Đề kiểm tra Học kì 1 môn Sinh học Lớp 11 - Bài số 2 - Mã đề: 137 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (BÀI SỐ 2) – LỚP 11  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Môn: Sinh học – Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
MÃ ĐỀ 137  
(Không kể thời gian phát đề)  
Đề ra: (Đề có 03 trang)  
C©u 1 :  
Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là:  
A. Cấu tạo enzim  
C. Cấu trúc tế bào  
C©u 2 :  
B. Hoạt hóa enzim  
D. Cấu tạo côenzim  
Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác  
A. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa  
B. Trọng lực  
C. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu  
D. Áp suất của lá  
C©u 3 :  
Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây?  
A. Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống.  
B. Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.  
C. Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào.  
D. Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.  
C©u 4 :  
Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì:  
A. Ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam.  
B. Ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.  
C. Ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.  
D. Ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.  
C©u 5 :  
Sản phẩm của sự phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic là:  
A. Rượi êtylic + CO2 + Năng lượng.  
C. Rượi mêtylic + CO2 + Năng lượng.  
B. Axit lactic + CO2 + Năng lượng.  
D. Rượi axêtic + CO2 + Năng lượng.  
C©u 6 :  
Chức năng nào sau đây không phải quang hợp:  
A. Cung cấp thức ăn cho SV.  
B. Chuyển hóa quang năng thành hóa năng.  
D. Điều hòa không khí.  
C. Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng.  
C©u 7 :  
Chức năng quan trọng nhất của quá trình đường phân là:  
A. Cho phép cacbohđrat thâm nhập vào chu trình crép.  
B. Lấy năng lượng từ glucôzơ một cách nhanh chóng.  
C. Thu được mỡ từ Glucôse.  
D. Có khả năng phân chia đường glucôzơ thành tiểu phần nhỏ.  
C©u 8 :  
Thực vật hấp thụ kali dưới dạng:  
A. K2SO4 hoặc KCl  
B. K+  
C. Hợp chất chứa kali  
D. Nguyên tố kali  
C©u 9 :  
Khái niệm pha sáng nào dưới đây của quá trình quang hợp là đầy đủ nhất?  
A. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các  
liên kết hoá học trong ATP.  
B. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các  
liên kết hoá học trong NADPH.  
C. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các  
liên kết hoá học trong ATP và NADPH.  
D. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được chuyển thành năng lượng trong các liên kết  
hoá học trong ATP.  
C©u 10 :  
Năng suất kinh tế là:  
A. Một phần của năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị  
kinh tế đối với con người của từng loài cây.  
B. Toàn bộ năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh  
tế đối với con người của từng loài cây.  
C. 2/3 năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối  
với con người của từng loài cây.  
D. 1/2 năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối  
với con người của từng loài cây.  
C©u 11 :  
Dạng nitơ nào cây có thể hấp thu được?  
1
-
+
-
-
+
A. NO3 và NH4  
B. NO2 và NH4  
-
-
C. NO2 và NO3  
D. NO2 và N2  
C©u 12 :  
Ở động vật chưa có túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?  
A. Tiêu hóa ngoại bào. B. Tiêu hoá nội bào.  
C. Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại D. Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào.  
bào.  
C©u 13 :  
Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:  
A. Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.  
B. Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.  
C. Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.  
D. Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.  
C©u 14 :  
Người ta phân biệt các nhóm thực vật C3, C4, CAM chủ yếu dựa vào:  
A. Có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này  
B. Sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá  
C. Sự khác nhau ở các phản ứng sáng  
D. Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường nào  
C©u 15 :  
Điểm bù ánh sáng là:  
A. Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.  
B. Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.  
C. Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.  
D. Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau.  
C©u 16 :  
Nitơ trong xác thực vật, động vật là dạng  
A. Nitơ tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được.  
B. Nitơ muối khoáng cây hấp thu được.  
C. Nitơ không tan cây không hấp thu được.  
D. Nitơ độc hại cho cây.  
C©u 17 :  
Đặc điểm nào của rễ thích nghi với chức năng hút nước?  
