Đề kiểm tra 45 phút môn Tin học Lớp 11 - Bài số 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 2) LỚP 11
NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 45 phút;
MA TRẬN ĐỀ
Mức độ nhận thức
Chủ đề - Mạch kiến thức kĩ
Cộng
năng
1
2
3
4
Kiểu tệp
2 câu
10.0 đ
2 câu
2 câu
10.0 đ
2 câu
10.0đ
Tự Luận
Tổng
10.0đ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 2) LỚP 11
NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 45 phút;
ĐỀ 1:
Câu 1(5 đ): Hoàn chỉnh chương trình đếm các số lớn hơn 10 trong một dãy số nguyên sau:
Dữ liệu vào (Input): Tệp văn bản ‘Dem.inp’ gồm 2 dòng:
- Dòng 1: Chứa số nguyên N
- Dòng 2: Chứa N số nguyên A1, A2, …, AN
Dữ liệu ra (Output): Ghi ra màn hình giá trị duy nhất là số lượng các số lớn hơn 10.
Var dem, …… : Integer;
………………………
BEGIN
………………..
For i:=1 to N do if A[i] > 10 then dem:=dem + 1;
…………………………
END.
Câu 2 (5 đ): Lập trình xóa kí tự ‘a’ xuất hiện đầu tiên trong xâu S
Dữ liệu vào (Input): Tệp văn bản ‘Xau.inp’ gồm 1 dòng duy nhất chứa xâu S
Dữ liệu ra (Output): Ghi ra tệp văn bản ‘Xau.out’ xâu S sau khi đã xóa
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 2) LỚP 11
NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 45 phút;
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
Đề 1
ĐÁP ÁN
BIỂU ĐIỂM
Câu 1: Var dem, i, n : integer;
A: array[1..100] of integer;
f: text;
1 đ
Begin
Assign(f, ‘Dem.inp’); reset(f);
Readln(f, n);
For i:=1 to n do read(f, A[i]);
Dem:=0;
1 đ
1 đ
1 đ
For i:=1 to n do if A[i] >10 then dem:=dem+1;
Writeln(dem);
Close(f);
0,5 đ
0,5 đ
Readln
End.
Câu 2: Var S: string;
x: integer;
1 đ
f1,f2 : text;
begin
assign(f1,’Xau.inp’); reset(f1);
assign(f2,’Xau.out’); rewrite(f2);
readln(f1, S);
x:=pos(‘a’, S);
if x<>0 then Delete(S, x, 1);
writeln(f2, S);
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
close(f1);
close(f2);
end.
Ghi chú: Học sinh có cách giải đúng khác với đáp án, giáo viên điều chỉnh
biểu điếm.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 2) LỚP 11
NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 45 phút;
ĐỀ 2:
Câu 1(5 đ): Hoàn chỉnh chương trình tính tổng, tích hai số nguyên
Dữ liệu vào (Input): Tệp văn bản ‘Tinh.inp’ gồm nhiều dòng, mỗi dòng chứa hai số nguyên a,b
cách nhau ít nhất 1 dấu cách.
Dữ liệu ra (Output): Ghi ra màn hình nhiều dòng, mỗi dòng ghi 2 số nguyên là tổng, tích (cách
nhau bởi dấu chấp phẩy ( ; ))
Var a, b …… : Integer;
………………………..
BEGIN
………………..
Tong: = a+b;
Tich:= a*b ;
…………………………
END.
Câu 2 (5 đ): Lập trình thay xâu ‘abc’ bởi xâu ‘bca’ xuất hiện đầu tiên trong xâu S
Dữ liệu vào (Input): Tệp văn bản ‘Xau.inp’ gồm 1 dòng duy nhất chứa xâu S
Dữ liệu ra (Output): Ghi ra tệp văn bản ‘Xau.out’ xâu S sau khi đã thay xâu ‘abc’ bởi xâu ‘bca’
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 2) LỚP 11
NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 45 phút;
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
Đề 2
ĐÁP ÁN
Câu 1: Var a, b, tong, tich: integer;
f: text;
Begin
BIỂU ĐIỂM
1 đ
Assign(f, ‘Dem.inp’); reset(f);
While not eof(f) do
begin
1 đ
1,5 đ
Readln(f, a, b);
Tong:= a+b;
0,5 đ
Tich: a*b;
Writeln(Tong,’ ; ‘, Tich);
End;
Close(f);
0,5 đ
0,5 đ
Readln
End.
Câu 2: Var S: string;
x: integer;
1 đ
f1,f2 : text;
begin
assign(f1,’Xau.inp’); reset(f1);
assign(f2,’Xau.out’); rewrite(f2);
readln(f1, S);
x:=pos(‘abc’, S);
if x<>0 then begin
Delete(S, x, 3);
Insert(‘bca’,S,x);
End;
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
1 đ
0,5 đ
0,5 đ
writeln(f2, S);
close(f1);
close(f2);
end.
