Bài kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)
KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 10 - Chương trình Chuẩn
(Năm học 2016-2017)
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
- Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm 80% + Tự luận 20%
Mức độ
Chủ đề
Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1. Clo và hợp - Tính chất hóa học - Dung dịch HCl - Nhận biết các - Tính nồng độ
Nhận biết
Thông hiểu
Cộng
chất của clo.
của Cl2, HCl.
là một axit mạnh, chất bằng phương hoặc thể tích của
-
Phương pháp có tính khử.
pháp hóa học.
Cl2, dung dịch axit
HCl tham gia hoặc
tạo thành trong
phản ứng.
điều chế clo trong
phòng thí nghiệm,
trong công nghiệp.
Số câu:
2
1TL
1
1
5
Tỉ lệ%:
8%
4%
4%
8%
20%
2. Flo, brom và
iot.
- Tính chất vật lí, - Tính chất hoá
trạng thái tự nhiên, học cơ bản của
ứng dụng, điều chế flo, brom, iot là
flo, brom, iot và tính oxi hoá; Flo
một số hợp chất có tính oxi hoá
- Tính khối lượng
brom, iot và một số
hợp chất tham gia
hoặc tạo thành
trong phản ứng.
của chúng.
1TL
4%
mạnh nhất.
Số câu:
Tỉ lệ%:
1
4%
1
4%
3
12%
3. Lưu huỳnh và
hợp chất của lưu
huỳnh.
- Viết phương trình - Tính khối lượng
hóa học chứng lưu huỳnh, hợp
- Tính chất hóa - Lưu huỳnh vừa
học, phương pháp có tính oxi hoá
điều chế SO2, SO3, vừa có tính khử.
minh tính chất hóa chất
của
lưu
học của lưu huỳnh. huỳnh tham gia và
- Phân biệt muối tạo thành trong
H2S.
- Tính chất hoá
- Tính chất vật lí, học của H2S và
tính chất hóa học, SO2
ứng dụng, điều chế - H2SO4 đặc,
sunfat,
axit phản ứng.
sunfuric với các - Bài tập H2S, SO2
axit và muối khác.
tác dụng với dung
- Tính theo phương dịch kiềm.
trình. - Tính nồng độ
H2SO4.
nóng có tính oxi
hoá mạnh (oxi
hoá hầu hết kim
loại, nhiều phi
kim và hợp chất)
và tính háo nước.
- H2SO4 loãng có
tính axit mạnh.
2 + 1TL
- Tính chất của
muối sunfat, nhận
biết ion sunfat.
hoặc khối lượng
dung dịch H2SO4
tham gia hoặc tạo
thành trong phản
ứng.
Số câu:
Tỉ lệ%:
2 + 2TL
16%
3
2
12
48%
12%
12%
8%
4. Tốc độ phản
ứng và cân bằng và các yếu tố ảnh
hóa học.
- Tốc độ phản ứng
- Các yếu tố ảnh - Dự đoán hiện - Đề xuất biện pháp
hưởng đến tốc độ tượng khi làm thay để thực hiện tăng
phản ứng: nồng đổi một hoặc một tốc độ phản ứng có
hưởng đến tốc độ
phản ứng.
- Định nghĩa phản độ, diện tích tiếp
ứng thuận nghịch xúc, chất xúc tác.
- Khái niệm về cân - Sự chuyển dịch
độ, áp suất, nhiệt vài yếu tố.
lợi và giảm tốc độ
phản ứng có hại.
bằng hoá học
- Khái niệm về sự
chuyển dịch cân
bằng hoá học - Nội
dung nguyên lí Lơ
Sa- tơ- liê.
cân bằng theo
nguyên lí.
Số câu:
2
1
1
1
5
Tỉ lệ%:
8%
4%
4%
4%
20%
Tổng cộng
Số câu:
6
5
5
25
9
Số điểm:
Tỉ lệ%:
2,4
24%
2,0
20%
2,0
20%
10,0
100%
3,6
36%
II. ĐỀ KIỂM TRA VÀ ĐÁP ÁN
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chọn phát biểu không đúng.
A. Axit flohidric là axit có tính chất ăn mòn các đồ vật bằng thủy tinh.
B. Nước Gia-ven là dung dịch hỗn hợp muối NaCl và NaClO.
C. Ở điều kiện thường, iot là chất khí có màu đen tím.
D. Brom chỉ oxi hóa được hidro ở nhiệt độ cao tạo ra khí hidrobromua.
Câu 2: Chọn phản ứng dùng để điều chế Cl2 trong công nghiệp.
A. 2NaCl + 2H2O dpdd 2NaOH + H2 + Cl2.
cmn
t0
B. MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
C. HClO3 + 5HCl 3Cl2 + 3H2O.
D. 2HNO3 + 2HCl 2NO2 + Cl2 + 2H2O.
Câu 3: Trong công nghiệp, phản ứng hóa học tạo thành SO3 từ khí SO2 và oxi xảy ra ở điều kiện nào sau
đây?
A. Nhiệt độ phòng.
B. Đun nóng ở 4500C-5000C.
C. Đun nóng ở 4500C-5000C và có mặt xúc tác V2O5.
D. Nhiệt độ phòng và có mặt xúc tác V2O5.
Câu 4: Trong điều kiện thích hợp, lưu huỳnh thể hiện tính khử khi phản ứng với
A. Fe.
B. O2.
C. H2.
D. Hg.
Câu 5: Cặp kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không phản ứng
với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Al, Fe.
