Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 11 - Chương 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV – ĐẠI SỐ 11  
NĂM HỌC 2016-2017  
Mức độ nhận thức  
Chủ đề hoặc  
mạch kiến  
thức, kỹ năng  
Tổng  
điểm  
1
2
3
4
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM  
Biết xác định Hiểu được định  
dãy số, tính tăng nghĩa, tính chất  
giảm, bị chặn của cấp số cộng;  
Dãy số ,cấp số  
cộng và cấp số  
nhân  
của dãy số.  
cấp số nhân.  
Số câu:  
Số điểm Tỉ lệ % 0.4đ  
1
2
1,2  
0,8  
4% 0.8đ  
8%  
Biết được công - Biểt tính chất và  
thức tính giới tính được giới  
hạn dãy số  
Giới hạn dãy số  
hạn dãy số đơn  
giản  
Số câu:  
1
1
Số điểm Tỉ lệ % 0.4đ  
B/ PHẦN TỰ LUẬN  
4%  
0.4đ  
4%  
-Biết được giới Hiểu tính chất và -Biết vận dụng tính  
hạn của 1 số dãy tính được giới được giới hạn của  
số có giới hạn 0 hạn dãy số đơn dãy số  
giản  
Giới hạn dãy số  
Số câu:  
Số điểm Tỉ lệ %  
1
1
2,0  
3,0  
1,0  
10%  
1,0  
10%  
Hiểu tính chất và - Biết vận dụng tính  
tính được giới được giới hạn của  
hạn hàm số đơn hàm số.  
giản.  
Giới hạn của  
hàm số  
Số câu:  
Số điểm Tỉ lệ %  
2
1
2,0  
20%  
1,0  
10%  
Hiểu được định - Biết áp dụng  
nghĩa hàm số liên tính liên tục của  
tục và vận dụng để hàm  
xét tính liên tục của chứng minh có  
hàm số tại 1 điểm; nghiệm trên 1  
số  
để  
Hàm số liên tục  
trên tập xác định.  
khoảng.  
Số câu:  
Số điểm Tỉ lệ %  
Tổng  
1
1
3,0  
2,0  
20%  
4,0  
1,0  
10%  
0,8  
4,2  
1,0  
10,0  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA CHƯƠNG IV – ĐẠI SỐ 11  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)  
MÃ ĐỀ: ĐS01  
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)  
Học sinh chỉ chọn 1 phương án đúng nhất trong mỗi câu sau:  
u  1  
1
Câu 1. Tìm năm số hạng đầu của dãy số u biết  
.
n   
un1 un 3, (n 1)  
A.) 1; 3; 5; 7; 9 . B.) 1; 2; 3; 4; 5 . C.) 1; 2;5;8;11 . D.) 1; 4; 7;10;13  
.
Câu 2. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:  
A.) limqn   nếu q 1  
.
B.) limqn   nếu q 1  
D.) limqn 0 nếu q 1  
.
.
C.) limqn 0 nếu q 1  
.
u u 90  
Câu 3. Cho cấp số cộng u biết  
. Tổng của 23 số hạng đầu của cấp số cộng  
n   
5
19  
u là:  
n   
A.) 1015  
.
B.) 1035  
.
C.) 1020  
.
D.) 1030  
.
2
128  
729  
Câu 4. Tìm số hạng đầu u của cấp số nhân u có công bội q và u7   
.
n   
1
3
A.) 2.  
B.) 3.  
C.) 4.  
D.) 5.  
2
2 3n  
Câu 5. Tính lim  
được kết quả là:  
12n2  
5
2
9
2
9
2
7
2
A.)  
.
B.)  
.
C.)  
.
D.)  
.
B/ PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)  
Bài 1 (2,0 điểm). Tính:  
13n 2n2  
2 58...3n 1  
a.) lim  
.
b.) lim  
.
4 3n2  
13n2  
Bài 2 (3,0 điểm). Tính:  
2x 1  
x3 3 10x2 9  
x 1  
a.) lim x3 3x2 7x 1  
.
b.) lim  
.
c.) lim  
.
x2  
x  
x1  
x 2  
3
8x  
,
x 2  
Bài 3 (2,0 điểm). Tìm m để hàm số f x   
liên tục trên R.  
   
