Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Bài số 2 - Mã đề: 136 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
TỔ: HÓA – SINH – KTNN  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN II  
MÔN: HÓA HỌC 11CB  
Năm học 2016 – 2017  
Nội dung kiến  
thức  
Nhận biết (TN)  
Thông hiểu (TN)  
Vận dụng (TN)  
Vận dụng ở mức Tổ  
độ cao hơn (TN)  
1) Nitơ  
- Tính chất hoá học  
đặc trưng của nitơ:  
tính oxi hoá, tính  
khử.  
- Vị trí trong bảng  
tuần hoàn, cấu hình  
electron nguyên tử  
của nguyên tố nitơ.  
- Cấu tạo phân tử,  
tính chất vật lí ứng  
dụng, trạng thái tự  
nhiên.  
-
Điều chế nitơ  
trong phòng thí  
nghiệm và trong  
công nghiệp.  
Số câu  
1
1
2
Số điểm  
0,4đ  
0,4đ  
0,8đ  
2) Amoniac và  
muối amoni  
- Tính chất hoá học  
của muối amoni:  
phản ứng với dung  
dịch kiềm, phản ứng  
nhiệt phân.  
- Phân biệt muối  
amoni với một số  
muối khác bằng  
phương pháp hoá  
học.  
- Muối amoni tác  
dụng với kiềm.  
Tính thể tích khí  
NH3.  
- Tính chất vật lí, ứng  
dụng.  
- Điều chế amoniac  
trong  
phòng  
thí  
nghiệm và trong công  
nghiệp.  
- Tính thể tích khí  
amoniac sản xuất  
được ở điều kiện  
tiêu chuẩn theo  
hiệu suất phản ứng.  
3
Số câu  
1
2
6
Số điểm  
0,4đ  
0,8đ  
1,2đ  
2,4đ  
3) Axit nitric  
và muối nitrat  
- Tính chất hóa học  
của HNO3. (3 câu)  
- Xác định tổng hệ số  
của pthh.  
- Nhiệt phân muối  
nitrat.  
- Hỗn hợp hai  
kim loại tác dụng  
với HNO3.  
-
cách điều chế  
- Một kim loại tác  
dụng HNO3. Tính  
thể tích khí sinh ra  
hoặc số mol HNO3  
phản ứng.  
- Một kim loại tác  
dụng HNO3. Xác  
định kim loại.  
HNO3 trong phòng  
thí nghiệm và trong  
công nghiệp.  
-
Nhiệt phân  
muối nitrat.  
- Hỗn hợp hai kim  
loại tác dụng với  
HNO3.Tính thành  
phần phần trăm về  
Trang 1/5 - Mã đề thi 136  
khối lượng.  
Số câu  
1
5
3
2
11  
Số điểm  
0,4đ  
2,0đ  
1,2đ  
0,8đ  
4,4  
4) Photpho  
- Các dạng thù hình,  
tính chất vật lí, ứng  
dụng.  
- Tính chất hoá học  
cơ bản của photpho.  
Số câu  
1
1
2
Số điểm  
0,4đ  
0,4đ  
0,8đ  
5) Axit  
photphoric và  
muối photphat  
- Bài tập H3PO4  
phản ứng với dung  
dịch kiềm.  
-
cách điều chế - Tính chất hóa học.  
H3PO4 trong phòng  
thí nghiệm và trong  
công nghiệp.  
Số câu  
1
1
1
3
Số điểm  
0,4đ  
0,4đ  
0,4đ  
1,2đ  
6) Phân bón  
hoá học  
- Thành phần hóa  
học, độ dinh dưỡng  
của các loại phân  
bón hóa học.  
Số câu  
Số điểm  
Tỉ lệ %  
Tổng  
1
0,4đ  
1
0,4đ  
6
10  
7
2
25  
2,4đ  
24%  
4,0đ  
40%  
2,8đ  
28%  
0,8đ  
8%  
10,0  
100  
Trang 2/5 - Mã đề thi 136  
Họ và tên:..................................................................... .........................................Lớp: .............................  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
TỔ: HÓA – SINH – KTNN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2  
Môn: Hóa Học 11CB  
Năm học: 2016 – 2017  
ĐỀ 136  
ĐÁP ÁN: (dùng bút chì tô đen vào đáp án mà em chọn)  
01  
02  
03  
04  
05  
06  
07  
08  
09  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
Cho: N=14; )=16; H=1; K=39, P=31; Al=27; Fe=56; Cu=56; Na=23; Li=7; Cs=133  
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn mg Al vào dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí N2O  
và 0,1 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3). Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là:  
A. 0,15  
B. 0,55  
C. 0,45  
D. 0,5  
Câu 2: Đặc điểm tính chất nào của nitơ sau đây là đúng?  
