Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 11 - Bài số 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)

SỞ GD VÀ ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT.BÀI VIẾT SỐ 1 LỚP 11  
NĂM HỌC: 2016-2017  
Môn: sinh. Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
( Không kể thời gian phát,chép đề)  
( Đề kiểm tra có 4 trang)  
Chọn đáp án đúng ghi vào ô  
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40  
1, Sự hút khoáng thụ đông của tế bào phụ thuộc vào:  
A. Hoạt động trao đổi chất  
C. Cung cấp năng lượng  
B. Chênh lệch nồng độ ion  
D. Hoạt động thẩm thấu  
2, Sự xâm nhập chất khoáng chủ động phụ thuộc vào:  
A. Građien nồng độ chất tan  
C. Trao đổi chất của tế bào  
B. Hiệu điện thế màng  
D. Cung cấp năng lượng  
3, Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua thành phần cấu tạo nào của rễ ?  
A. Đỉnh sinh trưởng  
C. Miền sinh trưởng  
B. Miền lông hút  
D. Rễ chính  
4, Trước khi vào mạch gỗ của rễ, nước và chất khoáng hòa tan phải đi qua:  
A. Khí khổng.  
C. Tế bào lông hút  
B. Tế bào nội bì.  
D. Tế bào biểu bì.  
5. Nước luôn xâm nhập thụ động theo cơ chế:  
A. Hoạt tải từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất  
B.Thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất  
C.Thẩm thấu và thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi  
chất  
D.Thẩm thấu từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất  
6, Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường:  
A. Gian bào và tế bào chất  
C. Gian bào và màng tế bào  
B. Gian bào và tế bào biểu bì  
D. Gian bào và tế bào nội bì  
7, Sự hút khoáng thụ đông của tế bào phụ thuộc vào:  
A. Hoạt động trao đổi chất  
B. Chênh lệch nồng độ ion  
D. Hoạt động thẩm thấu  
C. Cung cấp năng lượng  
8, Cây trên cạn bị ngập úng lâu sẽ chết vì:  
A.rễ cây thiếu ôxi, nên cây hô hấp không bình thường  
C. cân bàng nước trong cây bị phá hủy  
9, Hệ rễ cây ảnh hưởng đến môi trường như thế nào ?  
B. lông hút bị chết  
D. tất cả đều đúng  
A. phá hủy hệ vi sinh vật đất có lợi  
C. làm giảm ô nhiễm môi trường.  
B. ảnh hưởng xấu đến tính chất của đất.  
D. tất cả đều sai  
10, Nhiều loài thực vật không có lông hút rễ cây hấp thụ các chất bằng cách:  
A. cây thủy sinh hấp thụ các chất bằng toàn bộ bề mặt cơ thể  
B. một số thực vật cạn ( Thông, sồi…) hấp thụ các chất nhờ nấm rễ  
C. nhờ rễ chính  
D. cả A và B  
11 . Tế bào mạch gỗ của cây gồm  
A, Quản bào và tế bào nội bì.  
C. Quản bào và mạch ống.  
B.Quản bào và tế bào lông hút.  
D. Quản bào và tế bào biểu bì.  
12 . Động lực của dịch mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa:  
A. Lá và rễ B. Giữa cành và lá C.Giữa rễ và thân D.Giữa thân và lá  
13 . Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá  
A . Lực đẩy ( áp suất rễ)  
B . Lực hút do thoát hơi nước ở lá  
C.Lực liên kết giữa các phần tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ.  
D. Do sự phối hợp của 3 lực: Lực đẩy, lực hút và lực liên kết.  
14, Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu:  
A. Nước và các ion khoáng  
C. Axitamin và vitamin  
B. Amit và hooc môn  
D. Xitôkinin và ancaloit  
15. Quá trình thoát hơi nước qua lá là do:  
A.Động lực đầu trên của dòng mạch rây. B. Động lực đầu dưới của dòng mạch rây.  
C. Động lực đầu trên của dòng mạch gỗ. D. Động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ.  
16. Quá trình thoát hơi nước của cây sẽ bị ngừng lại khi:  
A. Đưa cây vào trong tối  
B. Đưa cây ra ngoài ánh sáng  
C. Tưới nước cho cây  
17. Cơ quan thoát hơi nước của cây là :  
A. Cành  
D. Tưới phân cho cây  
B. Lá  
C. Thân  
D. Rễ  
18. Vai trò quá trình thoát hơi nước của cây là :  
A, Tăng lượng nước cho cây  
B. Giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá  
C. Cân bằng khoáng cho cây  
D. Làm giảm lượng khoáng trong cây  
19. Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do:  
A. các phân tử nước có liên kết với nhau tạo nên sức căng bề mặt  
B. sự thoát hơi nước yếu  
C. độ ẩm không khí cao gây bão hòa hơi nước  
D. cả A và C  
20. Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng  
A. C, O, Mn, Cl, K, S, Fe.  
B. Zn, Cl, B, K, Cu, S.  
D. C, H, O, K, Zn, Cu, Fe.  
C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.  
