Đề kiểm tra Học kì 1 môn Tin học Lớp 11 - Mã đề: 205 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc (Có đáp án)

SỞ GD – ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC  
KIỂM TRA HỌC KỲ I  
Năm học: 2016 – 2017  
Môn: TIN HỌC – Khối: 11  
Thời gian: 45 phút  
(Trắc nghiệm khách quan)  
Ma trận mục tiêu giáo dục và mức độ nhận thức:  
Tổng điểm  
Chủ đề/Mạch kiến thức,  
Tầm quan trọng Trọng số  
kỹ năng  
Theo ma trận  
Thang 10  
Chủ đề 1: Một số khái niệm về  
Ngôn ngữ lập trình  
Chủ đề 2: Các thành phần của  
chương trình Pascal  
Chủ đề 3: Chương trình đơn  
giản (NNLT: Pascal)  
21  
14  
1
4
21  
56  
1.0  
2.25  
2.25  
28  
2
56  
Chủ đề 4: Cấu trúc rẽ nhánh  
và lặp  
37  
3
111  
4.5  
Tổng  
100 (%)  
7
244  
10.0  
Ma trận đề:  
Cấp độ  
Vận dụng  
(Cấp độ thấp) (Cấp độ cao)  
Vận dụng  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Tổng  
Tên chủ đề  
- Các thành  
phần cơ bản  
của NNLT  
- Tên hợp lệ  
Số câu: 02  
Một số khái  
niệm về Ngôn  
ngữ lập trình  
(NNLT)  
Số câu:  
Số điểm:  
Tỷ lệ:  
Hằng, biến  
Số câu: 04  
Số điểm: 1.0  
Tỷ lệ: 10%  
Số câu: 02  
Số điểm: 0.5  
Tỷ lệ: 5%  
Số điểm: 0.5  
Tỷ lệ: 5%  
- Phạm vi giá  
trị của các  
kiểu dữ liệu  
- Biểu diễn các  
Chương trình  
phép  
toán  
Các thành phần  
của  
trình Pascal  
Thực hiện các  
phép toán  
sử dụng các  
cấu trúc khai  
báo, tính toán  
trong Pascal  
- Tổng bộ nhớ  
khai báo biến  
chương  
- Các cú pháp  
Số câu: 07  
Số điểm: 2.25  
Tỷ lệ: 22.5%  
trong  
khai  
phần  
báo  
chương trình  
Số câu: 02  
Số điểm: 0.5  
Tỷ lệ: 5%  
Số câu:  
Số điểm:  
Tỷ lệ:  
Số câu: 02  
Số điểm: 0.75  
Tỷ lệ: 7.5%  
Số câu: 02  
Số điểm: 0.5  
Tỷ lệ: 5%  
Số câu: 01  
Số điểm: 0.5  
Tỷ lệ: 5%  
-
Thủ tục  
Chương trình vào/ra chuẩn  
đơn giản  
(NNLT: Pascal)  
Số câu: 06  
Số điểm: 2.25  
Tỷ lệ: 22.5%  
Sử dụng các  
câu lệnh xuất,  
nhập  
- Các tổ hợp  
phím thực  
hiện chương  
Trang 1/3 – Mã đề thi 205  
trình Pascal  
Số câu: 04  
Số điểm: 1.5  
Tỷ lệ: 15%  
Số câu:  
Số điểm:  
Tỷ lệ:  
Số câu: 02  
Số điểm: 0.75  
Tỷ lệ: 7.5%  
Viết  
đoạn  
- Số vòng lặp  
- Điều kiện kết trị kết quả sau  
thúc vòng lặp  
- Lặp vô hạn  
Xác định giá  
Cú pháp cấu  
trúc rẽ nhánh  
và lặp  
chương trình  
sử dụng cấu  
trúc rẽ nhánh  
và lặp  
Cấu trúc rẽ  
nhánh và lặp  
Số câu: 13  
Số điểm: 4.5  
Tỷ lệ: 45%  
khi thực hiện  
vòng lặp  
Số câu:  
Số điểm:  
Tỷ lệ:  
Số câu: 05  
Số điểm: 1.5  
Tỷ lệ: 15%  
Số câu: 05  
Số điểm: 1.5  
Tỷ lệ: 5%  
Số câu: 02  
Số điểm: 1.0  
Tỷ lệ: 10%  
Số câu: 01  
Số điểm: 0.5  
Tỷ lệ: 5%  
Số câu:  
Số điểm:  
Tỷ lệ:  
Số câu: 13  
Số điểm: 4.0  
Tỷ lệ: 40%  
Số câu: 11  
Số điểm: 3.5  
Tỷ lệ: 35%  
Số câu: 04  
Số điểm: 1.5  
Tỷ lệ: 25%  
Số câu: 02  
Số điểm: 1.0 Số điểm: 10.0  
Tỷ lệ: 10% Tỷ lệ: 100%  
Số câu: 30  
--- HẾT ---  
Họ và tên thí sinh:………………………… Lớp:………… Số báo danh:……………………...  
