Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)

SỞ GDĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT DTNT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ II  
(BÀI SỐ 3) LỚP 10  
NĂM HỌC: 2016 - 2017  
MÔN: VẬT LÝ Chương trình chuẩn  
THỜI GIAN: 45 phút  
PHẦN I.  
1. Xác định mục tiêu đề:  
Căn cứ vào Chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình môn Vật lí lớp 10 trong Chương trình giáo dục phổ thông  
từ tiết 37 đến tiết 52.  
2. Xác định hình thức kiểm tra: kiểm tra trắc nghiệm + tự luận, 22 câu.  
Tính trọng số, số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình:  
Tổng  
Điểm  
Số tiết thực  
Trọng số  
Số câu  
Tổng  
số câu  
số  
Nội dung  
Lí thuyết  
số tiết  
LT  
VD  
LT  
VD  
LT  
VD  
Chương IV. Các  
định luật bảo  
toàn.  
10  
8
4.2  
6.8  
25  
50  
9
5
14  
Chương V. Chất  
6
5
2,1  
6.3  
2,9  
9.7  
13  
38  
18  
68  
5
3
8
8
khí.  
Tổng  
16  
13  
14  
22  
10  
3. Thiết lập khung ma trận  
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT  
Môn: Vật lí lớp 10  
Phạm vi kiểm tra: từ tiết 37 đến tiết 52 (theo chương trình Chuẩn).  
Phương án kiểm tra: trắc nghiệm + tự luận  
Vận dụng  
Cấp độ thấp  
(cấp độ 3)  
Thông hiểu  
(cấp độ 2)  
Nhận biết  
(cấp độ 1)  
Tên  
Chủ đề  
Cấp độ cao  
(cấp độ 4)  
TNKQ  
-Viết được  
công thức  
tính động  
TNKQ  
TL  
TNKQ  
TL  
-Phát biểu được  
-Vận dụng định luật bảo  
toàn động lượng để giải  
được các bài tập đối với  
hai vật va chạm mềm.  
-Vận dụng định  
luật bảo toàn cơ  
năng để giải được  
bài toán chuyển  
định nghĩa và viết  
được công thức tính  
Các  
định  
luật bảo  
toàn  
lượng và nêu động năng. Nêu  
được đơn vị  
đo động  
lượng.  
được đơn vị đo  
động năng.  
-Vận dụng được các công động của một vật.  
thức A Fscosvà P =  
-Phát biểu được  
A
t
.
-Phát biểu và định nghĩa thế năng  
viết được hệ trọng trường của  
thức của định một vật và viết  
luật bảo toàn được công thức tính  
-Phát biểu được định luật  
bảo toàn cơ năng và viết  
được hệ thức của định  
luật này.  
động lượng  
đối với hệ  
hai vật.  
thế năng này. Nêu  
được đơn vị đo thế  
năng.  
-Nêu được  
nguyên tắc  
-Viết được công  
thức tính thế năng  
chuyển động đàn hồi.  
bằng phản  
lực.  
-Phát biểu được  
định nghĩa cơ năng  
và viết được công  
thức tính cơ năng.  
-Phát biểu  
được định  
nghĩa và viết  
được công  
thức tính  
công.  
Số  
câu:14  
Số điểm:  
5,9  
Số câu:4  
Số điểm:1,2  
Tỉ lệ:12%  
Số câu:4  
Số điểm: 1,2  
Tỉ lệ: 12 %  
Số câu:5  
Số điểm:1,5  
Tỉ lệ: 15%  
Số câu: 1  
Số điểm: 2  
Tỉ lệ:20%  
Tỉ lệ: 59  
%
-Phát biểu  
-Nêu được các đặc  
điểm của khí lí  
-Vận dụng -Vẽ được đường đẳng  
được  
định  
được nội  
tích, đẳng áp, đẳng nhiệt  
trong hệ toạ độ (p, V).  
-Tính được các thông số p,  
V, T xác định trạng thái của  
một lượng khí.  
Chất  
khí  
luật Sac-lơ  
để giải bài  
tập, rút ra  
kết luận về  
mối quan hệ  
giữa p và T  
dung cơ bản tưởng.  
của thuyết  
động học  
phân tử chất  
khí  
-Phát biểu được các  
định luật Bôi-lơ-  
Ma-ri-ốt, định luật  
Sác-lơ.  
trong  
trình  
tích.  
quá  
đẳng  
-Nêu được  
nhiệt độ  
tuyệt đối là  
gì.  