Ghi chú: Học sinh có cách giải đúng khác với đáp án, giáo viên điều chỉnh
biểu điếm.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 2) LỚP 11
NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 45 phút;
ĐỀ 3:
Câu 1(5 đ): Viết lại chương trình sau:
BEGIN
Var s:string;
f:text
readln(s);
x:=pos(‘a’, s);
x:integer;
while x<>0 do
begin
x:=pos(‘a’,s);
end;
writeln(f,s);
delete(s,x,1);
assign(f,’xau.out’);
rewrite(f);
END.
chương trình trên thực hiện công việc gì? nhập dữ liệu từ đâu? xuất
dữ liệu ra đâu?
Câu (5 đ): Viết chương trình đếm các số chẵn trong một dãy số nguyên sau:
Dữ liệu vào (Input): Tệp văn bản ‘Dem.inp’ gồm 2 dòng:
- Dòng 1: Chứa số nguyên N
- Dòng 2: Chứa N số nguyên A1, A2, …, AN
Dữ liệu ra (Output): Ghi ra màn hình giá trị duy nhất là số lượng các số lớn hơn chẵn.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 2) LỚP 11
NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 45 phút;
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
Đề 3
ĐÁP ÁN
BIỂU ĐIỂM
Câu 1: Var x: integer;
S: string;
0,5 đ
f: text;
Begin
Assign(f, ‘Xau.out’); rewrite(f);
Readln(S);
0,5 đ
X:=pos(‘a’, S);
While x<>0 do
Begin
0,5 đ
1 đ
Delete(s,x,1);
X:=pos(‘a’, S);
End;
Writeln(f, S);
Close(f);
0,5 đ
0,5 đ
Readln
End.
- Xóa tất cả các ký tự ‘a’ trong xâu S
- Nhập từ bàn phím
- Xuất ra file ‘Xau.out’
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Câu 2:
Var A: array[1..100] of integer;
n, i, dem: integer;
1 đ
f : text;
begin
assign(f,’Dem.inp’); reset(f);
readln(f, n); dem:=0;
for i:=1 to n do read(f, A[i]);
0,5 đ
0,5 đ
1 đ
for i:=1 to n do if A[i] mod 2 =0 then dem:=dem+1;
1 đ
writeln(dem);
close(f);
end.
0,5 đ
0,5 đ
Ghi chú: Học sinh có cách giải đúng khác với đáp án, giáo viên điều chỉnh
biểu điếm.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 2) LỚP 11
NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ và tên học sinh: ……………………………………………….Lớp: ……………………….
ĐỀ 4
(Tổng cộng 2 câu gồm 2 trang)
Lập trình giải các bài toán sau:
Bài 1: (8 điểm) Viết chương trình đếm các số lẻ trong dãy N số nguyên (1 ≤ N ≤ 100)
Dữ liệu: File văn bản ‘BAI1.INP’ có 2 dòng:
- Dòng 1: số nguyên N
- Dòng 2: dãy N số nguyên a1, a2, …, aN (1 ≤ ai ≤ 60.000)
Mỗi số cách nhau ít nhất 1 dấu cách
Kết quả: File văn bản ‘BAI1.OUT’ lưu kết quả tìm được.
Ví dụ:
BAI1.INP
BAI1.OUT
5
4
1 1 2 3 5
Bài 2: (2 điểm) Viết chương trình thêm số nguyên X ở vị trí J trong mảng 1 chiều chứa N số nguyên (1 ≤ J, N ≤
100)
Dữ liệu: File văn bản BÀI2.INP có 2 dòng:
- Dòng 1: số nguyên N, J, X.
- Dòng 2: dãy N số nguyên a1, a2, …, aN (-100 ≤ X, ai ≤ 100)
Mỗi số cách nhau ít nhất một dấu cách
Kết quả: File văn bản BAI2.OUT lưu các số nguyên có trong mảng
Ví dụ:
BAI2.INP
BAI2.OUT
5 3 -1
1 1 -1 2 3 5
1 1 2 3 5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 2) LỚP 11
NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 45 phút;
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
Đề 4
ĐÁP ÁN
Câu 1: Chương trình tham khảo:
Var
a: array[1..100]of word;
BIỂU ĐIỂM
n,i,dem:integer;
f,g: text;
Begin
Assign(f, ‘bai1.inp’); reset(f);
Readln(f,N);
For i:=1 to N do read(f,a[i]);
Close(f);
Dem:=0;
For i:=1 to N do
If a[i] mod 2 = 1 then dem:=dem+1;
Assign(g, ‘bai1.out’); rewrite(g);
Writeln(g, dem);
Close(g);
Readln
End.
