Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 11 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)
KHUNG MA TRẬN KẾT HỢP 2 HÌNH THỨC TỰ LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II SINH HỌC 11
Nhận biết
TN
- Nêu được khái niệm Hiểu được hướng động là
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Chủ đề
TL
TL
TN
TL
TN
TL
TN
Tên chủ đề 1
Hướng động
Giải thích được cơ chế gây ra
Giải thích được các hiện
tượng thân cây mọc hướng về
phía ánh sáng, rễ cây mọc
hướng về phía có nước.
vận động sinh trưởng hướng hướng động ở thực vật
về phía tác nhân của môi
trường do sự sai khác về tốc
độ sinh trưởng tại hai phía
của cơ quan (thân, rễ).
hướng động
- Nêu được các kiểu hướng
động.
Số điểm: 0,3
0,3
Số câu: 1
Tên chủ đề 2
Ứng động
1
-Trình bày được khái niệm - Nêu được vai trò của cảm - Phân biệt được ứng động sinh
Giải thích được các hiện
trưởng với ứng động không sinh tượng: ra hoa, bắt mồi, đi
ứng động
ứng đối với thực vật.
trưởng. Cho ví dụ cụ thể.
ngủ,.. của thực vật
- Nêu được các kiểu ứng - Nêu được ứng động là sự
động.
vận động sinh trưởng hoặc
không sinh trưởng do sự biến
đổi của điều kiện môi
trường.
Số điểm: 0,3
0,3
1
Số câu: 1
Tên chủ đề 3
Cảm ứng ở động
vật
-Nêu được khái niệm coảm
ứng ở thực vật.
- Nắm được cơ chế thần
kinh của cảm ứng ở động
vật
- Trình bày được sự tiến hoá - Phân biệt được đặc điểm cảm
trong các hình thức cảm ứng ứng của động vật so với
ở các nhóm động vật có trình thực vật.
độ tổ chức khác nhau (làm rõ
các mức độ tiến hoá).
Số điểm: 0,3
0,3
Số câu: 1
1
Tên chủ đề 4
Điện thế nghỉ và
điện thế hoạt động
- Nêu được khái niệm điện Nắm được cơ chế hình thành phân biệt được khái niệm điện
Giải thích được cơ chws hình
thành điện thế nghỉ và điện
thế hoạt động
điện thế nghỉ và điện thế hoạt tĩnh và điện động.
động
thế nghỉ và điện thế hoạt
động
Số điểm: 0,3
Số câu: 1
0,3
1
Tên chủ đề 5
Truyền tin qua
xinap
Nêu được khái niệm về
xinap hóa học
- Mô tả được sự dẫn truyền
xung thần kinh trên sợi trục
và chuyển xung thần kinh qua bao miêlin lại nhanh hơn sợi
- Giải thích được vì sao sự dẫn
truyền xung thần kinh trên sợi có
xinap.
không có bao miêlin
- Trình bày được cấu tạo
xináp hóa học
Số điểm: 2,0
Số câu: 2
1,0
1
1,0
1
Tên chủ đề 6
Tập tính của động
vật
- Nêu được khái niệm tập - Nêu các dạng tập tính chủ
- Phân biệt được tập tính bẩm
sinh và tập tính thứ sinh (học
được trong đời sống cá thể).
- Giải thích được cách huấn
luyện động vật dựa trên cơ sở
thần kinh của tập tính
yếu ở động vật (săn bắt mồi,
tính của động vật.
tự vệ, sinh sản...).
- Trình bày được một số ứng - Phân biệt được một số hình
dụng của tập tính vào thực thức học tập ở động vật.
tiễn đời sống.
Số điểm: 0,3
Số câu: 1
0,3
1
Tên chủ đề 7
Nêu được khái niệm sinh
- Trình bày được ảnh hưởng - Phân biệt được khái niệm sinh - Giải thích được sự hình
Sinh trưởng ở thực trưởng, sinh trưởng sơ cấp
của điều kiện môi trường tới
sự sinh trưởng và phát triển
ở thực vật.
thành các hoa văn ở cây gỗ,
cách tính tuổi ở cây thân gỗ
trưởng, phát triển và mối liên
quan giữa chúng.
- Phân biệt được sinh trưởng sơ
cấp và sinh trưởng thứ cấp.
vật
và sinh trưởng thứ cấp ở
thực vật
Số điểm: 0,3
Số câu: 1
0,3
1
Tên chủ đề 8
Nắm được khái niệm về - Trình bày được các chất điều - Nêu được ứng dụng chất điều
Hoocmôn thực vật
hoà sinh trưởng có vai trò
điều tiết sự sinh trưởng, phát
triển.
hoocmôn ở thực vật
hoà sinh trưởng trong sản xuất
nông nghiệp.
