Đề kiểm tra Học kì 1 môn Hóa học Lớp 11 - Mã đề: 356 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA HK I NĂM 2016 -2017  
Trường THPT TÔN ĐỨC THẮNG  
MÔN: HÓA 11 (21 câu TN + 3 câu TL): 45 phút;  
Mã đề thi 356  
Họ, tên thí sinh:...................................................SBD:..................Lớp:...........  
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)  
Câu 1: Có thể phân biệt NH4Cl với (NH4)2SO4 bằng dung dịch nào sau đây?  
A. AgNO3  
B. Ba(OH)2  
C. NaOH  
D. NaNO3  
Câu 2: Chất góp phần gia tăng hiệu ứng nhà kính là: A. CaCO3  
Câu 3: Nhóm chất nào sau đây đều gồm axit nhiều nấc?  
B. CO  
C. Ca(OH)2 D. CO2  
A. H2SO4, H3PO4  
Câu 4: Ở điều kiện thường Nitơ phản ứng được với chất nào sau đây?  
A. O2 B. Mg C. Li  
Câu 5: Nhiệt phân muối nào sau đây sẽ có sự thay đổi số oxi hóa của N ?  
A. NH4NO3 B. (NH4)2CO3 C. NH4Cl  
B. H2S, HNO3  
C. HCl; H2S  
D. HClO4, H3PO4  
D. H2  
D. NH4HCO3  
Câu 6: Màu của dung dịch axit H2SO4 và dung dịch NaOH biến đổi như thế nào khi nhỏ vài giọt  
phenolphtalein lần lượt vào từng dung dịch trên? A. màu xanh và màu hồng B. không màu và màu hồng  
C. màu hồng và không màu D. màu hồng và xanh  
Câu 7: Có ba muối dạng bột BaSO4, Na2CO3 và CaCO3. Chọn hóa chất thích hợp để nhận biết mỗi chất:  
A. Axit HCl  
B. Nước và Axit HCl  
C. Axit HCl và quỳ tím ẩm  
D. Quỳ tím ẩm  
Câu 8: Sự điện li là: A. Sự bẻ gãy các liên kết trong các phân tử chất điện li B. Quá trình phân li thành  
ion của chất điện li khi tan trong nước hoặc ở trạng thái nóng chảy. C. Sự phân li của các chất dưới tác  
dụng của nhiệt độ. D. Sự phân li các chất dưới tác dụng của dòng điện một chiều.  
Câu 9: Thuốc muối Nabica dùng để chữa bệnh cho người đau dạ dày (dư axit) chứa muối nào sau đây?  
A. NaHCO3  
Câu 10: Phương trình điện li nào sau đây viết sai ?  
A. KCl → K+ + Cl- B. CuCl2 → Cu2+ +2Cl- C. HCl → H+ + Cl-  
B. NH4HCO3  
C. (NH4)2CO3  
D. Na2CO3  
D. Ba(OH)2→ Ba2+ + OH2-  
Câu 11: Phát biểu không đúng là: A. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước. B. Trong điều kiện thường,  
NH3 là khí không màu, mùi khai. C. NH3 lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong các thiết bị lạnh.  
D. Khí NH3 nặng hơn không khí.  
Câu 12: Hiện tượng khi sục khí cacbonic đến dư vào dung dịch nước vôi trong là:  
A. Không có hiện tượng  
C. Dung dịch vẫn đục  
B. Kết tủa trắng sau đó kết tủa không tan  
D. Dung dịch vẫn đục sau đó trong  
Câu 13: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion ?  
A. CH3COONa + HCl B. BaCl2 + H2SO4 C. Zn + HCl  
D. KOH + HNO3  
Câu 14: Chỉ ra phát biểu sai ? A. Khí Nitơ rất độc B. Nitơ ở ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA của bảng tuần  
hoàn. C. Nitơ chiếm gần 80% thể tích trong không khí. D. Nitơ không duy trì sự cháy và sự hô hấp.  
Câu 15: Những ion nào cùng tồn tại trong một dung dịch ?  
2-  
3-  
-
+
A. K+, Cl-, H+, SO4  
B. Ag+, PO4 , H+, NO3  
C. Na+, Cl-, Fe3+, OH-  
D. NH4 , Cl-, H+, OH-  
Câu 16: Cho các phát biểu sau: 1. Axit H3PO4 có tính oxi hóa rất mạnh. 2. P trắng rất độc và dễ gây bỏng nặng.  
3. Trong phòng thí nghiệm người ta thường dùng P đỏ. 4. Hợp chất Ag3PO4 có màu vàng.  
Số phát biểu đúng là: A. 2  
Câu 17: Trong các thùng đựng hàng hóa có gói hút ẩm là silicagen. Công thức của silicagen là:  
A. Na2SiO3 B. SiO2 C. SiO2.nH2O (n<2) D. Si  
Câu 18: Hiện tượng “ma trơi” được giải thích với sự tham gia của chất khí nào sau đây?  
B. 4  
C. 3  
D. 1  
A. PH3 và NH3  
Câu 19: Ruột bút chì được chế tạo từ:  
A. Than cốc B. Than hoạt tính  
B. PH3 và P2H4  
C. P2H4 .  
D. PH3.  
C. Kim cương  
D. Than chì  
Câu 20: Trong tự nhiên, photpho không tồn tại ở dạng nào sau đây?  