x 2  
8m 3, x 2  
a
b
c
Bài 4 (1,0 điểm). Chứng minh rằng: Nếu  
ax2 bx c 0 có nghiệm.  
0 m 0;a 0 thì phương trình:  
m 2 m 1 m  
-------------- Hết ------------  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA CHƯƠNG IV – ĐẠI SỐ 11  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)  
MÃ ĐỀ: ĐS02  
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)  
Học sinh chỉ chọn 1 phương án đúng nhất trong mỗi câu sau:  
Câu 1. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:  
A.) limqn 0 nếu q 1  
C.) limqn   nếu q 1  
.
B.) limqn   nếu q 1  
D.) limqn   nếu q 1  
.
.
.
Câu 2. Trong các dãy số sau cho bởi số hạng tổng quát của nó, dãy số nào là dãy số tăng?  
1
n
2n  
A.) 3  
.
B.) 1 . 3n 2 . C.)  
.
D.) -2n 3.  
2n 1  
Câu 3. Cho 3 số a; b; c theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng thì ta có đẳng thức nào  
dưới đây đúng?  
A.) 2a b.c  
.
B.) 2b a c  
.
C.) 2b a.c  
.
D.) 2c a.b  
.
3.5n 4n  
14.5n1  
Câu 4. Tính lim  
được kết quả là:  
3  
4
3  
5
3  
20  
3  
18  
A.)  
.
B.)  
.
C.)  
.
D.)  
.
3; x; 75; y  
Câu 5. Cho cấp số nhân có 4 số hạng:  
. Hãy chọn kết quả đúng.  
A.) x  10; y 85  
.
B.) x  15; y 90.  
C.) x  15; y  225  
.
D.) x  15; y  375 .  
B/ PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)  
Bài 1 (2,0 điểm). Tính:  
12n2 5n3  
1
1
1
1
a.) lim  
.
b.) lim  
...  
.
4n3 2  
1.3 3.5 5.7  
(2n 1)(2n 1)  
Bài 2 (3,0 điểm). Tính:  
5x 1  
x 2  
2 x 3 x x  
x 1  
a.) lim 2x4 3x2 5  
.
b.) lim  
.
c.) lim  
.
x2  
x  
x1  
x 1  
,
x 1  
Bài 3 (2,0 điểm). Tìm m để hàm số f x   
liên tục trên R.  
2 x 1  
   
2
2mx 1, x 1  
a
b
c
Bài 4 (1,0 điểm). Chứng minh rằng: Nếu  
ax2 bx c 0 có nghiệm.  
0 m 0;a 0 thì phương trình:  
m 2 m 1 m  
-------------- Hết ------------  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA CHƯƠNG IV – ĐẠI SỐ 11  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)  
MÃ ĐỀ: ĐS03  
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)  
Học sinh chỉ chọn 1 phương án đúng nhất trong mỗi câu sau:  
Câu 1. Cho cấp số cộng u biết u  5;d 2 . Hỏi số 67 là số hang thứ bao nhiêu?  
n   
1
A.) 37.  
B.) 36.  
C.) 35.  
D.) 34.  
n
Câu 2. Cho dãy số u biết u  1 4n , (n 1) . Năm số hạng đầu của dãy số là:  
n   
n
A.) 2;3;4;5;6  
.
B.) 2;4;6;8;12;16. C.) 2;4;8;12;16  
.
D.) 2;4;8;16;32.  
Câu 3. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?  
A.) limqn   nếu q 1  
C.) limqn 0 nếu q 1  
.
B.) limqn   nếu q 1  
D.) limqn 0 nếu q 1  
.
.
.
Câu 4. Cho cấp số nhân u biết u1 2; u3 18 giá trị của u10 là:  
n   
A.) 37866 và -37866  
B.) 39366 và -39366  
D.) 35236 và -35236  
C.) 33279 và-33279  
Câu 5. Tính lim n2 n n2 2 được kết quả là:  
A.) 3/2  
B.) 1  
C.) 1/2  
D.) -1/2  
B/ PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)  
Bài 1 (2,0 điểm). Tính:  
13n 2n2  
2 58...3n 1  
a.) lim  
.
b.) lim  
.
4 3n2  
13n2  
Bài 2 (3,0điểm). Tính:  
2x 1  
x3 3 10x2 9  
a.) lim x3 3x2 7x 1  
.
b.) lim  
.
c.) lim  
.
x2  
x  
x1  
x 2  
x 1  
3
8x  
,
x 2  
Bài 3 (2,0 điểm). Tìm m để hàm số f x   
liên tục trên R.  
   