A. Nitơ là phi kim tương đối hoạt động ở nhiệt độ thấp.  
B. Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với kim loại mạnh và hiđro.  
C. Nguyên tử Nitơ có 5 lectron ở lớp ngoài cùng nên chỉ có khả năng tạo hợp chất cộng hóa trị với số  
oxi hóa +5 và -3.  
D. Nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với nguyên tố có tính phi kim yếu hơn.  
Câu 3: Trong phản ứng với chất nào sau đây, HNO3 thể hiện tính axit?  
A. Fe(OH)2  
B. FeS  
C. FeO  
D. Fe(OH)3  
Câu 4: Nitrophotka là loại phân hỗn hợp thu được khi trộn các chất nào sau đây ?  
A. Ca(H2PO4)2 và (NH2)2CO  
C. (NH4)2HPO4 và KNO3  
B. KNO3 và Ca(H2PO4)2  
D. (NH4)2HPO4 và KCl  
Câu 5: Từ 8,96 lít khí N2 (đktc) có thể điều chế được bao nhiêu lít khí NH3 (đktc)? Biết hiệu suất phản  
ứng điều chế là 25%.  
A. 4,48 lít  
B. 35,84 lít  
C. 2,24 lít  
D. 8,96 lít  
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 20,8 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được  
20,16 lít khí NO2 (đktc). Thành phần trăm theo khối lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là:  
A. 53,85% và 46,15% B. 54,15% và 45,85% C. 45,85% và 54,15% D. 46,15% và 53,85%  
Câu 7: Nhiệt phân 6,06g một muối nitrat của kim loại kiềm thu được 5,1g muối nitrit. Công thức của  
muối nitrat là:  
A. NaNO3  
B. KNO3  
C. LiNO3  
D. CsNO3  
Câu 8: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là :  
A. NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc  
B. Dung dịch NaNO3 và dung dichdung dịch H2SO4 đặc  
C. Dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc  
D. NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc  
Câu 9: Cho phương trình hoá học: Mg + HNO3 sản phẩm khử là N2. Tổng hệ số của các chất  
trong phương trình hóa học trên là:  
A. 35  
B. 29  
C. 20  
D. 31  
Câu 10: Axit photphoric phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?  
A. NaOH, MgO, NaCl, Cu  
C. Ca(OH)2, Fe2O3, CaCO3,Mg  
B. Ba(OH)2, ZnO, NaNO3, Fe  
D. KOH, FeO, Na2SO4, Ag  
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại M có hóa trị II vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít  
khí N2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). M là kim loại nào ?  
A. Fe  
B. Cu  
C. Zn  
D. Mg  
Trang 3/5 - Mã đề thi 136  
Câu 12: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)3 thu được sản phẩm gồm :  
A. FeO, NO2, O2 B. Fe2O3, NO2, O2 C. Fe(NO2)3, O2  
Câu 13: Axit HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với:  
A. Cu(OH)2, P, Zn. B. NaOH, Cu, S. C. FeO, C, Ag.  
D. Fe, NO2, O2  
D. Fe2O3, Zn, Na2CO3  
Câu 14: Có 4 lọ đựng các dung dịch riêng biệt bị mất nhãn: NaNO3, FeCl2, NH4NO3, (NH4)2SO4. Có thể  
dùng dd nào sau đây để phân biệt các dd trên?  
A. AgNO3  
Câu 15: Để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm, người ta dùng hỗn hợp nào?  
A. Ca(OH)2, NH4Cl B. Cu(OH)2, NH4Cl C. H2SO4, NH4NO3 D. NH4Cl, Zn(OH)2  
Câu 16: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế H3PO4 trong phòng thí nghiệm?  
A. Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 (đặc) 2H3PO4 + 3CaSO4  
B. Ba(OH)2  
C. HCl  
D. NaOH  
B. PCl5 + 4H2O  
H3PO4 + 5HCl  
to  
C. P + 5HNO3 (đặc) H3PO4 + 5NO2 + H2O  
D. P2O5 + 3H2O  
2H3PO4  
Câu 17: Thêm 250ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch chứa 9,8 gam H3PO4. Sau phản ứng thu được  
muối gì, khối lượng là bao nhiêu?  
A. K2HPO4 8,7g và K3PO4 10,6g  
C. K2HPO4 8,3g K3PO4 10,9g  
B. K2HPO4 10,6g và KH2PO4 8,7g  
D. KH2PO4 12,5g  
Câu 18: Photpho trắng và photpho đỏ là hai dạng thù hình quan trọng của photpho và đều có tính chất  
giống nhau đó là:  
A. Không tan trong nước  
C. Có cấu trúc mạng tinh thể phân tử  
B. Phát quang màu lục nhạt trong bóng tối  
D. Tự bốc cháy trong không khí.  
Câu 19: Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với dãy các chất nào sau đây?  