Số câu : Số câu: 2  
Số câu:3  
Số câu:1  
Số câu: 2  
8
Số điểm: 0,6 Số điểm: 0,9  
Số điểm:2  
Tỉ lệ:20%  
Số điểm: 0,6  
Tỉ lệ: 6%  
Số điểm:  
4,1  
Tỉ lệ:6%  
Tỉ lệ: 9%  
Tỉ  
lệ:  
41%  
TS:22 6 câu  
8 câu(41%) : 4,1 điểm  
7 câu (21%):  
1 câu  
câu  
(18%): 1,  
2,1điểm  
(20%): 2 điểm  
(100%) 4 điểm  
10  
điểm  
PHẦN II: ĐỀ  
A . PHẦN TRẮC NGHIỆM (mỗi câu đúng được 0,3điểm)  
C©u 1: Một ôtô có khối lượng 1600kg đang chạy với vận tốc 54km/h thì người lái nhìn thấy một vật cản  
trước mặt cách khoảng 15m. Người đó tắt máy và hãm phanh khẩn cấp. Giả sử lực hãm ôtô không đổi.  
Lực hãm tối thiểu để ôtô không va chạm vào vật cản là?  
A. 1,5.103 N  
B. 2.103 N  
C. 1,2.104 N  
D. 720 N  
Câu 2: Chọn câu đúng trong các câu sau:  
Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi thì:  
A. Cơ năng của vật tăng gấp đôi  
B. Động năng của vật tăng gấp đôi  
C. Động lượng của vật tăng gấp đôi  
D. Thế năng của vật tăng gấp đôi  
Câu 3: Một vật nằm yên, có thể có:  
A. Vận tốc.  
Câu 4: Một ôtô có khối lượng 100kg chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động năng của ôtô đó bằng bao nhiêu?  
A. 20000J B. 200J C. 7200J D. 720J  
B. Động lượng.  
C. Động năng.  
D. Thế năng.  
Câu 5: Một lò xo có độ cứng k = 100N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với một vật nhỏ. Thế năng đàn hồi của  
lò xo khi lò xo bị nén 2cm là?  
A. 0,02J  
B. 0,2J  
C. 2J  
D. 200J  
Câu 6: Định luật bảo toàn cơ năng được áp dụng khi vật:  
A. Chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi.  
B. Chỉ chịu tác dụng của trọng lực và của lực đàn hồi  
C. Không chịu tác dụng của trọng lực và của lực đàn hồi  
D. Chỉ chịu tác dụng của trọng lực  
Câu 7: Một vật có khối lương 1kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s. Độ biến thiên động lượng  
của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu? Lấy g = 9,8 m/s2.  
A. 4,9 kg.m/s  
B. 5,0 kg.m/s  
C. 0,49 kg.m/s  
D. 0,5 kg.m/s  
Câu 8: Một lượng khí đựng trong một xi lanh có pít-tông chuyển động được. Lúc đầu, khí có thể tích 15 lít,  
nhiệt độ 27oC và áp suất 2atm. Khi pít-tông nén khí đến thể tích 12 lít thì áp suất khí tăng lên tới 3,5atm. Nhiệt  
độ tuyệt đối của khí trong pít-tông lúc này là:  
A. 720o K  
B. 147o C  
C. 270o K  
D. 174o C  
Câu 9: Một lượng khí có thể tích 7m3 ở nhiệt độ 18oCvà áp suất là 1atm. Người ta nén khí đẳng nhiệt tới áp  
suất 3,5atm. Khi đó, thể tích của lượng khí này là:  
A. 3m3  
B. 0,2 cm3  
C. 0,2m3  
D. 2m3  
Câu 10: Một bình kín chứa một lượng khí nhất định ở áp suất 2.105Pa và nhiệt độ 293o K. Nếu nhiệt độ tăng  
lên 313o K thì áp suất của khí trong bình bằng bao nhiêu?  
A. 2,14Pa  
Câu 11: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp:  
B. 21,4.105Pa  
C. 0,214.105Pa  
D. 2,14.105Pa  
1
V
V2  
T2  
V
T
1
A. V :  
B. V : T  
C.  
D.  
const  
T
T
1
Câu 12: Ném hòn đá thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc 10 m/s. Đến độ cao nào động năng và thế năng  
sẽ bằng nhau ? Lấy g = 10 m/s2.  
