
Biết được công thức tính  
của hàm số biết trước x0 và x .  
1. Định nghĩa và ý  
nghĩa của đạo hàm.  
2
3
Thông hiểu  
Xác định các yếu tố liên quan phương trình tiếp tuyến của đường cong cho trước .  
Vận dụng thấp Viết được pttt của đường cong tại điểmM x ; y và có hệ số góc f ' x  
.
0
  
0
  
   
0
0
1-TL  
4
Vận dụng cao Viết được pttt của đường cong tại điểm có hoành độ biết trước.  
Nhận biết  
Biết được các công thức tính đạo hàm của các hàm số cơ bản đã học.  
Tính đạo hàm của các hàm số cơ bản (áp dụng đạo hàm tổng , hiệu ,tích hoặc  
thương).  
5
Thông hiểu  
2. Các qui tắc tính  
đạo hám.  
6
1-TL  
7
Tính đạo hàm của các hàm hợp.  
Vận dụng thấp  
Nhận biết  
Giải bpt ứng dụng đạo hàm.  
Biết được các công thức tính đạo hàm của hàm số lượng giác cơ bản .  
sin x  
8
Biết được giới hạn của  
x
3. Đạo hàm của  
hàm số lượng giác  
9
Tính đạo hàm các hàm số lượng giác cơ bản.  
Thông hiểu  
10  
Tính đạo hàm các hàm số lượng giác dạng phức tạp .  
1-TL  
Vận dụng cao Giải pt lượng giác ứng dụng đạo hàm.  
2
D. Đề kiểm tra .  
ĐỀ 1:  
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (10 câu - 4 điểm)  
Câu 1. Cho hàm số f x x3 . Giá trị của y tại x0 1 và x 1 là:  
   
A. -7  
B. 7  
C. 12  
   
D. 9  
Câu 2. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số y f x tại điểm M x ; y và có hệ số góc  
0   
0   
0
f ' x là :  
   
0
A. y y f ' x x x .  
B. y y f ' x x x .  
  
0   
  
0
0
0
0
0
C. y y f ' x x x .  
D. y y f ' x x x .  
  
0   
  
0   
0
0
0
0
Câu 3. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f (x)  3x2 x 3 (P)tại điểm M (1;1).  
y 5x 6  
y  5x 6  
y 5x 6  
y  5x 6  
D.  
A.  
B.  
C.  
Câu 4. Hàm số y x3 2x2 4x 5 có đạo hàm là:  
A. y' 3x2 4x 4 .  
Câu 5. Hàm số y   
5  
B. y 3x2 2x 4  
có đạo hàm là:  
.
C. y 3x 2x 4  
.
D. y 3x2 4x 5  
2x 1  
x 2  
5  
D. y'  
x2  
5
5
A. y'   
B. y'   
C. y'  
x2  
x2 2  
2
x2  
3
Câu 6. Hàm số y x4 1 có đạo hàm là:  
A. y' 12x3(x4 1)  
B. y' 3(x4 1)2  
C. y'12x2(x4 1)2  
D. y'12x3(x4 1)2  
Câu 7. Đạo hàm của hàm số y cos x sin x 2x là :  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
sinxcosx2  
sin3x  
sinxcosx2  
sin xcos x2  
sinxcosx2x  
Câu 8. lim  
bằng ?  
x0  
x
A. -1  
B. -3  
C. 3  
D. 1  
Câu 9. Cho hàm số : y cos3 x . Khi đó : y’ bằng ?  
A.3cos2 xsin x B. 3sin2 xcos x  
C. 3sin2 xcos x  
D. 3cos2 xsin x  
3
Câu 10. Đạo hàm của hàm số y cos x3 4x2 là:  
A. y' sin x3 4x2  
B. y'   3x2 4x2 sin x3 4x2  
C. y' 3x2 8x sin x3 4x2  
D. y'   3x2 8x sin x3 4x2  
Phần II. Tự luận (6 điểm)  
Câu 1.(2.0 đ) Cho hàm số f (x) x3 4x2 1 có đồ thị là (C).Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm  
có hoành độ x0 1  
.
x2 x 2  
x 1  
Câu 2.(2.0 đ) Giải bất phương trình f ' x 0 với f x   
   