21. Khi lá cây bị vàng, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion nào sau đây lá cây sẽ xanh lại?  
A. Mg 2+ B. Ca 2+ C. Fe 3+ D. Na +  
22. Vai trò của nguyên tố Phốt pho trong cơ thể thực vật?  
A. Là thành phần của Axit nuclêic, ATP  
B. Hoạt hóa En zim.  
C.Là thành phần của màng tế bào.  
D. Là thành phần củc chất diệp lụcXitôcrôm  
23. Vai trò của nguyên tố clo trong cơ thể thực vật?  
A.Cần cho sự trao đổi Ni tơ  
C. Liên quan đến sự hoạt động của mô phân sinh  
24. Cây hấp thụ Can xi ở dạng:  
B. Quang phân li nước, cân bằng ion  
D. Mở khí khổng  
A. CaSO4  
B. Ca(OH)2  
C. Ca2+  
D. CaCO3  
25. Nguyên tố ni tơ có trong thành phần của:  
A. Prôteein và Axitnulêic  
B. Lipit  
C. Saccarit  
D. Phốt  
26. Cây hấp thụ nitơ ở dạng:  
+
-
A. N2+, NO-3  
B. N2+, NH3  
C. NH+ , NO-3  
D. NH4 , NO+  
4
3
27, Vai trò sinh lí của ni tơ gồm :  
A. vai tró cấu trúc, vai trò điều tiết.  
C. vai trò điều tiết  
B. vai trò cấu trúc  
D. tất cả đều sai  
D. tất cả đều sai  
28, Nguồn cung cấp ni tơ tự nhiên cho cây là:  
A. Ni tơ trong không khí  
B. Ni tơ trong đất  
D. Cả A và B  
29. Ý nào sau đây không đúng với tính chất của chất diệp lục  
A. Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và cuối của ánh sáng nhìn thấy  
C. Ni tơ trong nước  
B. Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác  
C. Khi được chiếu sáng có thể phát huỳnh quang  
D. Màu lục liên quan trực tiếp đến quang hợp  
30. Sắc tố nào tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng mặt trời thành ATP, NADPH trong  
quang hợp?  
A. Diệp lục a  
B. Diệp lục b  
C. Diệp lục a. b  
D. Diệp lục a, b và carôtenôit.  
31. Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?  
A .Có cuống lá.  
B. Có diện tích bề mặt lớn.  
C. Phiến lá mỏng.  
D. Các khí khổng tập trung ở mặt dưới.  
32. Cấu tạo của lục lạp thích nghi với chức năng quang hợp:  
A. màng tilacôit là nơi phân bố hệ sắc tố quang hợp, nơi xảy ra các phản ứng sáng  
B. xoang tilacôit là nơi xảy ra các phản ứng quang phân li nước và quá trình tổng hợp ATP  
trong quang hợp  
C. chất nềnstrôma là nơi diễn ra các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp  
D. cả 3 phương án trên  
33. Vì sao lá có màu lục?  
A. Do lá chứa diệp lục  
C. Do lá chứa sắc tố màu xanh tím  
B. Do lá chứa sắc tố carôtennôit  
D. Do lá chứa sắc tố màu xanh tím  
34. Diệp lục có màu lục vì:  
A. sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục  
B.sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu lục  
C. sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu xanh tím  
D. sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu xanh tím  
35. Sản phẩm pha sáng dùng trong pha tối của quang hợp là gì?  
A. NADPH, O  
B. ATP, NADPH  
2
C. ATP, NADPH và O  
D. ATP và CO  
2
2
36. Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12C6 ở cây mía là:  
A. Quang phân li nước  
C. Pha sáng.  
B. Chu trình CanVin  
D. Pha tối.  
37. Điểm giống nhau trong chu trình cố định CO ở nhóm thực vật C , C và CAM  
2
3
4
A. Chu trình Canvin xảy ra ở tế bào nhu mô thịt lá  
B. Chất nhận CO đầu tiên ribulozơ- 1,5 diP  
2
C. Sản phẩm đầu tiên của pha tối là APG  
D. Có 2 loại lực lạp  
38 . O trong quang hợp được sinh ra từ phản ứng nào?  
2
A. Quang phân li nước  
B. Phân giải ATP  
C.ô xi hóa glucôzơ  
D. Khử CO  
2
39. Sự giống nhau về bản chất giữa con đường CAM và con đường C4 là:  
A. sản phẩm ổn định đầu tiên là AOA, axits malic  
C.gồm chu trình C4 và chu trình CanVin  
B.chất nhận CO2 là PEP.  
D. Cả 3 phương án trên  
40. Sự khác nhau giữa con đường CAM và con đường C4 là:  
A. về không gian và thời gian  
B. về bản chất  
C. về sản phẩm ổn định đầu tiên  
D. Về chất nhận CO2  
doc 4 trang Thùy Anh 7040 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 11 - Bài số 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_sinh_hoc_lop_11_bai_so_1_nam_hoc_201.doc