Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 11 - Mã đề: 209 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
TỔ VĂN – SỬ - ĐỊA - GDCD
ĐỀ KIỂM TRA HK II. LỚP 11
Năm học 2016 – 2017
Môn: Địa lí. Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
(không kể thời gian phát đề)
Mã đề 209
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tác động tiêu cực trong chính sách dân số của Trung Quốc là:
A. Giảm tỉ lệ tăng dân số tự nhiên.
C. Mất cân bằng giới tính.
B. Thiếu nguồn lao động.
D. Xáo trộn đời sống dân cư.
Câu 2: Nhật Bản là một quốc gia nằm ở:
A. Tây Á
B. Nam Á
C. Đông Nam Á
D. Đông Á
Câu 3: Sản phẩm nông nghiệp của Trung Quốc đứng đầu thế giới là:
A. Lúa mì, lúa gạo, ngô.
C. Kê, lúa mì, thịt lợn.
B. Lương thực, bông và thịt lợn.
D. Lúa mì, ngô, đỗ tương.
Câu 4: Trung Quốc giáp với 14 nước nhưng việc giao lưu kinh tế – văn hóa – xã hội với các
nước đó lại không thật thuận lợi vì:
A. Đó là những nước có nền kinh tế chậm phát triển
B. Quan hệ giữa Trung Quốc với các nước đó không tốt
C. Biên giới với các nước chủ yếu là núi cao, hoang mạc
D. Vùng biên giới dân cư rất thưa thớt
Câu 5: Dựa vào số liệu sau về sự biến động cơ cấu dân số theo độ tuổi ở Nhật Bản, hãy cho
biết nhận xét nào sau đây là chính xác nhất:
Nhóm tuổi
Năm 1950
35,4
Năm 1997
15,3
Năm 2005
13,9
Dưới 15 tuổi (%)
Từ 15-64 tuổi (%)
Từ 65 tuổi trở lên (%)
59,6
69,0
66,9
5,0
15,7
19,2
A. Tỉ suất gia tăng dân số ngày càng tăng
B. Năm 2005, Nhật Bản là nước có dân số già.
C. Tuổi thọ Nhật Bản ngày càng giảm.
D. Dân số Nhật Bản đang trẻ hóa
Câu 6: Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước
A. Nga, Canada, Hoa Kì
C. Nga, Hoa Kì, Canada
B. Nga, Canada, Australlia
D. Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.
Câu 7: Dựa vào bảng giá trị xuất nhập khẩu qua các năm (đơn vị = tỉ USD), hãy xác định
biểu đồ thích hợp thể hiện giá trị xuất nhâp khẩu của Nhật Bản qua các năm:
Năm
Xuất Khẩu
1990
1995
443,1
335,9
2000
479,2
2001
403,5
349,1
2004
565,7
454,5
287,6
Nhập Khẩu
235,4
379,5
A. Biểu đồ vuông
B. Biểu đồ tròn
C. Biểu đồ miền
D. Biểu đồ cột
Trang 1/3 - Mã đề thi 209
Câu 8: Nhật Bản đứng hàng thứ tư thương mại thế giới sau:
A. Hoa Kì, CHLB Đức, Trung Quốc
C. Hoa Kì, Trung Quốc, CHLB Đức
B. CHLB Đức, Hoa Kì, Trung Quốc
D. Trung Quốc, Hoa Kì, CHLB Đức
Câu 9: Thủ đô Tokyo của Nhật Bản nằm trên đảo:
A. Hôcaiđô B. Hônsu C. Xicôcư
D. Kiu xiu
Câu 10: Do lãnh thổ Trung Quốc kéo dài từ 200 Bắc đến 530 Bắc nên khí hậu Trung Quốc
chủ yếu sẽ là:
A. Cận nhiệt đới, ôn đới
C. Cận nhiệt đới, hàn đới
B. Nhiệt đới và cận nhiệt đới
D. Nhiệt đới, hàn đới
Câu 11: Nông nghiệp có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản, chiếm diện tích đất
chưa tới 14 % lãnh thổ. Nền nông nghiệp phát triển theo hướng:
A. Xen canh
B. Thâm canh
C. Đa canh
D. Quảng canh
Câu 12: Sản lượng công nghiệp Nhật Bản đứng thứ hai thế giới, sau Hoa Kì, trong đó ngành
đóng góp nhiều nhất là:
A. Sản xuất điện tử
C. Công nghiệp chế tạo
B. Xây dựngvà công trình công cộng
D. Dệt
Câu 13: Ý nào không phải là thuận lợi của dân cư Trung Quốc đối với phát triển kinh tế?
A. Người lao động có truyền thống cần cù, sáng tạo
B. Tỉ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ cao.
C. Lực lượng lao động dồi dào, chất lượng ngày càng cao
D. Dân cư phân bố rất không đều giữa Miền Đông và miền Tây
Câu 14: Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn là do:
A. Có nhiều rong, tảo làm thức ăn cho cá
B. Vùng biển Nhật Bản được bảo vệ môi trường tốt.
C. Phiêu sinh vật dồi dào từ các dòng sông đổ ra biển
D. Là nơi gặp nhau của các dòng biển nóng và lạnh
Câu 15: Đông Nam Á tiếp giáp các đại dương:
A. Thái Bình Dương-Đại Tây Dương.
C. Thái Bình Dương-Ấn Độ Dương.
B. Biển Đông-Vịnh Thái Lan.
D. Thái Bình Dương-Vịnh Thái Lan.
Câu 16: Sản phẩm công nghiệp Trung Quốc đứng đầu thế giới là:
A. Than, điện, thép, phân đạm
C. Than, điện, thép
B. Than, thép, xi măng
D. Than, thép, xi măng, phân đạm
Câu 17: Đông Nam Á nằm trong khu vực khí hậu:
A. Xích đạo và nhiệt đới gió mùa.
C. Cận nhiệt gió mùa và cận xích đạo
B. Xích đạo và cận xích đạo
D. Nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.
Câu 18: Trong khu vực Đông Nam Á, quốc gia nào không có biển:
A. Mianma. B. Đông Timo. C. Lào.
D. Campuchia.
Câu 19: Trung Quốc đã sử dụng lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có ở địa
bàn nông thôn để phát triển các ngành công nghiệp
A. Điện tử, vật liệu xây dựng, dệt may
C. Hóa chất, vật liệu xây dựng, dệt may
B. Vật liệu xây dựng, đồ gốm, dệt may
D. Đồ gốm, dệt may, sản xuất ô tô
Trang 2/3 - Mã đề thi 209
Câu 20: Đông Nam Á lục địa có khí hậu nhiệt đới gíó mùa. Tuy vậy một phần lãnh thổ của
các nước sau đây có mùa đông lạnh
A. Việt Nam, Mianma
C. Thái Lan, Malaysia
B. Thái Lan, Mianma
D. Việt Nam, Thái Lan
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ VIỆT NAM ( ĐƠN VỊ : %)
Năm
2000
65,1
13,1
21,8
2002
61,9
15,4
22,7
2004
58,8
17,3
23,9
2005
57,3
18,2
24,5
Nông- lâm ngư nghiệp
Công nghiệp- xây dựng
Dịch vụ
a. Vẽ biểu đồ Miền thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta từ
2000- 2005.
b. Nhận xét sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta từ 2000- 2005.
----------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 209
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 11 - Mã đề: 209 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_dia_li_lop_11_ma_de_209_nam_hoc_201.doc
ĐA-hk2-11.doc
MT-HK2-11.doc

