Đề kiểm tra Học kì 1 môn Giáo dục công dân Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc (Có đáp án)
TRƯỜNG PT DTNT PINĂNG TẮC
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN
KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 11 THPT
NĂM HỌC: 2016 -2017
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN
Thời gian làm bài: 45 phút
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Kiểm tra kiến thức đã học được của học sinh.
2. Kĩ năng: Làm bài khoa học, chính xác, rèn luyện kĩ năng phân tích, đánh giá.
3. Thái độ: Rèn luyện thái độ nghiêm túc, tỉ mỉ và trung thực làm bài.
II. HÌNH THỨC: Tự luận 100%
III. MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ
Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Nhận biết
Thông hiểu
Tổng
Chủ đề
- Khái niệm - Những yếu - Xác định
- Lý giải tại
đối tượng
tố hợp thành được đối
sao sức lao
lao động.
tư liệu sản
xuất.
tượng lao
động.
động giữ vai
trò quan trọng
nhất trong các
yếu tố của quá
trình sản xuất.
- Các yếu tố
để sản phẩm
trở thành hàng
- Biết được - Hiểu được - Xác định
những mối công thức H- được đâu là
quan hệ cơ T-H trong
bản của thị trao đổi.
trường.
thời gian lao
động cá biệt. hóa.
- Quy luật - Xu hướng - Vận dụng
- Xác định
Phần I: Công
dân với kinh tế
(12 tiết)
giá trị.
vận động
của giá cả
hàng hóa.
- Các loại
hình thức
cạnh tranh.
trong sản
xuất, kinh
doanh.
được các tác
động của quy
luật giá trị.
- Nguyên
nhân dẫn
tới cạnh
tranh.
- Xác định
được mặt hạn
chế của cạnh
tranh.
- Mối quan - Hiểu được - Vận dụng
hệ giữa như thế nào quan hệ cung
cung - cầu là cung, cầu - cầu trong
thực tế.
- Khái niệm - Nội dung
CNH,
HĐH .
cơ bản của
CNH, HĐH
đất nước.
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
- Hình thức - Vai trò của
sở hữu của kinh tế nhà
- Yếu tố xác
định thành
kinh tế tư
nhân.
nước; Lực
lượng nòng
cốt của kinh
tế tập thể
10
phần kinh tế.
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
8
5
4
27
27/3
90%
8/3
26,7%
10/3
33,3%
5/3
16,7%
4/3
33,3%
- Đặc trưng - Hình thức - Giải thích tại
trên lĩnh
vực văn
hóa mà
nhân dân ta
đang xây
quá độ lên
CNXH của
nước ta.
sao thời kì
quá độ lên
chủ nghĩa xã
hội ở nước ta
tồn tại nhiều
thành phần
kinh tế.
1
Phần II: Công
dân với các vấn
đề chính trị xã
hội (2 tiết)
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ
1
1/3
3,3%
9
9/3
30%
1
1/3
3,3%
11
11/3
36,7%
3
3/3
1/3
3,3%
6
6/3
10%
30
4
4/3
10
20%
13,3%
100%
Họ và tên thí sinh:………………………………….… Số báo danh:……………………...
TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN
KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 11 THPT
NĂM HỌC: 2016 - 2017
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN
Thời gian: 45 phút
ĐỀ 132
(Không kể thời gian phát
đề)
NỘI DUNG ĐỀ
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 1: Trong thời kì quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta tồn tại nền kinh tế
nhiều thành phần là vì:
A. Khai thác mọi tiềm năng sẵn có của đất nước.
C. Kinh tế nông nghiệp và kinh tế tập thể còn yếu.
D. Nước ta là một nước nông nghiệp lạc hậu.
B. Để giải quyết việc làm cho người lao động.
Câu 2: Trường hợp nào sau đây được gọi là cầu?
A. Ông C mua điện thoại thanh toán bằng hình thức trả góp.
B. Chị D mua xe máy để đi.
C. Anh A mua đất xây nhà nhưng chưa có tiền để mua.
D. Chị B mua xe đạp cho con đi học hết 1 triệu đồng.
Câu 3: Thành phần kinh tế tư nhân dựa trên hình thức sở hữu nào về tư liệu sản
xuất?
A. Tập thể.
B. Nhà nước.
C. Hỗn hợp.
D. Tư nhân.
Câu 4: Quá độ lên CNXH ở Việt Nam bỏ qua chế độ TBCN được hiểu như thế
nào?
A. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng
tầng TBCN.
B. Bỏ qua toàn bộ sự phát triển trong giai đoạn phát triển TBCN.
C. Bỏ qua việc sử dụng thành quả khoa học kĩ thuật.
D. Bỏ qua phương thức quản lí TBCN.
Câu 5: Người nông dân A thu hoạch ngũ cốc, một phần để nuôi gia đình và bản
thân anh ta, một phần còn lại dành vào việc chăn nuôi gia súc. Có thể coi số ngũ
cốc của anh ta là hàng hóa không?
