Đề kiểm tra Học kì 1 môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT NINH HẢI  
ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 10  
NĂM HỌC: 2016 – 2017  
MÔN: SINH – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(25 câu trắc nghiệm)  
Mã đề thi  
485  
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................  
Câu 1: ATP được cấu tạo từ 3 thành phần.  
A. Timin , đường ribozo , 3 nhóm photphat.  
C. Ađênin , đường ribozo , 3 nhóm photphat.  
B. Xitozin , đường ribozo , 3 nhóm photphat.  
D. Guanin , đường ribozo , 3 nhóm photphat.  
Câu 2: Sự vây bắt và nuốt vi khuẩn của bạch cầu là một ví dụ về hiện tượng:  
A. Xuất bào.  
C. Ẩm bào.  
B. Thực bào.  
D. Vận chuyển thụ động.  
Câu 3: Thành phần cấu tạo của lipit là:  
A. Đường và rượu.  
B. Axítbéo và rượu.  
C. Gliêrol và đường.  
D. Axitbéo và Gliêrol.  
Câu 4: Quá trình hấp thụ thụ động các ion khoáng ở rễ có đặc điểm:  
I. Các ion khoáng đi từ môi trường đất có nồng độ cao vào tế bào rễ có nồng độ thấp.  
II. Nhờ có năng lượng, các ion từ môi trường đất có nồng độ thấp vào tế bào rễ có nồng độ cao.  
III. Không cần tiêu tốn năng lượng.  
IV. Các ion cần thiết đi ngược chiều nồng độ nhờ có chất vận chuyển.  
A. II, III.  
B. I, IV.  
C. II, IV.  
D. I, III.  
Câu 5: Một gen có khối lượng 540000 đơn vị cacbon và có 2320 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại  
nuclêôtit của gen nói trên bằng :  
A. A = T = 360, G = X = 540.  
C. A = T = 520, G = X = 380.  
B. A = T = 540, G = X = 360.  
D. A = T = 380, G = X = 520.  
Câu 6: Chức năng của ADN là:  
A. Mang các gen cấu trúc, gen điều hòa, gen vận hành.  
B. Làm khuôn mẫu để tổng hợp ARN.  
C. Chứa mạch mã gốc điều khiển tổng hợp prôtêin.  
D. Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.  
Câu 7: Enzim là gì.  
A. Chất phân hủy đường saccarôzơ thành glucôzơ và mantôzơ.  
B. Chất tiêu hóa cơ học thức ăn của cơ thể.  
C. Chất làm tăng năng lượng hoạt hóa cho các phản ứng hóa hóa xảy ra trong tế bào.  
D. Chất xúc tác sinh học được tạo ra bởi cơ thể sống.  
Câu 8: Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực có chung đặc điểm nào sau đây?  
A. Nhân, màng sinh chất, ribôxôm.  
C. Ti thể, tế bào chất, màng sinh chất.  
B. Ribôxôm, màng sinh chất, tế bào chất.  
D. Ti thể, ribôxôm, tế bào chất.  
Câu 9: Sự thẩm thấu là.  
A. Sự khuyếch tán của các phân tử nước qua màng.  
B. Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng.  
C. Sự khuyếch tán của các phân tử đường qua màng.  
D. Sự di chuyển của các ion qua màng.  
Câu 10: Đơn phân của Protein là:  
A. axít amin.  
C. Nucleotít.  
B. Ribonucleotit.  
D. axít amin và nucleotít.  
Câu 11: Nếu một mạch ADN có trình tự bazơ nitơ là XGTTTA, thì trình tự của mạch bổ sung sẽ là:  
A. ATTTGX.  
Câu 12: Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây?  
A. Giới khởi sinh. B. Giới nguyên sinh. C. Giới thực vật.  
B. TUUUXG.  
C. GXATAT.  
D. GXAAAT.  
D. Giới động vật.  
Trang 1/2 - Mã đề thi 485  
Câu 13: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất?  