A. xương, răng B. quặng apatit C. quặng đôlômit  
Câu 21: Môi trường của mẫu nước chanh có [H+] = 4.10-3 M là:  
A. kiềm B. trung tính C. không xác định D. axit  
II. TỰ LUẬN (3 điểm)  
D. quặng photphorit  
Câu 22 (VD thấp): Nhiệt phân m gam Pb(NO3)2 thu được 6,72 lít khí NO2 (đktc). Biết hiệu suất của phản  
ứng phân hủy là 75%. Tính giá trị của m? (Pb = 207, N = 14, O = 16)  
Câu 23.1 (VD thấp): Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau (ghi rõ điều kiện nếu có):  
C→CO2→CaCO3 →Ca(HCO3)2→CO2 → H2SiO3  
Câu 23.2 (VD cao):  
Trộn 100 ml dung dịch A (gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M) vào 100 ml dung dịch B (gồm NaHCO3 1M và  
Na2CO3 1M) thu được dung dịch C. Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch D (gồm H2SO4 1M và HCl 1M) vào dung  
dịch C thu được V lít khí X (đktc) và dung dịch E. Tìm V ?  
----------------------------------------------- HÓA HỌC 11_HKI - ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM  
Câu  
356  
483  
1
B
C
2
D
A
3
A
D
4
C
D
5
A
B
6
B
B
7
B
C
8
B
A
9
A
A
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21  
D
C
D
C
D
A
C
B
A
C
A
D
C
C
C
A
B
D
D
B
C
B
D
D
HÓA HỌC 11_HKI - ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN  
điểm  
Câu Đáp án đề 1(356)  
Đáp án đề 2(483)  
22  
0.1  
nNO 0,3  
nNO 0,3  
2
2
mol  
mol  
2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2  
0,15 0,3 (mol)  
to  
to  
2Pb(NO3)2 2PbO + 4NO2 + O2  
0.3  
0.1  
0,15  
←
0,3  
←
Vì H = 75% nên  
0,15  
Vì H = 75% nên  
0,15  
nPb(NO )  
.100 0,2(mol)  
nCu(NO )  
3 2  
.100 0,2 (mol)  
3
2
0.2  
0.3  
75  
mPb(NO ) 0,2.33166,2  
75  
mCu(NO ) 0,2.188 37,6  
3
2
3 2  
(g)  
(g)  
C→CO2→CaCO3 →Ca(HCO3)2→CO2 →  
23.1  
C → CO2→ CO →CO2→Ca(HCO3)2→ CaCO3  
to  
H2SiO3  
Mỗi  
pt  
C + O2 CO2  
to  
to  
C + O2 CO2  
CO2 + C 2CO  
CO2 + CaO →CaCO3  
to  
CO + CuO Cu + CO2  
0.2  
CaCO3 + CO2 + H2O →Ca(HCO3)2  
to  
( hoặc oxit kl sau Al ->Cu; pư O2)  
2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2  
Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2+ H2O  
CO2 + H2O + Na2SiO3 → Na2CO3 + H2SiO3  
to  
Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O  
2  
23.2  
Dung dịch C chứa: HCO3 : 0,2 mol ;  
Dung dịch C chứa: HCO3 : 0,4 mol ; CO3  
0,4 mol.  
:
CO32: 0,2 mol.  
nH  
0.25  
0.25  
nH  
Dung dịch D có tổng:  
= 0,6 mol.  
Nhỏ từ từ dung dịch C và dung dịch D:  
Dung dịch D có tổng:  
= 0,3 mol.  
Nhỏ từ từ dung dịch C và dung dịch D:  
CO3 + H+ HCO3  
2  
CO3 + H+ HCO3  
2  
0,40,6  
0,4  
0,2 0,2  
0,2 mol  
0.25  
0.25  
HCO3 + H+ H2O + CO2  
HCO3 + H+ H2O + CO2  
Bđ:  
Pư:  
V =4,48 lit  
0,8  
0,2  
Bđ:  
Pư:  
0,4  
0,1 0,1  
0,1 mol  
0,20,2  
0,2  
0,1 mol  
Số mol CO2 = 0,1mol  
V = 2,24 lit  
Trắc nghiệm: Đếm số câu đúng và lấy điểm lẻ đến 2 chữ số thập phân như sau  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
Số câu đúng  
Số điểm  
Số câu đúng  
0.33 0.67 1.00 1.33 1.67 2.00 2.33 2.67 3.00 3.33 3.67 4.00  
13 14 15 16 17 18 19 20 21  
4.33 4.67 5.00 5.33 5.67 6.00 6.33 6.67 7.00  
Số điểm  
Tự luận: Lấy điểm tổng đến 2 chữ số thập phân.  
Điểm toàn bài: Cộng điểm 2 phần TN+TL làm tròn đến 01 chữ số thập phân  
doc 2 trang Thùy Anh 8440 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Hóa học Lớp 11 - Mã đề: 356 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_hoa_hoc_lop_11_ma_de_356_nam_hoc_20.doc