x 2  
8m 3, x 2  
a
b
c
Bài 4 (1,0 điểm). Chứng minh rằng: Nếu  
ax2 bx c 0 có nghiệm.  
0 m 0;a 0 thì phương trình:  
m 2 m 1 m  
-------------- Hết ------------  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA CHƯƠNG IV – ĐẠI SỐ 11  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)  
MÃ ĐỀ: ĐS04  
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)  
Học sinh chỉ chọn 1 phương án đúng nhất trong mỗi câu sau:  
Câu 1. Cho 3 số a; b; c theo thứ tự lập thành một cấp số nhân thì ta có đẳng thức nào dưới  
đây đúng?  
A.) a2 b.c  
.
B.) b2 a.c  
.
C.) 2b a.c  
.
D.) c2 a.b  
Câu 2. Cho cấp số cộng U biết n=15;Sn 120 ;d= -4. Khi đó, giá trị củaU1 là:  
n   
A.) 32.  
B.) 34.  
C.) 36.  
D.) 38.  
U U 1  
1
2
Câu 3. Cho dãy số U biết  
Giá trị của U6 là:  
n   
Un Un1 Un2 3 (n 3)  
A.) 6.  
Câu 4. Tính lim  
A.) -3/2.  
B.) 7.  
C.) 8.  
D.) 9.  
n2 1 4n  
12n  
ta được kết quả:  
B.) 3/2.  
C.) -5/2.  
D.) 5/2.  
Câu 5. Cho cấp số nhân U biết U1 3;q  2 . Hỏi số 768 là số hạng thứ bao nhiêu ?  
n   
A.) 9.  
B.) 8.  
C.) 7.  
D.) 6.  
B/ PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)  
Bài 1 (2,0 điểm). Tính:  
12n2 5n3  
1
1
1
1
a.) lim  
.
b.) lim  
...  
.
4n3 2  
1.3 3.5 5.7  
(2n 1)(2n 1)  
Bài 2 (3,0điểm). Tính:  
5x 1  
x 2  
x 1  
2 x 3 x x  
x 1  
a.) lim 2x4 3x2 5  
.
b.) lim  
.
d.) lim  
.
x2  
x  
x1  
,
x 1  
Bài 3 (2,0 điểm). Tìm m để hàm số f x   
liên tục trên R.  
2 x 1  
   
2
2mx 1, x 1  
a
b
c
Bài 4 (1,0 điểm) Chứng minh rằng: Nếu  
ax2 bx c 0 có nghiệm.  
0 m 0;a 0 thì phương trình:  
m 2 m 1 m  
-------------- Hết ------------  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA CHƯƠNG IV – ĐẠI SỐ 11  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)  
MÃ ĐỀ: ĐS05  
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)  
Học sinh chỉ chọn 1 phương án đúng nhất trong mỗi câu sau:  
3.n2 3n 4  
Câu 1. Tính lim  
ta được kết quả:  
2
1n  
A.) -1.  
B.) 3.  
C.) -2.  
D.) -4.  
Câu 2. Trong các dãy số U sau, dãy số nào là dãy số giảm, biết số hạng tổng quát của  
n   
nó là:  
1
n1  
2n  
A.) 1 .3n  
.
B.) 1 . 6n 2 . C.) 2.  
D.) 2n 3.  
n
Câu 3. Cho cấp số nhân U biết U1 3;q  2 . Hỏi số 192 là số hạng thứ bao nhiêu?  
n   
A.) 5.  
B.) 6.  
C.) 8.  
D.) 7.  
Câu 4. Tổng của 12 số hạng đầu của cấp số cộng có số hạng đầu là 9 và công sai bằng 4 là:  
A.) 372.  
B.) 376.  
C.) 273.  
D.) 673.  
Câu 5. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:  
A.) Một cấp số cộng có công sai dương là 1 dãy số giảm.  
B.) Một cấp số cộng có công sai bằng 0 là 1 dãy số giảm.  
C.) Một cấp số nhân có công bội dương là 1 dãy số tăng.  
D.) Một dãy số không đổi là một cấp số cộng.  
B/ PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)  
Bài 1 (2,0 điểm). Tính:  
13n 2n2  
4 3n2  
2 58...3n 1  
a.) lim  
.
b.) lim  
.
13n2  
Bài 2 (3,0điểm). Tính:  
2x 1  
x3 3 10x2 9  
a.) lim x3 3x2 7x 1  
.
b.) lim  
.
c.) lim  
.
x2  
x  
x1  
x 2  
x 1  
3
8x  
,
x 2  
Bài 3 (2,0 điểm). Tìm m để hàm số f x   
liên tục trên R.  
   