A. Hai lớp photpholipit và không có prôtêin. B. Một lớp photpholipit và các phân tử prôtêin.  
C. Hai lớp photpholipit và các phân tử prôtêin. D. Một lớp photpholipit và không có prôtêin.  
Câu 14: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:  
A. Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái, sinh quyển.  
B. Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể.  
C. Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.  
D. Phân tử, bào quan, tế bào, mô, cơ quan.  
Câu 15: Đường đơn gồm có:  
A. Glucozo , fructozo , galactozo.  
C. Glactozo , tinh bột , kitin.  
B. Glicogen , xenlulozo , tinh bột , kitin.  
D. Glucozo, fructozo, xenlulozo.  
Câu 16: Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố đại lượng ?  
A. C, H, O, N, Ca, Mg, Zn.  
C. C,H,O,N, Ca, Mg, Cu.  
B. C,H,O,N, Ca, Mg, S.  
D. C, H, O, N, Ca, Mg, Mn.  
Câu 17: Đặc điểm cấu tạo của tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ là:  
A. Có chứa Ribôxôm.  
B. Có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất.  
C. Có màng sinh chất.  
D. Có chứa AND.  
Câu 18: Một gen có 4800 liên kết hiđro và có tỉ lệ A/G = 1/2. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen nói  
trên bằng :  
A. A = T = 1200, G = X = 600.  
C. A = T = 540, G = X = 360.  
B. A = T = 360, G = X = 540.  
D. A = T = 600, G = X = 1200.  
Câu 19: Một gen của sinh vật nhân sơ có Guanin chiếm 20% tổng số nucleotit của gen. Trên một mạch  
của gen này có Ađênin là 150 và Timin là 120. Số liên kết Hydro của gen là:  
A. 1080.  
Câu 20: Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất gọi là.  
A. Xuất, nhập bào. B. Xuất bào. C. ẩm bào. D. Thực bào.  
Câu 21: Cặp bào quan – chức năng nào sau đây là không đúng?  
B. 1020.  
C. 1180.  
D. 990.  
A. Lizôxôm / tiêu hóa nội bào.  
C. Lục lạp / hô hấp tế bào.  
B. Ti thể / hô hấp tế bào.  
D. Không bào / chứa chất dự trữ.  
Câu 22: Một phân tử protein cấu trúc bậc 3 có 200 axitamin .Hỏi có bao nhiêu liên kết pep tit.  
A. 197. B. 199. C. 196. D. 198.  
Câu 23: Một gen có số nuclêôtit là 2760 và có 483 cặp A – T. Tỉ lệ từng loại nuclêôtit của gen nói trên  
là :  
A. A = T = 32,5 % , G = X = 17,5 %.  
C. A = T = 35 %, G = X = 15 %.  
B. A = T = 17,5 %, G = X = 32,5 %.  
D. A = T = 15 % , G = X = 35 %.  
Câu 24: Khi cho tế bào thực vật vào một loại dung dịch, một lát sau tế bào có hiện tượng co nguyên sinh.  
Nguyên nhân của hiện tượng này là gì?  
A. Dung dịch có nồng độ chất hòa tan thấp hơn nồng độ dịch tế bào.  
B. Phản ứng tự vệ của tế bào trong môi trường lạ.  
C. Dung dịch có nồng độ chất hòa tan cao hơn nồng độ dịch tế bào.  
D. Dung dịch có nồng độ chất hào tan bằng nồng độ dịch tế bào.  
Câu 25: Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là:  
A. Đại phân tử, có cấu trúc đa phân.  
B. Được cấu tạo từ nhiều đơn phân.  
C. Được cấu tạo từ Ađênin, Uraxin, Timin và Guanin.  
D. Được cấu tạo từ Guanin,Xitôzin ,Timin và Ađênin.  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Trang 2/2 - Mã đề thi 485  
doc 2 trang Thùy Anh 6820 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_sinh_hoc_lop_10_ma_de_485_nam_hoc_2.doc
  • docxMa tran hk1-10(16-17).docx
  • xlsTHI_SINH10_dapancacmade.xls