A. KClO3, S, Ca B. HNO3, K, Na C. KClO3, S, Br2  
D. K, O2, Cl2  
Câu 20: Cho phương trình phản ứng Al +HNO3 sản phẩm khử là NH4NO3. Số phân tử HNO3  
đóng vai trò môi trường tạo muối trong phản ứng đã cho là:  
A. 24  
B. 3  
C. 27  
D. 30  
Câu 21: Để xác định trong một mẩu đất có chứa ion NH4hay không ta có thể dùng nhóm chất nào sau  
đây?  
A. Dung dịch NaOH và giấy phenolphtalein ẩm B. Dung dịch HCl và giấy quỳ tím ẩm  
C. Dung dịch H2SO4 và giấy quỳ tím ẩm  
D. Dung dịch muối ăn và giấy quỳ tím ẩm  
o
2000C  
Câu 22: Cho phản ứng hóa học: N2 + O2  
A. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử  
2NO. vai trò của nitơ trong phản ứng này là:  
B. Chất oxi hóa  
D. Chất khử  
  
C. Không là chất oxi hóa, không là chất khử.  
Câu 23: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được  
dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O. Tỉ khối của X so với H2 là  
16,4. Giá trị của m là  
A. 98,20.  
B. 97,20.  
C. 98,75.  
D. 91,00.  
Câu 24: Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch NH4Cl 1M .Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí  
thoát ra (đkc)  
A. 0,112 lít  
B. 4,48 lít  
C. 1,12 lít  
D. 2,24 lít  
Câu 25: Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng?  
to  
A. NH4NO3 + NaOH NaNO3 + NH3 + H2O  
to  
B. NH4HCO3 NH3 + CO2 + H2O  
to  
C. NH4Cl HCl + NH3  
to  
D. NH4NO2 NH3 + HNO2  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Trang 4/5 - Mã đề thi 136  
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 LỚP 11  
NĂM HỌC: 2016-2017  
ĐỀ 136  
1B  
ĐỀ 208  
1C  
ĐỀ 359  
1B  
ĐỀ 482  
1A  
ĐỀ 567  
1B  
ĐỀ 640  
1A  
ĐỀ 721  
1C  
ĐỀ 895  
1B  
2B  
2B  
2B  
2C  
2A  
2C  
2C  
2D  
3D  
3C  
3C  
3B  
3B  
3A  
3B  
3A  
4C  
4B  
4D  
4D  
4C  
4D  
4D  
4C  
5A  
5D  
5C  
5B  
5B  
5C  
5D  
5D  
6A  
6B  
6C  
6D  
6D  
6C  
6D  
6B  
7B  
7D  
7D  
7A  
7D  
7B  
7B  
7C  
8A  
8B  
8B  
8C  
8D  
8C  
8A  
8D  
9B  
9B  
9B  
9A  
9D  
9B  
9A  
9A  
10C  
11D  
12B  
13C  
14B  
15A  
16C  
17A  
18A  
19C  
20C  
21A  
22D  
23D  
24D  
25D  
10B  
11A  
12C  
13A  
14A  
15C  
16D  
17A  
18D  
19C  
20A  
21A  
22D  
23D  
24A  
25C  
10D  
11A  
12A  
13C  
14A  
15C  
16A  
17D  
18C  
19C  
20B  
21B  
22D  
23A  
24D  
25A  
10D  
11C  
12C  
13C  
14B  
15D  
16D  
17C  
18B  
19A  
20C  
21A  
22A  
23B  
24D  
25B  
10D  
11C  
12A  
13C  
14D  
15C  
16A  
17C  
18B  
19D  
20A  
21C  
22B  
23A  
24A  
25B  
10C  
11A  
12D  
13B  
14D  
15A  
16D  
17B  
18A  
19C  
20A  
21D  
22B  
23B  
24D  
25D  
10B  
11C  
12A  
13C  
14B  
15A  
16D  
17C  
18B  
19A  
20D  
21B  
22B  
23D  
24A  
25C  
10B  
11D  
12B  
13A  
14D  
15B  
16A  
17C  
18C  
19A  
20A  
21B  
22B  
23D  
24C  
25C  
Trang 5/5 - Mã đề thi 136  
doc 5 trang Thùy Anh 10480 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Bài số 2 - Mã đề: 136 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_11_bai_so_2_ma_de_136_na.doc