x 2  
8m 3, x 2  
a
b
c
Bài 4 (1,0 điểm). Chứng minh rằng: Nếu  
ax2 bx c 0 có nghiệm.  
0 m 0;a 0 thì phương trình:  
m 2 m 1 m  
-------------- Hết ------------  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA CHƯƠNG IV – ĐẠI SỐ 11  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)  
MÃ ĐỀ: ĐS06  
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)  
Học sinh chỉ chọn 1 phương án đúng nhất trong mỗi câu sau:  
4 n2  
Câu 1. Tính lim  
ta được kết quả:  
n3 3n 1  
A.) 0.  
B.) -1.  
C.)   
.
D.)  .  
Câu 2. Tính tổng S 16 11..........336 ta được kết quả:  
A.) 11286. B.) 11458. C.) 11236.  
Câu 3. Cho cấp số nhân U biết U 3;U  6 . Hãy chọn kết quả đúng ?  
D.) 11386.  
n   
1
6
A.) U5  25  
.
B.) U5 27 .  
C.) U5 48 .  
D.) U5  48  
.
Câu 4. Trong các dãy số U sau, dãy số nào là dãy số tăng, biết số hạng tổng quát của nó  
n   
là:  
n
2
1
D.) 1.  
n
   
A.) 2 3n  
.
B.) 2n 3  
.
C.)  
.
   
3
   
Câu 5. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:  
A.) Một cấp số nhân có công bội âm là 1 dãy số giảm.  
B.) Một cấp số nhân có công bội âm thì tất cả các số hạng của cấp số đó âm.  
C.) Một cấp số nhân có công bội lớn hơn 1 là một dãy số tăng.  
D.) Một dãy số không đổi là một cấp số nhân.  
B/ PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)  
Bài 1 (2,0 điểm) Tính:  
12n2 5n3  
4n3 2  
1
1
1
1
a.) lim  
.
b.) lim  
...  
.
1.3 3.5 5.7  
(2n 1)(2n 1)  
Bài 2 (3,0điểm) Tính:  
5x 1  
x 2  
x 1  
2 x 3 x x  
x 1  
a.) lim 2x4 3x2 5  
.
b.) lim  
.
d.) lim  
.
x2  
x  
x1  
,
x 1  
Bài 3 (2,0 điểm) Tìm m để hàm số f x   
liên tục trên R.  
2 x 1  
   
