Đề kiểm tra Học kì 1 môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NINH  
THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 10 THPT  
NĂM HỌC :2016-2017  
TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN  
Môn: ĐỊA LÍ  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(Không kể thời gian phát đề)  
Mã đề thi  
485  
Họ, tên thí sinh:.....................................................................: ...............................Lớp.....................  
Câu 1: Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí  
A. Trận động đất lớn trên lục địa gây ra hiện tượng sóng thần  
B. Lượng cácbôníc trong khí quyển tăng lên theo nhiệt độ Trái Đất nóng lên  
C. Mùa lũ của sông diễn ra trùng với mùa mưa  
D. Rừng đầu nguồn bị mất làm cho chế độ nước sông trở nên thất thường  
Câu 2: Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm đa dạng sinh vật ở nước ta là ?  
A. Chiến tranh tàn phá các khu rừng , các hệ sinh thái .  
B. Săn bắt , buôn bán trái phép các động vật hoang dã .  
C. Sự biến đổi thất thường của khí hậu trái đất gây ra nhiều thiên tai.  
D. Ô nhiễm môi trường .  
Câu 3: Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho không khí ở tầng đối lưu là ?  
A. Bức xạ trực tiếp từ Mặt Trời được không khí tiếp nhận  
B. Nhiệt độ từ các tầng khí quyển trên cao đưa xuống  
C. Nhiệt bên trong lòng đất  
D. Nhiệt của bề mặt đất được Mặt Trời đốt nóng  
Câu 4: Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở vị trí:  
A. Ngoài khơi đại dương  
C. Câu a và b  
B. Nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo  
D. Trung tâm các lục địa  
Câu 5: Nhiệt lượng do Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo ?  
A.Góc chiếu của tia bức xạ.  
B.Bề dày của lớp không khí.  
C.Tính chất của khối khí bên dưới.  
D.Lượng khói bụi trong tầng đối lưu.  
Câu 6: Thạch quyển dùng để chỉ ?  
A. Lớp vỏ Trái đất và phần trên của bao Manti  
C. Lớp vỏ Trái đất  
B. Lớp vỏ Trái đất và lớp bao Manti  
D. Lớp thổ nhưỡng tơi xốp trên bề mặt Trái đất  
Câu 7: Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh ?  
A. Trình độ phát triển kinh tế – xã hội  
C. Phong tục tập quán và tâm lí xã hội  
B. Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…)  
D. Chính sách phát triển dân số.  
Câu 8: Càng lên cao nhiệt độ không khí càng giảm, lên cao 100m thì nhiệt độ không khí giảm đi ?  
0
0
0
0
A. 0,4 C.  
B. 0,6 C.  
C. 0,2 C.  
D. 0,8 C.  
Câu 9: Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với ?  
A. Số người trong độ tuổi sinh đẻ ở cùng thời điểm  
B. Số phụ nữ trong tổng dân số ở cùng thời điểm  
C. Dân số trung bình ở cùng thời điểm  
D. Số phụ nữ trong độ tuổi từ 18 – 40 ở cùng thời điểm  
Câu 10: Số lượng các vành đai nhiệt từ Bắc cực đến Nam cực là?  
A. Sáu vong đai  
Câu 11: Các cường quốc dân số trên tập trung chủ yếu ở châu lục ?  
A. Châu Âu B. Châu Mĩ C. Châu Phi  
B. Năm vòng đai  
C. Bốn vòng đai  
D. Bảy vòng đai  
D. Châu Á  
Câu 12: Theo thuyết kiến tạo mảng, dãy Himalaya được hình thành do ?  
A. Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Âu – Á  
B. Mảng Phi xô vào mảng Âu – Á  
C. Mảng Thái Bình Dương xô vào mảng Âu – Á  
Trang 1/3 - Mã đề thi 485  
D. Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Thái Bình Dương  
Câu 13: Dựa vào hình vẽ dưới đây hãy:  
Hướng tự quay của Trái Đất  
Hãy cho biết hướng chuyển động của Trái Đất quanh trục?  
A. Từ tây sang đông  
B. Từ đông sang tây  
C. Không xác định  
D. Cả a và b  
D. Vuông .  
Câu 14: Quĩ đạo của các hành tinh chuyển động xung quanh Mặt Trời có dạng ?  
A. Không xác định.  
B. Ê líp.  
C. Tròn .  
Câu 15: Cho sơ đồ sau:  
4000 m---------------------------------------------------------------------  
Sên t©y  
Sên ®«ng  
B
Ma  
3000-------------------------------------------------------------------------  
Ma  
A
140  
2000--------------------------
160  
C
1000  
----------------------------------  
D
220C  
0
Dựa vào hình vẽ trên , biết độ cao ở các địa điểm A là 2000m, B là 3000m, C là 1000m và D là 0 mét.  
Cho biết khối khí bên sườn Tây là ẩm ướt, gây mưa. Hãy cho biết đặc điểm khối khí bên sườn Đông ?  
A.Ẩm ướt, mưa nhiều  
B.Ẩm uớt, mưa ít  
C.Khô nóng, mưa nhiều  
D.Khô nóng, ít mưa  
Câu 16: Vào thời gian đầu đông nước ta chịu ảnh hưởng của khối khí ?  