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC  
KIỂM TRA HỌC KỲ I  
Năm học: 2016 – 2017  
Môn: TIN HỌC – Khối: 11  
Thời gian: 45 phút  
(Đề kiểm tra gồm 03 trang)  
(Không kể thời gian phát đề)  
NỘI DUNG ĐỀ:  
MÃ ĐỀ THI 205  
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất  
Phần 1: Từ câu 1 đến câu 20: 0.25 điểm/câu  
Câu 1: Câu lệnh dạng lặp lùi có cú pháp là:  
A. for <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;  
B. for <biến đếm>:=<giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>;  
C. while <điều kiện> do <câu lệnh>;  
D. if <điều kiện> then <câu lệnh>;  
Câu 2: Trong Turbo Pascal, tên là một dãy liên tiếp không quá … ký tự.  
A.127  
B. 128  
C.255  
D.256  
Câu 3: Để tìm giá trị lớn nhất của hai số a, b dùng câu lệnh:  
A. If a>b then Max = a else Max=b;  
B. Max:=a If a>b then Max:=b;  
C. Max:=b If a<b then Max:=b;  
D. Max:=a If Max<b then Max:=b;  
Câu 4: Câu lệnh nào dùng để nhập dữ liệu trong Pascal:  
A. Read(<Danh sách biến vào>);  
B. Real(<Danh sách biến vào>);  
Câu 5: Khai báo sau là khai báo gì?  
C. Write(<Danh sách biến vào>);  
D. Begin(<Danh sách biến vào>);  
User CRT;  
C. Tên  
A. Biến  
B. Hằng  
D. Thư viện  
Trang 2/3 – Mã đề thi 205  
Câu 6: Hàm bình phương của x là:  
A. sqrt(x);  
B. sqr(x);  
C. abs(x);  
D. exp(x);  
Câu 7: Cấu trúc câu lệnh if … then hợp lệ là?  
A. If a > b then max:= a; else max:= b;  
B. If a ≥ b then max:= a;  
C. If a > b then max:= a;  
D. If a > b then max = a else max = b;  
Câu 8: Trong Turbo Pascal, để lưu chương trình vào đĩa bằng cách:  
A. Nhấn phím Ctrl + F2  
B. Nhấn tổ hợp phím Shift + F2  
C. Nhấn phím Ctrl + F3  
D. Nhấn phím F2  
Câu 9: Với a = 9, b = 1. Kết quả của câu lệnh sau: a := a – b; giá trị của a và b là?  
A. a = 8, b = 10  
B. a = 10, b = 10  
C. a = 8, b = 1  
D. a = 4, b = 3  
Câu 10: Phần thân của chương trình được sử dụng bằng cặp từ khóa nào?  
A. Begin … end  
B. For … do  
C. If … then  
D. Var … uses  
Câu 11: Tên nào dưới đây đúng quy tắc đặt tên của Pascal:  
A. xy2 B. x*y C. 2ab  
Câu 12: Chú thích sử dụng trong NNLT Pascal có thể được ghi trong:  
A. [ ) B. (* *) C. [ ]  
D. A BC  
D. ( )  
Câu 13: Biến y có thể nhận giá trị: 12, 25 và biến x có thể nhận các giá trị: -6, 10 thì khai báo  
nào sau đây là đúng?  
A. Var x: real; y: integer;  
B. Var x: byte; y: real;  
C. Var x: word; y: intger;  
D. Var x, y: byte;  
1
4
Câu 14: Cho biểu thức dạng toán học sau:  
a2 b2 ; hãy chọn dạng biểu diễn tương ứng trong  
Pascal:  
A. 1/4* sqrt(a*a-b*b)  
B. 1/4 + sqrt(a*a-b*b)  
C. 1/4 - sprt(a*a-b*b)  
D. 1/4 - sqrt(a*a-b*b)  
Câu 15: Trong các từ sau, từ nào không phải là từ khóa trong Pascal?  
A. Var B. Readln C. Program  
Câu 16: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của x là bao nhiêu?  
i:= 0;  
for i:= 1 to 5 do if(i mod 2 = 0) then x:= x + i;  
writeln(‘Gia tri cua x la: ’,x);  
D. Const  
D. 15  
A. 6  
B. 9  
C. 12  
Câu 17: Cấu trúc của câu lệnh lặp không xác định số lần là?  