   
1
3
2
Câu 3.(2.0 đ) Cho hàm số y sin x   
cos x x .Giải phương trình y' 0  
2
------- Hết -------  
ĐỀ 2:  
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (10 câu - 4 điểm) .  
Câu 1. Cho hàm số f x x3 . Giá trị của y tại x0 2 và x 1 là:  
   
19  
A. -19  
B. 29  
C.  
D. 19  
2
Câu 2. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số y f x tại điểm M x ; y và có hệ số góc  
   
0   
0   
0
f ' x là :  
   
0
A. y y f ' x x x .  
B. y y f ' x x x .  
  
  
0   
0
0
0
0
0
C. y y f ' x x x .  
D. y y f ' x x x .  
  
0   
  
0   
0
0
0
0
Câu 3. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f (x)  3x2 x 3 (P)tại điểm M (1;2).  
A. y 7x 9  
B. y  7x 9  
C. y 7x 9  
D. y  7x 9  
Câu 4. Hàm số y  x3 3x2 2x 1 có đạo hàm là:  
A. y'  3x2 6x 2 .  
B. y  3x2 6x 2  
D. y  3x2 6x 2  
.
C.  
y 3x2 6x 2  
.
3x 1  
x 2  
Câu 5. Hàm số y   
có đạo hàm là:  
4
7
7
7  
x2  
7  
A. y'   
B. y'   
C. y'  
D. y'  
2
x2  
x2 2  
x2  
3
Câu 6. Hàm số y x3 1 có đạo hàm là:  
A. y' 9x2(x3 1)  
B. y' 9x2(x3 1)2  
C. y'9x2(x3 1)2  
y' sin xcosx3  
D. y'4x2(x4 1)3  
Câu 7. Đạo hàm của hàm số y cos x sin x 3x là :  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
sinxcosx2  
sin 2x  
y'sinxcosx3  
y'  sin xcos x3  
Câu 8. lim  
bằng ?  
x0  
x
A. 2  
B. -2  
C. 1  
D. -1  
Câu 9. Cho hàm số : y sin3 x . Khi đó : y’ bằng ?  
A.3cos2 xsin x B. 3sin2 xcos x  
Câu 10. Đạo hàm của hàm số y sin x3 4x2 là:  
C. 3sin2 xcos x  
D. 3cos2 xsin x  
A. y' 3x2 8x sin x3 4x2  
B. y'   3x2 8x cos x3 4x2  
C. y' 3x2 8x cos x3 4x2  
D. y'   3x2 8x sin x3 4x2  
Phần II. Tự luận (6 điểm) .  
Câu 1.(2.0 đ) Cho hàm số f (x) x3 4x2 1 có đồ thị là (C).Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm  
có hoành độ x0  1  
.
x2 x 2  
x 1  
Câu 2.(2.0 đ) Giải bất phương trình f ' x 0 với f x   
   
   
1
3
2
Câu 3.(2.0 đ) Cho hàm số y sin x   
cos x x .Giải phương trình y' 0  
2
------- Hết -------  
E. Đáp án phần tự luận:  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
B
A
B
A
C
D
A
C
D
D
5
Câu  
Đáp án (Đề 1)  
Điểm  
Câu 1.(2.0 đ) Cho hàm số f (x) x3 4x2 1 có đồ thị là (C).Viết phương  
trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x0  1  
.
'
Ta có: f ' x x3 4x2 1 3x2 8x  
   
Mỗi  
ý
f ' 1 38  5 là hệ số góc của tiếp tuyến.  
1
đúng  
0.5 đ  
y f 1  14 12  
0
(2điểm)  
Do đó: pttt của (C) tại điểm M(-1;2) và có hệ số góc f ' 1  5 là:  
   
y 2  5 x 1 y  5x 3  
Vậy: Phương trình tiếp tuyến cấn tìm là: y  5x 3  
Câu 2.(2.0 đ) Giải bất phương trình f ' x 0 với f x   
x2 x 2  
x 1  
   
