Đề kiểm tra Học kì 1 môn Toán Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Huệ (Có đáp án)

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ  
KIỂM TRA HỌC KÌ I  
MÔN : TOÁN 11  
Đề số 1  
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề  
Câu 1(2,0 điểm): Giải các phương trình sau:  
a. 3 tan 2x 10  
b. 2sin2 x 3sin x 10  
Câu 2(2,0 điểm): Một lớp có 20 học sinh, gồm 12 học sinh nam và 8 học sinh nữ. Chọn ngẫu  
nhiên 4 học sinh đi dự đại hội. Tính xác suất của các biến cố  
a. A: “ Trong 4 học sinh được chọn có 3 học sinh nam và 1 học sinh nữ”.  
b. B : “Trong 4 học sinh được chọn có ít nhất 1 học sinh nữ”.  
Câu 3 (1,0 điểm):Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng  
u , biết:  
   
n
2u u 9  
4
10  
u1 u5 u8  13  
Câu 4(1,5 điểm): Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d : 2x y 3 0. Viết phương  
trình đường thẳng d ' là ảnh của qua phép vị tự tâm , tỉ số 3  
d
O
.
Câu 5 (2,5 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AD // BC  
,
AD BC) . Gọi M , N, P lần lượt là trung điểm của SA,SB,SD.  
a. Vẽ hình và chứng minh NP// ABCD  
.
b. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng PMN và SBC  
.
HẾT  
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ  
KIỂM TRA HỌC KÌ I  
MÔN : TOÁN 11  
Đề số 2  
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề  
Câu 1(2,0 điểm): Giải các phương trình sau:  
a. cot 2x 3 0  
b. 2cos2 x cos x 10  
Câu 2(2,0 điểm): Một lớp có 20 học sinh, gồm 8 học sinh nam và 12 học sinh nữ. Chọn ngẫu  
nhiên 4 học sinh đi thi “ Rung chuông vàng” . Tính xác suất của các biến cố  
a. A: “ Cả 4 học sinh được chọn đều là học sinh nam”.  
c. B : “Trong 4 học sinh được chọn có ít nhất 1 học sinh nam”.  
Câu 3 (1,0 điểm):Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng  
u , biết:  
   
n
u 3u  47  
5
8
2u7 u6 u1 17  
Câu 4 (1,5 điểm): Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d : x 2y 3 0 và vectơ  
v 2;3 . Viết phương trình đường thẳng d ' là ảnh của  
d qua phép tịnh tiến theo  
vectơ  
v
Câu 5 (2,5 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M , N, P  
lần lượt là trung điểm của SA,SC, BC  
a. Vẽ hình và chứng minh MN // ABCD  
.
.
b. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng PMN và SAB .  
HẾT  
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM  
Đề 1:  
Câu  
1
ý
Điểm  
a
0,5  
6
3 tan 2x 1 0 tan 2x tan   
(3,0 điểm)  
0,5  
0,5  
6
12  
2x   k, k ¢  
k  
x    
, k ¢  
2
2sin2 x 3sin x 10  
Đặt t sin x ; t 1  
b
0,25  
0,25  
t 1  
2
Phương trình trở thành: 2t 3t 10   
1
t   
2
2
0,5  
0,5  
t 1sin x 1x   k2,k ¢  
6
5  
6
x   k2  
1
1
2
t   sin x   
,k ¢  
2
x   
k2  
n   C4 4845  
2
a
0,25  
0,5  
   
20  
(2,0 điểm)  
n A C3 C1 1760  
   
12  
8
1760 352  
0,25  
0,25  
P A   
   
4845 969  
b
Gọi B :“ Trong 4 học sinh được chọn không có học sinh nữ”  
n B C4 495  
   
12  
0,25  
0, 5  
495 290  
P B 1P B 1  
   
   
4845 323  
Câu 3  
2u u 9  
u 3d 9  
4
10  
1
0,75  
0,25  
u1 u5 u8  13  
3u1 11d  13  
(1,0 điểm)  
u 3  
1
d  2  
Câu 4  
• Vì d ' V O,3 d d 'Pd  
   
(1,5 điểm)  
0,25  
0,25  
Suy ra pt đường thẳng d ' có dạng: 2x y c 0  
.
• Lấy A 0;3 d  
.
0,5  
Suy ra V O,3 A A' 0;9 thuộc d '  
   
0,25  
0,25  
• A'd ' 2.0  9 c 0 c  9  
Vậyd ': 2x y 9 0  
S
Câu 5  
a
(2,5 điểm)  
M
P
0,5  
N
A
D
B
C
a, ta có: NP là đường trung bình của SBD  
NP // BD  
0,5  
0,25  
0,25  
Mặt khác: BD ABCD  
Suy ra NP// ABCD  
b
0,25  
0,25  
0,25  
N SBC PMN  
   
BC SBC , PM PMN  
BC / /PM  
0,25  
10,0  
NQ SBC PMN , NQ / /BC / /PM ,QSC  
   
Cộng  
Đề 2  
Câu  
1
ý
Điểm  
a
0,5  
6
cot 2x 3 0 cot 2x cot   
(3,0 điểm)  
0,5  
0,5  
6
12  
2x   k, k ¢  
k  
x    
, k ¢  
2
2cos2 x cos x 10  
Đặt t cos x ; t 1  
b
0,25  
0,25  
t  1  
2
Phương trình trở thành: 2t t 10   
1
t   
2
t  1cos x  1x k2,k ¢  
0,5  
0,5  
3
x   k2  
1
1
2
t   cos x   
,k ¢  
3
2
x   k2  
n   C4 4845  
2
a
0,25  
0,5  
   
20  
(2,0 điểm)  
n A C4 70  
   
8
70  
14  
0,25  
0,25  
P A   
   
4845 969  
b
Gọi B :“ Trong 4 học sinh được chọn không có học sinh nam”  
n B C4 495  
   
12  
0,25  
0, 5  
495 290  
P B 1P B 1  
   
   
4845 323  
Câu 3  
u 3u  47  
2u 17d 47  
5
8
1
0,75  
0,25  
2u7 u6 u1 17  
2u1 7d 17  
(1,0 điểm)  
u  2  
1
d 3  
Câu 4  
r
• Vì d ' T d d 'Pd  
   
v
(1,5 điểm)  
0,25  
0,25  
0,5  
Suy ra pt đường thẳng d ' có dạng: x 2y c 0  
.
• Lấy A 3;0 d .  
Suy ra T A A' 1;3 thuộc d '  
v    
0,25  
0,25  
•
A'd '  12 3 c 0 c  5  
Vậyd ': x 2y 5 0  
S
Câu 5  
a
(2,5 điểm)  
M
0,5  
N
A
D
B
C
P
a, ta có: MN là đường trung bình của SAC  
MN // AC  
0,5  
0,25  
0,25  
Mặt khác: AC ABCD  
Suy ra MN // ABCD  
b
0,25  
0,25  
0,25  
M SAB PMN  
   
SB SAB , PN PMN  
SB / /PN  
0,25  
10,0  
MQ SAB PMN ,MQ / /SB / /PN,QAB  
   
Cộng  
Chú ý: Nếu học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa theo thang điểm.  
doc 4 trang Thùy Anh 12520 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Toán Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Huệ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_toan_lop_11_nam_hoc_2016_2017_truon.doc