A. 3 m.  
B. 4,4 m.  
C. 2,2 m.  
D. 2,5 m  
Câu 13: Chọn câu sai trong các câu sau. Động năng của vật không đổi khi vật:  
A. Chuyển động cong đều.  
B. Chuyển động tròn đều.  
D. Chuyển động thẳng đều.  
C. Chuyển động với gia tốc không đổi.  
Câu 14: Một vật có khối lượng m = 100g rơi tự do, cho g = 10m/s2. Vật có động năng 20J sau khi rơi được  
A. 1 giây  
B. 4 giây  
C. 2 giây  
D. 5 giây  
Câu 15: Trong quá trình rơi tự do của một vật.  
A. Động năng tăng, thế năng tăng  
B. Đông năng tăng, thế năng giảm  
D. Động năng giảm , thế năng giảm  
C. Động năng giảm, thế năng tăng  
Câu 16: Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác-lơ?  
p
p
T
1
2
const  
p : t  
A. .  
B. pT = const  
C.  
;
D.  
p
T
T
2
1
Câu 17: Nhiệt độ tuyệt đối được tính bằng công thức  
A. t0C - 273 B. t0C + 273 C. T0C + 273  
D. T0C - 273  
Câu 18: Ở 170C áp suất của một khối khí bằng 760 mmHg. Khi áp suất khối khí này tăng đến 950 mmHg thì  
nhiệt độ của khối khí này bằng bao nhiêu, coi thể tích khí không đổi:  
A. 2320K  
B. 89,50K  
C. 362,50C  
D. 89,50C  
Câu 19: Một vật khối lượng 500g, khi ở cách mặt đất một khoảng z, thì thế năng của vật là 7,5J. Độ cao z có  
giá trị là  
A. 1,5m  
B. 666,7 m  
C. 0,0067m.  
D. 0,0015m  
Câu 20: Công của lực duy nhất tác dụng vào vật là công cản. Chọn đáp án đúng? cho góc là góc hợp bởi  
hướng của lực tác dụng và hướng của chuyển động.  
2
2
2
A. 0   
B. . = 0.  
C. = .  
D. <   
.  
B. PHẦN TỰ LUẬN ( 4điểm)  
Câu 1( 2điểm): Nêu phát biểu và biểu thức Định luật Saclơ?  
Vận dụng: Giải thích tại sao lốp ôtô thường nổ khi xe đang chạy, mà ít nổ khi xe đang nằm trong gara ?  
Câu 2( 2điểm): Ném một vật khối lượng 1 kg từ mặt đất theo phương thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu  
7 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí; g = 10m/s2.  
a) Tìm độ cao cực đại mà vật đạt được.  
b) Trong thực tế, vật chỉ lên được độ cao 2,4m. Tính công của lực cản từ không khí.  
SỞ GDĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT DTNT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3) LỚP 10  
NĂM HỌC: 2016 - 2017  
MÔN: VẬT LÝ Chương trình chuẩn  
THỜI GIAN: 45 phút  
ĐÁP ÁN , HƯỚNG DẪN CHẤM TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN  
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM.  
Câu  
1
Đáp án  
C
Biểu điểm  
0.3  
2
C
0.3  
3
D
0.3  
4
A
0.3  
5
A
0.3  
6
B
0.3  
7
A
0.3  
8
A
0.3  
9
D
0.3  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
D
A
D
C
C
B
C
B
0.3  
0.3  
0.3  
0.3  
0.3  
0.3  
0.3  
0.3  
D
A
D
0.3  
0.3  
0.3  
PHẦN 2: TỰ LUẬN  
Câu  
Nội dung:  
Điểm  
1
0,5 đ  
+ Phát biểu: Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với  
nhiệt độ tuyệt đối  
(2 đ)  
p
+ Biểu thức:  
const  
0,5đ  
1đ  
T
Giải thích: Khi lốp xe đang chạy trên đường, do ma sát với đường và thời tiết nóng, nhiệt độ  
ở các lốp xe tăng, kéo theo áp suất khí trong ruột xe cũng tăng theo. Nếu áp suất này tăng đến  
mức nào đó và có thể gây nổ lốp xe. Khi xe để trong gara, nhiệt độ bình thường, lốp xe khó bị  
nổ hơn.  
Chọn gốc thế năng tại mặt đất (điểm O).  
a. Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:  
2
(2 đ)  
0,25đ.  
0,5đ  
WA WO  
1
mghA mv02  
2
v02  
0,5đ  
hA   
2,45 m  
   
2g  
b. Áp dụng định lý biến thiên cơ năng:  
AF = WA – Wo  
0,25đ  
0,5đ  
1
A mgh mv2  0,5 J  
   
F
A
O
2
doc 6 trang Thùy Anh 10540 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_10_bai_so_3_nam.doc