A. Phát triển nhanh, mạnh về bề mặt tiếp xúc giữa rễ và đất.  
B. Có khả năng hướng nước.  
C. Có khả năng ăn sâu và rộng.  
D. Trên rễ có miền lông hút với rất nhiều tế bào lông hút.  
C©u 18 :  
Nguyên tố Magiê là thành phần cấu tạo của  
A. Màng của lục lạp.  
B. Diệp lục.  
C. Prôtêin.  
D. Axit nuclêic.  
C©u 19 :  
Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:  
A. Lực hút của lá do (quá trình thoát hơi nước).  
B. Lực liên kết giữa các phân tử nước.  
C. Lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước).  
D. Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.  
C©u 20 :  
Rễ cây hấp thụ những chất nào ?  
A. Nước cùng các ion khoáng  
C. Nước và các chất khí  
B. Nước cùng các chất dinh dưỡng  
D. O2 và các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước  
C©u 21 :  
Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng  
A. Hàm lượng nước.  
B. Ánh sáng.  
C. Nhiệt độ.  
D. Ion khoáng.  
C©u 22 :  
Cần phải cung cấp nguyên tố khoáng nào sau đây cho cây khi lá cây có màu vàng?  
A. Photpho.  
B. Magiê.  
C. Kali.  
D. Canxi.  
C©u 23 :  
Chất nhận CO2 đầu tiên ở TV C3:  
A. APG.  
B. AlPG.  
C. C6H12O6.  
D. Ribulôzơ 1,5 điP.  
C©u 24 :  
Vai trò của kali đối với thực vật là:  
A. Thành phần của axit nuclêôtit, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.  
B. Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào.  
C. Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim.  
D. Thành phần của prôtêin và axít nuclêic.  
C©u 25 :  
Trong PTTQ của quang hợp (1) và (2) là những chất nào ?  
Ánh sáng mặt  
trời  
2
6(1) + 12H2O  
A. (1) O2, (2) C6H12O6.  
C. (1) CO2, (2) C6H12O6.  
(2) + 6O2 + 6H2O  
B. (1) C6H12O6, (2) CO2.  
D. (1) O2, (2) CO2.  
C©u 26 :  
Điều nào không đúng về vai trò của quá trình thoát hơi nước  
A. Cung cấp năng lượng cho lá.  
C. Vận chuyển nước, ion khoáng.  
B. Cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp.  
D. Hạ nhiệt độ cho lá.  
C©u 27 :  
Hệ sắc tố quang hợp bao gồm:  
A. Diệp lục b và carotenoit.  
C. Diệp lục và carotenoit.  
B. Diệp lục a và carotenoit.  
D. Diệp lục a và diệp lục b.  
C©u 28 :  
Cây không sử dụng được nitơ phân tử N2 trong không khí vì:  
A. Lượng N2 trong không khí quá thấp  
B. Lượng N2 tự do bay lơ lửng trong không khí không hòa vào đất nên cây không hấp thụ được  
C. Phân tử N2 có liên kết ba bền vững cần phải đủ điều kiện mới bẻ gãy được  
D. Do lượng N2 có sẵn trong đất từ các nguồn khác quá lớn  
C©u 29 :  
Do nguyên nhân nào nhóm thực vật CAM phải cố định CO2 vào ban đêm?  
A. Vì ban đem khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm thực vật này  
B. Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm  
C. Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa CO2  
D. Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước  
Câu 30 : Bón phân hợp lí là:  
A. Phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P,K  
B. Sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất  
C. Bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách  
D. Phải bón thường xuyên cho cây  
Hết.  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (BÀI SỐ 2) – LỚP 11  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Môn: Sinh học – Chương trình chuẩn  
MÃ ĐỀ 137  
3
BẢNG ĐÁP ÁN  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
137  
B
A
B
D
A
C
D
B
C
A
A
D
B
D
D
C
A
B
A
A
A
B
D
B
C
A
C
C
D
C
138  
A
C
D
A
D
A
B
C
D
B
A
A
D
B
A
B
A
C
B
C
C
B
C
D
C
B
D
D
A
B
139  
B
B
C
D
B
D
D
A
C
A
A
C
A
D
B
C
B
D
D
C
B
C
A
A
B
D
A
B
C
A
140  
A
C
A
B
B
D
A
D
D
B
D
C
C
B
D
A
C
B
C
A
B
A
B
C
C
B
D
D
A
A
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
4
doc 4 trang Thùy Anh 12380 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Sinh học Lớp 11 - Bài số 2 - Mã đề: 137 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_sinh_hoc_lop_11_bai_so_2_ma_de_137.doc