Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Vật lí Lớp 11 nâng cao - Mã đề: 483 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)

SỞ GD – ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK2-NH:2016-2017.Môn: VẬT LÝ 11 TN  
Thời gian làm bài: 45 phút; (15 câu trắc nghiệm) 20/03/2017  
HỌ VÀ TÊN: ……………………………………………………………LỚP: 11T……  
5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15  
Mã đề thi 483  
1
2
3
4
A O O O O O O O O O O  
B O O O O O O O O O O  
C O O O O O O O O O O  
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
D O O O O O O O O O O  
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)  
Câu 1: Khi giảm đồng thời cường độ dòng điện trong cả hai dây dẫn thẳng, dài song song xuống 3 lần thì  
lực từ tác dụng lên một đơn vị chiều dài của mỗi dây dẫn giảm xuống :  
A. 9 lần  
B. 12 lần  
C. 6 lần  
D. 3 lần  
Câu 2: Một electron (có điện tích q = -1,6.10-19C) chuyển động với vận tốc v = 2.106m/s vào trong từ  
trường đều B = 0,01T chịu tác dụng của lực Lorenxơ 1,6.10-15N . Góc hợp bởi véctơ vận tốc và hướng  
đường sức từ trường là:  
A. 900  
B. 450  
C. 300  
D. 600  
Câu 3: Hình vẽ nào xác định sai hướng của véctơ cảm ứng từ tại một điểm bởi dòng điện thẳng dài vô  
hạn:  
I
  
B
A.  
B.  
C.  
D.  
I
I
  
B
  
B
  
B
I
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai: Lực từ tác dụng lên đoạn dây mang dòng điện đặt trong từ trường  
đều có phương  
A. vuông góc với các đường cảm ứng từ.  
B. tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.  
C. vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và các đường cảm ứng từ.  
D. vuông góc với đoạn dây mang dòng điện.  
Câu 5: Ống dây dẫn thẳng dài, mang dòng điện có  
A. các đường sức từ trong lòng ống dây là những đường gấp khúc.  
B. cảm ứng từ tại mọi điểm bên trong ống dây đều bằng nhau.  
C. từ trường bên ngoài ống dây là từ trường không đều.  
D. cảm ứng từ tại một điểm bên trong ống dây không phụ thuộc vào cường độ dòng điện chạy qua nó.  
Câu 6: Một dây dẫn rất dài được căng thẳng, trừ một đoạn ở giữa dây uốn thành  
một vòng tròn bán kính 1,5cm. Cho dòng điện 10A chạy trong dây dẫn.  
Cảm ứng từ tại tâm của vòng tròn gần nhất với giá trị nào sau đây:  
A. 2,86.10-4T  
B. 7,68.10-4T  
C. 6,65.10-4T  
D. 8,65. 10-4T  
F
tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng  
  
Câu 7: Hình nào biểu diễn đúng hướng của lực từ  
điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều  
  
B
, đường sức từ có hướng như hình vẽ:  
  
  
B
B
I
A.  
B.  
D.  
I
  
F
  
F
  
B
  
B
C.  
  
F
  
F
I
I
Trang 1/2 - Mã đề thi 483  
Câu 8: Một khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD có các cạnh AB = 10cm, BC = 20cm, đặt trong từ trường  
đều, mặt phẳng khung song song với các đường cảm ứng từ. Mômen lực từ tác dung lên khung bằng  
0,02N.m. Biết dòng điện chạy qua khung bằng 2A. Độ lớn cảm ứng từ là:  
A. 0,05T  
B. 0,2T  
C. 0,5T  
D. 0,1T  
Câu 9: Tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ :  
A. Tương tác giữa hai nam châm.  
B. Tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên.  
C. Tương tác giữa hai dây dẫn thẳng dài mang dòng điện.  
D. Tương tác giữa nam châm với dòng điện.  
v
  