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
A. Số ngũ cốc để chăn nuôi gia súc là hàng hóa.
B. Số ngũ cốc để nuôi gia đình và bản thân không là hàng hóa, số ngũ cốc để
chăn nuôi gia súc là hàng hóa.
C. Cả hai phần ngũ cốc đều không phải là hàng hóa.
D. Số ngũ cốc để nuôi gia đình và bản thân là hàng hóa.
Câu 6: Giá cả của hàng hóa trên thị trường có xu hướng vận động như thế nào?
A. Xoay quanh giá trị.
C. Luôn cao hơn giá trị.
B. Luôn ăn khớp với giá trị.
D. Luôn thấp hơn giá trị.
Câu 7: Để may xong một cái áo, hao phí lao động của anh C tính theo thời gian
mất 6 giờ. Vậy 6 giờ lao động của anh C được gọi là gì?
A. Thời gian lao động cá biệt.
B. Thời gian lao động thực tế.
D. Thời gian lao động.
C. Thời gian lao động xã hội cần thiết.
Câu 8: Cạnh tranh giữa người bán và người bán diễn ra trên thị trường khi nào?
A. Thị trường khủng hoảng.
B. Người mua bằng người bán.
C. Người bán nhiều, người mua ít.
D. Người mua nhiều, người bán ít.
Câu 9: Vì lợi nhuận mà sản xuất, kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng,
hàng quốc cấm, trốn thuế, buôn lậu, làm cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi
trường. Được xem là:
A. Vừa tích cực, vừa hạn chế của cạnh tranh.
B. Mặt tích cực của cạnh tranh.
C. Việc bình thường trong sản xuất kinh doanh hiện nay.
D. Mặt hạn chế của cạnh tranh.
Câu 10: Đối với thợ mộc, đâu là đối tượng lao động?
A. Máy cưa.
B. Gỗ.
C. Bàn ghế.
D. Đục, bào.
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
Câu 11: Kinh tế nhà nước có vai trò như thế nào trong nền kinh tế nước ta?
A. Quan trọng. B. Cần thiết. C. Chủ đạo. D. Then chốt.
Câu 12: Nguyên nhân nào dẫn đến sự cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông
hàng hóa?
A. Sự ganh đua đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế.
B. Điều kiện sản xuất và lợi ích của mỗi đơn vị kinh tế là khác nhau.
C. Tồn tại nhiều chủ sở hữu.
D. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự
do sản xuất kinh doanh, có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.
Câu 13: Khi là người mua hàng trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp
nào?
A. Cung > cầu.
B. Cung # cầu.
C. Cung < cầu.
D. Cung = cầu.
Câu 14: Việc người kinh doanh chuyển từ sản xuất mũ vải sang sản xuất vành
mũ bảo hiểm chịu tác động nào của quy luật giá trị?
A. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
B. Điều tiết sản xuất.
C. Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.
D. Tự phát từ quy luật giá trị.
Câu 15: Công thức H-T-H trong trao đổi, mua bán hàng hóa thể hiện chức năng
nào của tiền tệ?
A. Phương tiện thanh toán.
B. Thước đo giá trị.
C. Phương tiện cất trữ của nhà nước.
D. Phương tiện lưu thông.
Câu 16: Một trong những nội dung cơ bản của CNH, HĐH ở nước ta là:
A. Phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí.
B. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.
Trang 5/4 - Mã đề thi 132
C. Phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.
D. Phát triển mạnh mẽ kĩ thuật.
Câu 17: Gia đình anh Nguyễn Văn B sản xuất được 700 cây mai vàng, anh đem
bán ở chợ là 500 cây, còn lại 200 cây anh để lại ở nhà. Vậy số cây mai nào là
khối lượng cung hàng hóa?
A. 900 cây.
B. 1200 cây.
C. 500 cây.
D. 700 cây.
Câu 18: Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ nhất ứng với quá trình nào?
A. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.
C. Công nghiệp hoá.
B. Hiện đại hoá.
D. Tự động hoá.
Câu 19: Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ
tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã
hội được gọi là:
A. Công nghiệp hoá.
B. Hiện đại hoá.
D. Tự động hoá.
C. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.
Câu 20: Quan hệ cung cầu là mối quan hệ tác động giữa ai với ai?
A. Người sản xuất với người sản xuất.
B. Người mua với người bán hay người sản xuất với người tiêu dùng.
C. Người bán với người bán.
D. Người sản xuất với người mua.
Câu 21: Những thành phần nào sau đây hợp thành tư liệu sản xuất?
A. Sức lao động và đối tượng lao động.
B. Lao động và đối tượng lao động.
C. Sức lao động và tư liệu lao động.
D. Đối tượng lao động và tư liệu lao động.
Trang 6/4 - Mã đề thi 132
Câu 22: Lực lượng nòng cốt của kinh tế tập thể là gì?