   
Ta có:  
'
'
'  
x2 x 2 x 1 x2 x 2 x 1  
2
2x 1 x 1 x2 x 2  
  
x x 2  
f ' x   
   
2
2
x 1  
x 1  
x 1  
=
2x2 2x x 1x2 x 2 x2 2x 3  
2
2
x 1  
x 1  
x2 2x 3  
x  1  
x 3  
Mà f ' x 0   
0  
; x2 2x 3 0   
;
   
2
2
x 1  
x 10 x 1  
(2 điểm)  
Mỗi  
ý
Bảng xét dấu:  
x
  
-1  
0
1
3
  
đúng  
0.25 đ  
x2 2x 3  
+
-
\
-
0
+
2
+
\
+
-
0
+
\
+
x 1  
+
0
//  
-
0
+
f x  
   
Vậy nghiệm của bpt la; x  1 hoặc x 3  
6
1
3
Câu 3.(2.0 đ) Cho hàm số y sin x   
cos x x .Giải phương trình y' 0  
2
2
'  
cos x x cos x   
1
3
1
3
Ta có: y' sin x   
sin x 1  
2
2
2
2
Mỗi  
ý
Mà  
3
1
3
1
3
3
3
y' 0 cos x   
sin x 10 cos x   
sin x  1cos cos x sin sin x  1  
(2 điểm)  
đúng  
0.25 đ  
2
2
2
2
3
3
4  
3
cos x   
 1x   k2x   
k2  
(k z )  
4  
3
Vậy: nghiệm của phương trình trên là: x   
k2  
(k z )  
------- Hết ------  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
D
B
A
A
C
B
D
A
B
C
Câu  
Đáp án (Đề 2)  
Điểm  
Câu 1.(2.0 đ) Cho hàm số f (x) x3 4x2 1 có đồ thị là (C).Viết phương  
trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x0 1  
.
'
Ta có: f ' x x3 4x2 1 3x2 8x  
   
Mỗi  
ý
f ' 1 38 11 là hệ số góc của tiếp tuyến.  
   
1
đúng  
0.5 đ  
y f 1 14 14  
   
0
(2điểm)  
Do đó: pttt của (C) tại điểm M(1;4) và có hệ số góc f ' 1 11 là:  
   
y 4 11 x 1 y 11x 7  
Vậy: Phương trình tiếp tuyến cấn tìm là: y 11x 7  
Câu 2.(2.0 đ) Giải bất phương trình f ' x 0 với f x   
x2 x 2  
x 1  
   
   
2
(2điểm)  
Ta có:  
7
'
'
'  
x2 x 2 x 1 x2 x 2 x 1  
2x 1 x 1 x2 x 2  
2
  
x x 2  
f ' x   
   
2
2
x 1  
x 1  
x 1  
=
2x2 2x x 1x2 x 2 x2 2x 3  
Mỗi  
ý
2
2
x 1  
x 1  
x2 2x 3  
đúng  
0.25 đ  
x  1  
x 3  
Mà f ' x 0   
0  
; x2 2x 3 0   
;
x 10 x 1  
   
2
x 1  
Bảng xét dấu:  
x
  
-1  
0
1
3
  
x2 2x 3  
+
-
\
-
0
+
2
+
\
+
-
0
+
\
+
x 1  
+
0
//  
-
0
+
f x  
   
Vậy nghiệm của bpt la; 1x 1 hoặc 1x 3  
1
3
Câu 3.(2.0 đ) Cho hàm số y sin x   
cos x x .Giải phương trình y' 0  
2
2
'  
cos x x cos x   
1
3
1
3
Ta có: y' sin x   
sin x 1  
2
2
2
2
Mỗi  
ý
Mà  
3
1
3
2
1
3
3
3
(2điểm)  
đúng  
0.25 đ  
y' 0 cos x  
sin x  
0 cos x  
sin x  1cos cos xsin sin x  1  
2
2
2
2
2
3
3
2  
3
cos x   
 1x   k2x   
k2  
k2  
(
k z  
k z  
)
)
2  
3
Vậy: nghiệm của phương trình trên là: x   
(
8
doc 8 trang Thùy Anh 10060 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 11 - Chương 5 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_dai_so_lop_11_chuong_5_nam_hoc_2016_2017.doc