A. if <điều kiện> then <câu lệnh>;  
B. for <câu lệnh> to <giá trị đầu> do <giá trị cuối>;  
C. while <điều kiện> do <câu lệnh>;  
D. while <điều kiện> do to;  
Câu 18: Nếu biến nguyên A có giá trị nằm trong phạm vi từ 0 đến 216 -1 thì biến A đó có kiểu:  
A. Byte  
B. Word  
C. Integer  
D. Longint  
Trang 3/3 – Mã đề thi 205  
Câu 19: Câu lệnh a:=5; Write('Ket qua la', a); sẽ đưa ra màn hình:  
A. Ket qua a la 5  
B. Ket qua a la a  
C. Ket qua la 5  
D. 5  
Câu 20: Câu lệnh nào sau đây là đúng trong Pascal?  
A. Writeln(X= A+ B);  
B. Writeln(‘X= 2(A-B) = ’, X:= 2*(A- B));  
C. Writeln(‘X=; A+B);  
D. X = A+ B;  
Phần 2: Từ câu 21 đến câu 30: 0.5 điểm/câu  
Câu 21: Biểu diễn biểu thức logic dưới dạng ngôn ngữ Pascal: 0 ≤ x ≤ 10  
A. (x ≥ 0) and (x ≤ 10)  
B. (x <= 0) or (x >= 10)  
C. (x >=0) and (x <= 10)  
D. (x <= 10) and (x <= 0)  
Câu 22: Trong Turbo Pascal để dịch chương trình, ta sử dụng tổ hợp phím:  
A. Alt + F3 B. Ctrl + F9 C. Alt + X  
D. Alt + F9  
Câu 23: Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn câu lệnh sau: Nếu a = 27?  
If a mod 3 = 0 then write(a div 3);  
A. 8  
B. 9  
C. 10  
D. 11  
Câu 24: Câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước sau: while s < 50 do s:= s+1; sẽ dừng với  
điều kiện gì, nếu ban đầu s = 1?  
A. s > 50  
B. s = 50  
C. s >= 50  
D. s < 50  
Câu 25: Sau khi đưa các kết quả ra màn hình, để con trỏ chuyển xuống dòng tiếp theo, ta sử  
dụng thủ tục nào?  
A.Thủ tục Write  
B. Thủ tục Writeln  
C.Thủ tục Read  
D.Thủ tục Readln  
Câu 26: Cho khai báo biến:  
Var m, n: integer;  
x,y: real;  
Phép gán nào sau là sai?  
A. y:= 10.5; B. m:= -4;  
Câu 27: Cho biểu thức: (20 mod 3) div 2 + (15 div 4). Kết quả là:  
A. 3 B. 4 C. 5  
C. n:= 3.5;  
D. x:= 6;  
D. 15  
Câu 28: Với khai báo sau, bộ nhớ cấp phát bao nhiêu byte?  
Var x, y, z: real;  
a: char; b, c: byte;  
A. 21 byte  
B. 20 byte  
C. 15 byte  
D. 22 byte  
Câu 29: Câu lệnh sau: for i := 3 to 15 do a := a + 1; thực hiện bao nhiêu vòng lặp?  
A. 11  
B. 12  
C. 13  
D. 14  
Câu 30: Câu lệnh sau lỗi lặp vô hạn:  
a := 5;  
while a < 20 do writeln(a);  
Để tránh lỗi trên, câu lệnh sẽ được sửa thành:  
A. begin  
a := 5;  
while a < 20 do writeln(a);  
Trang 4/3 – Mã đề 138  
end.  
B. a := 5;  
begin  
while a < 20 do writeln(a);  
end;  
C. a := 5;  
while a < 20 do writeln(a); a := a + 1;  
D. a := 5;  
while a < 20 do  
begin  
writeln(a);  
a := a + 1;  
end;  
Trang 3/3 – Mã đề thi 205  
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN  
KIỂM TRA HỌC KỲ I  
Năm học: 2016 – 2017  
Môn: TIN HỌC – Khối: 11  
Thời gian: 45 phút  
TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC  
(Trắc nghiệm khách quan)  
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM  
Câu  
1
MÃ ĐỀ THI 205  
MÃ ĐỀ THI 416  
Số điểm  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
0.25  
B
A
D
A
D
B
C
A
2
D
3
B
4
B
5
A
6
A
7
C
8
D
C
B
9
C
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
A
A
B
A
A
B
A
C
A
A
A
B
A
B
A
C
B
A
C
D
6
20  
21  
B
C
B
B
C
B
C
B
A
C
D
D
A
C
D
B
C
B
C
B
B
C
0.25  
0.5  
0.5  
0.5  
0.5  
0.5  
0.5  
0.5  
0.5  
0.5  
0.5  
10.0  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
Tổng  
7
doc 7 trang Thùy Anh 11920 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Tin học Lớp 11 - Mã đề: 205 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_tin_hoc_lop_11_ma_de_205_nam_hoc_20.doc