Số điểm: 0,3
Số câu: 1
0,3
1
Tên chủ đề 9
Phát triển ở thực
vật có hoa vật
- Nhận biết sự ra hoa là giai - Nêu được quang chu kì là sự Phân biệt được các khái niệm về ứng dụng kiến thức phát triển
phụ thuộc của sự ra hoa vào
tương quan độ dài ngày và
đêm.
quang chu kỳ trong sự ra hoa của ở thực vật để điều khiển sự ra
thực vật. hoa ở thực vật
đoạn quan trọng của quá
trình phát triển ở thực vật
Hạt kín.
- Nắm được khái niệm phát
triển ở thực vật có hoa
- Biết được phitôcrôm là sắc
tố tiếp nhận kích thích chu kì
quang có tác động đến sự ra
hoa.
Số điểm: 0,6
Số câu: 2
0,3
1
0,3
1
Tên chủ đề 10
Sinh trưởng và phát
triển ở Động vật
- Nắm được các khái niệm:
sinh trưởng và phát triển ở
động vật, phát triển qua biên
thái và không qua biến thái
- Phân biệt được sinh trưởng, - Nêu được cơ chế điều hoà sinh
trưởng và phát triển.
- Nêu được nguyên nhân gây ra
một số bệnh do rối loạn nội tiết
phổ biến.
phát triển qua biến thái hoàn
toàn và không hoàn toàn.
- Phân biệt được quan hệ giữa
sinh trưởng và phát triển qua
biến thái và không qua biến
thái của động vật.
Số điểm: 0,6
Số câu: 2
0,3
1
0,3
1
Tên chủ đề 11
Các nhân tố ảnh
hưởng đến sinh
trưởng và phát triển
ở Động vật
- Trình bày được ảnh hưởng - Nêu được các nhân tố bên - Trình bày được khả năng điều - Giải thích được một số triệu
của hoocmôn đối với sự sinh
trưởng và phát triển ở động
vật có xương sống và không
có xương sống.
chứng chậm sinh trưởng và
phát triển ở động vật và người
trong và các nhân tố bên ngoài khiển sinh trưởng và phát triển ở
ảnh hưởng đến sinh trưởng và động vật và người (cải tạo vật
phát triển của động vật.
nuôi, cải thiện dân số và kế hoạch
hoá gia đình).
Số điểm: 2,3
Số câu: 3
0,3
1
1,0
1
1,0
1
Tên chủ đề 12
Sinh sản ở Thực vật
- Nắm được các khái niệm: - Nêu được sinh sản vô tính
- Phân biệt được các kiểu sinh
sản vô tính.
- Phân biệt được sinh sản vô tính so với sinh sản vô tính
Giải thích được ưu điểm và
hạn chế của sinh sản hữu tính
là sự sinh sản không có sự
hợp nhất các giao tử đực và
giao tử cái (không có sự tái tổ
hợp di truyền), con cái giống
Sinh sản vô tính và sinh sản
hữu tính ở thực vật
- Nhận biết được sinh sản
và sinh sản hữu tính.
hữu tính ở thực vật có hoa.
nhau và giống bố mẹ.
Số điểm: 0,6
Số câu: 2
0,3
1
0,3
1
Tên chủ đề 13
Sinh sản ở Động vật
- Trình bày được các khái - Mô tả được nguyên tắc - Phân biệt được sinh sản vô tính - Nêu và phân biệt được
niệm về sinh sản vô tính và nuôi cấy mô và nhân bản vô và tái sinh các bộ phận của cơ chiều hướng tiến hoá trong
sinh sản hữu tính ở động tính (nuôi mô sống, cấy mô thể.
vật. tách rời vào cơ thể, nhân bản
- Nêu được các hình thức vô tính ở động vật).
sinh sản vô tính ở động vật. - Phân biệt được các hình
thức sinh sản hữu tính ở
sinh sản hữu tính ở động vật
(thụ tinh ngoài, thụ tinh
trong, đẻ trứng, đẻ con).
động vật (đẻ trứng, đẻ con).
Số điểm: 0,6
Số câu: 2
0,3
0,3
1
1
Tên chủ đề 14
Cơ chế điều hòa
sinh sản
- Nắm được khái niệm
- Trình bày được cơ chế
điều hoà sinh sản.
