Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 11 - Mã đề: 163 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
TỔ SỬ - ĐỊA – CÔNG DÂN  
Họ và tên:………………  
Lớp : …………………...  
Kiểm tra học kỳ II  
(Mã đề 163)  
I.Phần trắc nghiệm:  
C©u 1 :  
Lãnh thổ Trung Quốc giáp với bao nhiêu nước trên đất liền?  
A. 11 B. 14 C. 13  
C©u 2 :  
D. 12  
Nông sản nào của Trung Quốc khồng có vị thứ cao trên thế giới năm 2004?  
A. Bông  
C©u 3 :  
B. Thịt cừu  
Phần lớn lãnh thổ LB Nga nằm trong đới khí hậu nào ?  
A. Nhiệt đới B. Cận nhiệt đới C. Cận cực  
C©u 4 :  
C. Đậu tương  
D. Lương thực  
D. Ôn đới  
Đâu là đặc điểm của tự nhiên Trung Quốc ?  
A. Các con sông lớn bắt nguồn ở phía Tây đổ về phía Đông.  
B. Có đường bờ biển dài trên 3000 km  
C. Có khí hậu cận xích đạo, nhiệt đới gió mùa nóng ẩm  
D. Chia làm 2 miền, miền Tây nhiều đồng bằng rộng lớn, màu mỡ  
C©u 5 :  
Đâu không phải là đặc điểm của dân cư Trung Quốc ?  
A. Đông dân nhất thế giới  
C. Tỷ lệ dân thành thị thấp  
B. Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao  
D. Có nhiều dân tộc, chủ yếu là người Hán  
C©u 6 :  
Đâu không phải là đặc điểm dân cư của LB Nga ?  
A. Tỷ lệ di dân ra nước ngoài cao  
C. Tỷ suất gia tăng tự nhiên âm  
B. Quốc gia có nhiều dân tộc  
D. Mật độ dân số cao  
C©u 7 :  
Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung ở  
A. ở miền Đông, đặc biệt ở vùng duyên hải  
B. ở miền Đông, ở vùng duyên hải, đặc biệt vùng duyên hải Phía Bắc  
C. vùng duyên hải, đặc biệt vùng duyên hải phí Bắc  
D. vùng duyên hải, đặc biệt vùng duyên hải Phía Nam  
C©u 8 :  
Trong 20 năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh  
A. nhất thế giới B. bằng Nhật Bản C. bằng Hoa Kỳ D. thứ 2 thế giới  
C©u 9 :  
Trong những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thể hiện sự khác biệt nhiều giữa miền  
Đông và miền Tây của Trung Quốc?  
A. Diện tích  
B. Phân bố dân cư C. Địa hình  
D. Khí hậu  
C©u  
Dân cư của LB Nga tập trung chủ yếu ở phần lãnh thổ nào ?  
1
10 :  
A. Phía Bắc  
B. Phía Nam  
C. Phía Đông  
D. Phía Tây  
C©u  
11 :  
Ngành dịch vụ của LB Nga phát triển mạnh ở thành phố nào sau đây?  
A. Nô-gô-rốt  
B. Muốc-man  
C. Xanh-pê-tec-bua D. Chê-labin  
C©u  
12 :  
Thiên tai chủ yếu của miền Đông của Trung Quốc là gì ?  
Động đất, sóng  
thần  
A. Hạn hán  
B. Lũ lụt  
C.  
D. Sạt lỡ bờ biển  
C©u  
13 :  
Tài nguyên thiên nhiên chủ yếu của miền Tây Trung Quốc là gì ?  
A. Đồng cỏ, sông ngòi, du lịch tự nhiên  
C. Đất, sông ngòi, rừng  
B. Rừng, đồng cỏ, khoáng sản  
D. Đất, sông ngòi, đồng cỏ  
C©u  
Lãnh thổ của Liên Bang Nga không tiếp giáp với biển nào sau đây ?  
14 :  
A. Ban Tích  
B. Biển Caxpi  
C. Biển Bắc  
D. Biển Đen  
C©u  
15 :  
Năm ngành công nghiệp được Trung Quốc đầu tư chủ yếu từ đầu năm 1994 là :  
A. chế tạo máy, hoá dầu, điện tử, sản xuất ô tô, xây dựng  
B. chế tạo máy, hoá dầu, điện tử, sản xuất tên lửa, xây dựng  
C. chế tạo máy, hoá dầu, sản xuất hàng tiêu dùng, sản xuất ô tô, xây dựng  
D. chế tạo máy, khai thác dầu, điện tử, sản xuất ô tô, xây dựng  
C©u  
Lãnh thổ Trung Quốc nằm trong những đới khí hậu nào ?  
16 :  
A. Nhiệt đới và cận nhiệt đới  
C. Cận xích đạo và nhiệt đới  
B. Cận nhiệt đới và ôn đới  
D. Cận xích đạo và cận nhiệt đới  
C©u  
Ngành công nghiệp nào được xem là ngành mủi nhọn của nền kinh tế LB Nga ?  
17 :  
Công nghiệp  
năng lượng  
Khai thác dầu  
khí  
A.  
B. Luyện kim  
C. Luyện kim đen D.  
C©u  
18 :  
Đâu không phải là tài nguyên chủ yếu của phần lãnh thổ phía Đông LB Nga?  
A. Tài nguyên rừng giàu có  
B. Tài nguyên sông ngòi để phát triển thuỷ  
điện  
C. Tài nguyên đất màu mỡ để phát triển  
nông nghiệp  
D. Tài nguyên khoáng sản phong phú.  
C©u  
Đâu không phải là khó khăn về tự nhiên của LB Nga ?  
19 :  
A. Địa hình hiểm trở, giao thông khó khăn B. Nhiều vùng khí hậu khắc nghiệt  
C. Tài nguyên phân bố chủ yếu vùng núi, D. Thường xuyên phải chịu thiên tai bão  
khó khai thác  
lũ, hạn hán  
C©u  
20 :  
Đâu không phải là đặc điểm tự nhiên của phần lãnh thổ phía Tây LB Nga?  
A. Chủ yếu là đồng bằng rộng lớn  
C. Diện tích rừng lớn nhất cả nước  
B. Nhiều tài nguyên khoáng sản  
D. Có khí hậu ôn hoà  
2
II. Phần tự luận:  
Cho bảng số liệu về giá trị GDP phân theo ngành kinh tế của Trung Quốc năm 2004 :  
( Đơn vị: tỉ USD)  
Nông- Lâm- Ngư  
nghiệp  
Công nghiệp- Xây  
dựng  
Dịch vụ  
Năm  
570,7  
Trung Quốc  
239,1  
839,5  
a .Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Trung Quốc năm  
2004  
b . Qua biểu đồ hãy rút ra nhận xét và giải thích.  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
3
4
doc 4 trang Thùy Anh 7720 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 11 - Mã đề: 163 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_dia_li_lop_11_ma_de_163_nam_hoc_201.doc
  • docBANG DAP AN.doc