Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 10 - Bài số 3 - Mã đề: 113 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)
MA TRẬN BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 10
NĂM HỌC: 2016 – 2017
MÔN HÓA HỌC
Mức độ nhận thức
Nội dung kiến
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
thức
TN
TN
TN
Chương I
Hạt cấu tạo nên hạt
nhân, phân lớp
electron bão hòa, xác
Cho tổng số electron Cho tổng số hạt tìm
trên phân lớp p suy
ra số proton, cho
ra số khối, cho NTK
trung bình và số khối
Nguyên tử
định cấu hình đúng, số biết z suy ra nguyên của mỗi đồng vị tìm
electron tối đa trong
tố s, p, d, f
% mỗi đồn vị
lớp
Số câu
3
3
3
1,0
9
3
Số điểm
Chương II
1,0
1,0
TKL,TPK, BKNT,
đặc điểm chu kì,
nhóm, độ âm điện
Dựa vào công thức
oxit, Z , đt ion suy ra oxit cao nhất và %
cấu hình electron, vị khối lượng của
Cho biết hợp chất
Bảng tuần hoàn
các nguyên tố HH
và định luật tuần
hoàn
trí nguyên tố trong
nguyên tố trong hợp
chất với hidro tìm ra
nguyên tố,cho khối
lượng kl,nhóm thể
tích hidro(đktc) tìm
nguyên tố
BTH
Số câu
2
3
2
7
Số điểm
0,7
1,0
0,7
2,3
Chương III
Liên kết hóa học
Liên kết ion, liên kết
cộng hoá trị
Công thức electron
suy ra cặp electron
chung, Xác định
SOXH các nguyên
tố trong hợp chất
Số câu
2
3
2
7
Số điểm
0,7
1,0
0,7
2,3
Các khái niệm về chất
khử, chất oxi hóa, các
quá trinh, định nghĩa
phản ứng oxi hóa –
khử…
Hiểu được đâu là
quá trình oxi hóa,
quá trình khử
Vận dụng xác định
chất oxi hóa, chất
khử, số oxh của các
nguyên tố
Chương IV
Phản ứng oxi
hóa - khử
Số câu
2
3
2
7
Số điểm
0,7
9
1,0
12
4,0
0,7
9
2,3
30
Tổng số câu
3,0
3,0
10,0
Tổng số điểm
1
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (BÀI SỐ 3) LỚP 10
NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Hóa học – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 113
Đề ra: (Đề kiểm tra có 03 trang)
Câu 1 : Cho các câu sau:
1) Chất khử là chất nhường electron.
2) Chất oxi hoá là chất nhận electron.
3) Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của 1 số nguyên tố.
4) Phản ứng thế luôn luôn có sự thay đổi số oxi hóa một số nguyên tố
5) Phản ứng trao đổi luôn luôn có sự thay đổi số oxi hóa một số nguyên tố.
6) Quá trình oxi hóa là quá trình nhận e.
Số phát biểu sai là:
A.
B. 4
C. 5
D. 2
Câu 2 : Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố sau:
(X): 1s22s22p63s23p3 (Y): 1s22s22p63s23p64s2 (Z): 1s22s22p63s23p6
Nguyên tố nào là phi kim?
A. X
Câu 3 :
B. Z
Số oxi hoá của C trong CH4, CO2, CO32 lần lượt là:
B. –1, +4, +6
C. Y
D. X và Z
A. +1, –2, +8
C. +4, +4, +6
D. –4, +4, +4
Câu 4 : Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]4s1, nguyên tử Y có cấu hình electron 1s22s22p4. Liên kết hoá
học hình thành giữa X và Y là:
A. Liên kết CHT phân cực
C. Liên kết CHT không cực
B. Liên kết kim loại
D. Liên kết ion
Câu 5 : Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm IVA. Cấu hình electron nguyên tử X là:
A. 1s22s22p3 B. 1s22s22p63s23p2 C. 1s22s22p63s2 3p4
D. 1s22s22p63s23d4
Câu 6 : Trong phản ứng: S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O
6
S
0
4
S
Có các quá trình:
+ 2e →
(1)
(2)
4
S
S
– 4e →
Các quá trình (1) và (2) lần lượt là:
A. (1): quá trình khử, (2): quá trình bị oxi hóa.
B. (1): quá trình bị khử, (2): quá trình oxi hóa.
C. (1): quá trình oxi hóa, (2): quá trình khử.
D. (1): quá trình khử, (2): quá trình oxi hóa.
Câu 7 : Những nhận định nào đúng:
1. Số proton trong hạt nhân nguyên tử bằng số electron ở vỏ nguyên tử.
2. Trong hạt nhân nguyên tử, số proton bằng số nơtron.
3. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.