2
2mx 1, x 1  
a
b
c
Bài 4 (1,0 điểm) Chứng minh rằng: Nếu  
ax2 bx c 0 có nghiệm.  
0 m 0;a 0 thì phương trình:  
m 2 m 1 m  
-------------- Hết ------------  
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1TIẾT CHƯƠNG IV –ĐẠI SỐ 11  
ĐỀ ĐS01: Câu 1. Tìm năm số hạng đầu…  
CÂU 1  
CÂU 2  
CÂU 3  
CÂU 4  
CÂU 5  
ĐÁP ÁN  
C
D
B
A
B
ĐỀ ĐS02: Câu 1. Chọn mệnh đề đúng…  
CÂU 1  
CÂU 2  
CÂU 3  
CÂU 4  
CÂU 5  
ĐÁP ÁN  
D
B
B
C
D
ĐỀ ĐS03: Câu 1. Cho cấp số cộng u biết…  
n   
CÂU 1  
CÂU 2  
CÂU 3  
CÂU 4  
CÂU 5  
ĐÁP ÁN  
A
D
C
B
C
ĐỀ ĐS04: Câu 1. Cho 3 số a; b; c theo thứ tự  
CÂU 1  
CÂU 2  
CÂU 3  
CÂU 4  
CÂU 5  
ĐÁP ÁN  
B
C
C
B
A
3.n2 3n 4  
ĐỀ ĐS05: Câu 1. Tính lim  
ta được …  
2
1n  
CÂU 1  
CÂU 2  
CÂU 3  
CÂU 4  
CÂU 5  
ĐÁP ÁN  
B
C
D
A
D
4 n2  
ĐỀ ĐS06: Câu 1. Tính lim  
ta được …  
n3 3n 1  
CÂU 1  
CÂU 2  
CÂU 3  
CÂU 4  
CÂU 5  
ĐÁP ÁN  
A
B
C
B
D
ĐỀ 1  
Bài 1  
(2,0 điểm)  
Lời giải sơ lược và hướng dẫn chấm  
Điểm  
1
n2  
3
  2  
13n 2n2  
4 3n2  
2
3
n
a.lim  
b.lim  
lim  
1,0  
4
n2  
3  
1
3  
3n2 n  
2 6n2  
1
2
2 58...3n 1  
n
lim  
lim  
1,0  
0,5  
13n2  
2
n2  
6  
3
7
1
a) lim x3 3x2 7x 1 lim x3 1   
   
x2 x3  
Bài 2  
(3,0 điểm)  
x  
x  
x
3
lim x    
x  
3
7
1
lim 1   
 1  
0,5  
x   
x
x2 x3  
2x 1  
x 2  
b.) lim  
  vì  
x2  
0,25  
0,25  
0,25  
0,25  
) lim 2x 1 3  
x2  
) lim x 2 0  
x2  
)x 2x 2 0  
x3 1 3 10x2 9 1  
3
3
2
x 1  
10x 9 1  
lim  
lim  
x1  
x1  
x 1  
x 1  
x 1  
c)  
0,25  
0,25  
0,25  
x3 1  
x 1  
3 10x2 9 1  
x 1  
lim  
lim  
I J  
x1  
x1  
x 1 x2 x 1  
x3 1  
lim x2 x 1 3  
Tính I=lim  
lim  
x1  
x1  
x1  
x 1  
x 1  
Tính J:  
2
3  
3 10x2 9 1  
10x2 9 3 10x2 9 1  
3 10x2 9 1  
lim  
lim  
x1  
x1  
2
x 1  
3  
x 1  
10x2 9 3 10x2 9 1  
10x2 10  
10x10  
20  
3
lim  
lim  
x1  
x1  
2
2
3  
10x2 9 3 10x2 9 1  
10x2 9 3 10x2 9 1  
3  
x1  
0,25  
20  
11  
I J 3  
   
3
3
3
Bài 3  
(2,0 điểm)  
8x  
,
x 2  
Tìm m để hàm số f x   
   
liên tục trên R  
x 2  
8m 3, x 2  
8x3  
0,5  
+)với mọi x 2 thì hàm số f x   
liên tục trên các khoảng  
   
x 2  
;2 ; 2;  
   
x2 x2 2x4  
8x3  
x2  
0,5  
0,5  
0,5  
+) tại x=2: lim f x lim  
lim  
limx2 2x4  12  
   
x2  
x2  
x2  
x2  
x2  
f 2 8m 3  
   
Để hàm số liên tục trên R thì hàm số liên tục tại x=2  
15  
lim f x f 2 8m 3  12 m    
   
   
x2  
8
Đặt f (x) ax2 bx c  
Ta sẽ chứng minh phương trình có nghiệm trong khoảng (0;1)  
Vì f x là hàm đa thức nên f x liên tuc trên R. Do đó f x liên tuc trên 0;1  
.
Bài 4  
(1,0 điểm)  
       
Mà:  
f 0 c  
   
0,25  
f 1 a b c  
   
m
a.m2  
b.m  
f
c  
2
m 1  
m 1  
m 1  
m
2
m. f 1 m 1 . f  
m m 1 a m m 2 b m 1 m 2 c c  c  
  