- Khai báo biến
2,0 đ
2,0 đ
2,0 đ
2,0 đ
- Đọc dữ liệu từ tệp ‘Bai1.inp’
- Đếm được các số lẻ trong dãy N số
- Ghi dữ liệu vào file ‘Bai1.out’
Chương trình tham khảo:
Var A: array[1..101] of integer;
n, i, j,x: integer;
Câu 2:
f, g : text;
begin
assign(f,’bai2.inp’); reset(f);
readln(f, n,j,x);
for i:=1 to n do read(f, A[i]);
close(f);
for i:=n downto j do a[i+1]:=a[i];
a[j]:=x;
assign(g,’bai2.out’); rewrite(g);
For i:=1 to n+1 do write(g,a[i], ‘ ’);
close(g);
end.
- Khai báo biến, đọc dữ liệu từ tệp ‘Bai2.inp’, ghi dữ liệu vào tệp
‘Bai2.out’.
- Thêm được số nguyên X vào vị trí thứ j của dãy N số
0,5 đ
1,5 đ
Ghi chú: Học sinh có cách giải đúng khác với đáp án, giáo viên điều chỉnh
biểu điếm.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 2) LỚP 11
NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ và tên học sinh: ……………………………………………….Lớp: ……………………….
ĐỀ 5
(Tổng cộng 2 câu gồm 2 trang)
Lập trình giải các bài toán sau:
Bài 1: (8 điểm) Viết chương trình tính tổng các số lẻ trong dãy N số nguyên (1 ≤ N ≤ 100)
Dữ liệu: File văn bản ‘BAI1.INP’ có 2 dòng:
- Dòng 1: số nguyên N
- Dòng 2: dãy N số nguyên a1, a2, …, aN (-100 ≤ ai ≤ 100)
Mỗi số cách nhau ít nhất 1 dấu cách
Kết quả: File văn bản ‘BAI1.OUT’ lưu kết quả tìm được.
Ví dụ:
BAI1.INP
BAI1.OUT
5
10
1 1 2 3 5
Bài 2: (2 điểm) Viết chương trình xóa phần tử ở vị trí J trong mảng 1 chiều chứa N số nguyên. (1 ≤ N, J ≤ 100)
Dữ liệu: File văn bản BÀI2.INP có 2 dòng:
- Dòng 1: số nguyên N và J
- Dòng 2: dãy N số nguyên a1, a2, …, aN (-100 ≤ ai ≤ 100)
Mỗi số cách nhau ít nhất một dấu cách
Kết quả: File văn bản BAI2.OUT lưu các số nguyên còn lại sau khi xóa số ở vị trí thứ J.
Ví dụ:
BAI2.INP
BAI2.OUT
5 3
1 1 3 5
1 1 2 3 5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 2) LỚP 11
NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 45 phút;
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
Đề 5
ĐÁP ÁN
Câu 1: Chương trình tham khảo:
Var
a: array[1..100]of integer;
BIỂU ĐIỂM
n,i,S:integer;
f,g: text;
Begin
Assign(f, ‘bai1.inp’); reset(f);
Readln(f,N);
For i:=1 to N do read(f,a[i]);
Close(f);
S:=0;
For i:=1 to N do
If a[i] mod 2 = 1 then S:=S+a[i];
Assign(g, ‘bai1.out’); rewrite(g);
Writeln(g, S);
Close(g);
Readln
End.
- Khai báo biến
2,0 đ
2,0 đ
2,0 đ
2,0 đ
- Đọc dữ liệu từ tệp ‘Bai1.inp’
- Tính tổng các số lẻ của dãy N số
- Ghi dữ liệu vào file ‘Bai1.out’
Chương trình tham khảo:
Var A: array[1..100] of integer;
n, i, j: integer;
Câu 2:
f, g : text;
begin
assign(f,’bai2.inp’); reset(f);
readln(f, n,j);
for i:=1 to n do read(f, A[i]);
close(f);
for i:=j+1 to n do a[i-1]:=a[i];
assign(g,’bai2.out’); rewrite(g);
For i:=1 to n-1 do write(g,a[i], ‘ ’);
close(g);
end.
- Khai báo biến, đọc dữ liệu từ tệp ‘Bai2.inp’, ghi dữ liệu vào tệp
0,5 đ
‘Bai2.out’.
- Thêm được số nguyên X vào vị trí thứ j của dãy N số
1,5 đ
Ghi chú: Học sinh có cách giải đúng khác với đáp án, giáo viên điều chỉnh
biểu điếm.
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Tin học Lớp 11 - Bài số 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_tin_hoc_lop_11_bai_so_2_nam_hoc_2016.docx