4. Lớp K liên kết chặt chẽ với hạt nhân nhất.
A. 1, 3, 4
B. 3, 4
C. 1, 2, 3
D. 2, 4
Câu 8 : Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là:
A. Có sự thay đổi màu sắc của các chất.
C. Tạo ra chất khí.
B. Tạo ra chất kết tủa.
D. Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
Câu 9 : Cấu hình electron của nguyên tử flo (Z = 9) là:
A. 1s2 2s2 2p6 3s1
B. 1s2 2s2 2p5
C. 1s2 2s3 2p4
D. 1s2 2s2 2p7
Câu 10 : Cho phản ứng:
3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO
Trong phản ứng trên, NO2 đóng vai trò là:
A. Chất bị khử
C. Chất khử
B. Chất oxi hóa
D. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
2
Câu 11 : Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:
A. Sự góp chung các electron.
B. Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
C. Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
D. Sự cho – nhận cặp electron hóa trị.
Nguyên tố Cacbon có 2 đồng vị bền là 162 C (98,89%), 163C (1,11%). Nguyên tử khối trung bình của
Câu 12 :
Cacbon là:
A. 12,011
B. 12,022
C. 12,5
D. 12,055
Câu 13 : Chọn phát biểu đúng nhất : “Liên kết CHT là liên kết…….”:
A. Trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử.
B. Được hình thành do sự dùng chung electron của hai ngtử khác nhau.
C. Được hình thành giữa hai ngtử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
D. Giữa các phi kim với nhau.
Câu 14 : Kí hiệu phân lớp nào sau đây là sai?
A. 2p
Câu 15 :
B. 2d
C. 3s
D. 4f
Số oxi hóa của nitơ trong N2, HNO3, NO2 và NH4 lần lượt là:
+
A. 0, +3, +5, -3
B. +3, +3, -4, 0
C. 0, +5, +3, -3
D. 0, +4, -3, +3
Câu 16 : Cặp ion và nguyên tử nào sau đây có cùng số e:
40
18
11H và 42 He
40 Ca2 và Ar
A.
C.
B.
D.
20
20
10
32 2
27
35 Cl và Ne
S
và Al
13
17
16
Câu 17 : Loại hạt cơ bản cấu tạo nên mọi nguyên tử mang điện tích âm là:
A. Electron B. Proton C. Nơtron
D. Hạt nhân
Câu 18 : Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử ?
2Na + Cl2
CuO + 2HCl
2NaCl
Fe + 2HCl
2KNO3 t 2KNO2 + O2
FeCl + H
2 2
A.
C.
B.
D.
0
CuCl + H O
2 2
Câu 19 : Nguyên tố M thuộc nhóm IVA. Trong oxit cao nhất, M chiếm 46,67% khối lượng. Nguyên tử khối
của M là:
A. 12
B. 28
C. 56
D. 24
Câu 20 : Các e của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 2 e. Số đơn vị điện tích hạt nhân của
X là:
A. 12
B. 14
C. 16
D. 15
Câu 21 : Cho phản ứng sau: M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + ….
Để phản ứng trên không phải là phản ứng oxi hóa – khử thì giá trị của x là:
A. 1
B. 1 và 2
C. 2
D. 3
Câu 22 : Hợp chất khí của nguyên tố M có dạng MH, oxit cao nhất của nguyên tố M có dạng:
A. M2O5
Câu 23 :
B. M2O7
NO3 , Fe3+. Các ion đơn nguyên tử là:
NO3 , Fe3+ Cl , Fe3+
C. MO3
D. MO
Cho các ion sau: Cl
,
Cl
,
NO3
Cl
,
NO3 , Fe3+
A.
B.
C.
D.
Câu 24 : Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion:
A. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
B. Ion là phần tử mang điện.
C. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.
D. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
Câu 25 : Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các loại hạt là 36. Biết X thuộc nhóm IIA. Số hiệu nguyên tử X là:
A. 12 B. 36 C. 11 D. 24
Câu 26 :
Có 3 nguyên tử: 162 X ,14Y ,164Z. Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố?
7
A. X và Z
B. X và Y
C. X,Y và Z
D. Y và Z
Câu 27 : Cho biết các giá trị độ âm điện: Li (0,98); Al (1,61); Ca (1,0); S (2,58); Br (2,96); O (3,44); Cl
(3,16). Phân tử nào dưới đây liên kết với nhau bằng liên kết ion?
A. AlCl3
B. SO2
C. LiBr
D. CaS
3
2
2
1
Câu 28 : Nguyên tố có cấu hình nguyên tử là 1s 2s 2p thuộc vị trí:
A. Chu kì 2, nhóm IIA
C. Chu kì 3, nhóm IIA
B. Chu kì 2, nhóm IIIA
D. Chu kì 2, nhóm IA
Câu 29 : Nguyên tử nguyên tố M có mức năng lượng cao nhất là 3px. Để M là nguyên tố phi kim thì giá trị
của x bằng:
A. 6
B. 3
C. 1
D. 7
39
19
Câu 30 :
K
Kết luận nào sau đây là sai về nguyên tử
?
A. Nguyên tử có 19 e hóa trị
C. Thuộc chu kỳ 4, nhóm IA
B. Có 20 nơtron trong hạt nhân
D. Là nguyên tố kim loại
--- Hết ---
(Thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
Họ và tên: .......................................................................................... Lớp:...........................
BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ 113
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
25
11
26
12
27
13
28
14
29
15
30
16
17
18
19
20
21
22
23
24
4
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (BÀI SỐ 3) – LỚP 10
NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: Hóa học – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
Đề chính thức
(Không kể thời gian phát đề)
BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ 113
1
D
16
B
2
A
3
D
4
D
19
B
5
B
6
D
7
A
22
B
8
D
9
B
10
D
11
C
12
A
13
C
14
B
15
C
17
A
18
C
20
A
21
D
23
C
24
C
25
A
26
A
27
C
28
B
29
B
30
A
5
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 10 - Bài số 3 - Mã đề: 113 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_10_bai_so_3_ma_de_113_na.doc