B
  
. Gọi (v, B)  
·
Câu 10: Điện tích q > 0 chuyển động thẳng đều với vận tốc  
Lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích có độ lớn cực tiểu khi  
vào vùng từ trường đều  
.
A. 900  
B. 0 900  
C. 900 1800  
D. 0  
Câu 11: Ba dây dẫn thẳng, dài mang dòng điện I1 = I2 = I3 = 1A đặt trong chân không  
và cách nhau như hình vẽ. Biết lực tương tác từ tổng hợp lên l 60cm chiều  
dài dây dẫn mang dòng điện I3 là F3 = 4. 10-7N. Giá trị của a là  
A. 5cm  
B. 2cm  
C. 10cm  
D. 6cm  
I1  
I2  
I3  
a
2a  
Câu 12: Hai dây dẫn thẳng, dài song song và cách nhau 10(cm) trong chân không, dòng điện trong hai  
dây cùng chiều có cường độ I1 = 2(A) và I2 = 5(A). Lực từ tác dụng lên 20(cm) chiều dài của mỗi dây là:  
I
A. lực đẩy có độ lớn F = 2.10-6 (N)  
C. lực hút có độ lớn F = 4.10-6 (N)  
B. lực hút có độ lớn F = 2.10-6 (N)  
D. lực đẩy có độ lớn F = 4.10-6 (N)  
Câu 13: Một đoạn dây dẫn dài 10(cm) đặt trong từ trường đều, vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng  
điện chạy qua đoạn dây có cường độ 0,5(A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây là 0,02(N). Độ lớn của cảm ứng  
từ đó là  
A. 0,004(T).  
B. 2,5 (T).  
C. 0,4 (T).  
D. 0,001 (T).  
Câu 14: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng dài l , mang dòng điện I đặt trong từ trường đều B có độ  
lớn cực đại khi  
  
A. vectơ cảm ứng từ  
B. vectơ cảm ứng từ  
C. vectơ cảm ứng từ  
D. vectơ cảm ứng từ  
B
song song với đoạn dây và ngược chiều với dòng điện.  
hợp với đoạn dây một góc nhọn.  
  
B
  
B
song song với đoạn dây và cùng chiều với dòng điện.  
vuông góc với đoạn dây.  
  
B
Câu 15: Chọn câu sai. Mômen ngẫu lực từ tác dụng lên một khung dây có dòng điện đặt trong từ trường đều  
A. phụ thuộc vào cường độ dòng điện trong khung.  
B. có giá trị lớn nhất khi mặt phẳng khung song song với đường sức từ.  
C. tỉ lệ thuận với diện tích của khung.  
D. có giá trị lớn nhất khi mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ.  
II. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)  
Câu 1( 2,0 điểm): Mô tả hình dạng đường sức và nêu đặt điểm của vectơ cảm ứng từ tại một điểm trong từ  
trường do dây dẫn thẳng, dài mang dòng điện I gây ra.  
Câu 2(2,0 điểm): Hai thanh ray AB và CD nằm ngang, song song đặt trong  
  
từ trường đều  
MN =  
hai thanh ray như hình vẽ. Nối hai thanh ray với nguồn điện có  
B
thẳng đứng hướng xuông với B = 0,2T. Một thanh kim loại  
l
= 10cm, điện trở R và khối lượng m = 100g đặt vuông góc với  
= 2,5V, r = 0.  
Hệ số ma sát giữa thanh MN và ray là 0,05 . Bỏ qua điện trở của ray  
và dây nối. Lấy g = 10m/s2. Biết thanh MN nằm yên.  
a. Tính điện trở R của đoạn dây MN.  
b. Nâng hai đầu A và C của hai thanh ray lên một góc 600 so với phương ngang. Tính thời gian  
thanh MN trượt trên hai thanh ray được quãng đường 16,28cm.  
---(Phần tự luận học sinh làm trên giấy riêng)  
----------- HẾT ----------  
Trang 2/2 - Mã đề thi 483  
doc 2 trang Thùy Anh 16000 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Vật lí Lớp 11 nâng cao - Mã đề: 483 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_11_nang_cao_ma_d.doc
  • xlsVATLYTUNHIEN_VL11NC1_dapancacmade.xls