    
0,25  
0,5  
m 1  
m
2
f 0 m. f 1 m 1 . f  
 c2 0( vì nếu c=0 thì pt có nghiệm x=0)  
   
    
m 1  
Vậy phương trình có ít nhất 1 nghiệm.  
Lời giải sơ lược và hướng dẫn chấm  
Điểm  
ĐỀ 2  
Bài 1  
(2,0 điểm)  
1
2
12n2 5n3  
4n3 2  
5
4
5  
n3  
n
2
n3  
a.lim  
lim  
   
1,0  
4   
1
1
1
1
n
1
b) lim  
...  
lim  
1,0  
1.3 3.5 5.7  
(2n 1)(2n 1)  
2n 1 2  
Bài 2  
(3,0 điểm)  
3
5
a.) lim 2x4 3x2 5 lim x4 2   
   
x2 x4  
x  
x  
0,5  
0,5  
4
lim x    
x  
vì  
3
5
lim 2   
2  
x2 x4  
x   
5x 1  
0,25  
b.) lim  
  Vì  
x2  
x 2  
) lim 5x 1 9 0  
0,25  
x2  
) lim x 2 0  
x2  
0,25  
0,25  
)x 2x 2 0  
c)  
2 x 3 x x  
x 13 x 1x x  
x 1  
lim  
lim  
x1  
x1  
x 1  
x 1  
0,25  
3
x 1  
x 1  
x x  
lim  
lim  
x1  
lim  
x1  
x1  
x 1  
x 1  
I J K  
Tính I:  
x 1  
x 1  
x 1  
1
1
2
lim  
lim  
lim  
x1  
x1  
x1  
x 1  
0,5  
x 1  
x 1  
  
Tính J:  
3
3
x 1  
x 1  
x 1  
1
1
3
lim  
lim  
lim  
x1  
x1  
x1  
3
3
x2 3 x 1  
x2 3 x 1  
3
x 1  
x x 1  
x x  
x 1  
1  
1
2
lim  
lim  
lim  
   
x1  
x1  
x1  
x 1  
x 1  
x 1  
  
0,25  
1 1 1  
1
3
Vậy I J K       
2 3 2  
Bài 3  
(2,0 điểm)  
x 1  
,
x 1  
Tìm m để hàm số f x   
   
liên tục trên R  
2 x 1  
2
2mx 1, x 1  
x 1  
+với x<1 thì hàm số f x   
   
liên tục trên khoảng ;1  
2 x 1  
+với x>1 thì hàm số f x  2mx2 1liên tục trên khoảng 1;  
0,5  
   
Ta xét tính liên tục của hàm số tại x=1  
x 1 2 x 1  
x 1  
) lim f x lim  
lim  
x1  
   
x1  
x1  
2 x 1  
2 x 1 2 x 1  
  
0,5  
x 1 2 x 1  
lim  
lim2 x 1  2  
x1  
x1  
2 x 1  
) lim f x lim 2mx2 1  2m 1  
   
x1  
x1  
và f 1  2m.12 1  2m 1  
   
0,5  
0,5  
Để hàm số liên tục tại x=1 thì  
3
2
lim f x lim f x f 1  2m 1 2 m   
       
x1  
x1  
Đặt f (x) ax2 bx c  
Ta sẽ chứng minh phương trình có nghiệm trong khoảng(0;1)  
.
Bài 4  
(1,0 điểm)  
Vì f x là hàm đa thức nên f x liên tuc trên R. Do đó f x liên tuc trên 0;1  
   
   
   
Mà:  
0,5  
0,5  
f 0 c  
   
f 1 a b c  
   
m
a.m2  
b.m  
f
c  
2
m 1  
m 1  
m 1  
m
2
m. f 1 m 1 . f  
m m 1 a m m 2 b m 1 m 2 c c  c  
  
    
m 1  
m
2
f 0 m. f 1 m 1 . f  
 c2 0( vì nếu c=0 thì pt có nghiệm x=0)  
   
    
m 1  
Vậy phương trình có ít nhất 1 nghiệm  
Ghi chú: HS làm theo cách khác đúng, vẫn cho điểm theo thang điểm trên.  
Điểm toàn bài làm tròn đến 01 số thập phân.  
doc 11 trang Thùy Anh 12220 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 11 - Chương 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_dai_so_lop_11_chuong_4_nam_hoc_2016_2017.doc