- Nêu rõ những khả năng tự
điều tiết quá trình sinh sản ở
động vật và ở người.
Số điểm: 0,6
Số câu: 2
0,3
1
0,3
1
Tên chủ đề 15
Điều khiển sinh sản
ở động vật và sinh
đẻ có kế hoạch ở con
người
- Nêu được khái niệm tăng - Phân biệt được điều khiển - Nêu được vai trò của thụ tinh
sinh ở động vật. số con và điều khiển giới nhân tạo.
- Nêu được khái quát các tính của đàn con ở động vật. - Mô tả được nguyên tắc nuôi
vấn đề về dân số và chất
lượng cuộc sống.
0,3
cấy phôi.
Số điểm: 0,6
Số câu: 2
0,3
1
1
Tổng điểm
3,6
3,2
2,2
1,0
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (BÀI SỐ 4) – LỚP 11
NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: Sinh học – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Đề ra: (Đề kiểm tra có 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
C©u 1 :
Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi:
A. Kích thích của môi trường lạp lại nhiều lần
C. Số lượng các xinap trong cung phản xạ tăng lên
B. Kích thích của môi trường kéo dài
D. Kích thích của môi trường mạnh mẽ
C©u 2 :
Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?
A. Hướng nước. B. Hướng đất. C. Hướng tiếp xúc.
C©u 3 :
D. Hướng sáng.
Phát triển ở thực vật là:
A. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan
với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
B. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình không liên
quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
C. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan
với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
D. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình liên quan với
nhau là sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
C©u 4 :
Máu chảy trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?
A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh
B. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm
C. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm
D. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh
C©u 5 :
Vì sao tập tính học tập ở người và động vật có hệ thần kinh phát triển được hình thành rất nhiều?
A. Vì sống trong môi trường phức tạp
C. Vì số tế bào thần kinh rất nhiều và tuổi thọ
thường cao
B. Vì có nhiều thời gian để học tập
D. Vì hình thành mối liên hệ mới giữa các
nơron
C©u 6 :
Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?
A. Tác nhân kích thích không định hướng
C. Không liên quan đến sự phân chia tế bào
B. Có sự vận động vô hướng
D. Có nhiều tác nhân kích thích
C©u 7 :
Khi trời rét thì động vật biến nhiệt sinh trưởng và phát triển chậm là vì:
A. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể mạnh tạo nhiều năng lượng để chống rét
B. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng
C. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng, sinh sản giảm
D. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng
C©u 8 :
Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học năm ở bộ phận nào của xinap?
A. Màng trước xinap B. Màng sau xinap C. Chuỳ xinap
D. Khe xinap
C©u 9 :
Các kiểu hướng động dương của rễ là:
A. Hướng đất, hướng nước, huớng hoá
C. Hướng sáng, hướng nước, hướng hoá
B. Hướng đất, ướng sáng, huớng hoá
D. Hướng đất, hướng nước, hướng sáng
C©u 10 :
Ý nào không phải là đặc điểm của tập tính bẩm sinh?
A. Là tập hợp các phản xạ không điều kiện diễn ra theo một trình tự nhất định
B. Rất bền vững và không thay đổi
C. Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể
D. Do kiểu gen quy định
C©u 11 :
Ý nào không đúng đối với phản xạ?
A. Phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh
B. Phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng
C. Phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ
D. Phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng
C©u 12 :
Những động vật sinh trưởng và phát triển thông qua biến thái không hoàn toàn là:
A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi
C. Châu chấu, ếch, muỗi
C©u 13 :
D. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua
Phản xạ phức tạp thường là:
A. Phản xạ có điều kiện, trong đó có sự tham gia của một số ít tế bào thần kinh chủ yêu là các tế bào
vỏ não
B. Phản xạ có điều kiện, trong đó có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh chủ yêu là
các tế bào vỏ não
C. Phản xạ có điều kiện, trong đó có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh chủ yêu là
các tế bào tuỷ sống
D. Phản xạ không điều kiện, có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh chủ yêu là các tế
bào vỏ não
C©u 14 :
Sinh trưởng sơ cấp của cây là:
A. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở
cây một lá mầm và cây hai lá mầm
B. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ
chỉ có ở cây cây hai lá mầm
C. Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh
D. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ
chỉ có ở cây cây một lá mầm
C©u 15 :
Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát lưỡng cư?
A. Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí rất lớn
B. Vì phổi thú có kích thươc lớn hơn
C. Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn
D. Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn
C©u 16 :
Vì sao trạng thái điện thế nghỉ, ngoài màng mang điện thế dương?