B. Fe, Zn.
C. Al, Mg.
D. Cu, Ag.
Câu 6: Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi
A. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
B. nhiệt độ phản ứng không đổi.
C. nồng độ mol/l của chất tham gia bằng nồng độ mol/l của sản phẩm.
D. các chất phản ứng chuyển hóa hoàn toàn thành các sản phẩm.
Câu 7: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào có tốc độ lớn hơn?
A. Zn (thanh) + dung dịch HCl 1M ở 250C.
C. Zn (bột) + dung dịch HCl 1M ở 250C.
B. Zn (thanh) + dung dịch HCl 1M ở 500C.
D. Zn (bột) + dung dịch HCl 1M ở 500C.
Câu 8: Cho phản ứng hóa học: Cl2 + 2KBr Br2 + 2KCl.
Phản ứng này chứng tỏ
A. clo có số oxi hóa (-1) trong mọi hợp chất.
B. clo có tính oxi hóa mạnh hơn brom.
C. brom có tính oxi hóa mạnh hơn clo.
D. clo vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: FeS HCl
X
O2
Y
Br2H2O H2SO4.
t0
Các chất X, Y lần lượt là:
A. SO2 và SO3.
B. H2S và SO3.
C. S và SO2.
D. H2S và SO2.
Câu 10: Cho các cặp chất sau:
(a) Cl2 và dung dịch KI;
(b) SiO2 và dung dịch HF;
(c) KMnO4 và dung dịch HCl đặc;
(e) Cl2 và O2;
(d) dung dịch HF và dung dịch AgNO3;
(f) dung dịch HCl và CaCO3;
Số cặp chất có xảy ra phản ứng là
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu 11: Cho phản ứng xảy ra giữa các cặp chất sau:
t0
(a) FeS2 + O2
(b) Na2S2O3 + H2SO4 (loãng)
t0
(c) Na2SO3 + HCl
(d) H2S + O2 (dư)
t0
(e) Al + H2SO4 (loãng)
(f) Cu + H2SO4 (đặc)
Số phản ứng có sinh ra khí SO2 là
A. 6. B. 5.
Câu 12: Cho các cân bằng sau:
C. 3.
D. 4.
A A†
A A†
CO (k) + H2O (k);
(a) 2SO (k) + O (k)
2SO3 (k);
2NH3 (k);
PCl5 (k);
(b) CO (k) + H (k)
‡ AA
‡ AA
2
2
2
2
A A†
A A†
2NO2 (k)
‡ AA
(c) N (k) + 3H (k)
(d) N O (k)
‡ AA
2
2
2
4
A A†
A A†
2CO (k);
(e) PCl (k) + Cl (k)
(f) C (r) + CO (k)
‡ AA
‡ AA
3
2
2
Số cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất của hệ là
A. 4. B. 2. C. 3.
D. 5.
Câu 13: Cho 30 gam hỗn hợp bột Cu và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 1 gam khí H2 thoát ra.
Khối lượng của Cu trong hỗn hợp là
A. 1 gam.
B. 20 gam.
C. 2 gam.
D. 28 gam.
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam lưu huỳnh trong oxi dư thu được 24 gam lưu huỳnh (IV) oxit. Giá trị
của m là
A. 24.
B. 12.
C. 6.
D. 10.
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được V lít khí SO2 là
sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc. Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 5,60.
C. 1,12.
D. 3,36.
Câu 16: Cho phản ứng: Br2 + HCOOH 2HBr + CO2. Nồng độ ban đầu của Br2 là 0,012 mol/l, sau
50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là
A. 4.10 5 (mol/l.s).
B. 2.10 5 (mol/l.s).
C. 4.10 4 (mol/l.s).
D. 2.10 4 (mol/l.s).
Câu 17: Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít
khí X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu
được lượng muối khan là
A. 31,45 gam.
B. 33,99 gam.
C. 19,025 gam.
D. 56,30 gam.
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch A. Sục
khí Cl2 dư vào dung dịch A. Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5 gam muối khan. Khối
lượng NaCl có trong hỗn hợp X là
A. 23,4 gam.
B. 58,5 gam.
C. 29,25 gam.
D. 17,55 gam.
Câu 19: Hỗn hợp khí X gồm SO2 và CO2 có tỉ khối so với H2 là 27. Dẫn a mol hỗn hợp khí X qua bình
đựng 1 lít dung dịch NaOH 1,5a mol/l, thu được dung dịch Y chứa m gam muối. Biểu thức liên hệ giữa m
và a là
A. m = 141a.
B. m = 116a.
C. m = 103,5a.
D. m = 105a.
Câu 20: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng thu
được 3,36 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nguội thì sau
khi kết thúc phản ứng thu được 3,36 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Giá trị của m là
A. 15,6.
B. 12,3.
C. 11,5.
D. 10,5.
B. PHẦN TỰ LUẬN
Viết các phương trình hóa học hoàn thành chuỗi biến hóa sau (ghi rõ điều kiện, nếu có):
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
a) NaCl HCl Cl2 H2SO4 SO2 NaHSO3.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
b) FeS2 SO2 HBr NaBr NaCl NaOH.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
c) Na2S2O3
d) NaI NaCl HCl H2S
S H2S H2SO4 HCl Cl2.
(1)
(2) (3) (4) (5)
S
SO2.
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_10_nam_hoc_2016_2017_tr.doc

