Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng

Kỳ thi: KT1T  
Môn thi: KT1THKII  
0001: Trong 1 chu kỳ tế bào , kỳ trung gian được chia làm :  
A. 2 pha.  
B. 4 pha.  
C. 1 pha.  
D. 3 pha.  
0002: Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?  
A. Tế bào xô ma.  
B. Giao tử.  
C. Tế bào sinh dục chín.  
D. Tế bào sinh dưỡng.  
0003: Trong môi trường cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng thì quá trình sinh trưởng của vi  
sinh vật biểu hiện mấy pha ?  
A. 6.  
B. 4.  
C. 3.  
D. 5.  
0004: Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vât ở pha suy vong là :  
A. Số chết đi ít hơn số được sinh ra.  
B. Số lượng sinh ra cân bằng với số lượng chết đi.  
C. Số lượng sinh ra ít hơn số lượng chết đi.  
D. Không có chết , chỉ có sinh.  
0005: Đặc điểm có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân là :  
A. Có 2 lần phân bào.  
B. Nhiễm sắc thể tự nhân đôi.  
C. Có sự phân chia của tế bào chất.  
D. Xảy ra sự biến đổi của nhiễm sắc thể.  
0006: Số tế bào tạo ra từ 8 vi khuẩn E. Coli đều phân bào 4 lần là :  
A. 100. B. 128. C. 120.  
0007: Các chất hoá học như phenol, êtanol, natri hipôclorit là:  
D. 148.  
A. Các chất ức chế sinh trưởng.  
C. Các nhân tố sinh trưởng.  
B. Các chất dinh dưỡng.  
D. Các chất hoạt động bề mặt.  
0008: Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là :  
A. Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.  
B. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.  
C. Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài.  
D. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể.  
0009: Số tinh trùng được tạo ra so với số tế bào sinh tinh :  
A. Bằng 4 lần.  
B. Bằng nhau.  
C. Bằng 2 lần.  
D. Giảm một nửa.  
0010: Trong gia đình , có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện quá trình nào sau  
đây ?  
A. Làm tương.  
B. Làm nước mắm.  
C. Làm giấm.  
D. Muối dưa.  
0011: Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là chất CO2, và năng lượng chất vô cơ  
được gọi là:  
A. Hoá tự dưỡng.  
0012: Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian?  
A. Pha G1. B. Pha S. C. Pha G2. D. Pha G1 và pha G2.  
B. Quang tự dưỡng.  
C. Hoá dị dưỡng.  
D. Quang dị dưỡng.  
0013: Trong nguyên phân khi nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào , các nhiễm sắc thể  
xếp thành :  
A. Ba hàng.  
0014: Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia được gọi là  
A. Thời gian một thế hệ. B. Thời gian sinh trưởng và phát triển.  
B. Hai hàng.  
C. Một hàng.  
D. Bốn hàng.  
C. Thời gian tiềm phát.  
D. Thời gian sinh trưởng.  
0015: Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng của ánh sáng được  
gọi là:  
A. Quang dị dưỡng.  
0016: Sự sinh trưởng của vi sinh vật được hiểu là :  
A. Sự tăng các thành phần của tế bào vi sinh vật B. Sự tăng số lượng của vi sinh vật  
C. sự tăng thể tích tế bào D. Sự tăng khối lượng tế bào  
0017: Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia được gọi là  
B. Hóa tự dưỡng.  
C. Hoá dị dưỡng.  
D. Quang tự dưỡng.  
A. Thời gian thế hệ  
C. Thời gian phát triển  
B. Thời gian sinh trưởng  
D. Thời gian tiềm phát  
0018: Có một tế bào vi sinh vật có thời gian của một thế hệ là 30 phút . Số tế bào tạo ra từ tế bào  
nói trên sau 3 giờ là bao nhiêu ?  
A. 64  
B. 32  
C. 16  
D. 8  
0019: Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân ?  
A. Tế bào chất phân chia trước rồi đên nhân phân chia  
B. Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất  
C. Nhân và tế bào phân chia cùng lúc  
D. Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không  
0020: Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân ?  
A. Kỳ đầu , kỳ sau , kỳ cuối , kỳ giữa  
C. Kỳ đầu , kỳ giữa , kỳ sau , kỳ cuối  
B. Kỳ sau ,kỳ giữa ,Kỳ đầu , kỳ cuối  
D. Kỳ giữa , kỳ sau , kỳ đầu , kỳ cuối  
0021: Ở người có bộ NST 2n=46.Vào kỳ sau của nguyên phân tế bào có :  
A. 46 nhiễm sắc thể đơn  
C. 46 nhiễm sắc thể kép  
B. 92 nhiễm sắc thể kép  
D. 92 nhiễm sắc thể đơn  
0022: Ở người có bộ NST 2n=46.Vào kỳ giữa của giảm phân I tế bào có :  
A. 46 nhiễm sắc thể đơn  
C. 46 nhiễm sắc thể kép  
B. 92 nhiễm sắc thể kép  
D. 92 nhiễm sắc thể đơn  
0023: Điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là :  
A. Đều xảy ra ở tế bào sinh dưỡng  
C. Đều có một lần nhân đôi nhiễm sắc thể  
B. Đều xảy ra ở tế bào sinh dục chín  
D. Đều có trao đổi chéo nhiễm sắc thể  
0024: Trật tự đúng của quá trình sinh trưởng VSV trong môi trường nuôi cấy không liên tục:  
A. pha tiềm phát→ pha lũy thừa→ pha cân bằng → pha suy vong  
B. pha tiềm phát→ pha cân bằng → pha suy vong → pha lũy thừa  
C. pha cân bằng → pha suy vong →pha tiềm phát→ pha lũy thừa  
D. pha tiềm phát→ pha cân bằng → pha lũy thừa → pha suy vong  
doc 2 trang Thùy Anh 7440 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_10_nam_hoc_201.doc