A. Do Na+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng bị lực hút tĩnh điện ở phía mặt trong của màng
nên nằm sát màng
B. Do K+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng bị lực hút tĩnh điện ở phía mặt trong của màng
nên nằm sát màng
C. Do K+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng tạo cho ở phía mặt trong của màng mang điện tích
âm
D. Do K+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng tạo ra nồng độ của nó cao hơn ở phía mặt trong
của màng
C©u 17 :
Những cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành là vì:
A. Để tránh sâu bệnh gây hại.
B. Dễ nhân giống nhanh và nhiều.
C. Dễ trồng và ít công chăm sóc.
D. Rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu
hoạch và biết trước đặc tính của quả.
C©u 18 :
Gibêrelin có vai trò:
A. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân
B. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân
C. Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân
D. Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân
C©u 19 :
Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?
A. Điều hoá huyết áp và áp suất thẩm thấu
C. Điều hoá huyết áp
B. Điều hoà áp suất thẩm thấu
D. Cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ trong máu
C©u 20 :
Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao miêlin lại “nhảy cóc”?
A. Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng
B. Vì sự thay đổi tính thấm của mang chỉ xảy ra tại các eo Ranvie
C. Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện
D. Vì tạo cho tốc độ truyền xung nhanh
II. TỰ LUẬN: (4 điểm)
Câu 1: Trình bày cấu tạo xinap hóa học? Vì sao quá trình truyền tin qua xinap lại chỉ diễn ra theo
một chiều từ màng trước qua màng sau mà không theo chiều ngược lại? (2 điểm)
Câu 2: Thức ăn ảnh hưởng như thế nào đến sự sinh trưởng và phát triển động vật? Để nâng cao
chất lượng dân số chúng ta cần phải làm gì? (2 điểm)
Hết.
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (BÀI SỐ 4) – LỚP 11
NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: Sinh học – Chương trình chuẩn
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA KỲ II MÔN SINH HỌC 11
I. TRẮC NGHIỆM: 6 điểm
Câu
Đáp án
Câu
1
C
11
B
2
C
12
D
3
D
13
B
4
A
14
C
5
C
15
A
6
A
16
B
7
D
17
D
8
B
18
D
9
A
19
A
10
C
20
B
Đáp án
II. TỰ LUẬN: 4 điểm
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
* cấu tạo xinap hóa học:
+ Mµng tr-íc
+ Mµng sau : cã thô quan tiÕp nhËn chÊt trung gian ho¸ häc (TGHH)
+ Khe xin¸p
+ Chuú xin¸p: cã tói chøa chÊt TGHH
( HS có thể vẽ và minh họa xinap hóa học vẫn được điểm tối đa)
0,25
0,25
0,25
0,25
* Vì sao quá trình truyền tin qua xinap lại chỉ diễn ra theo một chiều từ màng trước qua
màng sau mà không theo chiều ngược lại là vì phía màng sau không có chất trung gian
hóa học để đi về màng trước và ở màng trước cũng không có thụ thể tiếp nhận chất trung
gian hóa học.
1
1,0
( HS có thể đưa ra lý luận khác dựa vào cấu tạo của xinap và vẫn giải thích được cơ chế
truyền tin một chiều từ màng trước sang màng sau thì vẫn cho điểm tối đa)
* Thức ăn ảnh hưởng như thế nào đến sự sinh trưởng và phát triển động vật: Thức ăn
chứa chất dinh dưỡng để cấu tạo nên tế bào và cơ thể, ngoài ra chất dinh dưỡng còn là
nguôn cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào và cơ thể. Vì vậy nếu cung cấp
đầy đủ thức ăn cho động vật thì động vật sẽ sinh trưởng và phát triển tốt, nếu không cung
cấp đủ thức ăn thì động vật sẽ sinh trưởng phát triển chậm thậm chí là mắc các bệnh do
thiếu chất dinh dưỡng.
* Để nâng cao chất lượng dân số cần thực hiện một số biện pháp như nâng cao chất lượng
cuộc sống thể hiện ở chất lượng, chế độ dinh dưỡng hợp lí, các biện pháp bảo vệ sức khỏe
như luyện tập thể thao, có chế độ làm việc và nghỉ ngơi hợp lí, giảm thiểu ô nhiễm môi
trường,…
1,0
1,0
2
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 11 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_sinh_hoc_lop_11_bai_so_4_nam_hoc_201.doc