A. Doanh nghiệp nhà nước.
B. Công ty liên doanh.
D. Hợp tác xã.
C. Tài sản thuộc sở hữu tập thể.
Câu 23: Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động
theo hướng CNH, HĐH gắn với phát triển yếu tố nào?
A. Kinh tế tri thức.
B. Kinh tế nông nghiệp.
D. Kinh tế hiện đại.
C. Kinh tế thị trường.
Câu 24: Thị trường có những mối quan hệ cơ bản nào?
A. Hàng hóa - tiền tệ, mua - bán, cung - cầu, giá cả.
B. Hàng hóa - người mua - người bán.
C. Hàng hóa - tiền tệ, người mua - người bán.
D. Người mua - người bán, cung - cầu, giá cả.
Câu 25: Đặc trưng trên lĩnh vực văn hóa mà nhân dân ta đang xây dựng là gì?
A. Nền văn hóa kế thừa những truyền thống dân tộc.
B. Nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc.
C. Nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.
D. Nền văn hóa tiến bộ.
Câu 26: Quy luật giá trị quy định sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên
cơ sở nào?
A. Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa.
B. Thời gian cần thiết.
C. Thời gian lao động xã hội cần thiết.
D. Thời gian lao động cá biệt.
Câu 27: Người sản xuất, kinh doanh cần vận dụng quy luật giá trị như thế nào?
Trang 7/4 - Mã đề thi 132
A. Nâng cao chất lượng hàng hóa, điều chỉnh, chuyển đổi cơ cấu và giảm chi phí
sản xuất.
B. Chuyển sang sản xuất kinh doanh mặt hàng khác.
C. Tăng chi phí sản xuất.
D. Nâng cao chất lượng hàng hóa.
Câu 28: Vì sao sức lao động giữ vai trò quan trọng nhất, quyết định nhất trong
các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất?
A. Vì sức lao động là khả năng lao động, còn lao động là sự tiêu dùng sức lao
động trong hiện thực.
B. Vì trình độ phát triển của tư liệu sản xuất là phản ánh sức lao động sáng tạo
của con người.
C. Vì sức lao động của mỗi người là không giống nhau.
D. Vì sức lao động có tính sáng tạo.
Câu 29: Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào
nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là gì?
A. Công cụ lao động.
B. Đối tượng lao động.
D. Tư liệu lao động.
C. Tài nguyên thiên nhiên.
Câu 30: Để xác định thành phần kinh tế thì cần căn cứ vào đâu?
A. Biểu hiện của từng thành phần kinh tế. B. Nội dung của từng thành phần
kinh tế.
C. Hình thức sở hữu.
tế.
D. Vai trò của các thành phần kinh
--- HẾT ---
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 8/4 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN
KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 11 THPT
NĂM HỌC: 2016 - 2017
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN
Thời gian: 45 phút
(30 câu trắc nghiệm cho mỗi mã đề)
ĐIỂM
Đề 132
1 A
Đề 209
1 C
Đề 357
1 B
Đề 485
1 D
0.3đ
0.3đ
0.3đ
0.3đ
0.3đ
0.3đ
0.3đ
0.3đ
0.3đ
0.3đ
0.3đ
0.3đ
0.3đ
0.3đ
0.3đ
0.3đ
0.3đ
0.3đ
0.3đ
0.3đ
0.3đ
2 D
2 C
2 D
2 A
3 D
3 B
3 B
3 B
4 A
4 A
4 A
4 B
5 C
5 B
5 C
5 B
6 A
6 C
6 C
6 D
7 A
7 C
7 C
7 A
8 C
8 D
8 D
8 B
9 D
9 C
9 A
9 D
10 B
11 C
12 D
13 A
14 B
15 D
16 B
17 D
18 C
19 B
20 B
21 D
10 B
11 D
12 A
13 A
14 B
15 C
16 B
17 B
18 C
19 D
20 A
21 D
10 A
11 A
12 D
13 D
14 A
15 D
16 D
17 B
18 D
19 D
10 B
11 B
12 A
13 A
14 A
15 C
16 D
17 C
18 B
19 A
20 C
21 A
9
20 C
21 B
22 D
23 A
24 A
25 C
26 C
27 A
28 B
29 B
30 C
22 B
23 A
24 A
25 A
26 C
27 D
28 D
29 D
30 A
22 B
23 B
24 C
25 C
26 D
27 C
28 B
29 A
30 A
22 D
23 C
0.3đ
0.3đ
0.3đ
0.3đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
10.0
24 C
25 C
26 B
27 C
28 D
29 D
30 B
Tổng cộng:
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
-----HẾT-----
10
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Giáo dục công dân Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_giao_duc_cong_dan_lop_11_nam_hoc_20.doc