A. Ôn đới hải dương B. Địa cực lục địa C. Chí tuyến lục địa  
Câu 17: Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác ?  
D. Ôn đới lục địa  
A. Các vành đai khí áp trên Trái Đất đếu hình thành theo qui luật: nhiệt độ cao hình thành áp thấp,  
nhiệt độ thấp hình thành áp cao  
B. Các vành đai khí áp là nơi xuất phát hoặc tiếp nhận các loại gió mang tính chất hành tinh  
C. Gío xuất phát từ các áp cao còn các áp thấp luôn là nơi hút gió  
D. Trên Trái Đất có bảy vòng đai khí áp  
Câu 18: Một trận đấu bóng đá diễn ra ở Anh vào lúc 18 giờ 00 phút ngày 31 tháng 12 năm 2016. Hỏi  
cũng vào lúc đó thì ở Việt Nam là mấy giờ? Ngày tháng năm nào ?  
A. 2 giờ 00 phút ngày 1 tháng 1 năm 2017.  
C. 1 giờ 00 phút ngày 1 tháng 1 năm 2017  
B. 23 giờ 00 phút ngày 31 tháng 12 năm 2017.  
D. 24 giờ 00 phút ngày 31 tháng 12 năm 2017.  
Câu 19: Giờ quốc tế được lấy theo giờ của ?  
A. Múi giờ số 7  
Câu 20: Khí quyển là lớp không khí bao quanh Trái Đất, luôn chịu ảnh hưởng của vũ trụ,trước hết là ?  
A. Hỏa tinh. B. Mặt Trời. C. Mặt Trăng. D. Mặt Đất.  
B. Múi giờ số 0  
C. Múi giờ số 1  
D. Múi giờ số 3  
Câu 21: Nhận định nào sau đây chưa chính xác ?  
A. Quy mô dân số thế giới ngày càng lớn  
B. Quy mô dân số có sực khác nhau giữa các quốc gia  
Trang 2/3 - Mã đề thi 485  
C. Trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ thì có 11 quốc gia chiếm 61% dân số trên thế giới  
D. Bước vào thế kỉ XXI, dân số thế giới đạt mức 6 tỉ người  
Câu 22: Theo thứ tự từ trên xuống, các tầng đá ở lớp vỏ Trái Đất lần lượt là ?  
A. Tầng granit, Tầng đá trầm tích, tầng badan.  
C. Tầng đá trầm tích, tầng granit, tầng badan .  
B. Tầng badan, tầng đá trầm tích, tầng granit.  
D. Tầng đá trầm tích, tầng badan, tầng granit .  
Câu 23: Qui luật địa đới là ?  
A. Sự thay đổi của các thành phần địa lí và các cảnh quan địa lí theo vĩ độ  
B. Sự thay đổi có quy luật của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo vĩ độ  
C. Sự thay đổi của khí hậu theo vĩ độ  
D. Sự thay đổi có qui luật của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo kinh độ  
Câu 24: Trái Đất hoành thành một vòng tự quay quanh trục của mình trong khoảng thời gian ?  
A. Một tháng  
B. Một mùa  
C. Một ngày đêm  
D. Một năm  
Câu 25: Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với ?  
A. Dân số trung bình ở cùng thời điểm  
B. Những người có nguy cơ tử vong cao trong xã hội ở cùng thời điểm  
C. Số trẻ em và người già trong xã hội ở cùng thời điểm  
D. Số người thuộc nhóm dân số già ở cùng thời điểm  
Câu 26: Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là ?  
A. 149,6 tỉ km .  
B. 140 triệu km.  
C. 146,9 triệu km .  
D. 149,6 triệu km.  
Câu 27: Nếu xếp theo thứ tự khoảng cách xa dần Mặt Trời ta sẽ có ?  
A. Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh .  
C. Kim Tinh, Trái Đất, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh .  
B. Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh, Trái Đất .  
D. Thuỷ Tinh, Kim Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh.  
Câu 28: Để biết được cấu trúc của Trái Đất người ta dựa chủ yếu vào ?  
A. Nguồn gốc hình thành Trái Đất  
B. Nghiên cứu đáy biển sâu  
C. Những mũi khoan sâu trong lòng đất  
D. Nghiên cứu sự thay đổi của sóng địa chấn lan truyền trong lòng Trái Đất  
Câu 29: Nguyên nhân hình thành qui luật địa đới trên Trái Đất là ?  
A. Sự thay đổi mùa trong năm  
B. Sự thay đổi lượng bức xạ Mặt Trời trong năm  
C. Sự thay đổi bức xạ Mặt Trời theo vĩ độ  
D. Sự chênh lệch thời gian chiếu sáng trong năm theo vĩ độ  
Câu 30: Sự biến động dân số trên thế giới (tăng lên hay giảm đi) là do hai nhân tố chủ yếu quyết  
định ?  
A. Di cư và tử vong  
C. Sinh đẻ và tử vong  
B. Sinh đẻ và di cư  
D. Di cư và chiến tranh dich bệnh.  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Trang 3/3 - Mã đề thi 485  
doc 3 trang Thùy Anh 11400 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_dia_li_lop_10_ma_de_485_nam_hoc_201.doc
  • docĐÁP ÁN DIA 10.doc
  • docMA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1-10.doc